Font size
WorksheetsPHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Total questions: 70
Worksheet time: 38mins
Đột biến điểm gồm các dạng:
mất, thêm một cặp nucleotide.
mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.
mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.
mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.
Thể đột biến là
những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.
những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.
những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.
những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.
Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
tác động của các tác nhân gây đột biến.
điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
tổ hợp gene mang đột biến.
điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.
Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?
Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.
Đột biến gene có thể là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.
Đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngay càng đa dạng, phong phú.
Đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
Trong số các dạng đột biến sau, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất.
mất một cặp nucleotide.
thêm một cặp nucleotide.
thay thế một cặp nucleotide.
đột biến mất đoạn NST.
Hoá chất 5-BU gây đột biến cặp nucleotide nào sau đây?
A. A-T → G-C.
B. T-A → G-C.
C. G-C → A-T.
D. G-C → T-A.
Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?
Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.
Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.
Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.
Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là
Allele mới.
Đột biến gene.
Đột biến điểm.
Thể đột biến.
Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide trong gene được gọi là
Allele mới.
Đột biến gene.
Đột biến điểm.
Thể đột biến.
Những cơ thể mang allele đột biến đã được biểu hiện thành kiểu hình được gọi là
Allele mới.
Đột biến gene.
Đột biến điểm.
Thể đột biến.
Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại allele về 1 gene nào đó trong vốn gene của quần thể?
Đột biến điểm.
Đột biến gen.
Đột biến lệch bội.
Đột biến đa bội.
Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?
Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính tùy vào thể đột biến.
Phần lớn đột biến là có hại cho thể đột biến.
Đột biến gene là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa.
Phần lớn đột biến gene xảy ra trong các vùng không mã hóa của DNA.
Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?
Đột biến gene có thể tạo ra allele mới làm phong phú thêm vốn gene trong quần thể.
Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến 1 số cặp nucleotide trong cùng gene.
Trong tự nhiên, tần số đột biến phát sinh với tần số rất thấp.
Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene.
Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?
Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gene.
Đột biến khi phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình.
Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi đối với thể đột biến.
Nếu 1 allele đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân thì allele đó
được tổ hợp với allele trội tạo ra thể đột biến.
bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu allele đó là allele gây chết.
có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối.
không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.
Hóa chất gây đột biến 5BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành G-C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ:
A. A - T → G - 5BU → G - C.
B. A - T → 5BU - G → G - C.
C. A - T → C - 5BU → G - C.
D. A - T → 5BU → G - C.
Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydro giữa cặp nucleotit của gene?
Thêm 1 cặp nucleotide A - T.
Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C.
Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp T - A.
Mất 1 cặp nucleotide A - T.
Loại đột biến điểm nào xảy ra làm giảm 1 liên kết hydro giữa các cặp nucleotit của gene?
Thêm 3 cặp nucleotide G - C.
Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp G - C.
Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp T - A.
Mất 1 cặp nucleotide A - T.
Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1
3
2
4
Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1
2
3
4
Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?
Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gene.
Cơ thể mang gene đột biến luôn được gọi là thể đột biến.
Đột biến gene luôn được di truyền cho thế hệ sau.
Quá trình tự nhân đôi DNA không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gene.
Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?
Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A+T)/(G+C) của gene.
Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến.
Đột biến điểm có thể làm thay đổi số lượng liên kết hydro của gene.
Những cơ thể mang allele đột biến đều là thể đột biến.
Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là đúng?
Khi ở dạng dị hợp, đột biến gene trội cũng được gọi là thể đột biến.
Đột biến gene có thể được phát sinh khi DNA nhân đôi hoặc khi gene phiên mã.
Đột biến gene được gọi là thể đột biến nếu truyền từ cá thể mang đột biến cho đời sau.
Trong cùng một tế bào, tất cả các gene đột biến với tần số như nhau.
Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?
3
4
1
2
Khi nói về đột biến gene, trong các phát biểu bên sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
3
2
1
4
Câu 26. Trong một quần thể sinh vật, nếu gene A bị đột biến thành gene a và gene B bị đột biến thành gene b, kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến?
aaBB, AAbb, aabb
AABB, AaBB, AABb
AaBb, AABB, AaBB
AABB, AABB, AaBB
Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là thể đột biến?
aaBB.
AABB, AaBB.
AaBb, AABb.
aaBb, Aabb.
Một quần thể sinh vật có allele A đột biến thành allele a, allele b bị đột biến thành allele B và allele C bị đột biến thành allele c. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây đều là các thể đột biến?
aaBbCc, AabbCC, AabbCc.
aaBbCc, AabbCC, AABbCc.
aaBbCc, AabbCC, aaBbcc.
AabbCC, aaBbCc, AABbCc.
Gene A có 3000 nucleotide và 3900 liên kết hydro. Gene A bị đột biến điểm trở thành gene a. Gene a nhân đôi 3 lần, môi trường nội bào cung cấp 4193 nucleotide loại A và 6300 nucleotide loại G. Dạng đột biến nào đã xảy ra với gene trên?
Mất 1 cặp nucleotide loại G - C.
Thêm 1 cặp nucleotide loại A - T.
Mất 1 cặp nucleotide loại A - T.
Thêm 1 cặp nucleotide loại G - C.
Một gene có 1498 liên kết hóa trị giữa các nucleotide và có A = 20% tổng số nucleotide của gene. Sau đột biến điểm, số liên kết hydrogen của gene là 1953. Gene bị đột biến
thêm 1 cặp G - C.
mất 1 cặp G - C.
thêm 1 cặp A - T.
mất 1 cặp A - T.
Một gene ở sinh vật nhân sơ có 3000 nu và có tỉ lệ A/G = 3/2. Gene này bị đột biến mất 1 cặp nu do đó bị giảm đi 2 liên kết hydrogen so với gene bình thường. Số lượng từng loại nucleotide của gene mới được hình thành sau đột biến là
A = T: 600; G = C: 599
A = T: 599; G = C: 900
A = T: 599; G = C: 899
A = T: 600; G = C: 900
Gene A ở sinh vật nhân sơ dài 408nm và có số nu loại A = 2G. Gene A bị đột biến điểm thành allele a. Allele a có 2798 liên kết hydrogen so với lượng loại nu của allele a là
T = 799; G = C = 401
T = 801; G = C = 400
T = 799; G = C = 400
T = 801; G = C = 401
Allele B dài 221 nm và có 1669 liên kết hydrogen, allele B bị đột biến thành allele b. Từ một tế bào chứa cặp gene Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gene này 1689 nucleotide loại T và 2211 nucleotide loại C. Loại đột biến đã phát sinh là
thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-C.
mất một cặp A-T.
thay thế một cặp G-C bằng một cặp A-T.
mất một cặp G-C.
Giả sử có một đột biến lặn ở một gene nằm trên NST thường quy định. Giả sử ở một phép lai, trong số các loại giao tử đực chỉ mang gene đột biến lặn chiếm tỉ lệ 5%; trong số các giao tử cái chỉ mang gene đột biến lặn chiếm tỉ lệ 20%. Theo lí thuyết, trong số các thế hệ mang kiểu hình bình thường, các thế hệ mang gene đột biến có tỉ lệ
1001
251
323
10023
Giả sử có một đột biến lặn ở một gene nằm trên NST thường quy định. Ở một phép lai, trong số các loại giao tử đực chỉ mang gene đột biến lặn chiếm tỉ lệ 10%; trong số các giao tử cái chỉ mang gene đột biến lặn chiếm tỉ lệ 20%. Tỉ lệ lí thuyết, trong số các thế hệ mang kiểu hình bình thường, các thế hệ mang gene đột biến có tỉ lệ
72%
98%
12%
28%
Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của gene mã hóa trình tự các nucleotide là 5’ACGGCCCGGCCAGGGGGCGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này được dùng làm mạch mã gốc cho đoạn polipeptit có 5 amino acid, hãy xác định trình tự của 5 amino acid đó.
Pro – Gly – Ser – Pro – Ala.
Pro – Gly – Pro – Pro – Ala.
Ala – Pro – Gly – Ser – Pro.
Pro – Gly – Ser – Pro – Gly
Câu 37. Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: Codon: 5’AAA 3’, 5’CCC 3’, 5’GGG 3’, 5’UUU hoặc 5’UUC 3’, 5’CUU 3’ hoặc 5’CUC 3’, 5’UCU 3’ Amino acid tương ứng: (Lys), (Pro), (Gly), (Phe), (Leu), (Ser) Hãy xác định amino acid tương ứng với codon 5’GGG 3’. A. Gly (Glycine) B. Lys (Lysine) C. Pro (Proline) D. Ser (Serine)
Gly (Glycine)
Lys (Lysine)
Pro (Proline)
Ser (Serine)
Một đoạn gene sau khi đột biến điểm đã mang thông tin mã hóa chuỗi polipeptide có trình tự amino acid: Pro - Gly - Lys - Phe. Biết rằng đột biến đã làm thay thế 1 nucleotide A trên mạch gốc bằng G. Trình tự nucleotide trên đoạn mạch gốc của gen trước khi bị đột biến có thể là:
3’ CCC GAG TTT AAA 5’
3’ GAG CCC TTT AAA 5’
3’ GAG CCC GGG AAA 5’
3’ GAG TTT CCC AAA 5’
Gene M ở sinh vật nhân sơ có trình tự nucleotide như sau: - Mạch bổ sung: 5’...ATC... AAA GTG CAT...GTA TAA...3’ - Mạch mã gốc: 3’...TAC... TTT CAC GTA...CAT ATT...5’ Số thứ tự trên mạch mã gốc: 1 63 64 88 91 Biết rằng amino acid chỉ được mã hóa bởi 3’CAA5’; 3’CAG5’; 3’CAT5’; 3’CAC5’ và chuỗi polipeptide do gene M quy định tổng hợp có 31 amino acid. Dựa trên các dữ liệu trên, hãy chọn đáp án đúng, có bao nhiêu dự đoán đúng?
2
3
1
1
Một loài thực vật lưỡng bội, xét 1 gen có 2 allele, allele B gồm 1200 nucleotide và mạch 1 của allele này có A = 2T = 3G = 4C. Alen B bị đột biến thay thế 1 cặp nucleotide tạo thành allele b. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
3
2
1
4
Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser; UAC – Tyr. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 5 amino acid có trình tự các nucleotide là 3’CCC-AGC-AGC-CGA-GGG5’. Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
1
2
3
4
Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?
Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
Đột biến gen có thể tạo allele mới làm tăng hoặc giảm hoạt tính của sản phẩm gen.
Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen.
Đột biến gen có thể tạo allele mới làm mất hoàn toàn chức năng của sản phẩm gen.
Alen A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến thành allele a do mất 1 cặp nucleotide. Mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?
Allele a và allele A có số lượng nucleotide bằng nhau.
Nếu mất một cặp nucleotide ở vùng mã hóa thì allele a có thể quy định tổng hợp protein bị thay đổi.
Chuỗi polypeptide do allele a quy định tổng hợp có thể bị thay đổi thành phần amino acid so với chuỗi polypeptide do allele A quy định tổng hợp.
Một đoạn của gene ở sinh vật nhân sơ có trật tự nucleotide trên mạch bổ sung như sau: 3’TAC – AAG – AAT – GAG – ... – ATT – TAA – GGT – GTA – ACT – 5’ Hãy điền tiếp 3 bộ ba tiếp theo vào chỗ trống.
GAG – TTT – CTT
GAG – AAA – TTT
GAG – TAA – GTT
GAG – TTA – CTT
Biết rằng các codon 5’GAG3’ và 5’GAA3’ cùng mã hóa cho amino acid (Glu), 5’GAU3’ và 5’GAC3’ cùng mã hóa cho amino acid (Asp). Hãy cho biết, mỗi nhận định sau là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Biết rằng các codon 5’GAG3’ và 5’GAA3’ cùng mã hóa cho amino acid (Glu), 5’GAU3’ và 5’GAC3’ cùng mã hóa cho amino acid (Asp). Hãy cho biết, mỗi nhận định sau là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Biết rằng các codon 5’GAG3’ và 5’GAA3’ cùng mã hóa cho amino acid (Glu), 5’GAU3’ và 5’GAC3’ cùng mã hóa cho amino acid (Asp). Hãy cho biết, mỗi nhận định sau là đúng hay sai? c) Đột biến thay thế một cặp nucleotide C-G thành A-T xảy ra tại nucleotide thứ 12 tính từ đầu 3’ của đoạn mạch trên sẽ làm cho chuỗi polypeptide do gene quy định tổng hợp bị mất một amino acid so với chuỗi polypeptide bình thường.
Đúng
Sai
Biết rằng các codon 5’GAG3’ và 5’GAA3’ cùng mã hóa cho amino acid (Glu), 5’GAU3’ và 5’GAC3’ cùng mã hóa cho amino acid (Asp). Hãy cho biết, mỗi nhận định sau là đúng hay sai? d) Đột biến thay thế một cặp nucleotide C-G thành G-C xảy ra tại nucleotide thứ 10 tính từ đầu 3’ không ảnh hưởng đến số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các amino acid trong chuỗi polypeptide do gene quy định tổng hợp.
Đúng
Sai
Một loài thực vật lưỡng bội, xét 1 gene có 2 allele; allele B có 1200 nucleotide và mạch 1 của gene này có A: T: G: C = 1: 2: 3: 4. Allele B bị đột biến thêm 1 cặp nucleotide tạo thành allele b. Với các thông tin trên hãy cho biết, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Tỉ lệ (A + T): (G+C) của allele b bằng tỉ lệ (G+ A): (T+C) của allele B.
Tỉ lệ (A + T): (G+C) của allele b không bằng tỉ lệ (G+ A): (T+C) của allele B.
Một loài thực vật lưỡng bội, xét 1 gene có 2 allele; allele B có 1200 nucleotide và mạch 1 của gene này có A: T: G: C = 1: 2: 3: 4. Allele B bị đột biến thêm 1 cặp nucleotide tạo thành allele b. Với các thông tin trên hãy cho biết, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? b) Nếu allele b phát sinh do đột biến thêm 1 cặp G - C thì allele b có 421 nucleotide loại G.
Đúng
Sai
Một loài thực vật lưỡng bội, xét 1 gene có 2 allele; allele B có 1200 nucleotide và mạch 1 của gene này có A: T: G: C = 1: 2: 3: 4. Allele B bị đột biến thêm 1 cặp nucleotide tạo thành allele b. Với các thông tin trên hãy cho biết, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? c) Nếu allele b phát sinh do đột biến xảy ra ngay sau mã mở đầu thì chuỗi polypeptide do allele b quy định giống với chuỗi polypeptide do allele B quy định.
Đúng
Sai
Một loài thực vật lưỡng bội, xét 1 gene có 2 allele; allele B có 1200 nucleotide và mạch 1 của gene này có A: T: G: C = 1: 2: 3: 4. Allele B bị đột biến thêm 1 cặp nucleotide tạo thành allele b. Với các thông tin trên hãy cho biết, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? d) Nếu allele b phát sinh do đột biến xảy ra trong giảm phân thì allele b có thể di truyền cho đời sau.
Đúng
Sai
Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, các kết luận dưới đây là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, các kết luận dưới đây là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, các kết luận dưới đây là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, các kết luận dưới đây là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Khi nói về đột biến gene, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
Khi nói về đột biến gene, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Khi nói về đột biến gene, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Khi nói về đột biến gene, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu 7. Cho đoạn DNA ngắn có trình tự sau: Mạch I: (1) TAC ATG ATC ATT TCA ACT AAT TTC TAG CAT GTA GTA (1) Mạch II: (1) ATG TAC TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATC GTA CAT CAT (2) Đoạn DNA này của một loài sinh vật nhân thực và được tổng hợp trong phòng thí nghiệm. Gene nằm trên DNA tiến hành phiên mã. Biết theo chiều (2) sang (1) của mạch (II) và chiều (1) sang (2) của mạch (I) đều bắt đầu bằng exon và mỗi mạch exon đều chiếm 2 bộ 3 mã di truyền, và trình trưởng thành của mRNA không có sự hoán vị giữa các exon. Chuỗi polypeptide sẽ ngừng tổng hợp nếu gặp bộ 3 thức hoặc chạm đến đầu tận cùng của mRNA, bộ 3 mở đầu và bộ 3 kết thúc nằm trên hai exon khác nhau. Nếu xảy ra đột biến mất một cặp nucleotide bất kỳ trên đoạn DNA này thì số amino acid trong chuỗi polypeptide hoàn chỉnh thu được bằng 0.
Đúng
Sai
Câu 7. Cho đoạn DNA ngắn có trình tự sau: Mạch I: (1) TAC ATG ATC ATT TCA ACT AAT TTC TAG CAT GTA GTA (1) Mạch II: (1) ATG TAC TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATC GTA CAT CAT (2) Đoạn DNA này của một loài sinh vật nhân thực và được tổng hợp trong phòng thí nghiệm. Gene nằm trên DNA tiến hành phiên mã. Biết theo chiều (2) sang (1) của mạch (II) và chiều (1) sang (2) của mạch (I) đều bắt đầu bằng exon và mỗi mạch exon đều chiếm 2 bộ 3 mã di truyền, và trình trưởng thành của mRNA không có sự hoán vị giữa các exon. Nếu xảy ra đột biến thay thế một cặp nucleotide bất kỳ thì số amino acid trong chuỗi polypeptide hoàn chỉnh thu được tối đa là 6 amino acid.
Đúng
Sai
Câu 7. Cho đoạn DNA ngắn có trình tự sau: Mạch I: (1) TAC ATG ATC ATT TCA ACT AAT TTC TAG CAT GTA GTA (1) Mạch II: (1) ATG TAC TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATC GTA CAT CAT (2) Đoạn DNA này của một loài sinh vật nhân thực và được tổng hợp trong phòng thí nghiệm. Gene nằm trên DNA tiến hành phiên mã. Biết theo chiều (2) sang (1) của mạch (II) và chiều (1) sang (2) của mạch (I) đều bắt đầu bằng exon và mỗi mạch exon đều chiếm 2 bộ 3 mã di truyền, và trình trưởng thành của mRNA không có sự hoán vị giữa các exon. Nếu xảy ra đột biến thêm một cặp nucleotide bất kỳ, thì số amino acid trong chuỗi polypeptide hoàn chỉnh tối đa là 4 amino acid.
(a)
Câu 7. Cho đoạn DNA ngắn có trình tự sau: Mạch I: (1) TAC ATG ATC ATT TCA ACT AAT TTC TAG CAT GTA GTA (1) Mạch II: (1) ATG TAC TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATC GTA CAT CAT (2) Đoạn DNA này của một loài sinh vật nhân thực và được tổng hợp trong phòng thí nghiệm. Gene nằm trên DNA tiến hành phiên mã. Biết theo chiều (2) sang (1) của mạch (II) và chiều (1) sang (2) của mạch (I) đều bắt đầu bằng exon và mỗi mạch exon đều chiếm 2 bộ 3 mã di truyền, và trình trưởng thành của mRNA không có sự hoán vị giữa các exon. Nếu xảy ra đột biến thêm một cặp nucleotide bất kỳ tại bộ ba thứ 4 thì số chuỗi polypeptide hoàn chỉnh tối đa là 10 amino acid.
Đúng
Sai
Cho biết gene a đột biến thành gene A, gene B đột biến thành gene b. Hai cặp gene này qui định hai cặp tính trạng, trội hoàn toàn. Có bao nhiêu kiểu gen sau đây là dị hợp về cả 2 cặp tính trạng?
AABB
AaBB
Aabb
aabb
AaBb
Câu 2. Một gene ở sinh vật nhân thực dài 408nm và gồm 3200 liên kết H. Gene này bị đột biến thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G- C. Số nu loại T của gene sau đột biến là bao nhiêu?
799
800
798
801
Câu 3. Gene A dài 306 nm, có 20% nucleotide loại Adenine. Gene A bị đột biến thành allele a. Allele a bị đột biến thành Allele a1. Allele a1 bị đột biến thành Allele a2. Cho biết đột biến chỉ liên quan đến 1 cặp nucleotide. Số liên kết hydro của gene A ít hơn so với allele a là 1, nhiều hơn so với số liên kết hydro của allele a2 là 2 và nhiều hơn so với allele a1 là 1. Tính số nucleotide loại G của allele mang kiểu gen Aaaa?
306
320
280
260
Câu 4. 1 loài động vật, xét 1 gene trên NST thường có 2 Allele, Allele A, Allele a. Ở toàn toàn số voi Allele đều là a. Giả sử tỉ lệ đột biến từ A thành a là 1%, tỉ lệ đột biến ngược lại là 5%. Trong tổng số thời gian, giả sử, tỉ lệ đột biến a thành A chiếm 10%. Theo lí thuyết, trong tổng số thế hệ cá thể mang allele đột biến a, số thế hệ đột biến chiếm tỉ lệ là bao nhiêu?
10%
1%
5%
50%
Câu 5. Ở sinh vật nhân sơ, đoạn đầu gene có trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung là: 3’ AGT ACC TAC TTT ATT CTA CGG GTC AAT ..3’ Tác nhân đột biến làm mất cặp nu thứ 16 G - C ở đoạn này. Số loại bộ ba mã hóa bị thay đổi trong vùng được tổng hợp từ gene đột biến so với vùng amino acid là bao nhiêu?
3
1
2
4
Câu 6. Cho biết các codon mã hóa một số loại amino acid như sau: Codon: 5’GAU3’, 5’GAC3’ (Asp); 5’UAU3’, 5’UAC3’ (Tyr); 5’AGU3’, 5’AGC3’ (Ser); 5’CAU3’, 5’CAC3’ (His) Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mRNA của Allele M có trình tự nucleotide là 3’TAC CTA GTA ATG TCA…ATC5’. Allele M bị đột biến điểm tạo ra 4 Allele có trình tự nucleotide ở đoạn mạch này như sau: Allele M1: 3’TAC CTG GTA ATG TCA…ATC5’. Allele M2: 3’TAC CTA GTG ATG TCA…ATC5’. Allele M3: 3’TAC CTA GTA GTG TCA…ATC5’. Allele M4: 3’TAC CTA GTA ATG TCG…ATC5’. Theo lý thuyết, trong 4 Allele trên, có bao nhiêu Allele mã hóa chuỗi polipeptit có thành phần amino acid bị thay đổi so với chuỗi polipeptit do Allele M mã hóa?
1
2
3
4
