wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn cuouooioi HKI

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng điện trở là

a)

hạn chế điện áp và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

d)

tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

2.

Đơn vị đo điện trở là:

a)

Ôm                        

b)

Fara                       

c)

Henry                    

d)

Oát

3.

Cáu tạo điện trở như thế nào

a)

Dùng dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng than phun lên lõi sứ.

b)

Dùng dây kim loại có điện trở suất thấp hoặc dùng than phun lên lõi sứ.

c)

Dùng dây kim loại có điện trở suất âm hoặc dùng than phun lên lõi sứ.

d)

Dùng dây kim loại có điện trở suất dương hoặc dùng lõi than phun lên lõi sứ.

4.

Cấu tạo của tụ điện là

a)

tập hợp từ bốn vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi.

b)

tập hợp từ ba vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi.

c)

tập hợp từ năm vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi.

d)

tập hợp của hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bởi lớp điện môi.

5.

Trên một tụ điện có ghi 35V-2200F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.     

b)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.

c)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

6.

Linh kiện có một lớp tiếp giáp P-N và chỉ cho dòng điện 1 chiều chạy qua là linh kiện:

a)

Tirixto                   

b)

Điac                       

c)

Triac                      

d)

Điốt

7.

Linh kiện điôt có:

a)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, K.          

b)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, G.

c)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: K, G.          

d)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A1, A2.

8.

Điôt ổn áp dùng để:

a)

Ổn định điện áp xoay chiều          

b)

Ổn định điện áp một chiều

c)

Ổn định dòng điện một chiều        

d)

Ổn định dòng điện xoay chiều

9.

TRANZITO dùng để làm gì? 

a)

Tách sóng  

b)

Chỉnh Lưu  

c)

Ổn định điện áp 

d)

Khuếch đại tín hiệu,tạo sóng, tạo xung…  

10.

Công dụng của Điôt tiếp điểm là

a)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.         

b)

dùng để tách sóng,trộn tần.

c)

dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển.            

d)

dùng để điều khiển các thiết bị điện.

11.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở điểm nào ?

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt sang catôt

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tranzito có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

Tranzito có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

Tranzito có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

Tranzito có ba cực là: bazơ (B), điều khiển (G) và emitơ (E).

13.

Khi nào Tirixto dẫn điện ?

a)

UAK 0, UGK = 0                    

b)

UAK 0,UGK 0               

c)

UAK 0,UGK > 0                 

d)

UAK 0,UGK = 0

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.

b)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

c)

Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

d)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điac có hai cực là: A1 và A2 , còn Triac thì có ba cực là: A1, A2 và G.

b)

Điac có ba cực là: A, K và G, còn Triac thì chỉ có hai cực là: A và K.

c)

Điac và Triac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

d)

Điac có hai cực là: A1, A2, còn Tirixto thì có ba cực là: A1, A2 và G.

16.

Tranzitor gồm có mấy tiếp giáp P-N:      

     

a)

1         

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Khi triac có cực G và cực A2 có điện thế dương hơn so với A1, thì dòng điện sẽ đi từ:

  

a)

A1 đến G          

b)

A1 đến A2.                            

c)

A2 đến A1.                 

d)

A2 đến G.

18.

Khi điac có cực A2 có điện thế âm hơn so với A1, thì dòng điện sẽ đi từ đâu đến đâu:

  

a)

A1 đến G.   

b)

A1 đến A2.          

c)

A2 đến A1.          

d)

A2 đến G.

19.

Theo công suất, mạch điện tử điều khiển chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Mạch chỉnh lưu dùng điôt tiếp điểm để đổi điện xoay chiều thành một chiều

b)

Mạch chỉnh lưu dùng điôt tiếp mặt để đổi điện xoay chiều thành một chiều

c)

Mạch chỉnh lưu dùng pin để tạo ra dòng điện một chiều

d)

Mạch chỉnh lưu dùng ac quy để tạo ra dòng điện một chiều

21.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Mạch chỉnh lưu nửa chu kì chỉ dùng một điôt

b)

Mạch chỉnh lưu dùng một điôt sóng ra có độ gợn sóng lớn

c)

Mạch chỉnh lưu cầu có cấu tạo phức tạp do dùng bốn điôt

d)

Mạch chỉnh lưu cầu có cấu tạo đơn giản do biến áp nguồn không có yêu cầu đặc biệt

22.

Nhiệm vụ của khối biến áp nguồn là

a)

Đổi điện xoay chiều thành điện một chiều

b)

Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hơn

c)

Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp thấp hơn

d)

Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hay thấp tùy theo yêu cầu tải.

23.

Mạch lọc của mạch nguồn một chiều sử dụng:

a)

Tụ hóa      

b)

Tụ giấy      

c)

Tụ mica      

d)

Tụ gốm

24.

Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?

a)

Một điôt   

b)

Hai điôt     

c)

Ba điôt       

d)

Bốn điôt

25.

 Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

b)

 Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.

c)

Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.

d)

Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.

26.

Trong mạch nguồn điện một chiều thiếu khối nào mạch vẫn hoạt động bình thường?

a)

Biến áp     

b)

Ổn áp         

c)

Bảo vệ       

d)

Lọc nguồn

27.

Chức năng của mạch khuếch đại là gì?

a)

Khuếch đại: Điện áp, dòng điện , tần số   

b)

Khuếch đại: Điện áp, dòng điện, công suất.

c)

Khuếch đại: Điện áp và công suất.            

d)

Khuếch đại: Dòng điện và công suất.

28.

Mạch khuếch đại có thể dùng linh kiện nào ?

a)

Mạch khuếch đại có thể dùng tranzit                    

b)

Mạch khuếch đại có thể dùng IC

c)

Mạch khuếch đại dùng cả tranzito và IC  

d)

Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito hoặc IC

29.

Chức năng của mạch tạo xung là gì?

a)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có dạng sóng và tần số theo yêu cầu.

b)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành năng lượng dao động  điện có dạng  xung và tần số theo yêu cầu.

c)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành năng lượng dao động  điện có dạng  xung và tần số theo yêu cầu.

d)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.

30.

Trong mạch khuếch đại thuật toán (OA) để tín hiệu đầu ra ngược dấu với tín hiệu đầu vào thì tín hiệu vào đưa vào đầu nào ?

a)

U                 

b)

UVK                

c)

+E             

d)

-E

31.

Để điều chỉnh hệ số khuếch đại của mạch điện,thì ta phải thay đổi giá trị số nào ?

a)

Rht                  

b)

R1                   

c)

Rht   hoặc R1          

d)

không điều chỉnh được hệ số khuếch đại 

32.

Trong sơ đồ khối mạch nguồn một chiều, khối nào trong sơ đồ có nhiệm vụ giữ cho điện áp ra tải luôn luôn ổn định?

a)

Mạch bảo vệ                        

b)

Mạch chỉnh lưu        

c)

Biến áp nguồn           

d)

Mạch ổn áp

33.

Thiết kế mạch điện tử đơn giản thực hiện theo mấy nguyên tắc chung:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử:

a)

Hoạt động ổn định và chính xác   

b)

Linh kiện có sẵn trên thị trường

c)

Mạch thiết kế phức tạp.     

d)

Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy.

35.

Thiết kế mạch điện tử được tiến hành theo mấy bước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Trong thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn mạch chỉnh lưu:

a)

Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt.        

b)

Mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt.

c)

Mạch chỉnh lưu cầu.                 

d)

Mạch chỉnh lưu bất kì.

37.

Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do mạch nào quyết định

a)

Mạch tiền khuếch đại.       

b)

Mạch âm sắc. 

c)

Mạch trung gian kích

d)

Mạch khuếch đại công suất

38.

Trong công thức tính điện áp ra của biến áp khi không tải, ∆UĐ là kí hiệu của độ sụt áp trên mấy điôt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Mạch điện tử điều khiển có mấy công dụng điển hình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Trong chương trình công nghệ 12, giới thiệu mấy tiêu chí phân loại mạch điện tử điều khiển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Mạch điện tử nào được phân loại căn cứ vào chức năng?

a)

Mạch điện tử có công suất nhỏ     

b)

Mạch điện tử có hiệu suất lớn

c)

Mạch điều khiển tín hiệu   

d)

Mạch điện tử có hiệu suất nhỏ và mạch điện tử có hiệu suất lớn

42.

Mạch điện tử điều khiển trong máy quạt, máy điều hoà không khí là mạch:

a)

Điều khiển tín hiệu                                    

b)

Điều khiển những thiết bị gia dụng

c)

Tự động hoá những máy móc và thiết bị              

d)

Điều khiển game show, vui chơi

43.

Mạch điện tử điều khiển là:

a)

Những mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển

b)

Là những mạch hồi tiếp hoàn toàn có thể có hoặc cũng hoàn toàn có thể không có trong mạch

c)

Là những mạch hồi tiếp có trong mạch

d)

Là những mạch tự động hóa thiết bị

44.

Đáp án nào sau đây không thuộc phân loại mạch điện tử điều khiển?

a)

Điều khiển tín hiệu                                    

b)

Điều khiển cứng bằng mạch điện tử

c)

Điều khiển không có lập trình                   

d)

Điều khiển vận tốc

45.

Ở mô hình điều khiển trong công nghiệp từ máy tính, tín hiệu được lấy từ:

a)

Màn hình               

b)

Bàn phím               

c)

Bộ điều khiển        

d)

Động cơ

46.

Trong sơ đồ tổng quát của mạch điện tử điều khiển, tín hiệu điều khiển được đưa vào khối nào?

a)

Mạch điện tử điều khiển.                                           

b)

Đối tượng điều khiển

c)

Cả mạch điện tử điều khiển và đối tượng điều khiển.       

d)

Mạch vi xử lý

47.

Chọn phương án sai trong câu sau : Công dụng của mạch điện tử điều khiển

a)

Điều khiển các thông số của thiết bị

b)

Điều khiển các thiết bị dân dụng

c)

Điều khiển các trò chơi giải trí                        

d)

Điều khiển tín hiệu

48.

Mạch nào sau đây không phải  là mạch điện tử điều khiển?

a)

Mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp.                              

b)

Mạch điều khiển tín hiệu giao thông.

c)

Mạch báo hiệu cháy nổ .               

d)

Mạch tạo xung .

49.

Theo tiêu chí chức năng, có loại mạch điện tử điều khiển nào sau đây?

a)

Công suất trung bình.       

b)

Công suất nhỏ.

c)

Điều khiển tín hiệu.     

d)

Điều khiển có lập trình.

50.

Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, biến áp có nhiệm vụ:

a)

Tăng điện áp từ 20V → 220V                 

b)

Hạ điện áp từ 220V → 20V

c)

Hạ điện áp từ 220V → 200V                   

d)

Hạ điện áp từ 200V → 20V

51.

Mạch điều khiển tín hiệu:

a)

Điều khiển sự thay đổi tốc độ của tín hiệu                       

b)

Điều khiển sự thay đổi công suất của mạch

c)

Điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu      

d)

Điều khiển sự thay đổi trạng thái và tốc độ của tín hiệu

52.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu.

b)

Mạch điều khiển tín hiệu giúp thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc.

c)

Đối với đèn tín hiệu giao thông, khối chấp hành phát lệnh báo hiệu bằng chuông.

d)

Công dụng thông báo thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh ở mạch điều khiển tín hiệu như: biển hiệu, hình ảnh quảng cáo.

53.

Khối chấp hành sẽ phát lệnh báo hiệu bằng:

a)

Chuông, đèn, hàng chữ nổi    

b)

Đèn nháy, còi                    

c)

Hàng chữ nổi bảng điện tử           

d)

Đèn xanh, đỏ của tín hiệu đèn giao thông

54.

Mạch nào sau đây không phải mạch điều khiển tín hiệu?

a)

Điều khiển bảng điện tử.  

b)

Điều khiển tốc độ động cơ điện.

c)

Điều khiển tín hiệu giao thông.

d)

Báo hiệu và bảo vệ điện áp.

55.

Chọn một câu sai

a)

Mạch khuếch đại, mạch chỉnh lưu, mạch tạo xung, mạch chiếu sáng dân dụng, mạch điều khiển tín hiệu đều là mạch điện tử. 

b)

Mạch điều khiển tín hiệu gồm có các khối khuếch đại, nhận lệnh, chấp hành lệnh điều khiển và xử lí tín hiệu 

c)

Trong mạch điều khiển tín hiệu, để nhận lệnh điều khiển cần phải có các cảm biến (ví dụ cảm biến về nhiệt độ, điện áp, ...) 

d)

Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điều khiển sự thay đổi trạng thái của các tín hiệu.

56.

Đâu là sơ đồ khối mạch điều khiển tín hiệu

a)

Nhận lệnh => Xử lí => Khuếch đại => Chấp hành  

b)

Xử lí => Nhận lệnh => Khuếch đại => Chấp hành

c)

Nhận lệnh => Khuếch đại => Xử lí => Chấp hành  

d)

Xử lí  => Khuếch đại =>Nhận lệnh => Chấp hành

57.

IC là

a)

mạch vi điện tử tích hợp và chế tạo bằng công nghệ liên ngành.

b)

mạch vi điện tử tích hợp và dễ dàng chế tạo.

c)

mạch điện tử tích hợp và chế tạo bằng công nghệ thường.

d)

mạch vi điện tử tích hợp và chế tạo bằng công nghệ đặc biệt.

58.

Một điện trở có giá trị là 220KΩ sai số 10% . Hãy xác định 4 vạch màu trên điện trở

a)

Đỏ-vàng-đỏ -kim nhũ                                             

b)

Đỏ- đỏ-vàng-ngân nhũ         

c)

Cam-cam-vàng –kim nhũ                                      

d)

Cam-vàng cam-ngân nhũ

59.

Nếu điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Vàng - Cam - Lục - Kim nhũ, thì có trị số là

a)

34x102 KΩ ±5%.    

b)

43x105Ω ±5%.   

c)

23x102 KΩ ±5%.        

d)

23x106Ω ±0,5%.