Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKI-HÓA 11

Total questions: 23

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch nào sau đây dẫn điện được?

a)

NaCl

b)

C2H5OH

c)

HCHO

d)

C6H12O6

2.

Phương trình điện đúng là

a)

NaCl → Na2+ + Cl-

b)

Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH-

c)

C2H5OH → C2H5+ + OH-

d)

HF → H+ + F-

3.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng

a)

thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

4.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

không xảy ra nữa.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra.

c)

chỉ xảy ra theo chiều thuận.

d)

chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

5.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh.

b)

cân bằng động.

c)

cân bằng bền.

d)

cân bằng không bền.

6.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động

được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

7.

Dãy gồm những chất điện li mạnh là:

a)

HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4.

b)

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.

c)

CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO2.

d)

KCl, H2SO4, CH3COOH, CaCl2.   

8.

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ mol/L) dẫn điện tốt nhất?

a)

K2SO4.

b)

KOH.

c)

NaCl.

d)

KNO3.

9.

Có 4 dung dịch: NaCl, C2H5OH, CH3COOH, K2SO4 đều có nồng độ 0,1 mol/L. Khả năng dẫn

điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau?

a)

NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.

b)

C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.

c)

C2H5OH < CH3COOH < K2SO4< NaCl.

d)

CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.

10.

Theo thuyết Brønsted – Lowry , ion nào dưới đây là lưỡng tính?

a)

PO43−

b)

CO32−

c)

HSO4−  

d)

HCO3−

11.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/L: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá

trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

a)

(3), (2), (4), (1).          

b)

(4), (1), (2), (3).        

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (1).

12.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.   

b)

nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

13.

Cho phản ứng sau:

Trong phản ứng trên, nitrogen thể hiện tính chất gì?

a)

Tính oxi hoá                                                           

b)

Tính khử             

c)

Thể hiện cả tính oxi hoá và khử

d)

Tính acid

14.

Cho phương trình hoá học: 2NH3  +  3Cl2 →  6HCl  +  N2

     Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

NH3 là chất khử

b)

Cl2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

c)

NH3 là chất oxi hoá

d)

Cl2 là chất khử

15.

Nhúng hai đũa thủy tinh vào bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc, đưa hai đầu đũa lại

gần nhau thấy xuất hiện khói trắng, đó là

a)

NH4Cl.

b)

NH3.

c)

HCl

d)

hơi nước.

16.

Khí làm quỳ tím ẩm hóa xanh là

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

NO.  

d)

NH3.

17.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2.     

b)

O2.    

c)

Li.

d)

Mg.

18.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

19.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang

màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2

20.

Hai kim loại đều không phản ứng được với HNO3 là

a)

Al, Fe.

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au.

d)

Fe, Pt.

21.

Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)3, N2 và H2O

d)

Fe(NO3)3 và H2O

22.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

23.

Trong công nghiệp, NH3 được tổng hợp theo phương trình hóa học sau:

Categorize the following

Tăng nồng độ N2 làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Giảm nhiệt độ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Thêm chất xúc tác làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

Giảm áp suất làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

ĐÚNG
SAI