wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1, TIN HỌC 6 (1)

Total questions: 68

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin?

a)

Sách giáo khoa.

b)

Xô, chậu.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Cột đèn giao thông

2.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của phương thức liên lạc  bằng thư viết tay?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người.

b)

Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng.

c)

Không bị làm phiền bởi thư rác

d)

Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập.

3.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?

a)

Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng.

b)

Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh, ...

c)

Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người.

d)

Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng.

4.

Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?

a)

Không gửi đồng thời được cho nhiều người.

b)

Thời gian gửi thư lâu.

c)

Phải phòng tránh virus, thư rác.

d)

Chi phí cao.

5.

Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay

b)

Thời tiết Nha Trang

c)

“Thời tiết” + “Nha Trang” + “hôm nay”

d)

“Thời tiết Nha Trang hôm nay”

6.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.

b)

Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.

d)

Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.

7.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

“Virus Corona”

d)

“Virus” + “Corona”

8.

Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Sông Bạch Đằng

b)

Trận chiến trên sông

c)

Trận chiến trên sông Bạch Đằng

d)

.  “Trận chiến trên sông Bạch Đằng”

9.

Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp

b)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động

d)

Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào

10.

Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?

a)

Trao đổi thông tin khi di chuyển

b)

Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao

c)

Trao đổi thông tin tốc độ cao

d)

Trao đổi thông tin cần tính ổn định

11.

Bảng mã sau đây cho tương ứng mỗi số tự nhiên nhỏ hơn 8 với một dãy gồm 3 bit.

 

Dựa và bảng  mã trên  hãy cho biết số 2065 được chuyển thành  dãy  bit nào dưới đây?

a)

010 000 101 110

b)

010 000 110 101

c)

000 010 110 101

d)

011 000 110 110

12.

Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ? 

a)

0111100110

b)

0110001100

c)

0110000101

d)

0101011110

13.

Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này  giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai?

a)

Ăn sáng trước khi đến trường

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Mặc đồng phục

d)

Mang đầy đủ đồ dùng học tập

14.

Phương án nào sau đây chỉ  ra đúng các bước  trong  hoạt động thông tin của con người?

a)

Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin.

b)

Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin.

c)

Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin.

d)

Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.

15.

Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin?

a)

Bit

b)

Byte

c)

Kilobyte

d)

Terabyte

16.

Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?

a)

Byte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Terabyte

17.

Một Gigabye tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

18.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm

d)

Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng

19.

Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính? 

a)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng

c)

Máy tính và các thiết bị kết nối

d)

Máy tính và phần mềm mạng

20.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG nêu đúng đặc điểm của Internet? 

a)

Phạm vi hoạt động toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng.

c)

Không thuộc sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

21.

Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet? 

a)

Trình chỉnh sửa web

b)

Trình duyệt web

c)

Trình thiết kế web

d)

Trình soạn thảo web.

22.

Mạng thông tin toàn cầu KHÔNG cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ tra cứu thông tin trên Internet

b)

Dịch vụ buôn bán toàn cầu

c)

Dịch vụ chuyển phát nhanh

d)

Dịch vụ y tế toàn cầu

23.

Phát  biểu  nào  sau  đây  nêu  đúng  đặc  điểm  của  trang  web www.google.com.vn?

a)

Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm

b)

Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm

c)

Chỉ có khả  năng tìm kiếm  thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh

d)

Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói

24.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?  

a)

Một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.

c)

Địa  chỉ  của  một  trang  web  được  trả  về  khi người  sử  dụng  khi  tìm kiếm thông tin.

d)

Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng

25.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wide Web? 

a)

Một trò chơi máy tính  cho  phép  người chơi có thể  chơi một  mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm

b)

Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán trên dữ liệu có sẵn

c)

Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet

d)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau

26.

Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?

a)

Họ và tên

b)

Ngày sinh

c)

Địa chỉ nhà.

d)

Địa chỉ thư của phụ huynh.

27.

Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều nào sau đây?

a)

Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.

b)

Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet

c)

Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.

d)

Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

28.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

29.

Câu 1: Các hoạt động xử lý thông tin gồm:

           

        

a)

  A. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.  

b)

   B. Đầu vào, đầu ra.

c)

C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.           

d)

D. Mở bài, thân bài, kết luận.

30.

Câu 2:  Thông tin là gì?

a)

A. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

b)

B. Những gì con người nhìn thấy được.

c)

C. Những gì con người nghe được.

d)

D. Những con số và chữ.

31.

Câu 3: Thứ tự các đơn vị đo dung lượng nhớ từ nhỏ đến lớn là:

                   

                 

a)

A. Byte, bit, KB, MB, GB, TB.

b)

    B. Bit, Byte, KB, MB, GB, TB. 

c)

C. TB, GB, MB, Byte, KB, Bit. 

d)

      D. TB, GB, MB, KB, Byte, Bit. 

32.

Câu 4: Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

A. Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

D. Máy tính và phần mềm mạng.

33.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại…

d)

D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

34.

Câu 6. Website là

a)

A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập.

b)

B. Gồm nhiều trang siêu văn bản.

c)

C. http://www.edu.net.vn.

d)

D. Tập hợp các trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.

35.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

B. Thông tin chính xác tuyệt đối.

c)

C. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

d)

D. Không thuộc quyền sở hữu của ai.

36.

Câu 8. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về công dụng của máy tìm kiếm?

a)

A. Phần mềm hệ thống dùng để vận hành máy tính.

b)

B. Là Website để bán hàng online.

c)

C. Phần mềm hỗ trợ tìm kiếm thông tin trên Internet.

d)

D. Là một trình duyệt Web.

37.

Câu 9. Địa chỉ trang web nào sau đây Ià hợp lệ?

a)

A.https://www.tienphong.vn

b)

    B. www \\ tienphong.vn

c)

C.https://haiha002@gmail.com

d)

D. https \\: www.tienphong.vn

38.

Câu 10: Trong các tên sau, tên nào không phải là tên của trình duyệt?

                                

                                 

a)

A. Internet Explorer   

b)

    B. Google Chrome

c)

C. Windows Explore   

d)

D. Mozilla Firefox

39.

Câu 11.  Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí tự nào?

                                                                         

a)

A. &

b)

    B. @           

c)

C. # 

d)

  D. $

40.

Câu 12: Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay

a)

A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

b)

B. Google chorne, cốc cốc, Mozilla Firefox, …

c)

C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

d)

D. window Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

41.

Câu 13: Một người có thể mở được bao nhiêu tài khoản thư điện tử?

             

a)

A. Một    

b)

   B. Hai      

c)

   C. Ba    

d)

D. Không giới hạn

42.

Câu 14. Từ khoá là

a)

A. từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

B. từ hoặc cụm từ liên quan tới nội dung cần tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

C. tập hợp các từ mà máy tím kiếm quy định từ trước.

d)

D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

43.

Câu 15: Để tìm kiếm thông tin về virus corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

                               

                       

a)

A. Corona       

b)

B. Virus corona

c)

C. "virus corona”.    

d)

D. "virus" + “corona”

44.

Câu 16: Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

A. sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá

b)

B. nhờ người khác tìm hộ.

c)

C. di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

d)

D. hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.

45.

Câu 17. Đặc điểm nào dưới đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

A. Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người.

b)

B. Phải có kết nối mạng mới sử dụng được.

c)

C. Có thể gửi kèm tệp âm thanh, hình ảnh…

d)

D. Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận dễ dàng.

46.

Câu 18: Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

A. Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

b)

B. Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

c)

C. Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

D. Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.

47.

Câu 19: Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

                                          

                  

 

a)

A. Trái Đất.   

b)

B. Lớp vỏ Trái Đất.

c)

C. "lớp vỏ Trái Đất” .      

d)

       D. "lớp vỏ" .

48.

Câu 20: Đâu không phải là lợi ích của Internet?

a)

A. Các máy tính có thể nhiễm virus khi kết nối internet.

b)

B. Học tập và làm việc trực tuyến cung cấp nguồn tài liệu phong phú.

c)

C. Trao đổi thông tin nhanh chóng hiệu quả.

d)

D. Cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống là phương tiện vui chơi giải trí.

49.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tính có thể thể hiện dưới dạng nào?

a)

Video

b)

Hình ảnh

c)

Văn bản

d)

Video, hình ảnh, văn bản

50.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho internet

b)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người dùng tìm kiếm thông tin trên internet

51.

Trang siêu văn bản là

a)

Trang văn bản thông thường không chứa liên kết

b)

Trang văn bản đặc biệt kết hợp nhiều loại dữ liệu và chứa các liên kết

c)

Trang văn bản đặc biệt kết hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau, không chứa liên kết

d)

Trang văn bản đặc biệt kết hợp một dạng dữ liệu khác nhau, không chứa liên kết

52.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát

a)

< lop9b > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng nhập >@< Tên máy chủ thư điện tử >

c)

< Tên đăng nhập > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng nhập >@ < gmail.com.vn >

53.

Để kết nối Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

người quản trị mạng máy tính

b)

người quản trị mạng xã hội

c)

nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

một máy tính khác

54.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lí, khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

55.

Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

a)

Chia sẻ thông tin

b)

Hiển thị thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Truyền thông tin

56.

Vật mang tin là

a)

Thông tin

b)

Máy tính

c)

Dữ liệu

d)

Vật chứa dữ liệu

57.

Thông tin là gì?

a)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

b)

Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

c)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

d)

Các văn bản và số liệu

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi của một quốc gia

b)

Internet là mạng liên kết các mạng máy tính trên khắp thế giới

c)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có chung nguồn điện.

59.

Mạng máy tính là gì?

a)

Máy tính kết nối với máy in và máy quét.

b)

Nhiều máy tính kết nối với nhau trong một căn phòng.

c)

Internet.

d)

Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị kết nối lại với nhau để truyền thông tin.

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Máy tính xử lí thông tin nhanh, chính xác hơn con người.

b)

Máy tính có thể thay thế con người ở tất cả các lĩnh vực.

c)

Thẻ nhớ, USB có thể là thiết bị lưu trữ nhưng cũng có thể là thiết bị đầu vào.

d)

Nhờ máy tính, con người có thể lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ.

62.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay

a)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

b)

Google chrome, cốc cốc, Mozilla Firefox, …

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

63.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết.

d)

Một cách tùy ý.

64.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa.

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web.

c)

Danh sách các địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

65.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh

b)

4 nghìn ảnh

c)

8 nghìn ảnh

d)

8 triệu ảnh

66.

Một thẻ nhớ 2 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4 MB.

a)

512

b)

1024

c)

500

d)

256

67.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền

68.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ