NEW
Font size
Worksheetsgiáo dục kinh tế pháp luật
Total questions: 56
Worksheet time: 14hrs 46mins
Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự
ganh đua.
thỏa hiệp.
thỏa mãn.
. ký kết.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?
Chi phí sản xuất
Năng suất lao động.
Giá cả.
Nguồn lực.
Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ
một con số.
không đáng kể.
hai con số trở lên.
không xác định
Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang
trưởng thành.
phát triển.
thất nghiệp.
tự tin.
Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức
thất nghiệp cơ cấu.
thất nghiệp tự nguyện.
thất nghiệp tạm thời.
thất nghiệp chu kỳ.
Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm
thị trường việc làm.
thị trường tiền tệ.
thị trường tài chính.
thị trường công nghệ
Khi tham gia vào thị trường việc làm, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?
Tiền công, tiền lương.
Điều kiện xuất khẩu lao động.
Điều kiện đi nước ngoài.
Tiền môi giới lao động.
Tiền môi giới lao động.
bắt buộc.
cấm.
không cấm.
quy định.
Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
tính phi lợi nhuận
tính sáng tạo.
tính nhân đạo.
tính xã hội.
Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?
Đam mê.
Hiểu biết.
Lợi thế.
Bệnh lý.
Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là
năng lực làm việc nhóm.
năng lực thuyết trình.
năng lực lãnh đạo.
năng lực hùng biện.
Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?
Nắm bắt kiến thức sản xuất.
Tổ chức nhân sự, hành chính.
Nắm bắt cơ hội kinh doanh.
Bổ sung kiến thức chuyên ngành.
Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?
Tính thật thà.
Tính trung thực.
Tính quyết đoán.
Tính kiên trì.
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có
nhiều tiền.
ổ phiếu.
địa vị.
chữ tín
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính
nhân nhượng.
trách nhiệm.
vô tư.
tư lợi
Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
Tính kế thừa.
Tính giá trị.
Tính thời đại
Tính hợp lí.
Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.
Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.
Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.
Hạn chế sử dụng nhiên liệu.
Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?
Kỳ vọng của người sản xuất.
Tâm lý của người tiêu dùng.
Tâm trạng của người mua hàng.
Thị hiếu của người tiêu dùng.
Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?
Giá cả hàng hóa tăng lên.
Chi phí sản xuất tăng lên.
Cầu có xu hướng tăng lên.
Thu nhập người dân tăng.
Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.
Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.
Mất cân đối cung cầu lao động.
Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng?
Lao động được đào tạo.
. Lao động không qua đào tạo.
lao động có trình độ thấp.
Lao động giản đơn.
Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?
Nhu cầu của thị trường.
Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.
Khả năng huy động các nguồn lực.
Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.
Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?
Thời gian sẽ thành công.
Kinh doanh mặt hàng gì.
Đóng góp cho nền kinh tế.
Đóng góp cho gia đình.
Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực
chuyên môn, nghiệp vụ.
chống lạm phát giá cả.
gian lận và trốn thuế.
chống thất nghiệp.
Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?
Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.
Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.
Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.
Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là
vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.
đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.
tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.
không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng.
Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?
Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện.
Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả.
Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.
Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng
Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?
Xây dựng chiến lược sản phẩm.
Xác định chiến lược kinh doanh.
Triệt tiêu quyền lợi khách hàng.
Tạo được ấn tượng với khách hàng.
Trong nền kinh tế thị trường, nói đến tính chất của cạnh tranh là nói đến việc
ganh đua, đấu tranh
thu được nhiều lợi nhuận
giành giật khách hàng
giành quyền lợi về mình
Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là
giá cả của hàng hóa đó.
nguồn gốc của hàng hóa.
chất lượng của hàng hóa.
vị thế của hàng hóa đó.
Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ
hai con số trở lên.
một con số trở lên.
không đến có.
mọi ngành hàng.
Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp
tự giác.
quyền lực.
không tự nguyện.
luôn bắt buộc.
Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng
cao.
thấp.
giữ nguyên.
cân bằng.
Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
Bình đẳng.
Quyền uy.
Phục tùng.
Cưỡng chế.
Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn có thể gọi là
cung về sức lao động.
cầu về sức lao động.
giá cả sức lao động.
tiền tệ sức lao động.
Người lao động tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?
Tăng thu nhập cá nhân.
Tìm kiếm việc làm cho mình.
Tuyển được nhiều lao động mới.
Hưởng phí trung gian môi giới.
Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?
Có ưu thế vượt trội.
Có tính mới mẻ, độc đáo.
Không có tính khả thi.
Có lợi thế cạnh tranh.
Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là
ý tưởng kinh doanh.
cơ hội kinh doanh.
mục tiêu kinh doanh.
chiến lược kinh doanh.
Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của một cá nhân?
Thách thức.
Cơ hội.
Điểm mạnh.
Điểm tương đồng.
Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?
Năng lực lãnh đạo.
Năng lực chuyên môn.
Năng lực quản lý.
Năng lực học tập.
Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào
hoạt động văn hóa – xã hội.
hoạt động sản xuất – kinh doanh.
hoạt động sáng tạo nghệ thuật.
hoạt động tiêu dùng sản phẩm.
Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?
Quản lí doanh nghiệp.
Bảo trợ truyền thông.
Làm công tác xã hội.
Bảo lãnh ngân hàng.
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính
nóng nảy
trung thực.
cương quyết.
nhân nhượng.
Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
Tính kế thừa.
Tính giá trị.
Tính thời đại.
Tính hợp lí.
Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế?
Hủy hoại tài nguyên môi trường.
Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Tăng cường đầu cơ tích trữ.
Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?
Cung giảm xuống.
Cung tăng lên.
Cung không đổi.
Cung bằng cầu.
Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?
Tăng lãi suất.
Giảm lãi suất.
Tăng cung tiền.
Đổi tiền mới.
Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
Cơ chế tinh giảm lao động.
Thiếu kỹ năng làm việc.
Không hài lòng với công việc.
Do vi phạm hợp đồng lao động.
Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ có xu hướng như thế nào đối với tốc độ tăng lao động trong các khu vực sản xuất vật chất?
Tăng nhanh hơn.
Tăng chậm hơn.
Giảm sâu hơn.
Luôn cân bằng.
Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?
Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.
Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.
Khó khăn của chủ thể sản xuất.
Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?
Niềm đam mê kinh doanh.
Nhu cầu tìm lợi nhuận.
Khẳng định bản thân.
Vì mục đích nhân đạo.
Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.
Năng lực chuyên môn.
Năng lực định hướng chiến lược.
Năng lực nắm bắt cơ hội.
Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?
Hợp tác và cạnh tranh.
Thực hiện tốt chế độ.
Trung thực và trách nhiệm.
Thưởng phạt rõ ràng.
Trong mối quan hệ với người lao động, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?
Hợp tác cùng phát triển.
Không sản xuất hàng giả.
Cạnh tranh bình đẳng.
Bảo đảm lợi ích chính đáng.
Thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế thường xuyên
giữ chữ tín với khách hàng.
bảo vệ lợi ích khách hàng.
xâm phạm lợi ích khách hàng.
trung thực trong sản xuất.
Đối với lĩnh vực văn hóa – xã hội, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?
Giữ gìn các giá trị truyền thống.
Xây dựng chiến lược sản xuất.
Lưu truyền giá trị chuẩn mực.
Phát huy các tập quán tốt đẹp.
