wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Đúng Sai Kinh Tế Chính Trị

Total questions: 75

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích nghiên cứu của KTCT Mác- Lênin nhằm phát hiện ra các quy luật xã hội chi phối các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất và trao đổ.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Cả quy luật kinh tế và quy luật xã hội đều mang tính chủ quan.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chính sách kinh tế có thể phù hợp hoặc không phù hợp với quy luật kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Sự tác động của chính sách kinh tế vào các quan hệ lợi ích mang tính khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Kinh tế chính trị nghiên cứu quá trình phát triển của lực lượng sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

C.Mác và Ph.Ăngghen là người đầu tiên nêu ra thuật ngữ "kinh tế chính trị".

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nền kinh tế hàng hóa có thể hình thành và phát triển khi hội đủ hai điều kiện là phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nhà Lan tự trồng rau muống để ăn. Rau muống ở đây là một loại hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nước sông suối, không khí, cây rừng là hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Cả tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động đều làm giảm lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong một đơn vị thời gian, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Lao động giản đơn là lao động phức tạp nhân lên.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tiền có 4 chức năng.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Quy luật giá trị yêu cầu, người sản xuất muốn bán được hàng hóa trên thị trường, họ phải luôn tìm cách làm cho hao phí lao động của mình nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Hàng hóa có 3 thuộc tính là giá trị sử dụng, giá trị trao đổi và giá trị.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Có hai loại lao động sản xuất ra hàng hóa là lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Lao động sản xuất

4 lines
18.

Hàng hóa có 3 thuộc tính là giá trị sử dụng, giá trị trao đổi và giá trị.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Có hai loại lao động sản xuất ra hàng hóa là lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Lao động sản xuất ra hàng hóa có tính chất hai mặt: là lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Bạn An rất thích quyển sách "làm giàu không khó", vì vậy, bạn Nam đã mua tặng bạn An quyển sách đó. Với An, quyển sách này là hàng hóa vì nó rất có ích đối với An.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Các chủ thể càng có nhiều tiền càng giàu có, vì vậy, mỗi Nhà nước nên in thật nhiều tiền giấy để phát cho dân chúng thoát nghèo.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Lưu thông tạo ra giá trị thặng dư.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tác động tích cực của cạnh tranh là thúc đẩy lực lượng sản xuất, điều chỉnh linh hoạt việc phân bổ các nguồn lực, thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cạnh tranh buộc các doanh nghiệp luôn đổi mới sáng tạo nhằm hạ thấp giá trị cá biệt hơn giá trị thị trường của hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Các chủ thể chính tham gia vào thị trường là: Người sản xuất, người tiêu dùng, Nhà nước và các chủ thể trung gian tham gia phân phối, trao đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Gía trị thặng dư tạo ra trong quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nếu thời gian lao động đạt đến điểm bù đắp lại giá trị sức lao động thì khi đó có giá trị thặng dư.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Dựa vào phương thức chu chuyển giá trị vào sản phẩm, tư bản được chia thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Dựa vào khả năng làm tăng giá trị của sản phẩm, chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Khi nền sản xuất càng phát triển thì máy móc càng tạo ra nhiều giá trị thặng dư.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm thời gian sản xuất, thời

4 lines
33.

Khi nền sản xuất càng phát triển thì máy móc càng tạo ra nhiều giá trị thặng dư.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm thời gian sản xuất, thời gian mua và thời gian bán.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Thời gian chu chuyển của tư bản càng giảm thì tốc độ chu chuyển của tư bản càng nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hao mòn hữu hình do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hao mòn vô hình là do tác động của sự thay đổi công nghệ.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Để thu được hiệu quả sản xuất kinh doanh cao, các nhà tư bản phải kéo dài thời gian chu chuyển tư bản và tăng tốc độ chu chuyển của tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Để có nhiều giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể kéo dài mãi ngày lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là hiện tượng tồn tại thường xuyên đối với từng doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản giảm khi quá trình tích lũy tư bản tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Tích tụ tư bản có thể được thực hiện thông qua sáp nhập các tư bản cá biệt có sẵn với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khi bán hàng hóa cao hơn chi phí sản xuất và thấp hơn giá trị hàng hóa ta sẽ không có lợi nhuận.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Địa tô mà địa chủ thu được trên mảnh đất cho thuê, không kể độ màu mỡ tự nhiên thuận lợi hay do thâm canh là địa tô tuyệt đối.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Các loại chứng khoán là tư bản giả, nó cũng là ký hiệu của giá trị.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Để sức lao động là hàng hóa cần có hai điều kiện: Người lao động phải được tự do về thân thể và họ không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Sức lao động chính là người lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng gi

4 lines
49.

Sức lao động chính là người lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Các nhà tư bản luôn muốn tạo ra một giá trị sử dụng, nhưng mục đích của họ là thu được giá trị lớn hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Tiền công là giá trị của hàng hóa sức lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Tiền công cao hay thấp chỉ phụ thuộc vào cạnh tranh trên thị trường lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Muốn quay vòng vốn nhanh thì các nhà tư bản phải tìm cách để tuần hoàn tư bản diễn ra liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối là nhà tư bản tìm cách nâng cao năng suất lao động để rút ngắn thời gian lao động tất yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Lợi nhuận bình quân thấp hơn lợi nhuận độc quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Giá cả độc quyền là giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Các doanh nghiệp nhỏ và vừa vẫn tồn tại bên cạnh các tổ chức độc quyền lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Xu hướng khu vực hóa, quốc tế hóa, toàn cầu hóa là biểu hiện mới của sự phân chia thế giới về địa lý giữa các cường quốc tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Mục đích của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nhà nước tư sản có quyền lực thực tế nhất trong Chủ nghĩa tư bản độc quyền Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Quá trình cạnh tranh tự do sẽ làm tích tụ và tập trung sản xuất, hình thành các xí nghiệp có quy mô lớn, từ đó hình thành độc quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Độc quyền ra đời làm cạnh tranh gay gắt hơn, mức độ phức tạp hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Phát triển kinh tế thị trường là đường lối nhất quán, là mô hình kinh tế tổng quát tron

4 lines
65.

Độc quyền ra đời làm cạnh tranh gay gắt hơn, mức độ phức tạp hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Phát triển kinh tế thị trường là đường lối nhất quán, là mô hình kinh tế tổng quát trong suốt thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Mục tiêu của nền kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là lợi nhuận.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nền kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đảng Cộng sản Việt Nam quản lý nền kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Quan hệ phân phối trong nền kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam cào bằng, bình quân.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Lợi ích kinh tế là lợi ích tinh thần, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa được Đảng và Nhà nước ta xác định là nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Trong nền kinh tế tri thức, vốn là yếu tố quan trọng hàng đầu, quyết định sự tăng trưởng và phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại là quá trình tăng tỷ trọng của ngành công nghiệp, dịch vụ, giảm tỷ trọng của ngành nông nghiệp trong GDP.

4 lines
75.

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình quốc gia thực hiện gắn kết kinh tế nước mình với nền văn hóa thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.

4 lines