wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ DÂN CƯ+ KINH TẾ

Total questions: 60

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đầu năm 2017 dân số Việt Nam đứng thứ mấy trong các nước ở Đông Nam Á ?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Thứ 4

2.

Đầu năm 2017 dân số Việt Nam đứng thứ mấy trên thế giới ?

a)

Thứ 11

b)

Thứ 12

c)

thứ 13

d)

Thứ 14

3.

Nước ta có :

a)

52 dân tộc

b)

56 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

64 dân tộc

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

nước ta có

1.

54 dân tộc

b)

 dân tộc Kinh có

2.

số dân đông nhất ở nước ta

c)

.

3.

sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên

5.

Chọn các số, từ, cụm từ (đồng bằng, Kinh, vùng núi, ven biển, 54, 55) thích hợp điền vào chỗ chấm:

Nước ta có ​ (a)   dân tộc. Dân tộc ​ (b)   có số dân đông nhất, sống chủ yếu ở các vùng đồng bằng và​ (c)   .Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở ​ (d)   và cao nguyên.

Choose from the below words
54
Kinh
ven biển
vùng núi
55
6.

Dân cư nước ta tập trung đông đúc nhất ở :

a)

Vùng núi phía bắc

b)

Vùng đồng bằng, ven biển

c)

Vùng tây nguyên

d)

Vùng núi và Tây Nguyên

7.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở vùng núi và cao nguyên.

  

a)

Đúng

b)

Sai

8.

 Điền từ (thưa thớt, đông đúc , đồng bằng) vào chỗ chấm cho phù hợp.

- Dân cư nước ta tập trung ​ (a)   tại các đồng bằng và ven biển. Vùng núi có dân cư ​ (b)  

Choose from the below words
đông đúc
thưa thớt
đồng bằng
9.

Phân bố dân cư ở nước ta có đặc điểm gì?

a)

Dân cư tập trung đông đúc ở các vùng đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi

b)

Nước ta có 54 dân tộc, sống tập trung ở đồng bằng

c)

Người Kinh có số dân đông nhất

d)

Khoảng 3/4 dân số nước ta sống ở vùng nông thôn

10.

Mật độ dân số là:

a)

Số dân sống trên 1 km2 diện tích đất ở

b)

Số dân sống trên 1 km2 diện tích đất tự nhiên

c)

Số dân trung bình sống trên 1 km2 diện tích đất ở

d)

Số dân trung bình sống trên 1km2 diện tích đất tự nhiên.

11.

Dân tộc nào đông nhất trong đất nước ta ?

a)

Kinh

b)

Tà- ôi

c)

Tày

d)

Mường

12.

Nước ta có dân số tăng

a)

Rất nhanh

b)

Trung bình

c)

Nhanh

d)

Chậm

13.

Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở:

a)

Chỉ ở vùng đồng bằng

b)

¾ dân số ở thành thị, ¼ ở nông thôn

c)

Đông đúc ở đồng bằng, thưa thớt ở miền núi

d)

Đông đúc ở miền núi, thưa thớt ở đồng bằng

14.

Dân tộc Kinh chủ yếu sống ở đâu ?

a)

Vùng núi

b)

Cao nguyên

c)

Đồng bằng, ven biển

d)

Vùng sâu

15.

Chọn ý đúng:

a)

Dân số nước ta thuộc vào hàng các nước đông dân trên thế giới

b)

Mật độ dân số là số dân sống trên 1 km2 diện tích đất tự nhiên

c)

Dân cư nước ta tập trung đông ở đồng bằng, thưa thớt ở miền núi

d)

Dân tộc Kinh có số dân đông nhất trong cả nước.

16.

Các dân tộc sống chủ yếu ở vùng Tây Nguyên là

a)

Dao, Mông, Thái, Mường, Tày...

b)

Gia- rai, Thái, Ê-đê, Giáy...

c)

Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng, Tà-ôi..

d)

Pa-cô, Chứt, Mường, Ba-na..

17.

Năm 2018, dân số của tỉnh Đồng Nai là bao nhiêu người?

a)

3.124.350 người   

b)

2.314.350 người

c)

3. 350. 124 người   

d)

2.350.314 người

18.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là :

a)

Đà Nẵng

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hải Phòng

d)

Hà Nội

19.

Các ngành công nghiệp của nước ta:

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Điện, luyện kim, cơ khí, hóa chất

c)

Dệt, may mặc, chế biến lương thực, thực phẩm

d)

Tất cả các ngành trên

20.

Nước ta có nhiều nghề thủ công.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Cả nước ta có hàng trăm làng nghề .

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Các ngành công nghiệp nước ta phân bố chủ yếu ở vùng:

a)

Núi và trung du

b)

Đồng bằng và ven biển

c)

Cao nguyên

d)

Ven biển

23.

Công nghiệp thủy điện phát triển trên các sông ở miền:

a)

Núi

b)

Đồng bằng

c)

Cao nguyên

d)

Trung du

24.

Công nghiệp khai thác khoáng sản được phân bố ở :

a)

Núi và trung du

b)

Đồng bằng

c)

Cao nguyên

d)

Nơi có mỏ khoáng sản.

25.

Công nghiệp cơ khí, dệt may, thực phẩm phân bố chủ yếu ở :

a)

Nơi dân cư đông đúc, nhiều nguyên liệu

b)

Đồng bằng

c)

Cao nguyên

d)

Ven biển

26.

Công nghiệp nhiệt điện phân bố chủ yếu ở :

a)

Gần nguồn nhiên liệu (than, dầu khí)

b)

Đồng bằng

c)

Cao nguyên

d)

Ven biển

27.

Nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta :

a)

Trị An

b)

Lai Châu

c)

Sơn La

d)

Hòa Bình

28.

Các hoạt động chính của ngành lâm nghiệp là : Trồng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ và các lâm sản khác.

a)

Đúng

b)

 Sai

29.

Ở nước ta, nông nghiệp có ngành nào là ngành sản xuất chính?

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Trồng và bảo vệ rừng

30.

Lúa gạo được trồng chủ yếu chủ yếu ở vùng :

a)

Núi và cao nguyên

b)

Đồng bằng

c)

Trung du

d)

Ven biển

31.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở vùng :

a)

Núi và cao nguyên

b)

Đồng bằng

c)

Trung du

d)

Ven biển

32.

Trâu, bò được nuôi nhiều ở vùng : …………

(a)  

33.

  Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở vùng : ……………………

(a)  

34.

   Loại cây được trồng nhiều nhất ở nước ta là : ……

(a)  

35.

Ngành lâm nghiệp phân bố chủ yếu ở vùng ……

(a)  

36.

Ngành thủy sản phân bố chủ yếu ở vùng ………

(a)  

37.

Nước ta có các loại hình giao thông vận tải nào?

           

a)

Đường sắt, đường ôtô, đường sông.

b)

Đường biển, đường hàng không.

c)

Đường sắt, đường ôtô, đường hàng không.   

d)

Đường sắt, đường ôtô, đường sông, đường biển, đường hàng không.

38.

Đặc điểm chính của giao thông nước ta là:

a)

Có nhiều loại đường và phương tiện giao thông.

b)

Chất lượng các loại đường còn chưa cao.

c)

Có nhiều loại đường và phương tiện giao thông nhưng chất lượng còn chưa cao.

d)

Có ít loại đường và phương tiện giao thông nhưng chất lượng cao.

39.

Tuyến đường ô tô dài nhất nước ta là:

a)

Đường số 5

b)

Đường số 1A

c)

Đường Hồ Chí Minh  

d)

Đường Trường Sơn

40.

Đường sắt Bắc – Nam là tuyến đường sắt dài nhất nước ta:

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Nhiều tuyến giao thông chính của nước ta chạy theo chiều :

a/ b/

c/ d/

a)

Bắc – Nam

b)

Đông – Tây

c)

Đông – Nam

d)

Tây – Nam

42.

Ngoại thương là hoạt động mua bán với nước ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nội thương là hoạt động mua bán với nước ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nơi có hoạt động thương mại phát triển nhất cả nước :

a)

Đà Nẵng

b)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội.

c)

Hải Phòng

d)

Hà Nội

45.

Các trung tâm du lịch lớn của nước ta là :

a)

Đà Nẵng, Huế

b)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hạ Long   

c)

Hà Nội, Nha Trang, Vũng Tàu

d)

Tất cả các nơi trên

46.

Chọn ý đúng

a)

Đường ôtô là loại hình vận tải có vai trò quan trọng trong việc chuyên chở hàng hóa

b)

Sản phẩm của các ngành sản xuất đến được với người tiêu dùng là nhờ hoạt động thương mại.

c)

Cần Thơ và Đà Nẵng là nơi có hoạt động thương mại phát triển nhất cả nước.

d)

Nội thương là hoạt động mua bán với nước ngoài.     

47.

Lúa gạo trồng nhiều ở nước ta vì  :

a)

Khí hậu lạnh

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có đồng bằng màu mỡ.

c)

Khí hậu ôn đới

d)

Khí hậu hàn đới

48.

Nước ta phát triển ngành thủy sản vì có:

a)

Vùng biển rộng có nhiều hải sản.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm

d)

Cả 3 ý trên

49.

 Nước ta trồng nhiều cây xứ nóng vì có khí hậu :

a)

Khí hậu lạnh   

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Ôn đới     

d)

Hàn đới

50.

Chọn ý đúng

a)

Chăn nuôi là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp

b)

Trồng trọt đóng góp ¾ giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta

c)

Ngành công nghiệp cung cấp lương thực thực phẩm và hàng tiêu dùng phục vụ đời sống

d)

Khai thác thủy sản, nuôi và đánh bắt cá là những hoạt động thuộc ngành lâm nghiệp.

51.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Lâm nghiệp

1.

Phân bố chủ yếu ở vùng núi và trung du.

b)

Nông nghiệp

2.

Phân bố ở các đồng bằng

c)

Thủy sản

3.

Phân bố chủ yếu ở vùng ven biển và những

d)

.

4.

Phân bố chủ yếu ở vùng ven biển

52.

Những sản phẩm không do ngành công nghiệp sản xuất ra là:

a)

 Các loại vải, quần áo, túi xách

b)

Lụa tơ tằm, đồ gốm sứ. Tượng đá.

c)

Các loại máy móc, tàu xe.

d)

Than, dầu mỏ, quặng sắt.

53.

 Đặc điểm của nghề thủ công của nước ta.

a)

Dựa vào truyền thống, sự khéo léo của người thợ.  

b)

Dựa vào sự cung cấp nguyên liệu của nước ngoài.

c)

Dựa vào nguyên liệu có sẵn.

d)

Dựa vào tài nguyên khoáng sản có sẵn của nước ta.

54.

Thương mại gồm các hoạt động ​ (a)   . Nhờ có các hoạt động thương mại mà ​ (b)    của các ngành sản xuất đến được với ​ (c)  

Choose from the below words
mua bán hàng hóa ở trong nước và với nước ngoài
sản phẩm
người tiêu dùng.
55.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Luyện kim

1.

Gang, thép,đồng, thiếc.....

b)

Hóa chất

2.

Phân bón, thuốc trừ sâu, xà phòng,....

c)

Chế biến lương thực, thực phẩm

3.

 Gạo, đường, bánh kẹo,rượu bia,....

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

4.

Dụng cụ y tế, đồ dùng gia đình,....

e)

.

5.

Các loại vải, quần áo,....

56.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

1.

Nơi có mỏ khoáng sản

b)

Công nghiệp điện (thủy điện)

2.

Trên các sông ở miền núi

c)

Công nghiệp cơ khí, dệt may

3.

Nơi dân cư đông đúc, nhiều nguyên liệu

d)

Công nghiệp điện (nhiệt điện)

4.

Gần nguồn nhiên liệu (than, dầu khí)

57.

Hãy điền những từ gợi ý sau vào chỗ ……sao cho phù hợp: đồng bằng; nhiều; lớn nhất; khắp; phân bố..

Nước ta có ​ (a)   trung tâm công nghiệp. Trong đó, thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp ​ (b)   . Các ngành công nghiệp phân bố ​ (c)   đất nước, nhưng tập trung chủ yếu ở ​ (d)   và ven biển.

Choose from the below words
nhiều
lớn nhất
khắp
đồng bằng
phân bố
58.

Điều kiện để  Thành phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước.

​ (a)  

​ (b)  

​ (c)  

Choose from the below words
- Giao thông thuận lợi, có sự đầu tư của nước ngoà
- Ở gần vùng có nhiều lương thực, thực phẩm.
- Nơi đây là trung tâm văn hóa, khoa học kĩ thuật,
  -Là vùng đất đẹp, người dân mến khách
59.

Điều kiện để phát triển du lịch ở nước ta là:

​ (a)  

​ (b)  

​ (c)  

Choose from the below words
- Có nhiều phong cảnh đẹp, bãi tắm tốt.
- Có khu di tích lịch sử, các di sản thế giới.
- Có vườn quốc gia, có công trình kiến trúc cổ,
- Có mạng lưới giao thông chất lượng, thuận tiện.
60.

Điều kiện để phát triển ngành thủy sản của nước ta.

a)

Vùng  biển rộng, có nhiều hải sản, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Dân cư sống tập trung ở các vùng đồng bằng ven biển

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm; nhu cầu về thủy sản ngày càng tăng.

d)

Ngành thủy sản được phân bố chủ yếu ở vùng ven biển.