wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1

Total questions: 67

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực. 

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

2.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

3.

Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?

a)

10 N. 

b)

10 Nm.   

c)

11 N.  

d)

11 Nm.

4.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Rô-béc-van

b)

Cân đồng hồ.

c)

Cân đòn.

d)

Cân tạ

5.

Trong hình dưới đây người ta dùng đòn bẩy có điểm tựa O để bẩy một vật trọng lượng P. Dùng lực bẩy nào sau đây là có lợi nhất? Biết mũi tên chỉ lực càng dài thì cường độ của lực càng lớn.

a)

Lực F1.

b)

Lực F2.

c)

Lực F3.

d)

Lực F4.

6.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được một nhận định có lợi về lực: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

nhỏ hơn, lớn hơn

b)

nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

lớn hơn, lớn hơn

d)

lớn hơn, nhỏ hơn

7.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng các ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

mômen lực.

b)

hợp lực.

c)

trọng lực.

d)

phản lực.

8.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

a)

10 N.

b)

10 Nm.

c)

11N.

d)

11Nm.

9.

Cái kéo là ứng dụng của đòn bẩy loại nào?

a)

Loại 1

b)

Loại 2

c)

Loại 3

d)

Loại 1và Loại 2

10.

Kìm bấm càng cua là ứng dụng của đòn bẩy loại mấy?

a)

Loại 1

b)

Loại 2

c)

Loại 3

d)

hỗn hợp loại 1 và 2

11.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác

b)

Mái chèo

c)

Thùng đựng nước

d)

Quyển sách nằm trên bàn

12.

Câu 1: Dụng cụ nào sau đây không phải một ứng dụng của đòn bẩy khi sử dụng nó

a)

A. Cái kéo

b)

B. Cái búa đinh nhỏ

c)

C. Cái cưa

d)

D. Cái cắt móng tay

13.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3. Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu là:

a)

4000N

b)

40000N

c)

2500N

d)

40N

14.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

0,5N

b)

2,9N

c)

1,2N

d)

1,7N

15.

Một áp lực 600N gây áp suất P = 3000 N/m2.

Diện tích bị ép có độ lớn là?

a)

2000 cm2

b)

200 cm2

c)

20 cm2

d)

0,2 m2

16.

Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là:

a)

5 Pa

b)

12 Pa

c)

20 Pa

d)

25 Pa

17.

Áp suất nước dưới đáy đập hồ chứa là 200.000 Pa. Độ lớn của lực tác dụng lên tiết diện 25 m2 của đập là?

a)

8000 N

b)

5,000,000 N

c)

5,000,000 Pa

d)

8000 Pa

18.

Một cô gái đang đứng bằng một chân thì tác dụng một áp suất 6,5 N/cm 2 lên mặt đất. Nếu diện tích bàn chân của cô ấy là 80 cm2 , hãy tính tổng lực hướng xuống?

a)

12,3 N

b)

520 N

c)

750 N

d)

300N

19.

Muốn tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

20.

Công thức tính lực đẩy Ac-si-mét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.h

d)

FA= d.V

21.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên

22.

Định nghĩa của 'áp suất' là gì?

a)

Lực trên tổng diện tích

b)

Khối lượng trên một đơn vị diện tích

c)

Lực trên một đơn vị diện tích

23.

Đơn vị của áp suất là gì?

3

a)

Newtons (N)

b)

Pascals (Pa)

c)

Kilôgam nhân mét trên giây (kg.m / s)

24.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích bị ép

25.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất ?

a)

Người đứng cả hai chân.

b)

Người đứng co một chân.

c)

Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống.

d)

Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ.

26.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

Trọng lực của tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Cả 3 lực trên

27.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

28.

Áp lực là:

a)

A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

d)

D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

29.

Đơn vị của áp lực là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

30.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

31.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

32.

Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất.

a)

Trường hợp 1

b)

Trường hợp 2

c)

Trường hợp 3

d)

Trường hợp 4

33.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

Vật rơi từ trên cao xuống.

34.

Càng lên cao thì áp suất khí quyển:

a)

Càng tăng.

b)

Càng giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Có thể tăng và cũng có thể giảm

35.

Nơi nào có áp suất lớn nhất?

a)

Dưới đáy đại dương

b)

Ở giữa đại dương

c)

Ở bề mặt của đại dương

36.

Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

Tại đáy hầm mỏ

b)

Tại đỉnh núi

c)

Trên bãi biển

d)

Tại chân núi

37.

Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại N

b)

Tại Q

c)

Tại M

d)

Tại P

38.

Tính áp suất của một ô tô nặng 4000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 200 cm2

a)

4. 10510^5   N/m2

b)

5. 10510^5  N/m 2

c)

3. 10410^4  N/m 2

d)

2. 10510^5  N/m 2

39.

Công thức áp suất là:

a)

p=S/F

b)

F=p/S

c)

p=F.S

d)

p=F/S

40.

Tại sao lưỡi dao càng mỏng thì dao càng sắc (bén)?

a)

Vì dưới cùng một áp lực nếu diện tích bị ép càng nhỏ (lưỡi dao càng mỏng) thì tác dụng của áp lực (áp suất) càng lớn (dễ cắt gọt các vật)

b)

Vì dưới cùng một áp lực nếu diện tích bị ép càng nhỏ (lưỡi dao càng mỏng) thì tác dụng của áp lực (áp suất) càng nhỏ (dễ cắt gọt các vật)

c)

Vì lưỡi dao càng mỏng thì áp lực sẽ càng lớn

d)

Vì lưỡi dao càng mỏng thì áp lực sẽ càng  nhỏ

41.

Chọn đáp án đúng: Trong  máy thủy lực thì 

a)

chất lỏng có thể truyền nguyên vẹn  độ tăng áp suất

b)

chất lỏng  không thể truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất

c)

chất lỏng truyền áp suất đi chỉ theo 1 phương

42.

Nguyên nhân gây ù tai khi đi máy bay?

a)

Do áp suất chất khí

b)

Do không khí loãng

c)

Do áp suất ở tai giữa và áp suất môi trường không cân bằng nhau, khiến màng nhĩ rung động không bình thường.

d)

Do áp suất ở tai giữa và áp suất môi trường cân bằng nhau, khiến màng nhĩ rung động không bình thường.

43.

Tàu đệm khí hoạt động dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Phóng khí nóng phía đuôi tàu

b)

Phóng khí nóng ra hai bên thân tàu

c)

Dùng cánh quạt phía trước để lợi dụng sự di chuyển của không khí làm cánh quạt quay.

d)

Dùng một luồng khí nén áp lực cao nâng con tàu lên, không tiếp xúc với mặt đất.

44.

Tại sao nắp ấm trà thường có một lỗ hở nhỏ?

a)

Có lỗ hở nhỏ để không khí trong ấm thông với khí quyển, áp suất khí trong ấm cộng với áp suất nước lớn hơn áp suất khí quyển tại miệng vòi nên rót nước được dễ dàng

b)

Có lỗ hở nhỏ để không khí trong ấm thông với khí quyển, áp suất khí trong ấm cộng với áp suất nước nhỏ hơn áp suất khí quyển tại miệng vòi nên rót nước được dễ dàng

c)

Có lỗ hở nhỏ để không khí vào trong ấm  có thể  đẩy nước  được dễ dàng khi rót

d)

Có lỗ hở nhỏ để không khí vào trong ấm từ đó sẽ tạo ra áp suất khí quyển thì nước trong ấm mới chảy ra được

45.

Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?

a)

A. kg.m3

b)

B. kg

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

46.

Câu 4. Để đo khối lượng riêng của một vật nhanh nhất ta dùng dụng cụ gì?

a)

A. Cân và bình chia độ

b)

B. Lực kế và bình chia độ

c)

C. Chỉ cần bình chia độ

d)

D. Chỉ cần lực kế

47.

Câu 7. Khối lượng riêng cuả nhôm là bao nhiêu?

a)

A. 2700kg

b)

B. 2700N

c)

C. 2700kg/m3

d)

D. 2700N/m3

48.

Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.V

d)

FA= d.h

49.

Trong công thức lực đẩy Ác-si-mét F = d.V. Các đại lượng d, V là gì ? Hãy chọn câu đúng

a)

A. d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật

b)

B. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật

c)

C. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích phần chất lỏng bị vật choán chỗ.

d)

D. Một câu trả lời khác

50.

Lực đẩy Ac-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào? Hãy chọn câu đúng ?

a)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và vật

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và phần thể tích của phần chât lỏng bị vật choán chỗ

c)

Trọng lượng riêng và thể tích của vật

d)

Trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật choán chỗ

51.

Một vật có thể tích 0,25 m3 .Hỏi lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật khi chìm hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3

a)

2500N

b)

250N

c)

25N

d)

0,25N

52.

Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nước. Lực Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu nào là lớn nhất?

a)

Quả 3, vì nó ở sâu nhất

b)

Quả 2, vì nó lớn nhất,

c)

Quả 1, vì nó nhỏ nhất.

d)

Bằng nhau vì đều bằng thép và đều nhúng trong nước

53.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3. Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu là:

a)

4000N

b)

40000N

c)

2500N

d)

40N

54.

Sự tạo thành áp suất khí quyển do nguyên nhân nào?

a)

A.   do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

B.   do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

C.  do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

D.  do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

55.

Gọi dv là trọng lượng riêng của vật, dl là trọng lượng riêng của chất lỏng. Điều nào sau đây không đúng?

a)

Vật chìm xuống khi dv > dl

b)

Vật chìm xuống đáy khi dv = dl

c)

Vật lở lửng trong chất lỏng khi dv = dl

d)

Vật sẽ nổi lên khi dv < dl

56.

Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thép có trọng lượng riêng 78500 N/m3, thủy ngân có trọng lượng riêng là 136000 N/m3.

a)

Bi lơ lửng trong thủy ngân.

b)

Bi chìm hoàn toàn trong thủy ngân.

c)

Bi nổi trên mặt thoáng của thủy ngân.

d)

Bi chìm đúng 1/3 thể tích của nó trong thủy ngân.

57.

Tại sao miếng gỗ thả vào nước thì nổi?

a)

Vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.

b)

Vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước

c)

Vì gỗ là vật nhẹ.

d)

Vì gỗ không thấm nước.

58.

Treo một vật vào lực kế, lực kế chỉ 10 (N). Nếu nhúng vật chìm trong nước thì lực kế chỉ 6 (N).

Lực đẩy ác-si-mét tác dụng lên vật bằng bao nhiêu?

a)

4 N

b)

5 N

c)

6 N

d)

7 N

59.

Lực đẩy Ác – si – mét nhỏ hơn trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

60.

Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ:

a)

Nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

Lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

Bằng trọng lượng của vật.

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.

61.

Lực đẩy Ác – si – mét bằng trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

62.

Thả một viên bi sắt vào một cốc nước. Viên bi càng xuống sâu thì

a)

A. lực đẩy Archimedes tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng.

b)

B. lực đẩy Archimedes tác dụng lên nó càng giảm, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng.

c)

C. lực đẩy Archimedes tác dụng lên nó càng tăng, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng.

d)

D. lực đẩy Archimedes tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó không đổi.

63.

Ta biết công thức tính lực đẩy Archimedes là FA = d.V.

Ở hình vẽ thì V là thể tích nào?

a)

A. Thể tích toàn bộ vật.

b)

B. Thể tích chất lỏng.

c)

C. Thể tích phần chìm của vật.

d)

D. Thể tích phần nổi của vật.

64.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

65.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

66.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn sâu

b)

Tàu đang nổi lên từ từ

c)

Tàu đang di chuyển theo phương ngang

67.

Một áp lực 600 N gây áp suất 3000 N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn bằng … cm2

a)

2000

b)

200

c)

20

d)

0,2