wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPSLHĐTKCC 5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây sai: Quy luật chuyển từ hưng phấn sang ức chế là

a)

a. quy luật có tính chất của não bộ

b)

b. cho thấy mối liên quan giữa quá trình hưng phấn và quá trình ức chế

c)

c. gồm 4 giai đoạn: sang bằng, trái ngược, cực kỳ trái ngược, ức chế hoàn toàn

d)

d. có vai trò bảo vệ các tổ chức thần kinh.

2.

Để đánh giá các pha chuyển tiếp từ hưng phấn sang ức chế cần dựa vào đặc điểm:

a)

a. Sự xuất hiện các điểm ức chế trên vỏ não

b)

b. Mối tương quan giữa cường độ kích thích và cường độ của phản ứng trả lời

c)

c. Mối tương quan giữa quá trình hưng phấn và quá trình ức chế

d)

d. Mối tương quan giữa cường độ kích thích và cường độ ức chế

3.

Quá trình chuyển từ trạng thái hưng phấn sang trạng thái ức chế được chia làm:

a)

a. 3 giai đoạn: san bằng, trái ngược, ức chế hoàn toàn

b)

b. 3 giai đoạn: san bằng, cực kỳ trái ngược, ức chế hoàn toàn

c)

c. 4 giai đoạn: san bằng, trái ngược, cực kỳ trái ngược, ức chế hoàn toàn

d)

d. 4 giai đoạn: trái ngược, cực kỳ trái ngược, san bằng, ức chế hoàn toàn

4.

Giai đoạn san bằng trong quá trình chuyển từ hưng phấn sang ức chế có các đặc điểm sau trừ:

a)

a. giữa các điểm hưng phấn khác nhau trên vỏ não xảy ra sự cạnh tranh

b)

b. các neuron vỏ não gần như không có phản ứng rõ rệt với môi trường xung quanh

c)

c. các kích thích có cường độ khác nhau tạo ra các điểm hưng phấn khác nhau trên vỏ não

d)

d. các kích thích dương tính sẽ tạo ra ức chế

5.

Sắp xếp các ý sau theo đúng trình tự quá trình chuyển từ hưng phấn sang ức chế

1. Mọi tác nhân kích thích đều không gây ra phản ứng trên não

2. Neuron vỏ não không có khả năng phân biệt được cường độ các kích thích

3.Trên vỏ não xuất hiện hiện tượng các kích thích dương tính tạo ra ức chế, các kích thích âm tính cho phản ứng dương tính.

4. Não gần như không có phản ứng rõ rệt với môi trường xung quanh

a)

a. 2, 4, 3, 1

b)

b. 1, 2, 3, 4

c)

c. 2, 3, 1, 4

d)

d. 3, 2, 4, 1

6.

Phạm vi và tốc độ quá trình lan tỏa và tập trung hưng phấn không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

a. cường độ quá trình hưng phấn và ức chế

b)

b. trạng thái của neuron

c)

c. kiểu hình thần kinh

d)

d. kiểu tác dụng của kích thích

7.

Hiện tượng lan tỏa và tập trung hưng phấn biểu hiện rõ nhất ở phân nào hệ thần kinh trung ương?

a)

a. vỏ não

b)

b. tủy sống

c)

c. não giữa

d)

d. các phần như nhau

8.

Trong hoạt động của hệ thần kinh trung ương tốc độ tập trung, lan tỏa của quá trình hưng hưng phấn và ức chế diễn ra như thế nào?

a)

a. Tốc độ lan tỏa và ức chế của quá trình hưng phấn diễn ra nhanh hơn quá trình ức chế

b)

b. Tốc độ lan tỏa và tập trung của quá trình ức chế diễn ra nhanh hơn quá trình hưng phấn

c)

c. Quá trình lan tỏa hưng phấn và ức chế diễn ra nhanh hơn quá trình tập trung

d)

d. Quá trình tập trung hưng phấn và ức chế diễn ra nhanh hơn quá trình hưng phấn

9.

Khi phản xạ có điều kiện mới được thành lập, động vật có thể trả lời tất các các tác nhân kích thích cùng loại với tác nhân dương tính, đây chính là…

a)

quá trình lan tỏa hưng phấn

b)

quá trình tập trung hưng phấn

c)

quá trình tập cộng hưng phấn

d)

cả ba đáp án đều sai

10.

Khi hình thành ức chế phân biệt, động vật chỉ phản ứng với tác nhân dương tính đây chính là…

a)

quá trình lan tỏa hưng phấn

b)

quá trình tập trung hưng phấn

c)

quá trình tập cộng hưng phấn

d)

cả ba đáp án đều sai

11.

Hiện tượng lan tỏa và tập trung của hưng phấn và ức chế diễn ra ở đâu?

a)

a. Bán cầu đại não

b)

b. Thể lưới

c)

c. các cầu trúc dưới vỏ

d)

d. Các cấu trúc dưới vỏ não và vỏ não

12.

Hiện tượng mà một quá trình thần kinh gây ra một quá trình thần kinh đối lập ở xung quanh mình hay nối tiếp mình được gọi là:

a)

a. Hiện tượng cảm ứng

b)

b. Hiện tượng hưng phấn

c)

c. Hiện tượng cộng gộp

d)

d. Hiện tượng ức chế

13.

Hiện tượng khi có một tiêu điểm hưng phấn mạnh gây ra phản xạ có cường độ mạnh thì các trung khu khác ở xung quanh thường ức chế. Hoặc khi có một quá trình ức chế khá mạnh lại gây ra hưng phấn ở các điểm xung quanh gọi là

a)

a. Hiện tượng hưng phấn

b)

b. Hiện tượng ức chế

c)

c. Hiện tượng cảm ứng không gian

d)

d. Hiện tượng cảm ứng thời gian.

14.

Hiện tượng cảm ứng thời gian là hiện tượng:

a)

a. khi có một tiêu điểm hưng phấn mạnh gây ra phản xạ có cường độ mạnh thì các trung khu khác ở xung quanh bị ức chế.

b)

b. khi có một tiêu điểm hưng phấn mạnh gây ra phản xạ có cường độ mạnh thì các tring khu khác sẽ hưng phấn mạnh

c)

c. ở một trung khu, tiếp sau quá trình hưng phấn là quá trình ức chế hoặc ngược lại

d)

d. tiếp sau quá trình hưng phấn ở trung này là quá trình ức chế một trung khu khác

15.

Cảm ứng dương tính là:

a)

a. hiện tượng tăng cường độ hoạt động của các neuron sau tác động của các kích thích âm tính

b)

b. hiện tượng giảm cường độ hoạt động của các neuron sau tác động của các kích thích âm tính

c)

c. hiện tượng ức chế xuất hiện trong các tế bào thần kinh bao quanh điểm hưng phấn

d)

d. Cả a, b, c đều sai

16.

Hiện tượng ức chế xuất hiện trong các tế bào thần kinh bao quanh điểm hưng phấn được gọi là….

a)

a. cảm ứng dương tính

b)

b. cảm ứng âm tính

c)

c. quá trình hưng phấn

d)

d. quá trình ức chế

17.

Cảm ứng dương tính có những tính chất sau, trừ:

a)

a. tăng cường độ hoạt động của các neuron sau tác động kích thích âm tính kéo dài

b)

b. hưng phấn không thể lan tỏa

c)

c. hay gặp trong trường hợp hình thành ức chế phân biệt

d)

d. được chia thanh cảm ứng dương tính nối tiếp, cảm ứng dương tính đồng thời

18.

Cảm ứng âm tính không có tính chất sau:

a)

a. xuất hiện không cần bất cứ sự luyện tập nào

b)

b. xuất hiện trong các tế bào thần kinh bao quanh điểm hưng phấn

c)

c. có vai trò trong việc ngăn cản quá trình lan tỏa hưng phấn ra các phần khác nhau trên vỏ não

d)

d. thể hiện rất rõ qua việc tăng cường độ của phản xạ vận động ở các con vật thí nghiệm

19.

Hoạt động tổng hợp của vỏ não để tập hợp các loại kích thích hay những phản ứng riêng rẽ thành nhóm, bộ hoàn chỉnh gọi là….

a)

a. tổng hợp kích thích của võ não

b)

b. hoạt động phản xạ của vỏ não

c)

c. hoạt động theo hệ thống của vỏ não

d)

d. hoạt động theo chương trình của vỏ não

20.

Định hình động lực là

a)

a. Một hệ thống phản xạ có điều kiện được lặp lại theo một trình tự nhất định và theo một khoảng thời gian nhất ��ịnh trong một khoảng thời gian dài. Sau đó chỉ cần một kích thích ban đầu là toàn bộ chuỗi phản xạ xảy ra kế tiếp nhau.

b)

b. Một hệ thống phản xạ không điều kiện được lặp lại theo một trình tự nhất định và theo một khoảng thời gian nhất định trong một khoảng thời gian dài. Sau đó chỉ cần một kích thích ban đầu là toàn bộ chuỗi phản xạ xảy ra kế tiếp nhau.

c)

c. Một hệ thống phản xạ có và không có điều kiện được lặp lại theo một trình tự nhất định và theo một khoảng thời gian nhất định trong một khoảng thời gian dài. Sau đó chỉ cần một kích thích ban đầu là toàn bộ chuỗi phản xạ xảy ra kế tiếp nhau.

d)

d. cả a, b, c đều sai