wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử bài 16

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sự kiện diễn ra ở Pháp vào năm 1940 đã tác động mạnh mẽ đến tình hình Việt Nam là
a)
A. Pháp đầu hàng Đức.
b)
B. Pháp đánh bại quân Đức.
c)
C. Pháp tham gia phe đồng minh.
d)
D. Pháp tuyên chiến với Đức.
2.
Câu 2: Để phục vụ cho thế chiến II, đối với các thuộc địa Pháp đã
a)
A. tăng cường đàn áp phong trào cách mạng.
b)
B. tăng cường bắt lính và bóc lột kinh tế.
c)
C. tăng cường lực lượng quân sự.
d)
D. tăng cường công tác trị an.
3.
Câu 3: Sự kiện diễn ra vào ngày 22/9/1940 đã làm cho tình hình ở Đông Dương trở nên phức tạp là
a)
A. Nhật vào miền Nam Đông Dương.
b)
B. Nhật đảo chính Pháp.
c)
C. Nhật tiến vào miền Bắc Việt Nam
d)
D. Nhật ra thuyết Đại Đông Á.
4.
Câu 4: Để lừa bịp nhân dân và dọn đường cho việc hất cẳng Pháp sau này. Nhật đã ra thuyết
a)
A. đại Đông Á.
b)
B. văn minh Ả Đông.
c)
C. đại Á Đông .
d)
D. văn minh Đông Á .
5.
Câu 5: Ngay khi vào Đông Dương (9/1940) quân Nhật đã
a)
A. hất cẳng Pháp khỏi Đông Dương.
b)
B. giữ nguyên bộ máy cai trị của Pháp để cùng bóc lột.
c)
C. thiết lập bộ máy thống trị mới của Nhật.
d)
D. bắt người Việt đi làm bia đỡ đạn.
6.
Câu 6: Sự kiện diễn ra vào ngày 9/3/1945 đã thúc đẩy các đảng phái ở Việt Nam hoạt động là
a)
A. Nhật đảo chính Pháp.
b)
B. Pháp đầu hàng Nhật.
c)
C. Nhật thua to ở Trung Quốc.
d)
D. Nhật đầu hàng đồng minh.
7.
Câu 7: Chính sách kinh tế của Pháp đối với Đông Dương từ sau khi chiến tranh thế giới bùng nổ là
a)
A. kinh tế chỉ huy.
b)
B. khai thác thuộc địa lần 3.
c)
C. tăng cường khai thác thuộc địa.
d)
D. tăng cường các loại thuế.
8.
Câu 8: Thái độ của Pháp đối với Đông Dương trước hành động xâm lược của Nhật là
a)
A. bán rẻ và nhanh chóng đầu hàng Nhật.
b)
B. cùng Đông Dương chống Nhật.
c)
C. không hợp tác với Nhật.
d)
D. Pháp tuyên chiến với Nhật để giữ thuộc địa.
9.
Câu 9: Hậu quả lớn nhất do chính sách bóc lột của Pháp - Nhật gây ra cho nhân dân Việt Nam vào cuối 1944 - đầu 1945 là
a)
A. Việt Nam mất chủ quyền.
b)
B. hơn 2 triệu đồng bào bị chết đói.
c)
C. các cuộc khởi nghĩa bị đàn áp.
d)
D. hơn 90% dân số mù chữ.
10.
Câu 10: Người chủ trì Hội nghị tháng 11/1939 tại Bà Điểm (Gia Định) là
a)
A. Nguyễn Văn Cừ.
b)
B. Lê Hồng Phong.
c)
C. Trần Phú.
d)
D. Hà Huy Tập.
11.
Câu 11: Hội nghị 6 (11-1939) đã xác định mục tiêu trước mắt là
a)
A. đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.
b)
B. tiêu diệt chủ nghĩa phát xít
c)
C. đánh đổ Nhật - Pháp, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập. kiến.
d)
D. đánh đổ đế quốc - phong
12.
Câu 12: Để tập hợp giai cấp và đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, hội nghị 6 đã chủ trương
a)
A. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
b)
B. tạm gác khẩu hiệu đánh đổ phong kiến.
c)
C. tạm gác khẩu hiệu đả đảo đế quốc.
d)
D. tạm gác khẩu hiệu đả đảo đế quốc - phong kiến.
13.
Câu 13: Khẩu hiệu lập Chính phủ dân chủ cộng hòa được đưa ra tại hội nghị
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
14.
Câu 14: Hình thức đấu tranh được Hội nghị tháng 11/1939 xác định: Chuyển từ hình thức đấu tranh hợp pháp, nửa hợp pháp sang hình thức đấu tranh
a)
A. dân chủ.
b)
B. bí mật.
c)
C. công khai.
d)
D. tự do.
15.
Câu 15: Đề tập hợp lực lượng đấu tranh chống đế quốc, Hội nghị 6 (11/1939) chủ trương thành lập
a)
A. Mặt trận dân chủ Đông Dương. Dương.
b)
B. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
c)
C. Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương.
d)
D. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương
16.
Câu 16: Hội nghị 6 (11/1939), đã đánh dấu sự chuyển hướng đúng đắn cho cách mạng vì đã
a)
A. kịp thời giải quyết ruộng đất cho nông dân.
b)
B. xác định đúng kẻ thù là phát xít Nhật.
c)
C. xác định phương pháp đấu tranh đúng đắn .
d)
D. đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
17.
Câu 17: Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Trung ương Đảng lần 6 là
a)
A. xác định đúng kẻ thù.
b)
B. đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
c)
C. kịp thời giải quyết ruộng đất cho nông dân.
d)
D. xác định phương pháp.
18.
Câu 18: Cuộc khởi nghĩa mở đầu cho quá trình chuyển từ đấu tranh chính trị sang vũ trang là
a)
A. Bắc Sơn.
b)
B. Nam Kì.
c)
C. Binh biến Đô Lương.
d)
D. Võ Nhai.
19.
Câu 19: Đội du kích đầu tiên của cách mạng Việt Nam là đội du kích
a)
A. Ba To.
b)
B. Võ Nhai.
c)
C. Bắc Sơn.
d)
D. Đình Bảng.
20.
Câu 20: “Xác định kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương là đế quốc Pháp - Nhật”. Nội dung trên được đưa ra tại Hội nghị
a)
A. Hội nghị 5.
b)
B. Hội nghị 6.
c)
C. Hội nghị 7.
d)
D. Hội nghị 8.
21.
Câu 21: Quyết định đúng đắn của Hội nghị 7 (11/1940) đối với tình thế cách mạng chưa chín muồi lúc bấy giờ là
a)
A. đình chỉ khởi nghĩa vũ trang ở Nam Kì.
b)
B. xây dựng đội du kích Bắc Sơn.
c)
C. tạm hoãn các hoạt động quân sự ở Bắc Kì.
d)
D. thành lập căn cứ du kích Bắc Sơn.
22.
Câu 22: Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa
a)
A. Võ Nhai.
b)
B. Bắc Sơn
c)
C. Ba Tơ
d)
D. Nam Kì.
23.
Câu 23: Ý nghĩa tích cực của cuộc khởi nghĩa Nam Kì là
a)
A. bài học về thời cơ và chuẩn bị lực lượng.
b)
B. bài học về thời cơ và chuẩn bị căn cứ.
c)
C. bài học về thời cơ và chuẩn bị tổ chức.
d)
D. bài học về thời cơ và chuẩn bị quân sự.
24.
Câu 24: Ngày 28/1/1941, cách mạng Việt Nam đặt dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Nguyễn Ái Quốc vì
a)
A. Nguyễn Ái Quốc đã tìm ra con đường cứu nước.
b)
B. Nguyễn Ái Quốc đã trở về nước
c)
C. Nguyễn Ái Quốc đã thành lập ĐCS Việt Nam.
d)
D. Nguyễn Ái Quốc triệu tập hội nghị 8.
25.
Câu 25: Chủ trì hội nghị 8 của Đảng họp tại Pác Bó (Cao Bằng) từ ngày 10-19/5/1941 là 
a)
A. Nguyễn Văn Cừ.
b)
B. Nguyễn Ái Quốc.
c)
C. Hồ Chí Minh.
d)
D. Hà Huy Tập.
26.
Câu 26: Hội nghị 8 của Đảng, đã xác định nhiệm vụ quan chủ yếu trước mắt của cách mạng là
a)
A. giải phóng dân tộc.
b)
B. cách mạng ruộng đất.
c)
C. thành lập Mặt trận Việt Minh.
d)
D. phát động tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
27.
Câu 27: “Sau khi đánh đuổi đế quốc Pháp - Nhật sẽ thành lập Chính phủ nhân dân của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa”. Đây là quyết định được ra tại Hội nghị
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
28.
Câu 28: Hội nghị Trung ương 8 (5/1941), đã thành lập mặt trận
a)
A. Liên Việt.
b)
B. Đồng Minh.
c)
C. Việt Minh.
d)
D. Độc lập.
29.
Câu 29: Điểm khác biệt của Hội nghị 8 (5/1941) so với Hội nghị 6 (11/1939) và Hội nghị 7 (11/1940) trong công tác tập hợp đoàn kết nhân dân đấu tranh chống đế quốc Pháp - Nhật là 
a)
A. thành lập mỗi nước một mặt trận riêng. Ở Việt Nam thành lập mặt trận Thống nhất.
b)
B. thành lập mỗi nước một mặt trận riêng. Ở Việt Nam thành lập mặt trận Việt Minh.
c)
C. thành lập mỗi nước một mặt trận riêng. Ở Việt Nam thành lập mặt trận Dân chủ.
d)
D. thành lập mỗi nước một mặt trận riêng. Ở Việt Nam thành lập mặt trận Phản đế.
30.
Câu 30: Hình thái của cuộc khởi nghĩa ở nước ta được xác định tại Hội nghị 8 (5/1941) là 
a)
A. từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
b)
B. từ các cuộc khởi nghĩa đẩy mạnh lên tổng khởi nghĩa.
c)
C. đẩy mạnh các hoạt động quân sự để tiến lên tổng khởi nghĩa.
d)
D. đi từ các hoạt động quân sự tiến lên tổng khởi nghĩa.
31.
Câu 31: “chuẩn bị khởi nghĩa là nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng, toàn dân”. Nhiệm vụ trên được Đảng xác định tại Hội nghị
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
32.
Câu 32: Hội nghị 8 (5/1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với cách mạng tháng Tám 1945 vì đã 
a)
A. chủ trương giải phóng dân tộc.
b)
B. hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội  nghị 6.
c)
C. giải quyết ruộng đất cho nông dân.
d)
D. củng cố được khối đoàn kết nhân dân.
33.
Câu 33: “Nếu không giải quyết được vấn đề dân tộc giải phóng, không đòi được độc lập tự do cho toàn thể dân tộc, thì chẳng những toàn thể quốc gia dân tộc còn chịu mãi kiếp ngựa trâu, mà quyền lợi của bộ phận giai cấp đến vạn năm sau cũng không đòi về được” là báo cáo của Nguyễn Ái Quốc trình bày trong
a)
A. hội nghị Trung ương lần 6 (11/1939).
b)
B. hội nghị Trung ương Đảng lần 8 (5/1941).
c)
C. hội nghị Trung ương lần 7 (11/1940).
d)
D. lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
34.
Câu 34: Địa phương đầu tiên trong cả nước là thí điểm xây dựng các hội Cứu quốc là
a)
A. Bắc Kạn.
b)
B. Thái Nguyên.
c)
C. Cao Bằng.
d)
D. Tuyên Quang.
35.
Câu 35: Để tập hợp lực lượng văn nghệ sĩ và định hướng tư tưởng phục vụ nhiệm vụ giải phóng dân tộc. Năm 1943, Đảng đã ra... (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống).
a)
A. Đề cương văn hóa - xã hội Việt Nam.
b)
C. Đề cương cách mạng Việt Nam.
c)
B. Đề cương văn nghệ Việt Nam.
d)
D. Đề cương văn hóa Việt Nam.
36.
Câu 36: Để tập hợp lực lượng nhân sĩ, trí thức và tăng cường tinh thần đại đoàn kết toàn dân tộc trong mặt trận Việt Minh. Năm 1944, hai tổ chức đứng trong mặt trận Việt Minh là
a)
A. Đảng Dân chủ Việt Nam - Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam.
b)
B. Đảng Xã hội Việt Nam - Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam.
c)
C. Đảng Dân chủ Việt Nam - Hội Văn nghệ Cứu quốc Việt Nam.
d)
D. Đảng Xã hội Việt Nam - Hội Văn nghệ Cứu quốc Việt Nam.
37.
Câu 37: Căn cứ địa đầu tiên của cách mạng nước ta trong thời kỳ 1939-1945 là
a)
A. Bắc Sơn - Võ Nhai.
b)
B. Cao Bằng.
c)
C. Việt Bắc.
d)
D. Cao-Bắc-Lạng.
38.
Câu 38: Năm 1941, Nguyễn Ái Quốc về nước đã chọn .... là nơi xây dựng căn cứ cách mạng.
a)
A. Bắc Sơn - Võ Nhai
b)
B. Cao Bằng.
c)
C. Việt Bắc.
d)
D. Cao-Bắc-Lạng.
39.
Câu 39: Theo chỉ thị của Hồ Chí Minh (12/1944), lực lượng vũ trang được thành lập có tên gọi là
a)
A. Trung đội Cứu quốc quân III.
b)
B. Đội du kích Bắc Sơn - Võ Nhai.
c)
C. Đội Việt Nam giải phóng quân.
d)
D. Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.
40.
Câu 40: Sau khi được thành lập, Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân đã liên tiếp giành
a)
A. Phay Khắt - Nà Bản.
b)
B. Phay Khắt - Nà Ngần.
c)
C. Võ Nhai - Nà Bản.
d)
D. Võ Nhai - Nà Ngần.
41.
Câu 41: Sự kiện diễn ra ngày 9/3/1945 đã tác động sâu sắc đến tình hình chính trị tại Việt Nam. Đó là
a)
A. Pháp đảo chính Nhật.
b)
B. Nhật đảo chính Pháp.
c)
C. Nhật đầu hàng đồng minh.
d)
D. Nhật rút quân khỏi Đông Dương.
42.
Câu 42: Thái độ của Pháp trước hành động của Nhật vào đêm ngày 9/3/1945 là
a)
A. nhanh chóng đầu hàng.
b)
B. kiên quyết giữ Đông Dương.
c)
C. chống trả quyết liệt.
d)
D. ra lệnh rút quân khỏi Đông Dương.
43.
Câu 43: Ngày 12/3/1945, Đảng ra chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” sau sự kiện
a)
A. Nhật rút khỏi Đông Dương.
b)
B. Pháp rút khỏi Đông Dương.
c)
C. Nhật đảo chính Pháp.
d)
D. Pháp đảo chính Nhật.
44.
Câu 44: Kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương sau ngày 9/3/1945 là
a)
A. Pháp.
b)
B. Pháp và phong kiến.
c)
C. Nhật.
d)
D. Pháp và Nhật.
45.
Câu 45: Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” của Đảng đã xác định kẻ thù duy nhất và trước mắt là
a)
A. Tưởng .
b)
B. Mỹ.
c)
C. Nhật.
d)
D. Pháp.
46.
Câu 46: Sau sự kiện Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945), Đảng ta đã thay đổi khẩu hiệu đấu tranh từ “Đánh đuổi Pháp - Nhật” sang “ ”. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
a)
A. Đánh đuổi phát xít Nhật.
b)
B. Đánh đuổi thực dân Pháp.
c)
C. Đánh đổ phát xít Nhật.
d)
D. Đánh đổ phát xít Pháp.
47.
Câu 47: “phát động một cao trào kháng Nhật cứu nước mạnh mẽ làm tiền đề cho cuộc tổng khởi nghĩa”. Quyết định trên được Đảng quyết định sau sự kiện
a)
A. Nhật rút khỏi Đông Dương..
b)
B. Pháp rút khỏi Đông Dương.
c)
C. Nhật đảo chính Pháp
d)
D. Pháp đảo chính Nhật.
48.
Câu 48: Trong cao trào kháng Nhật, để giải quyết nguyện vọng cấp bách của nông dân, Đảng đã đề ra khẩu hiệu
a)
A. “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”.
b)
B. “Phá kho thóc, cứu đói”.
c)
C. “Phá kho thóc, xóa bỏ thuế”.
d)
D. “Phá kho thóc, bình đẳng ruộng đất”.
49.
Câu 49: Phong trào “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói” trong cuộc khởi nghĩa từng phần năm 1945 diễn ra mạnh mẽ ở
a)
A. Bắc Kì - Bắc Trung Kì.
b)
B. Trung Kì.
c)
C. Bắc Kì.
d)
D. Bắc Kì - Nam
50.
Câu 50: Đội du kích nào được thành lập đầu tiên ở Trung Kì là đội du kích
a)
A. Ba Tơ
b)
B. Võ Nhai.
c)
C. Bắc Sơn.
d)
D. Đình Bảng.
51.
Câu 51: Cuộc khởi nghĩa đầu tiên trong cao trào kháng Nhật cứu nước là khởi nghĩa
a)
A. Đình Bảng.
b)
B. Ba Tơ
c)
C. Bắc Sơn.
d)
D. Nam Ki.
52.
Câu 52: Ở Nam Kì, phong trào Việt Minh hoạt động mạnh nhất ở
a)
A. Mĩ Tho - Sài Gòn.
b)
B. Mĩ Tho - Cần Thơ.
c)
C. Hậu Giang.
d)
D. Mĩ Tho - Sóc Trăng.
53.
Câu 53: Trong bước chuẩn bị cuối cùng về quân sự, Đảng đã triệu tập hội nghị quân sự cách mạng Bắc Kì và thành lập cơ quan
a)
A. Ủy ban quân sự Việt Bắc.
b)
B. Ủy ban quân sự Việt Nam.
c)
C. Ủy ban quân sự cách mạng Bắc Kì.
d)
D. Ủy ban quân sự cách mạng toàn quốc.
54.
Câu 54: Việt Nam giải phóng quân là cơ quan hợp nhất từ các tổ chức
a)
A. Việt Nam cứu quốc quân và Trung đội cứu quốc quân.
b)
B. Việt Nam cứu quốc quân và đội du kích Bắc Sơn.
c)
C. Việt Nam cứu quốc quân và Trung đội cứu quốc quân I
d)
D. Việt Nam cứu quốc quân và Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
55.
Câu 55: Từ giữa năm 1945 trở đi, trung tâm chỉ đạo phong trào cách mạng cả nước là ở
a)
A. Pác Bó.
b)
B. Tân Trào.
c)
C. Tuyên Quang,
d)
D. Thái Nguyên.
56.
Câu 56: Ngày 4/6/1945, theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, khu giải phóng Việt Bắc được thành lập.Địa phương được chọn làm thủ đô của khu giải phóng là
a)
A. Pác Bó,
b)
B, Tân Trào.
c)
C. Tuyên Quang,
d)
D. Thái Nguyên.
57.
Câu 57: Sự kiện diễn ra ở Nhật vào ngày 15/8/1945 đã tác động mạnh mẽ đến tình hình Việt Nam là
a)
A. Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật.
b)
B. Nhật thua Liên Xô ở Trung Quốc.
c)
C. Nhật hoàng ra lệnh rút quân.
d)
D. Nhật đầu hàng đồng minh,
58.
Câu 58: Sự kiện đã làm xuất hiện điều kiện khách quan cho tổng khởi nghĩa là
a)
A. Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật.
b)
B. Nhật thua Liên Xô ở Đông Bắc Trung Quốc,
c)
C. Nhật hoàng ra lệnh rút quân.
d)
D. Nhật đầu hàng đồng minh.
59.
Câu 59: Tổng khởi nghĩa trong cả nước chính thức bắt đầu từ sự kiện
a)
A. thành lập Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc .
b)
B. Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc ra “Quân lệnh số 1”.
c)
C. thành lập Ủy ban Dân tộc giải phóng.
d)
D. Đại hội quốc dân được triệu tập.
60.
Câu 60: Sự kiện đã thông qua kế hoạch lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa và quyết định những vấn đề về đối nội - đối ngoại sau khi giành được chính quyền là
a)
A. Hội nghị toàn quốc của Đảng (14-15/8/1945).
b)
B. Đại hội quốc dân được triệu tập (16-17/8/1945).
c)
C. Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam được thành lập (16/4/1945).
d)
D. Ủy ban lâm thời Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập (4/6/1945).
61.
Câu 61: Cách mạng tháng Tám 1945 giành được thắng lợi đầu tiên ở các tỉnh
a)
A. Hà Nội, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
b)
B. Huế, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
c)
C. Sài Gòn, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
d)
D. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
62.
Câu 62: Trong những ngày khí thế của cách mạng tháng Tám, nhân dân Hà Nội, Huế, Sài Gòn đã nô nức biểu dương lực lượng và được sự hỗ trợ của các lực lượng vũ trang nhân dân các địa phương đã giành được chính quyền vào các ngày lần lượt là
a)
A. 19 - 23 và 25/8/1945.
b)
B. 23 - 19 và 25/8/1945.
c)
C. 25 - 19 và 23/8/1945.
d)
D. 25 - 23 và 19/8/1945.
63.
Câu 63: Hai địa phương giành được chính quyền muộn nhất là
a)
A. Đồng Nai Thượng - Hà Tiên.
b)
B. Đồng Nai Thượng - Kiên Giang.
c)
C. Đồng Nai Thượng - Cần Thơ..
d)
D. Đồng Nai Thượng - An Giang.
64.
Câu 64: Cách mạng tháng Tám diễn ra thắng lợi trong vòng nửa tháng, bắt đầu từ ngày (1) đến ngày (2) tháng 8 năm 1945.
a)
A. (1) - 14; (2) - 28.
b)
B. (1) 13; (2)- 28.
c)
C. (1) - 15; (2) -28.
d)
D. (1) - 16; (2)- 28.
65.
Câu 65: Sự kiện đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ là
a)
A. Bảo Đại đầu hàng Nhật.
b)
B. Bảo Đại đầu hàng Pháp,
c)
C. Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
d)
D. Bảo Đại nhường ngôi cho con.
66.
Câu 66: Sự kiện đánh dấu cách mạng tháng Tám thắng lợi hoàn toàn là
a)
A. Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra đời (2/9/1945).
b)
B. Chính phủ lâm thời nước Việt Nam dân chủ cộng hòa được thành lập (28/8/1945).
c)
C. Ngày 30/8/1945, Bảo Đại tuyên bố thoái vị, trao ấn kiếm cho chính phủ cách mạng.
d)
D. Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng Trung ương Đảng về Hà Nội (25/8/1945).
67.
Câu 67: Thắng lợi đã mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc. Phá tan xiềng xích nô lệ Pháp - Nhật, lật nhào ngai vàng phong kiến là
a)
A. cách mạng tháng Tám thành công (2/9/1945).
b)
B. chiến thắng Điện Biên Phủ (7/5/1954).
c)
C. cuộc kháng chiến chống Pháp giành thắng lợi ( 1945-1954).
d)
D. cuộc kháng chiến chống Mĩ giành thắng lợi ( 1954-1975).
68.
Câu 68: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập. Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy” là nội dung của
a)
A. bản “Tuyên ngôn độc lập" của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
b)
B. “Chỉ thị Toàn dân kháng chiến” của BCH TW Đảng.
c)
C. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
d)
D. tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh.
69.
Câu 69: Nguyên nhân khách quan góp phần làm nên thắng lợi của cách mạng tháng Tám là
a)
A. chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và Đồng minh trước phát xít.
b)
B. hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa hỗ trợ giúp đỡ Việt Nam.
c)
C. tinh thần đoàn kết của nhân dân Việt Nam - Lào - Campuchia cùng chống Pháp.
d)
D. Nhật tuyên bố đầu hàng đồng minh không điều kiện.
70.
Câu 70: Thắng lợi đưa Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành Đảng cầm quyền là khi
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
b)
B. Xô viết Nghệ - Tĩnh được thành lập.
c)
C. cách mạng tháng Tám thành công.
d)
D. đất nước thống nhất.