WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Trám não gồm:
Hành não, cầu não
Hành não, tiểu não
Hành não, cầu não, đồi thị
Hành não, cầu não, não thất IV
Hành não, cầu não, tiểu não, não thất IV
Chọn câu sai: ĐM cánh tay sâu:
Là 1 nhánh của ĐM cánh tay
Chui qua tam giác bả vai tam đầu
Đi kèm với TK quay tại rãnh TK quay của xương cánh tay
Cho 2 nhánh tận là ĐM bên giữa và ĐM bên quay
Không cho nhánh nối với ĐM quặt ngược trụ
Ngay dưới dây chằng bẹn, bó mạch TK đùi theo thứ tự từ ngoài vào trong là:
TM đùi, ĐM đùi, TK đùi
ĐM đùi, TM đùi, TK đùi
TK đùi, TM đùi, ĐM đùi
TK đùi, ĐM đùi, TM đùi
TM đùi, TK đùi, ĐM đùi
ĐM cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau là:
ĐM mông dưới
ĐM mũ đùi trong
ĐM đùi sâu
ĐM kheo
Các ĐM gối
Lỗ ĐM chủ cơ hoành ở ngang mức:
Đốt sống ngực 8
Đốt sống ngực 9
Đốt sống ngực 10
Đốt sống ngực 11
Đốt sống ngực 12
TK nào sau đây chi phối vận động các cơ thang?
TK sọ số VII
TK sọ số VIII
TK sọ số IX
TK sọ số X
TK sọ số XI
TK chi phối vị giác 2/3 trước của lưỡi là:
TK hạ thiệt
TK thiệt hầu
TK lưỡi
TK trung gian
TK mặt
TK sọ nào sau đây chi phối đến loa tai, thanh quản, phổi...
VII
X
VIII
XI
IX
Chi tiết nào sau đây không phải là mép dính gian bán cầu:
Thể chai
Vòm não
Vách trong suốt
Mép dính gian đồi thị
Mép trước
Trong hệ thống màng não tủy, dịch não tủy được tái hấp thụ ở:
Khoang ngoài màng cứng
Khoang dưới nhện
Hạt màng nhện
Màng mềm
Màng mạch
TK nào không đi qua khe ổ mắt trên
TK vận nhãn (III)
TK ròng rọc (IV)
TK vận nhãn ngoài (VI)
TK mắt (V1)
TK hàm trên (V2)
TK chi phối vận động cho các cơ ở lưỡi là:
TK hạ thiệt
TK thiệt hầu
TK lang thang
TK lưỡi
TK mặt
Dây TK sọ nào sau đây có vai trò phó giao cảm cho tim, phổi và các tạng ổ bụng:
TK thiệt hầu
TK phụ
TK lang thang
TK hạ thiệt
TK nào sau đây tham gia vận động cho cơ chéo trên?
TK sọ số II
TK sọ số III
TK sọ số IV
TK sọ số V
TK sọ số VI
TK sọ số III vận động cho cơ nào dưới đây:
Cơ thẳng trên
Cơ thẳng dưới
Cơ thẳng trong
Cơ chéo dưới
All 4 cơ trên
TK thiệt hầu là:
TK V
TK VII
TK IX
TK XI
TK XII
Não thất não ở giữa 2 đồi thị?
Não thất 3
Não thất 4
Não thất bên phải
Não thất bên trái
Các dây TK sọ nào thoát ra ở rãnh hành cầu?
V, VI, VII
VII, VIII
IV, V, VI, VII
VI, VII, VII', VIII
VIII, IX, X
Mô tả về TK ngồi, câu nào sai;
Là TK thuộc chi dưới
Xuất phát ở vùng mông
Đến kheo chia làm 2 nhánh tận
TK chày là nhánh tận đi phía trước cẳng chân
TK mác chung là nhánh tận đi đến các cơ mác
Não thất IV thông với:
Khoang dưới nhện qua lỗ giữa và 2 lỗ bên
Cống não
Ống trung tâm của tủy
All đúng
Vị trí của cầu não là:
Phía trên hành não
Phía trên trung não
Phía trên tiểu não
Phía dưới hành não
Phía sau tiểu não
Rãnh hành cầu là nguyên ủy hư của:
TK vận nhãn và vận nhãn ngoài
TK vận nhãn ngoài
TK mặt - trung gian và TK tiền đình ốc tai
TK ròng rọc (IV) vận động cho cơ nào dưới đây:
Cơ thẳng ngoài
Cơ thẳng trong
Cơ chéo trên
Cơ chéo dưới
Cơ nâng mi trên
Lỗ gian đốt sống được tạo nên bởi:
Mỏm ngang của 2 đốt kế tiếp
Mỏm gai của 2 đốt kế tiếp
Khuyết sống dưới và trên của 2 đốt kế tiếp
Mỏm khớp của 2 đốt kế tiếp
Não thất III thông với não thất bên bởi:
Lỗ gian não thất
Cống não
Lỗ giữa
Lỗ bên
Khi gãy xương cánh tay, TK dễ bị tổn thương là:
TK giữa
TK trụ
TK quay
TK nách
TK cơ bì
Dấu hiệu "bàn tay rũ" (không duỗi được cổ tay) có thể do tổn thương:
TK quay
TK giữa
TK trụ
TK cơ bì
TK nách
Các cơ vùng cẳng tay trước được vận động bởi:
TK quay và TK trụ
TK quay và TK giữa
TK giữa và TK cơ bì
TK giữa và TK trụ
TK cơ bì và TK trụ
Khi chọc dò dịch não tủy, ngta thường chọn vị trí:
Khe gian đốt sống T11 - T12
Khe gian đốt sống T12 - L1
Khe gian đốt sống L1 - L2
Khe gian đốt sống L4 - L5
Khe gian đốt sống S3 - S4
TK sọ nào sau đây thoát ra ở rãnh bên sau hành não?
III, IV
V, VI, VII
VI, VII, VIII
IX, X, XI
VI, XII
Đám rối TK cánh tay gồm các nhánh trước của các dây:
Từ TK cổ 2 đến ngực 1
Từ TK cổ 4 đến ngực 1
Từ TK cổ 6 đến ngực 2
Từ TK cổ 8 đến ngực 6
Từ TK cổ 1 đến cổ 8
Thành phần nào sau đây không thuộc mép dính gian bán cầu:
Thể tùng
Thể chai
Vòm não
Mép trước
Vách trong suốt
Các cơ nhai được vận động bởi:
TK sọ số III
TK sọ số IV
TK sọ số V
TK sọ số VI
ĐM đi trong rãnh bên bán cầu đại não là:
ĐM não trước
ĐM não giữa
ĐM não sau
ĐM màng não giữa
ĐM nền
TK tách từ bó sau đám rối TK cách tay là:
TK quay, TK nách
TK quay, TK trụ
TK cơ bì, TK trụ
TK cơ bì, nách
TK vận động đơn thuần là:
V
VII
IX
X
XI
TK chi phối vân động cho các cơ nội tại của lưỡi là:
TK lưỡi
TK thiệt hầu
TK hạ thiệt
TK lang thang
TK mặt
TK nào sau đây tách từ bó ngoài đám rối TK cánh tay:
TK cơ bì
TK trụ
TK nách
TK quay
TK nào sau đây là TK hỗn hợp?
I
II
III
IV
V
Phần tủy gai của TK phụ vào hộp sọ qua lỗ nào?
Lỗ TM cảnh
Lỗ hạ thiệt
Lỗ lớn
Lỗ trâm chũm
Lỗ gai
Vị trí của vùng cảm giác thân thể ở vỏ não là:
Ở 2 bên khe cựa
Ở hồi thái dương ngang
Ở nắp đỉnh của hồi sau trung tâm
Ở quanh thể hạnh nhân
Ở hồi sau trung tâm
TK mông dưới thuộc đám rối TK nào?
Đám rối TK cụt
Đám rối TK cùng
Đám rối TK cổ
Đám rối TK cánh tay
Đám rối TK thắt lưng
ĐM chẩm đi qua:
Tam giác cảnh
Tam giác vai đòn
Tam giác cổ
Tam giác dưới đòn
Tam giác cổ sau
Trên đường đi và chi phối vận động, TK bịt cho 2 nhánh "kẹp" lấy cơ nào sau đây:
Cơ bịt ngoài
Cơ bịt trong
Cơ khép dài
Cơ khép ngắn
Cơ khép lớn
Khi đi vào vùng mang tai, ĐM cảnh ngoài:
Đi ngang qua mặt ngoài tuyến mang tai
Đi ngang qua mặt sau tuyến mang tai
Đi dọc theo bờ trước tuyến mang tai
Đi qua phần sâu tuyến mang tai
Động tác gập gối (gấp cẳng chân) chủ yếu là do TK nào dưới đây chi phối:
TK chày
TK mác chung
TK mông trên
TK mông dưới
Trên đường đi đến lưỡi, ĐM lưỡi bắt chéo với thành phần nào sau đây:
TM mặt
ĐM màng não giữa
Ống tuyến nước bọt dưới hàm
TK hạ thiệt
Cảm giác màng não cứng ở hố sọ giữa do TK nào phụ trách:
X
VII
XII
V
IX
Dấu hiệu bàn tay khỉ (bàn tay bẹt) là do tổn thương;
TK trụ
TK giữa
TK quay
Trật khớp cổ tay
TK cơ bì không có đặc điểm nào sau đây:
Tách từ bó sau đám rối cánh tay
Xuyên qua cơ quạ cánh tay
Đi giữa 2 lớp cơ: cơ nhị đầu và cơ cánh tay
Vừa chi phối vận động, vừa chi phối cảm giác
Tham gia chi phối động tác gấp cẳng tay
TK vận nhãn (III) vận động cho các cơ sau, ngoại trừ:
Cơ thẳng trên
Cơ thẳng trong
Cơ thẳng ngoài
Cơ nâng mi trên
Cơ chéo dưới
Dây TK giữa có đặc điểm sau, ngoại trừ:
Được gọi tên như vậy vì nó đi theo trục giữa ống cánh tay
Vừa tách từ bó ngoài, vừa tách từ bó trong của đám rối TK cánh tay
Được xem là dây TK trung thành với ĐM nách và ĐM cánh tay
Là dây hoàn toàn đi vùng trước của cánh tay và cẳng tay
Tham gia chi phối cả 2 vận động: sấp và gấp bàn tay
Chọn câu sai: Khi tiêm bắp vùng mông cần tránh:
Đường đi của ĐM, TK mông trên
Đường đi của ĐM, TK mông dưới
Đường đi của TK ngồi
Đường đi của TK bì mông trên
Khu 1/4 trên trong
TK mắt đi qua:
Khe ổ mắt dưới
Khe ổ mắt trên
Lỗ tròn
Lỗ bầu dục
Lỗ gai
TK nào rời khỏi xương thái dương ở phần đá bằng khe đá nhĩ?
TK lưỡi
TK miệng
TK hạ thiệt
Thừng nhĩ
TK huyệt răng dưới
Nhánh nông TK trụ vận động có chức năng vận động cho:
Cơ gan tay dài
Cơ gan tay ngắn
Cơ đối ngón cái
Cơ giun 3 và 4
Thành phần nào không có trong ống cổ tay:
TK giữa
TK trụ
Gân cơ gan tay dài
Gân cơ gấp các ngón sâu
