wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 4: HỆ GEN, ĐỘT BIẾN GEN VÀ CÔNG NGHỆ GEN

Total questions: 67

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về hệ gene ở sinh vật, những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

(1). Hệ gene (genome) là toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

(2). Mỗi sinh vật có hệ gene đặc trưng về kích thước, số lượng gene và tổ chức hệ gene.

c)

(3). Hệ gene (genome) là toàn bộ trình tự các nucleotide trên protein có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

d)

(4). Mỗi sinh vật có đặc trưng về kích thước, số lượng và tổ chức hệ game.

2.

Trong kết quả dự án hệ gene người, các nhà sinh học phân tử đã giải được trình tự bao nhiêu cặp nucleotide trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội của người?

a)

3,1 triệu cặp.

b)

3,1 tỉ cặp.

c)

3,1 ngàn cặp.

d)

3,1 cặp.

3.

Thông qua phân tích trình tự nucleotide hệ gene người, các nhà khoa học để có được bao nhiêu thành quả sau đây?

I. Có thể lập được bản đồ chi tiết về toàn bộ các gene trong hệ gene ở người.

II. Có thể xác định được các gene liên quan đến nhiều bệnh di truyền.

III. Là cơ sở nghiên cứu các phương pháp chẩn đoán và điều trị bệnh.

IV. Ứng dụng sản xuất các chế phẩm tử gene, cung cấp thông tin phục vụ cho các nghiên cứu di truyền.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Ngành học nào sau đây không liên quan đến ứng dụng của giải mã bộ gene người?

a)

Y học.

b)

Giám định pháp Y và khoa học hình sự.

c)

Di truyền học và sinh học phân tử.    

d)

Sản xuất đồ gỗ.

5.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide trên DNA được gọi là đột biến

a)

gene

b)

nhiễm sắc thể

c)

thường biến

d)

phiên mã

6.

Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến bao nhiêu cặp nucleotide?

a)

4 cặp.

b)

1 cặp.

c)

2 cặp.

d)

3 cặp.

7.

Những phát biểu sau về đột biến gene là như thế nào?

a)

(1). Đột biến gene có tính thuận nghịch.

b)

(2). Đột biến gene có thể xảy ra với tần số (10-6- 10-4) ở những gene có kích thước trung bình 1000 cặp nucleotitde.

c)

(3). Cá thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình được gọi là thể đột biến.

d)

(4). Đa số đột biến gene thường là đột biến lặn, có thể làm giảm sức sống, gây bệnh và gây chết.

8.

Những phát biểu sau về đột biến gene là như thế nào?

a)

(1). Một số đột biến gene có thể có lợi hoặc trung tính.

b)

(2). Đột biến gene thay thế cặp (A – T) thành cặp (T – A) trên gene mã hóa chuỗi β globin ở người gây thiếu máu hống cầu hình liềm.

c)

(3). Cá thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình được gọi là thể đột biến.

d)

(4). Đa số đột biến gene thường là đột biến lặn, có thể làm giảm sức sống, gây bệnh và gây chết.

9.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hydrogen ở gene đột biến so với gene ban đầu?

a)

Thay thế một cặp nucleotide.

b)

Mất cặp nucleotide (A – T).

c)

Thêm cặp nucleotitde (G – C).

d)

Thay cặp ( A – T) bằng cặp ( T – A).

10.

Dạng đột biến điểm nào sau đây có thể không làm thay đổi số liên kết hydrogen ở gene đột biến so với gene ban đầu?

a)

Thay thế một cặp nucleotide.

b)

Mất cặp nucleotide (A – T).

c)

Thêm cặp nucleotide (G – C).

d)

Thay cặp (A – T) bằng cặp (G – C).

11.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm thay đổi số liên kết hydrogen ở gene đột biến so với gene ban đầu là nhiều nhất?

a)

Thay thế một cặp nucleotide.

b)

Mất cặp nucleotide (A – T).

c)

Thêm cặp nucleotide (G – C).

d)

Thay cặp (A – T) bằng cặp (G – C).

12.

Dạng đột biến điểm nào sau đây có thể không làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide và chức năng của protein?

a)

Thay thế cặp nucleotide.

b)

Thay cặp (A – T) bằng cặp (T – A).

c)

Mất 1 cặp nucleotide.

d)

Thêm 1 cặp nucleotide.

13.

Đột biến gene diễn ra theo hướng nào thì ít làm thay đổi chuỗi polypeptide nhất?

a)

Đột biến đồng nghĩa.

b)

Đột biến sai nghĩa.

c)

Đột biến vô nghĩa.

d)

Đột biến mất nghĩa.

14.

Có bao nhiêu tác nhân sau đây có thể làm phát sinh đột biến gene?

I. Rối loạn về sinh lí, hóa sinh trong tế bào.              

II. Tia phóng xạ, tia tử ngoại (UV), nhiệt.

III. Ethyl methanesulfonate (EMS), 5bromouracil (5 - BU), N – Nitroso – N – methylurea (NMU).

IV. Virus viêm gan B, HPV.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Biến đổi cấu trúc từ nucleotitde dạng thường thành nucleotide dạng hiếm có vị trí liên kết hidrogen bị thay đổi dẫn đến sự bắt cặp nucleotide sai trong quá trình nhân đôi DNA sẽ dẫn tới dạng đột biến gene nào sau đây?

a)

Đột biến gene tự phát.

b)

Đột biến gene cảm ứng.

c)

Đột biến gene mất 1 cặp nucleotide.

d)

Đột biến gene thêm 1 cặp nucleotide.

16.

Khi nói về vai trò của đột biến gene, những phát biểu sau đây ra sao?

a)

(1). Đột biến gene cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.

b)

(2). Đột biến gene cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn, tạo giống.

c)

(3). Các thể đột biến gene được dùng trong nghiên cứu di truyền nhằm xác định các quy luật di truyền, cơ chế điều hòa hoạt động gene.

d)

(4). Các thể đột biến gene được dùng trong nghiên cứu di truyền nhằm xác định cơ chế phát sinh đột biến gene, xây dựng bảng mã di truyền.

17.

Khi nói về vai trò của công nghệ gene, những phát biểu sau đây ra sao?

a)

(1). Tạo được giống cà chua chuyển gene kháng virus.

b)

(2). Tạo được giống lúa vàng chuyển gene tổng hợp β - Carotene.

c)

(3). Tạo được giống sâm đất chuyển gene sản xuất nhóm chất flavonoid được dùng để điều trị bệnh.

d)

(4). Tạo được Cừu chuyển gene tổng hợp được huyết thanh và α – 1 - amtitrypsin.

18.

Quy trình công nghệ nguyên lí tạo bò chuyển gene thực hiện theo trình tự nào sau đây?

(1). Cấy phôi vào tử cung của bò mẹ. (2). Nuôi cấy. (3). Tiêm dung dịch chứa gene cần chuyển vào hợp tử ở giai đoạn nhân con. (4). Lấy trứng từ bò cái và cho thụ tinh in vitro.

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3), (2), (4)

c)

(4), (3), (2), (1)

d)

(1), (4), (3), (2)

19.

Quy trình tạo thực vật chuyển gene thực hiện theo sơ đồ, các bước sau đây?

a)

Bước 1: Phân lập gene cần chuyển

b)

Bước 2: Tạo plasmid tái tổ hợp: Vector sử dụng phổ biến là Ti plasmid (đã làm mất khả năng gây bệnh) của vi khuẩn đất Agrobacterium tumefaciens, trên plasmid của vi khuẩn này có đoạn T – RNA có thể gắn với DNA của tế bào chủ.

c)

Bước 3: Biến nạp plasmid tái tổ hợp vào tế bào thực vật, hoặc chuyển plasmit tái tổ hợp trở lại vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens rồi cho lây nhiễm vào tế bào động vật.

d)

Bước 4: Tái sinh cây trồng biến đổi gene.

20.

Quy trình tạo bò vật chuyển gene thực hiện theo sơ đồ, các bước sau đây Đúng hay Sai?

a)

Bước 1: Lấy trứng từ động vật cái và cho thụ tinh in vitro.

b)

Bước 2: Tiêm dung dịch chứa gene cần chuyển vào hợp tử ở giai đoạn nhân non (trứng mới thụ tinh).

c)

Bước 3: Nuôi cấy hợp tử chứa gene cần chuyển để phát triển thành phôi.

d)

Bước 4: Cấy phôi vào tử cung của thực vật cái “mẹ nuôi” để mang thai và sinh ra con động vật chuyển gene.

21.

Quy trình tách dòng và tạo DNA tái tổ hợp thực hiện theo sơ đồ, các phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

a)

Bước 1: Tách dòng gene cần chuyển: Xử lí gene cần chuyển bằng enzyme cắt giới hạn ligase.

b)

Bước 2: Tạo DNA tái tổ hơp. Việc nối gene cần chuyển vào DNA của thể truyền nhờ enzyme nối restrictase.

c)

Bước 3: Biến nạp DNA tái tổ hợp vào tế bào chủ và tạo dòng DNA tái tổ hợp.

d)

Tế bào nhận DNA tái tổ hợp là tế bào vi khuẩn E. Coli.

22.

Khi nói về hệ gen. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai.

a)

Hệ gen là toàn bộ trình tự các nucleotide trên RNA có trong tế bào cơ thể sinh vật

b)

Dựa theo số lượng NST trong tế bào, hệ gene được chia thành hệ gene đơn bội và hệ gene lưỡng bội

c)

Hệ gene đơn bội có ở tế bào sinh vật nhân thực

d)

Ở các loài sinh vật khác nhau, hệ gene đặc trưng chỉ về kích thước hệ gene.

23.

Khi nói về thành tựu và các ứng dụng của giải mã hệ gene người. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về giải mã hệ gene người:

a)

Kết quả của dự án Hệ gene người là đưa ra bản đồ chi tiết về toàn bộ các gene trong hệ gene ở người

b)

Thành tựu giải mã hệ gene người được ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm từ gene, cung cấp các thông tin phục vụ cho các nghiên cứu di truyền

c)

Trong lĩnh vực y học, thành tựu giải mã hệ gene người được ứng dụng để nghiên cứu sự phát triển của cơ thể, cơ chế gây các bệnh ở người

d)

Việc giải mã thành công gene người đã mở ra nhiều thành công to lớn trong chăm sóc sức khoẻ con người và trong đời sống.

24.

Khi nói về đột biến gen, xác nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Tác nhân 5BU làm cho hai nucleotide thymine trên cùng một mạch liên kết với nhau.

b)

Guanin dạng hiếm có thể tạo nên đột biến thay thế G-C bằng A-T.

c)

Dạng đột biển thay thế một cặp nucleotide xảy ra phổ biến hơn dạng đột biến mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

d)

Cơ thể mang đột biến của gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y luôn di truyền allele đột biến cho 100% đời con.

25.

Khi nói về đột biến, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa và số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao là đột biến.

b)

Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình.

c)

Đột biến gene lặn không biểu hiện được; đột biến gene trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp.

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp nucleotide khác loại thì chỉ bộ ba có nucleotide thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi.

26.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Tần số phát sinh đột biến gene không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến.

b)

Trong quá trình tái bản DNA, sự có mặt của base nitrogen dạng hiếm có thể làm phát sinh đột biến gene.

c)

Đột biến gene phát sinh do tác động của các tác nhân lý hoá ở môi trường hay do các tác nhân sinh học.

d)

Đột biến gene được phát sinh chủ yếu trong quá trình tái bản DNA.

27.

Khi nói về quy trình công nghệ gene. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về các giai đoạn của công nghệ này?

a)

Hình ảnh thể hiện quy trình tách dòng và tạo DNA tái tổ hợp trong công nghệ tế bào

b)

(I) là giai đoạn tách dòng gene cần chuyển

c)

(II) là giai đoạn tạo DNA tái tổ hợp nhờ enzyme nối Ligase

d)

(III) là giai đoạn biến nạp DNA tái tổ hợp vào tế bào chủ nhờ các phương pháp biến nạp hay tải nạp.

28.

Hình sau đây mô tả gene bình thường (H) và gene đột biến (H1). Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Gene H1 là đột biến mất 1 cặp nucleotide.

b)

Sản phẩm của alelle đột biến không thay đổi so với sản phẩm alelle bình thường.

c)

Đột biến của H1 thường làm thay đổi nhiều amino acid.

d)

Đột biến này thường không có ý nghĩa trong tiến hóa và chọn giống, vì nó không mang lại lợi ích cho sinh vật nên bị chết.

29.

Sơ đồ mô tả các bước của quy trình tạo sinh vật biến đổi gene.

Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Plasmid là một trúc DNA hai mạch vòng có khả năng mang gene, xâm nhập và tế bào nhận và điều khiển nhân đôi độc lập trong tế bào nhận.

b)

Khi cắt thì vị trí cắt của (2) và plasmid phải khớp nhau giữa hai mạch đơn về liên kết phosphodiester.

c)

Tế bào nhận DNA tái tổ hợp (4) nếu là vi sinh vật thì thường là đối tượng dễ nuôi, sinh sản nhanh.

d)

Việc nhân dòng hoặc biểu hiện gene là đem nuôi cấy trong môi trường thích hợp để chúng tăng sinh khối và giúp thu sản phẩm do gene từ tế bào nhận.

30.

Gene M có 1400 cặp nucleotide và 3900 liên kết hydro. Gene M bị đột biến thêm một cặp G - C trở thành allele m. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Số nucleotide loại A của gene M là 300.

b)

Số nucleotide loại G của allele m là 1101.

c)

Gene M có ít liên kết hydrogen hơn gene m.

d)

Số nucleotide loại C của hai gene M và m là bằng nhau.

31.

Câu 1. Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gene dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-C. Đột biến gene được phát sinh qua cơ chế tái bản DNA. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gene phải trải qua mấy lần nhân đôi?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

32.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhận định sau đây đúng?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

b)

Đột biến gene tạo ra các alelle mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

c)

Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một số cặp nucleotide.

d)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

e)

Mức độ gây hại của alelle đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

33.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây đột biến gene lặn được biểu hiện ra kiểu hình?

a)

Tồn tại bên cạnh gene trội có lợi.

b)

Tồn tại ở trạng thái đồng hợp tử lặn.

c)

Điều kiện ngoại cảnh thay đổi phù hợp với gene lặn đó.

d)

Tế bào bị đột biến mất đoạn NST chứa gene trội tương ứng.

34.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây được xếp vào đột biến gen?

a)

(1) Gene tạo ra sau tái bản DNA bị mất 1 cặp nucleotide.

b)

(2) Gene tạo ra sau tái bản DNA bị thêm 1 cặp nucleotide.      

c)

(3) NST số 21 bị mất một đoạn gene nhỏ.

d)

(4) Cặp NST giới tính XY không phân li trong giảm phân I.

35.

Câu 5. Mạch gốc của gene ban đầu: 3’ …TAC TTC AAA… 5’. Theo bảng mã di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizine, AAC và AAU cùng mã cho asparagine. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nucleotide ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa amino acid này thành codon mã hóa amino acid khác?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

36.

Khi nói về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gene nằm trong nhân tế bào.

b)

Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gene nằm ở ti thể.

c)

Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gene nằm trong lục lạp.

d)

Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gene nằm trong không bào.

37.

Nhiễm sắc thể được thấy rõ nhất dưới kính hiển vi ở

a)

kì giữa của quá trình phân bào.

b)

kì giữa của quá trình phân bào.

c)

kì giữa của quá trình phân bào.

d)

kì giữa của quá trình phân bào.

38.

Câu 3: Ở sinh vật nhân thực, mỗi nhiễm sắc thể có cấu tạo gồm một phân tử…(1)… liên kết với nhiều loại protein khác nhau; trong đó, có protein loại …(2)…histone, đóng vai trò hình thành nên các nucleosome là đơn vị cấu trúc của nhiễm sắc thể.  

(1) và (2) tương ứng là

a)

DNA mạch đơn và histone.

b)

DNA mạch kép và histone.

c)

RNA mạch đơn và histone.

d)

RNA mạch kép và histone.

39.

Mỗi nucleosome gồm một đoạn

a)

RNA (có chiều dài tương đương 147 cặp nucleotide) quấn quanh lõi protein gồm 8 phân tử protein histone.

b)

DNA (có chiều dài tương đương 140 cặp nucleotide) quấn quanh lõi protein gồm 8 phân tử protein histone.

c)

DNA (có chiều dài tương đương 147 cặp nucleotide) quấn quanh lõi protein gồm 8 phân tử protein histone.

d)

DNA (có chiều dài tương đương 147 cặp nucleotide) quấn quanh lõi protein gồm 6 phân tử protein histone.

40.

Tại kì đầu và kì giữa của quá trình phân bào, chuỗi nucleosome cuộn xoắn nhiều bậc hình thành chromatid có đường kính khoảng

a)

300nm

b)

500nm

c)

700nm

d)

600nm

41.

Khi nói về cấu trúc của nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trên nhiễm sắc thể, mỗi gene định vị tại một vị trí xác định gọi là locus.

b)

Trên nhiễm sắc thể, mỗi locus chỉ chứa các allele giống nhau của cùng một gene.

c)

Trên nhiễm sắc thể, mỗi locus có thể chứa các allele khác nhau của cùng một gene.

d)

Trong tế bào lưỡng bội, các nhiễm sắc thể tồn tại thành từng cặp tương đồng nên các gene trên nhiễm sắc thể cũng tồn tại thành từng cặp allele.

42.

Khi nói về cơ chế di truyền của nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh có ý nghĩa giúp thông tin được truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác.

b)

Trong nguyên phân, sự phân li của mỗi nhiễm sắc thể đơn trong cặp nhiễm sắc thể kép về một cực tế bào dẫn đến hình thành các tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể khác với tế bào ban đầu.

c)

Trong giảm phân, sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể trong kì sau của giảm phân đã hình thành các giao tử mang các tổ hợp gene khác nhau.

d)

Sư thụ tinh đã kết hợp giữa các giao tử khác nhau, tạo nên nhiều biến dị tổ hợp ở đời con.

43.

Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi về cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể.

II. Đột biến nhiễm sắc thể không thể phát sinh do sự phân li của nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào bị rối loạn.

III. Đột biến nhiễm sắc thể không thể phát sinh do tác động của các tác nhân vật lí, hóa học.

IV. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn không có tâm động, đảo đoạn có tâm động, chuyển đoạn không tương hỗ và chuyển đoạn tương hỗ.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

44.

Khi nói về đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiễm sắc thể bị đứt mất một đoạn.

b)

Giảm số lượng gene trên nhiễm sắc thể, thường gây chết, hoặc giảm sức sống, khả năng sinh sản.

c)

Ở thực vật, đa số đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể gây chết giao tử đực.

d)

Ở người mất đoạn cánh ngắn nhiễm sắc thể số 5 gây hội chứng mèo kêu, mất đoạn cánh dài nhiễm sắc thể số 11 gây hội chứng Down.

45.

Khi nói về đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thường xảy ra do hiện tượng trao đổi chéo không cân trong giảm phân.

b)

Hiện tượng trao đổi chéo không cân trong giảm phân, hình thành một nhiễm sắc thể mất đoạn và một nhiễm sắc thể lặp đoạn.

c)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể dẫn đến sự tăng cường hoặc giảm bớt mức độ biểu hiện của tính trạng.

d)

Lặp đoạn làm giảm số lượng gene trên nhiễm sắc thể.

46.

Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra, sau đó gắn trở lại nhiễm sắc thể ban đầu nhưng theo chiều ngược lại.

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể làm cho trình tự của gene trên nhiễm sắc thể bị thay đổi.

c)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể dẫn đến mức độ hoạt động của gene luôn không hoạt động.

d)

Ở cơ thể dị hợp tử mang đoạn đảo, nếu trao đổi chéo xảy ra trong vùng đoạn đảo sẽ tạo ra các giao tử không bình thường, hợp tử không có khả năng sống.

47.

Khi nói về đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Một đoạn nhiễm sắc thể bị đứt ra, đảo ngược và gắn vào vị trí cũ ở nhiễm sắc thể.

b)

B. Có thể xảy ra trên cùng một nhiễm sắc thể, có thể xảy ra trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.

c)

C. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể gồm chuyển đoạn tương hỗ và chuyển đoạn không tương hỗ.

d)

D. Các đột biến chuyển đoạn nhỏ thường ít ảnh hưởng đến sức sống, chuyển đoạn lớn thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản.

48.

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là gì?

a)

Thay đổi số lượng nhiễm sắc thể ở từng cặp tương đồng.

b)

Thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

c)

Thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể.

d)

Thay đổi về số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.

49.

Những dạng đột biến nào sau đây là đột biến số lượng nhiễm sắc thể?

I. Mất đoạn.          II. Lệch bội.                     III. Lặp đoạn.                               IV. Đa bội.

a)

I, IV.

b)

I, III.

c)

II, IV.

d)

II, III.

50.

Những dạng đột biến nào sau đây là đột biến lệch bội?

(1). 2n + 1.

(2). 3n.

(3). 4n.

(4). 2n -1.

a)

(1), (4)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(2), (3)

51.

Một loài cải củ có bộ nhiễm sắc thể 2n = 18. Theo lí thuyết, số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào sinh dưỡng của thể tam bội thuộc loài này là?

a)

18

b)

9

c)

36

d)

27

52.

Một loài loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được kí hiệu từ I -> VI có số lượng NST ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:

a)

I, III.

b)

I, II, III, IV, V, VI.

c)

II, III, IV, VI.

d)

II, VI

53.

Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu: AaBbDdEe bị rối loạn phân li 1 cặp NST (Dd) trong phân bào sẽ tạo ra 2 tế bào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là:

a)

AaBbDDDdEe và AaBbdEe.

b)

AaBbDddEe và AaBbDEe.

c)

AaBbDDddEe và AaBbEe.

d)

AaBbDddEe và AaBbdEe.

54.

Hãy xác định các nội dung sau đây là đúng hay sai.

a)

A. Các đột biến chuyển đoạn nhỏ thường ít ảnh hưởng đến sức sống, chuyển đoạn lớn thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản.

b)

B. Ở người: chuyển đoạn tương hỗ giữa nhiễm sắc thể số 9 và 22 gây bệnh bạch cầu dòng tuỷ mãn tính.

c)

C. Ở người: chuyển đoạn không tương hỗ từ nhiễm sắc thể 21 sang nhiễm sắc thể 14 gây hội chứng Down.

d)

D. Ở người: đảo đoạn vùng quanh tâm động của nhiễm sắc thể số 9 tạo ra giao tử bất thường làm tăng khả năng sẩy thai, hoặc mắc các dị tật bẩm sinh.

55.

Hãy xác định các nội dung sau đây là đúng hay sai.

a)

Ở thực vật, đa số đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể gây chết giao tử đực.

b)

Ở người: mất đoạn cánh ngắn nhiễm sắc thể số 5 gây hội chứng mèo kêu.

c)

Ở người: mất đoạn cánh dài nhiễm sắc thể số 11 gây hội chứng Jacopsen.

d)

Ở ruồi giấm, lặp đoạn Bar trên nhiễm sắc thể X làm mắt dẹt thành mắt lồi.

56.

Hãy xác định các nội dung sau đây là đúng hay sai.

a)

Ở người: lặp đoạn nhỏ mang gene mã hóa protein myelin trên cánh ngắn của nhiễm sắc thể số 17 gây rối loạn dây thần kinh ngoại vi.

b)

Ở người: đảo đoạn vùng quanh tâm động của nhiễm sắc thể số 9 tạo ra giao tử bất thường làm tăng khả năng sẩy thai, hoặc mắc các dị tật bẩm sinh.

c)

Đảo đoạn làm cho trình tự của gene trên nhiễm sắc thể không đổi.

d)

Đảo đoạn dẫn đến mức độ hoạt động của gene có thể tăng hoặc giảm, thậm chí không hoạt động.

57.

Hãy xác định các nội dung sau đây là đúng hay sai.

a)

Đột biến lệch bội là những biến đổi về số lượng nhiễm sắc thể ở một hay một số cặp nhiễm sắc thể trong tế bào.

b)

Ở sinh vật lưỡng bội, đột biến lệch bội thường gặp những dạng như thể không (2n + 2), thể một (2n -1), thể ba (2n + 1), thể bốn (2n + 2).

c)

Giao tử (n -1) thụ tinh với giao tử bình thường (n) tạo hợp tử phát triển thành thể một (2n +1).

d)

Giao tử (n +1) thụ tinh với giao tử bình thường (n) tạo hợp tử phát triển thành thể ba (2n -1).

58.

Xét các phát biểu sau về nhiễm sắc thể (NST), hãy cho biết đúng hay sai:

a)

Mỗi loài có một bộ NST đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc.

b)

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ là phân tử DNA trần, dạng vòng mạch kép.

c)

Tất cả các loài đều có bộ NST lưỡng bội (kí hiệu là 2n).

d)

Loài có trình độ tiến hóa càng cao thì có bộ NST với số lượng càng lớn.

59.

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, những phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

b)

Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm theo đa bội hóa.

c)

Thể tự đa bội có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

d)

Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của một loài.

60.

Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, những phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Sự sắp xếp lại các gene do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gene trên nhiễm sắc thể, vì vậy hoạt động của gene có thể bị thay đổi.

c)

Một số thể đột biến mang nhiễm sắc thể bị đảo đoạn có thể giảm khả năng sinh sản.

d)

Đoạn nhiễm sắc thể bị đảo luôn nằm ở đầu mút hay giữa nhiễm sắc thể và không mang tâm động.

61.

Khi nói về tâm động của nhiễm sắc thể, những phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Tâm động là trình tự nucleotid đặc biệt, mỗi nhiễm sắc thể có duy nhất một trình tự nucleotide này.

b)

Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể có thể di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào.

c)

Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể.

d)

Tâm động là những điểm mà tại đó DNA bắt đầu tự nhân đôi.

62.

Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, những phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm cho một số gen trên nhiễm sắc thể này được chuyển sang nhiễm sắc thể khác.

b)

Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể không làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể.

c)

Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm gia tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

d)

Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể.

63.

Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, những phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

c)

Thành phần hoá học chủ yếu của nhiễm sắc thể là DNA và protein.

d)

Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nucleosome.

64.

Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, những phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gene trên 1 NST.

b)

Đột biến lặp đoạn luôn có lợi cho thể đột biến.

c)

Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 allele của 1 gene cùng nằm trên 1 NST.

d)

Đột biến lặp đoạn có thể dẫn đến lặp gene, tạo điều kiện cho đột biến gene, tạo ra các gene mới.

65.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật nhận định nào sau đây là đúng hay sai?

a)

Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục.

b)

Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gene quy định tính trạng giới tính.

c)

Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY có thể phát triển thành cơ thể đực.

d)

Tất cả các tế bào của một cơ thể luôn có số lượng nhiễm sắc thể bằng nhau.

66.

Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, theo lí thuyết, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

c)

Thành phần hóa học chủ yếu của nhiễm sắc thể là DNA và protein.

d)

Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nucleosome.

67.

Sự thay đổi hàm lượng DNA nhân qua các giai đoạn của quá trình giảm phân được chia thành 4 giai đoạn (1 → 4). Phát biểu nào sau đây là đúng hay sai?

a)

Đồ thị đúng là đồ thị III.

b)

Ở giai đoạn 1, NST tồn tại ở trạng thái kép.

c)

Ở giai đoạn 2, có thể xảy ra hiện tượng phân li độc lập của các cặp NST.

d)

Ở giai đoạn 3, có thể xảy ra hiện tượng trao đổi chéo NST.