wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hệ Điều Hành và Phần Mềm

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Giao tiếp hệ điều hành nào phải nhớ câu lệnh nhập vào?

a)

windows

b)

dos

c)

linux

d)

ios và android

2.

Thiết bị nào sau đây dễ dàng kết nối mạng di động?

a)

Thiết bị thông minh

b)

Laptop

c)

Điện thoại di động

d)

Cả A, B, C

3.

Phần mềm nào sau đây cho phép người dùng thực hiện các yêu cầu như soạn thảo ...?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Hệ điều hành

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Cả A, B, C

4.

Hệ điều hành nào có thể cho phép người dùng phát triển theo ý riêng của mình?

a)

Windows

b)

Dos

c)

Ios

d)

Linux

5.

Chức năng nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Cung cấp các công cụ tạo ra các phần mềm khác

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính: định dạng đĩa ...

c)

Tổ chức thực hiện các thao tác trên chuột, phím và quản lí các tệp thư mục

d)

Cả A, B và C

6.

Microsoft phát hành Windows XP vào năm ...

a)

1995

b)

2000

c)

2001

d)

2009

7.

Các phần mềm bán ở dạng nguồn đóng có thể gọi là phần mềm ...

a)

thương mại

b)

tự do

c)

đóng gói

d)

nguồn mở

8.

Phần mềm nào sau đây mà người dùng có thể cải tiến, phát triển, sửa đổi?

a)

thương mại

b)

đóng gói

c)

nguồn đóng

d)

nguồn mở

9.

Phần mềm nào sau đây thuộc phần mềm nguồn mở?

a)

Powerpoint

b)

Gimp

c)

Windows

d)

SQL server

10.

Phần mềm nào sau đây cần được hỗ trợ kỹ thuật từ người viết phần mềm?

a)

Ứng dụng

b)

Tự do

c)

Nguồn mở

d)

Thương mại

11.

Phần mềm nào có tính hoàn chỉnh cao đáp ứng nhu cầu rộng rãi?

a)

Đặt hàng

b)

Nguồn mở

c)

Đóng gói

d)

Tự do

12.

Phát biểu nào đúng cho phần mềm nguồn mở?

a)

Được hỗ trợ kỹ thuật, chi phí thấp, minh bạch, không phụ thuộc vào nhà cung cấp

b)

Chi phí thấp, minh bạch, là nguồn thu nhập chính của các tổ chức

c)

Không bị phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp, minh bạch, chi phí thấp

d)

Cả A, B và C đều đúng

13.

Các phần mềm chạy được trên internet cần ...

a)

cần cài đặt trên đĩa trực tuyến

b)

có hệ điều hành Windows

c)

cần cài đặt vào máy tính

d)

không cần cài đặt

14.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị máy tính?

a)

bộ điều khiển

b)

bộ xử lí trung tâm

c)

bộ số học, logic

d)

cả A, B, C

15.

Bộ nhớ nào lưu dữ liệu lâu dài hỗ trợ bộ nhớ trong, hãy chọn câu đúng nhất?

a)

usb

b)

đĩa cứng

c)

đĩa dvd, cd

d)

Cả A, B, C

16.

Tên gọi nào sau đây gọi là bộ nhớ truy cập nhanh?

a)

thanh ghi

b)

đĩa cứng

c)

ram, rom

d)

cache

17.

Bộ xử lí trung tâm được tạo từ các thành phần chính nào?

a)

bộ điều khiển và bộ số học logic

b)

ram và rom

c)

các thiết bị vào

d)

các thiết bị ra

18.

Các mạch điện logic thường được xây dựng dựa trên phép toán nào?

a)

phép toán số học và các cổng and, or, not

b)

phép toán quan hệ đúng/sai

c)

các cổng and, or, not

d)

các cổng and, or, not và mệnh đề logic

19.

Cho mệnh đề ((1> 9 and (5+7 < 15)) and (16 > 12)) kết quả là gì?

a)

đúng

b)

sai

c)

12

d)

kết quả khác

20.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

chuột, bàn phím, máy in

b)

chuột, bàn phím, máy quét

c)

màn hình, máy in, chuột

d)

màn hình, bàn phím, chuột

21.

Cổng kết nối các thiết bị thông dụng hiện nay là cổng nào?

a)

mạng

b)

wifi

c)

vga và hdmi

d)

usb

22.

Kích thước của màn hình được đo như thế nào và tính theo đơn vị nào là đúng?

a)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo cm.

b)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều dọc của màn hình, tính theo inch.

c)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo inch.

d)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều ngang của màn hình, tính theo inch.

23.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Máy ảnh số không thể kết nối với máy tính

b)

Máy ảnh số chỉ có thể kết nối với máy tính qua cáp usb

c)

Máy ảnh số chỉ có thể kết nối với máy tính qua bluetooth

d)

Máy ảnh số có thể hỗ trợ kết nối với máy tính qua cáp: usb, wifi hay bluetooth

24.

Hệ điều hành nào sau đây thường dùng cho điện thoại thông minh?

a)

android và linux

b)

android và windows

c)

android và ios

d)

android và ubuntu

25.

Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng, gồm có các loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm Microsoft Word

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm Inkscape, phần mềm photoshop, phần mềm corel

d)

Phần mềm Inkscape, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

26.

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến, người dùng sẽ được cung cấp gì?

a)

một thẻ nhớ

b)

một USB

c)

một ổ đĩa trực tuyến

d)

một bộ nhớ ngoài

27.

Trên ổ đĩa trực tuyến người dùng có thể làm gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu và trải dữ liệu lên

b)

Trải dữ liệu và khai thác thông tin

c)

Trải tệp, thư mục lên để lưu trữ, tạo mới, chia sẻ tệp, thư mục

d)

Tạo các thư mục mới, tệp mới và quản lí chúng

28.

Khi tắt máy, dữ liệu trong ... sẽ bị xóa.

a)

CPU

b)

RAM

c)

ROM

d)

Bộ nhớ ngoài

29.

Giao tiếp với hệ điều hành nào thông qua bảng chọn hay đồ họa?

a)

windows

b)

dos

c)

ios

d)

android

30.

Thiết bị nào sau đây có nhiều hỗ trợ tiện ích cá nhân?

a)

thiết bị thông minh

b)

laptop

c)

hệ điều hành

d)

điện thoại

31.

Phần mềm nào sau đây là môi trường chạy được các phần mềm ứng dụng?

a)

Phần mềm tiện ích

b)

hệ điều hành

c)

phần mềm ứng dụng

d)

B và C

32.

Hệ điều hành linux phiên bản 1.0 công bố chính thức vào năm nào?

a)

1992

b)

1993

c)

1994

d)

1995

33.

Phát biểu nào sau đây có liên quan đến chức năng hệ điều hành?

a)

Quản lí thiết bị và quản lí việc lưu trữ dữ liệu ...

b)

Tổ chức quản lí các giao diện, cung cấp môi trường tạo các ứng dụng ...

c)

Cung cấp môi trường giao tiếp người dùng và quản lí người dùng máy tính pc ...

d)

Cả A, B và C

34.

Hệ điều hành nào sau đây cung cấp cả mã nguồn?

a)

dos

b)

android

c)

windows

d)

linux

35.

Phần mềm được bán ở dạng mã máy gọi là phần mềm ...?

a)

tự do

b)

thương mại

c)

nguồn đóng

d)

nguồn mở

36.

Giấy phép công cộng GNU GPL là giấy phép điển hình đối với phần mềm nào?

a)

thương mại

b)

nguồn mở

c)

nguồn đóng

d)

tự do

37.

Phần mềm nào sau đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

word, excel

b)

writer, calc

c)

linux

d)

mysql

38.

Phần mềm nào sau đây không được hỗ trợ kỹ thuật từ người viết phần mềm?

a)

đóng gói

b)

thương mại

c)

ios

d)

nguồn mở

39.

Phần mềm nào có thể đáp ứng theo nhu cầu riêng của người dùng?

a)

thương mại

b)

đóng gói

c)

nguồn mở

d)

đặt hàng

40.

Phát biểu nào đúng cho phần mềm thương mại?

a)

là phần mềm dạng đặt hàng đáp ứng nhu cầu riêng của người dùng

b)

là phần mềm được đóng gói

c)

là nguồn thu nhập chính của các tổ chức, cá nhân làm phần mềm chuyên nghiệp

d)

cả A, B và C đều đúng

41.

Để sử dụng các phần mềm trực tuyến của Google cần có ...

a)

word, excel

b)

tài khoản google

c)

phần mềm

d)

hệ điều hành

42.

Bộ phận nào của máy tính đảm nhận việc thực hiện các chương trình?

a)

bộ số học logic

b)

bộ điều khiển

c)

bộ xử lí trung tâm

d)

cả A, B, C

43.

Bộ nhớ nào lưu dữ liệu tạm thời khi máy hoạt động?

a)

đĩa cứng

b)

rom

c)

ram

d)

usb

44.

Bộ nhớ nào thường có dung lượng lớn nhất?

a)

đĩa cứng

b)

ssd

c)

đĩa usb, dvd

d)

cả A và B

45.

Vùng nhớ nào lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lí?

a)

ram

b)

thanh ghi

c)

rom

d)

bộ nhớ đệm

46.

Cho mệnh đề not((3 < 9 - 4) and (9 + 5 > 13)) kết quả là

a)

sai

b)

đúng

c)

5

d)

14

47.

Thiết bị nào là các thiết bị ra?

a)

màn hình, bàn phím, máy in

b)

chuột, bàn phím, máy quét

c)

màn hình, máy in, máy quét

d)

màn hình, máy in, máy chiếu

48.

Các cổng kết nối với màn hình thường có tên gọi là ...

a)

cổng vga, hdmi

b)

cổng usb, mạng

c)

cổng usb, hdmi

d)

cổng mạng, vga

49.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Màn hình là thiết bị ra phổ biến nhất

b)

Chuột là thiết bị vào rất phổ biến vì dễ điều khiển chính xác

c)

Máy in là thiết bị vào thông dụng nhất.

d)

Bàn phím là thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

b)

Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian

c)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

51.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm chạy trên Internet?

a)

Writer

b)

Inkscape

c)

Microsoft Word

d)

Google Docs.

52.

Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng, gồm có bao nhiêu loại phần mềm?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

53.

Khi người dùng được cấp một không gian nhớ trực tuyến dùng để lưu trữ các tệp cũng như thư mục. Không gian nhớ trực tuyến đó còn có tên gọi khác là:

a)

thẻ nhớ

b)

ổ đĩa trực tuyến

c)

bộ nhớ ngoài

d)

ổ đĩa cục bộ

54.

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn một trong mấy chế độ để chia sẻ?

a)

Được chọn một trong 2 chế độ

b)

Được chọn một trong 3 chế độ

c)

Được chọn một trong 4 chế độ

d)

Được chọn một trong 5 chế độ

55.

Thành phần quan trọng nhất của máy tính là:

a)

Bộ xử lí trung tâm

b)

ROM

c)

RAM

d)

Bộ nhớ ngoài

56.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

57.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

58.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Đáp án khác

59.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Đáp án khác

60.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Đáp án khác

61.

Các thiết bị di động thường được trang bị?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bàn phím ảo

c)

Nhiều cảm biến

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đổi phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc

d)

Đáp án khác

63.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

64.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

65.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

66.

Đâu là các thiết bị bên ngoài máy tính?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

69.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

70.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

71.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

Dung lượng đĩa cứng

b)

Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

Dữ liệu bị hạn chế

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

72.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

73.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Tạo ổ đĩa ảo trên máy tính

d)

Đổi tên tệp tin

74.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền được nhận xét

c)

Quyền chỉnh sửa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng