Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập trắc nghiệm 4

Total questions: 28

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái mà tại đó

a)

nồng độ chất đầu và sản phẩm bằng nhau.

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

tốc độ phản ứng thuận lớn nhất.

d)

phản ứng thuận nghịch không xảy ra nữa.

2.

Phản ứng thuận nghịch là

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

phản ứng mà sản phẩm không thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu.

c)

phản ứng chỉ xảy ra theo chiều từ chất sản phẩm tạo thành chất ban đầu.

d)

phản ứng chỉ xảy ra theo chiều từ chất tham gia tạo thành sản phẩm.

3.

Một dung dịch có [H+] = 0,025 (M). Giá trị pH của dung dịch là

a)

–log(0,025).

b)

–log(4×10–13).

c)

log(4×10–13)

d)

log(0,025).

4.

Chất điện li là chất

a)

tan trong nước nhưng không dẫn điện.

b)

khi tan trong nước không phân li thành các ion.

c)

khi tan trong nước phân li thành các ion.

d)

không tan trong nước.

5.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Ammonium nitrate được dùng để làm sạch các oxide trên bề mặt các kim loại trước khi hàn.

b)

Ammonia lỏng dùng làm chất gây nổ sử dụng trong khai thác mỏ.

c)

Ammonium hydrogencarbonate là một trong những chất được dùng làm bột nở trong sản xuất bánh.

d)

Ammonium chloride dùng làm chất làm lạnh trong một số hệ thống làm lạnh công nghiệp.

6.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Protein.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Glucose.

7.

Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của quặng galena là CuS.

(2) Ở điều kiện thường, phân tử sulfur gồm bốn nguyên tử S (S4) liên kết với nhau.

(3) Ở điều kiện thường, sulfur là đơn chất là chất rắn màu vàng, không tan trong nước.

(4) Phần lớn sulfur tồn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật.

Các phát biểu đúng là

a)

(1), (4).

b)

(3), (4).

c)

(1), (2).

d)

(2), (3).

8.

Quặng pyrite có thành phần chính là

a)

CaSO4.2H2O.

b)

BaSO4.

c)

PbS.

d)

FeS2.

9.

Chọn phát biểu không đúng.

a)

Dung dịch sulfuric acid đặc có tính hút ẩm mạnh.

b)

Dung dịch sulfuric acid không màu.

c)

Sulfuric acid là chất lỏng sánh như dầu.

d)

Dung dịch sulfuric acid đặc nhẹ hơn nước, dễ bay hơi.

10.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nhiều muối sulfate tan tốt trong nước nhưng một số muối như CaSO4, BaSO4 rất ít tan trong nước.

(2) Magnesium sulfate được dùng làm thuốc điều trị bệnh liên quan đến hồng cầu, dùng làm chất hút mồ hôi tay cho các vận động viên,...

(3) Calcium sulfate là thành phần chính của các loại thạch cao. Phân tử chất này thường ngậm nước với số lượng các phân tử H2O khác nhau, tạo ra các loại thạch cao có ứng dụng khác nhau.

(4) Barium sulfate là chất rắn màu trắng, hầu như không tan trong nước. Chất này được dùng tạo màu trắng cho các loại giấy chất lượng cao.

Các phát biểu đúng là

a)

(2), (3), (4).

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (3), (4).

11.

Citric acid là một acid có nhiều trong quả chanh. Citric acid có công thức cấu tạo như hình. Nhóm chức có trong phân tử citric acid là

a)

−COOH và C=O.

b)

−COO− và −OH.

c)

−COOH và −OH.

d)

C=O và −OH.

12.

Trong các chất sau đây, chất nào không phải là chất hữu cơ?

a)

HCOOK.

b)

HCOOH.

c)

HCN.

d)

C12H22O11.

13.

Phương pháp sắc kí cột dùng để tách, tinh chế chất trong hỗn hợp dựa trên

a)

sự khác biệt về khối lượng của các chất trong pha động khi tiếp xúc gián tiếp với một pha tĩnh.

b)

sự khác biệt về tốc độ di chuyển của các chất trong pha động khi tiếp xúc gián tiếp với một pha tĩnh.

c)

sự khác biệt về tốc độ di chuyển của các chất trong pha động khi tiếp xúc trực tiếp với một pha tĩnh.

d)

sự khác biệt về khối lượng của các chất trong pha động khi tiếp xúc trực tiếp với một pha tĩnh.

14.

Phương pháp tách và tinh chế chất từ hỗn hợp chất rắn dựa trên độ tan của các chất trong dung môi và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ là phương pháp

a)

sắc kí cột.

b)

kết tinh.

c)

chiết.

d)

chưng cất.

15.

Công thức phân tử cho biết

a)

các tính chất vật lí của hợp chất hữu cơ.

b)

cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

các tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ.

d)

thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

16.

Cặp chất nào dưới đây thuộc cùng một dãy đồng đẳng?

a)

CH3COOH và CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH3 và CH3COOC3H7.

c)

CH3–O–CH3 và CH3CH2OH.

d)

CH3OH và CH3CH2 −O−CH3.

17.

Một ống nghiệm chứa dung dịch CH3COONa không màu. Cho vài giọt phenolphthalein vào ống nghiệm thấy màu dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang hồng nhạt do trong ống nghiệm xảy ra cân bằng sau:

CH3COONa+ H2O ⟺ CH3COOH + NaOHCH_3COONa+\ H_2O\ \Longleftrightarrow\ CH_3COOH\ +\ NaOH ΔH > 0

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ngâm ống nghiệm vào cốc nước đá, màu của dung dịch trong ống nghiệm đậm hơn.

b)

Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng, màu của dung dịch trong ống nghiệm nhạt hơn.

c)

Cho vài giọt dung dịch CH3COOH vào ống nghiệm, màu của dung dịch trong ống nghiệm đậm hơn.

d)

Cho vài giọt CH3CHOONa vào ống nghiệm, thấy màu của dung dịch trong ống nghiệm đậm hơn.

18.

Phương trình nào chứng minh ammonia có tính base?

a)

2NH3 + 3CuO ⟺\Longleftrightarrow  N2 + 3Cu + 3H2O.

b)

2NH3 + H2SO4 ⟶\longrightarrow  (NH4)2SO4.

c)

4NH3 + 5O2 ⟶\longrightarrow 4NO + 6H2O.

d)

4NH3 + 3O2 ⟶\longrightarrow  2N2 + 6H2O

19.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO3 đặc, nguội?

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Fe.

20.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Mưa dông, sấm sét.

b)

Núi lửa phun trào.

c)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.

d)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

21.

Phương trình nào chứng minh sulfur dioxide có tính oxi hóa?

a)

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O.

b)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.

c)

2SO2 + O2 ⟺\Longleftrightarrow  2SO3.

d)

NO2 + SO2 → NO + SO3

22.

Thuốc thử để phân biệt NaCl và Na2SO4 là

a)

dung dịch AgNO3.

b)

dung dịch phenolphthalein.

c)

dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch Mg(NO3)2.

23.

Một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H10O. Phổ hồng ngoại của chất có như hình sau. Dựa vào bảng tín hiệu phổ hồng ngoại một số nhóm chức cơ bản, cho biết hợp chất hữu cơ trên có thể là chất nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

24.

Tiến hành chưng cất tinh dầu bưởi gồm các bước sau:

1. Đun sôi bình cấp hơi nước để cho hơi nước đi qua bình chứa nguyên liệu, chưng cất trong khoảng 3,5 giờ.

2. Chuyển hỗn hợp thu được vào phễu chiết, thu lấy lớp tinh dầu bưởi ở phía trên.

3. Cân khoảng 300 gam vỏ bưởi rồi xay nhỏ. Cho nguyên liệu vào bình chứa nguyên liệu, không quá 2/3 thể tích của bình. Cho nước vào bình cấp hơi nước. Lắp hệ thống chưng cất lôi cuốn hơi nước.

4. Thu hỗn hợp nước và tinh dầu bưởi vào bình tam giác, rồi thêm một ít NaCl vào hỗn hợp, lắc đều.

Thứ tự đúng của quy trình là

a)

3 – 2 – 4 – 1.

b)

3 – 2 – 1 – 4.

c)

3 – 1 – 4 – 2.

d)

3 – 1 – 2 – 4.

25.

Cho phổ khối lượng của ethyl acetate như sau:

Phân tử khối của ethyl acetate có giá trị là

a)

88

b)

45

c)

61

d)

43

26.

Cho công thức cấu tạo của các chất, công biểu diễn theo thuyết cấu tạo hóa học của chất là

a)

(2), (5).

b)

(3), (4).

c)

(4), (5).

d)

(1), (2).

27.

Xét về cấu tạo hóa học, chất nào khác với các chất còn lại?

a)

b)

CH2=C(CH3)−CH2−CH3.

c)

d)

28.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ hóa đỏ?

a)

Nước chanh.

b)

Nước cất.

c)

Xà phòng.

d)

Baking soda.