wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Su Hoc HK1 Lop 10

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hoạt động bảo tồn di sản phải đảm bảo những đặc điểm gì?

a)

A. Đảm bảo tính nguyên trạng, “yếu tố gốc cấu thành di tích”, “tính xác thực, “tính toàn vẹn”, “giá trị nổi bật”.

b)

B. Đảm bảo tính nguyên trạng, “giá trị nổi bật”, mà di tích lịch sử -văn hóa vốn có. 

c)

C. Hiện vật, di tích cần được làm mới, tu bổ để hiện vật không bị mai một, xuống cấp. 

d)

D. Đảm bảo di tích hiện vật còn nguyên vẹn, chưa được tu bổ.

2.

Câu 2. Công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa vật thể có đóng góp gì?

a)

A. Phát triển du lịch, đặc biệt là du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng, khám phá vũ trụ.

b)

B. Bảo tồn nhiều loại động, thực vật quý hiếm, nuôi trồng thủy sản. 

c)

C. Phát triển đa dạng sinh học, làm tăng giá trị khoa học của di sản. 

d)

D. Phát triển đa dạng sinh học, thu hút nguồn vốn đầu tư.

3.

Câu 3. Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lý di sản của mỗi quốc gia?

a)

A. Bảo quản, tu bổ.

b)

B. Bảo vệ, bảo quản.

c)

C. Tu bổ, phục hồi.

d)

D. Bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi. 

4.

Câu 4. Tác phẩm nào sau đây nghiên cứu về di sản văn hóa?

a)

A. Di sản văn hóa Việt Nam.

b)

. Tây Du Ký.

c)

C. Hồng Lâu Mộng.

d)

D. Thủy Hử.

5.

Câu 5. Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa vật thể?

a)

A. Đàn ca tài tử.

b)

B. Nghệ thuật ca trù.

c)

C. Hát xướng, hát xoan.

d)

D. Thành quách, lăng tẩm.

6.

Câu 6. Yếu tố cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là gì?

a)

A. Xác định giá trị thực tế của di sản.

b)

B. Phát huy giá trị của di sản văn hóa.

c)

C. Đảm bảo tính nguyên trạng của di sản.

d)

D. Tu bổ và phục hồi di sản thường xuyên.

7.

Câu 7. Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

A. Cung điện.

b)

B. Nhà cổ

c)

C. Lăng Tẩm

d)

D. Hát xoan

8.

Câu 8. Một trong những vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa là

a)

A. cung cấp đầy đủ những tri thức về di tích lịch sử và di sản văn hóa.

b)

B. thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia.

c)

C. thúc đẩy quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia, khu vực trên thế giới.

d)

D. giúp con người hưởng thụ giá trị của di sản thiên nhiên và di sản văn hóa.

9.

Câu 9. Việc Sử học cung cấp những thông tin có giá trị liên quan đến di sản văn hoá,  di sản thiên nhiên có vai trò gì?

a)

A. Là cơ sở cho công tác bảo tồn và phát huy giá trị của di sản.

b)

B. Định hướng cho việc xây dựng lại di sản.

c)

C. Là nền tảng quyết định cho việc quản lí di sản ở các cấp.

d)

D. Là cơ sở cho việc đào tạo hướng dẫn viên.

10.

Câu 10. Trong việc phát triển du lịch, yếu tố nào sau đây có vai trò đặc biệt quan trọng?

a)

A. Kết quả hoạt động trong quá khứ của ngành du lịch.

b)

B. Hoạt động sản xuất của các nhà máy, xí nghiệp.

c)

C. Những giá trị về lịch sử, văn hoá truyền thống.

d)

D. Sự đổi mới, xây dựng lại các công trình di sản.

11.

Câu 11. Các loại hình di sản văn hoá đóng vai trò như thế nào đối với việc nghiên cứu lịch sử?

a)

A. Là yếu tố có thể kiểm tra tính xác thực của thông tin.

b)

B. Là tài liệu tham khảo quan trọng, không thể thay thế.

c)

C. Là nguồn sử liệu thành văn đáng tin cậy.

d)

D. Là nguồn sử liệu quan trọng đặc biệt.

12.

Câu 12. Sự phát triển của du lịch sẽ góp phần

a)
  1. định hướng sự phát triển của Sử học trong tương lai.

b)
  1. xác định chức năng, nhiệm vụ của khoa học lịch sử.

c)
  1. cung cấp bài học kinh nghiệm cho các nhà sử học.

d)

quảng bá lịch sử, văn hoá cộng đồng ra bên ngoài.

13.

Câu 13. Nội dung nào sau đây là vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa vật thể?

a)
  1. Góp phần lưu trữ và thực hành di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác.

b)
  1. Góp phần phát triển đa dạng sinh học và làm tăng giá trị của di sản.

c)
  1. Tạo ra môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của các di sản.

d)

D. Hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến di sản.

14.

Câu 14. Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của công tác bảo tồn và phát  huy giá trị di sản thiên nhiên?

a)

A. Góp phần phát triển đa dạng sinh học.

b)

  B. Loại bỏ tác động của con người đến di sản.

c)

C. Thực hành giá trị của các di sản thiên nhiên. 

d)

   D. Góp phần bảo vệ sự đa dạng văn hóa.

15.

Câu 15. Một trong những vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể là

a)
  1. khắc phục tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên đến di sản.

b)

góp phần tái tạo, giữ gìn và lưu truyền giá trị di sản qua các thế hệ.

c)

góp phần bảo vệ sự đa dạng văn hóa và đa dạng sinh học trên toàn cầu.

d)

Tạo môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của di sản.

16.

Câu 16. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với công tác bảo  tồn và phát huy giá trị di sản?

a)

A. Kết quả nghiên cứu của Sử học là cơ sở khoa học để xác định giá trị của di sản.

b)

B. Sử học tái hiện đầy đủ mọi giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên.

c)

C. Sử học giúp cho giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên luôn bền vững.

d)

D. Các phương pháp nghiên cứu Sử học luôn phục dựng lại nguyên vẹn di sản.

17.

Câu 17. Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự  phát triển ngành du lịch?

a)

A. Quảng bá lịch sử và văn hóa cộng đồng ra bên ngoài.

b)

B. Là nguồn di sản, tài nguyên quý giá của ngành du lịch.

c)

C. Cung cấp tri thức để hỗ trợ quảng bá ngành du lịch.

d)

D. Góp phần thúc đẩy ngành du lịch phát triển bền vững.

18.

Câu 18. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa?

a)
  1. Góp phần gìn giữ, bảo tồn giá trị của di tích, di sản.

b)
  1. Giúp nhân dân biết quý trọng, tự hào về di tích, di sản.

c)
  1. Mang lại nguồn lực cho việc bảo tồn di tích, di sản.

d)

D. Là cơ sở cho sự hình thành của các di tích, di sản.

19.

Câu 19. Các địa danh: Phố cổ Hà Nội, Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình), Cố đô Huế, Phố cổ Hội An (Quảng Nam), Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh),... có điểm chung gì?

a)

A. Có sức hấp dẫn của các yếu tố về lịch sử, văn hoá, cảnh quan.

b)

B. Có dân số đông, thuận lợi cho hoạt động kinh tế và du lịch.

c)

C. Có cảnh quan hiện đại, đặc sắc.

d)

D. Có nhiều địa điểm giải trí.

20.

Câu 20. Việc bảo tồn di sản văn hóa, di sản thiên nhiên theo nguyên bản vốn có là cơ sở để nhà sử học có thể

a)
  1. dự đoán chính xác những thời cơ trong tương lai.

b)
  1. phát hiện chiều hướng vận động, phát triển của hiện tại.

c)

miêu tả, trình bày lịch sử quá khứ một cách chính xác.

d)

rút ra bài học kinh nghiệm để phục vụ cuộc sống.

21.

Câu 21. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về mối quan hệ gắn bó giữa sử học với công tác bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)
  1. Các loại hình di sản là nguồn tư liệu quan trọng của sử học.

b)
  1. Thành tựu của sử học giúp xác định vai trò, vị trí, ý nghĩa của di sản.

c)
  1. Sử học cung cấp các thông tin làm cơ sở cho công tác bảo tồn di sản.

d)

Tri thức lịch sử giúp dự đoán thời cơ, thách thức trong tương lai.

22.

Câu 22. Năm 2021, tổ chức UNESCO đưa ra khuyến cáo đối với chính quyền thành phố Venezia (Italia) cần “quản lí du lịch bền vững hơn” nhằm mục đích

a)

A. bảo tồn hệ sinh thái và di sản vùng đầm phá này.

b)

B. hạn chế sự lây lan của dịch Covid-19.

c)

C. bảo vệ sự trong lành của thành phố.

d)

D. giữ trật tự an ninh cho khu vực này.

23.

Câu 23. Sự phát triển của ngành du lịch có vai trò như thế nào đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử văn hóa?

a)
  1. Đưa ra những dự báo chính xác về thời cơ, thách thức trong tương lai.

b)

Mang lại nguồn lực hỗ trợ cho việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa.

c)

Hình thành ý tưởng và cảm hứng sáng tạo trong công tác bảo tồn di sản.

d)

Cung cấp bài học kinh nghiệm để lên kế hoạch xây dựng chiến lược phát triển.

24.

Câu 24. Yếu tố hàng đầu của sản phẩm du lịch chính là

a)

vị trí địa lí thuận lợi.        

b)
  1. cơ sở hạ tầng đồng bộ.

c)

sức hấp dẫn của địa danh. 

d)

đa dạng các loại hình dịch vụ.

25.

Câu 1. Ngày nay, con người mới hiểu biết phần nào về lịch sử thế giới cổ đại nhờ vào

a)

A. công trình kiến trúc.   

b)

B. các tài liệu lưu trữ.    

c)

C. chữ viết.

d)

D. truyền thuyết.

26.

Câu 2. Văn minh là

a)

A. tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần của xã hội loài người

b)

B. trạng thái tiến bộ cả về giá trị vật chất và tinh thần của xã hội loài người.       

c)

C. tổng thể những giá trị hiện vật và nghệ thuật của xã hội loài người.

d)

D. trạng thái tiến bộ về những giá trị hiện vật và nghệ thuật của xã hội loài người.

27.

Câu 3. Những công trình kiến trúc thời cổ đại ở phương Đông đến ngày nay vẫn phát huy

a)

A. kỳ tích về sức lao động.   

b)

B. tài năng sáng tạo của con người.

c)

C. công trình kiến trúc đồ sộ.  

d)

D. kỹ thuật xây dựng.

28.

Câu 4. Chữ viết đầu tiên của người phương Đông cổ đại là chữ gì?

a)

A. Chữ tượng hình.       

b)

B. Chữ tượng ý.

c)

C. Chữ tượng thanh.   

d)

D. Chữ Phạn.

29.

Câu 5. Những yếu tố cơ bản nào có thể giúp xác định một nền văn hoá bước sang thời kì văn minh?

a)

A. Có con người xuất hiện.

b)

B. Có công cụ lao động bằng sắt xuất hiện.

c)

C. Có chữ viết, nhà nước ra đời.

d)

D. Xây dựng được công trình kiến trúc vĩ đại.

30.

Câu 6. Những thành tựu văn minh Ai Cập cổ đại vẫn còn giá trị sử dụng trong thực tiễn ngày nay?

a)

A. chữ viết, cách tính diện tích các hình.

b)

B. Kim tự tháp Kheops (Kê-ốp), lăng mộ.

c)

C. Tượng nhân sư.

d)

D. Vườn treo Babylon.

31.

Câu 7. Công trình nào là nơi chôn cất các Pharaon?

a)

A. Vườn treo Babylon. 

b)

B. Vạn lý trường thành.    

c)

C. Kim tự tháp.  

d)

D. Tất cả các công trình trên.

32.

Câu 8. Vì sao trong thời cổ đại, người Ai Cập thạo về hình học?

a)

A. Phải đo lại ruộng đất và vẽ các hình để xây tháp.

b)

B. Phải đo lại ruộng đất và chia đất cho nông dân.  

c)

C. Phải vẽ các hình để xây tháp và tính diện tích nhà ở của vua.

d)

D. Phải tính toán các công trình kiến trúc.

33.

Câu 9. Kim tự tháp ở Ai Cập được xây dựng ở

a)

A. phía Đông sông Nile. 

b)

B. phía Bắc sông Nile.  

c)

C. phía Nam sông Nile.    

d)

D. phía Tây sông Nile.

34.

Câu 10. Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất của người Ai Cập là

a)

A. tượng nhân sư.

b)

B. tượng bán thân Nefertiti.   

c)

C. mặt nạ vua Tutankhamun.         

d)

D. Kim Tự Tháp.

35.

Câu 11. Chữ viết ban đầu của người Ai Cập là loại chữ

a)

A. hình nêm. 

b)

       B. tượng hình.

c)

C. La Mã.

d)

D. tiểu triện.

36.

Câu 12. Người Ai cập rất giỏi về

a)

A. Toán học.

b)

B. hình học 

c)

C. Y học.

d)

D. Sử học.

37.

Câu 13. Người Ai Cập ướp xác để

a)

A. làm theo ý thần linh.

b)

B. gia đình được giàu có.  

c)

C. đợi linh hồn tái sinh. 

d)

D. người chết được lên thiên đàng.

38.

Câu 14. Công trình kiến trúc nào sau đây của cư dân phương Đông cổ đại được đánh giá là một trong bảy kỳ quan của thế giới cổ đại?

a)

A. Thành thị cổ Harappa.        

b)

B. Kim tự tháp Ai Cập.  

c)

C. Cổng Ishtar (I-sơ-ta) thành Babylon.

d)

D. Lăng mộ Tần Thủy Hoàng. 

39.

Câu 15. Người Ai Cập viết chữ trên nguyên liệu gì?

a)

A. Lụa.               

b)

      B. Thẻ tre, trúc.          

c)

   C. Giấy papyrus (pa-pi-rút).  

d)

D. Đất sét.

40.

Câu 16. Người đặt nền móng cho việc nghiên cứu Sử học một cách độc lập ở Trung Quốc là

a)

A. Tư Mã Thiên.   

b)

B. La Quán Trung.    

c)

C. Thi Nại Am.       

d)

D. Ngô Thừa Ân.

41.

Câu 17. Ý nào không phản ánh đúng nội dung cơ bản của Nho giáo?

a)

A. Quan niệm về quan hệ giữa vua – tôi, cha – con, vợ - chồng.

b)

B. Đề cao quyền bình đẳng của phụ nữ.

c)

C. Đề xướng con người phải tu nhân, rèn luyện đạo đức.

d)

D. Giáo dục con người phải thực hiện đúng bổn phận với quốc gia, với gia đình.

42.

Câu 18. Phật giáo ở Trung Quốc thịnh hành nhất vào triều đại nào?

a)

hán

b)

đường

c)

minh

d)

thanh

43.

Câu 19. Ai là tác giả của bộ tiểu thuyết Tây du ký 

a)

A. Ngô Thừa Ân.  

b)

B. Tào Tuyết Cần.         

c)

  C. La Quán Trung.   

d)

D. Thi Nại Am.

44.

Câu 20. Người đầu tiên khởi xướng Nho giáo là

a)

A. Khổng Tử.        

b)

B. Mạnh Tử.                   

c)

C. Tuân Tử.       

d)

  D. Tất cả các nhân vật trên.

45.

Câu 21. Loại hình văn học nổi bật nhất dưới thời Đường là

a)

thơ

b)

kinh kịch

c)

tiểu thuyết

d)

sử thi

46.

Câu 22. Một loại hình văn học – nghệ thuật rất phát triển dưới thời Minh, Thanh là

a)

thơ

b)

kinh kịch

c)

kịch nói

d)

tiểu thuyết

47.

Câu 23. Bốn phát minh kỹ thuật quan trọng nhất của người Trung Quốc là gì?

a)

A. Phương pháp luyện sắt, làm men gốm, la bàn, thuốc súng.

b)

B. Phương pháp luyện sắt, đúc sung, thuốc sung, làm men gốm.

c)

C. Giấy, kỹ thuật in, la bàn, thuốc súng.

d)

D. Giấy, kỹ thuật in, phương pháp luyện sắt, thuốc súng.

48.

Câu 24. Tại sao Nho giáo lại trở thành hệ tư tưởng thống trị trong xã hội phong kiến Trung Quốc cũng như ở một số nước phương Đông khác, trong đó có Việt Nam?

a)

A. Là công cụ sắc bén phục vụ cho nhà nước phong kiến tập quyền.

b)

B. Phù hợp với tư tưởng đạo đức truyền thống của người phương Đông.

c)

C. Nội dung tư tưởng có tính tiến bộ, nhân văn hơn hẳn.

d)

D. Có tác dụng giáo dục con người phải thực hiện bổn phận.

49.

Câu 25. Đạo Phật xuất hiện ở Ấn Độ vào thời gian nào?

a)

A. Thế kỷ VI TCN.        

b)

B. Thế kỷ IV.           

c)

C. Thế kỷ VI.             

d)

D. Thế kỷ VII.

50.

Câu 26. Người sáng lập đạo Phật là

a)

A. Bimbisara.               

b)

  B. Ashoka.              

c)

C. Siddhartha Gautama.

d)

D. Gúpta.

51.

Câu 27. Đạo Phật được truyền bá rộng khắp Ấn Độ từ thời kỳ nào?

a)

A. Thời vua Bimbisar.

b)

B. Thời vua Ashoka

c)

C. Vương triều Gúpta.

d)

D. Vương triều Harsha.

52.

Câu 28. Các ngôi đền bằng đá đồ sộ, hình chóp núi được xây dựng ở Ấn Độ để

a)

thơ phật

b)

linh vật

c)

thần

d)

t

53.

Câu 29. Đạo Hinđu ở Ấn Độ tôn thờ

a)

A. chủ yếu 4 vị thần: Brahma, Shiva, Vishnu và Indra.

b)

B. 3 vị thần: Brahma, Shiva, Vishnu.

c)

C. 2 vị thần: Brahma và Shiva.                                   

d)

D. đa thần.

54.

Câu 30. Loại văn tự sớm phát triển ở Ấn Độ là

a)

A. chữ Brahmi – chữ Phạn.   

b)

B. chữ Brahmi – chữ Pali.

c)

C. chữ Phạn và ký tự Latinh. 

d)

D. chữ Pali và ký tự Latinh.

55.

Câu 31. Ảnh hưởng mạnh mẽ và sâu sắc nhất của văn hóa truyền thống Ấn Độ ra bên ngoài là

a)

A. tôn giáo và chữ viết.      

b)

B. tôn giáo.         

c)

C. chữ viết.       

d)

   D. văn hóa.

56.

Câu 32. Khu vực chịu ảnh hưởng rõ rệt nhất của văn hóa Ấn Độ là

a)

Bắc A

b)

Tây Á

c)

Đông Nam Á

d)

trung Á

57.

Câu 33. Phát minh ra hệ thống chữ cái A, B, C có bao nhiêu chữ cái để trở thành hệ thống chữ cái hoàn chỉnh như ngày nay

a)

20

b)

26

c)

30

d)

42

58.

Câu 34. Hệ thống chữ cái Tiếng Việt (chữ Quốc ngữ) mà chúng ta đang sử dụng hiện nay thuộc

a)

tượng hình

b)

tuọng ý

c)

a,b,c

d)

việt cổ

59.

Câu 35. Một số định lý của nhà toán học nào từ thời cổ đại vẫn còn rất phổ biến đến ngày nay?

a)

A. Thales, Pythagoras, Euclid.           

b)

B. Pythagoras.               

c)

C. Thales, Homer.      

d)

D. Homer.

60.

Câu 36. Hệ chữ cái A, B, C và hệ chữ số La Mã (I, II, III,…) là thành tựu của cư dân cổ

a)

A. Ấn Độ.             

b)

B. Ai Cập.      

c)

C. Ba Tư.

d)

D. Hy Lạp - Roma.

61.

Câu 37. Các nhà toán học nước nào đã đưa ra những định lý, định đề đầu tiên có giá trị khái quát cao?

a)

A. Roma.              

b)

   B. Hy Lạp.             

c)

C. Trung Quốc.      

d)

D. Ấn Độ.

62.

Câu 38. Nhận xét nào không đúng về giá trị các công trình nghiên cứu của các nhà khoa học Hi Lạp, Roma thời cổ đại?

a)

A. Những hiểu biết đó là sự kế thừa và phát triển các thành tựu văn hóa của người phương Đông cổ đại.

b)

B. Đây là những công trình khoa học lớn, còn có giá trị tới ngày nay.

c)

C. Các công trình không dừng lại ở việc ghi chép và giá trị mà nâng lên tầm khái quát hóa, trừu tượng hóa cao.

d)

D. Tạo nền tảng cho các phát minh kinh tế thời cổ đại.

63.

Câu 39. Những thành tựu về mặt khoa học của người phương Tây cổ đại có sự phát triển hơn so với người phương Đông cổ đại ra sao?

a)

A. Đó là những hiểu biết về khoa học thực sự có giá trị.

b)

B. Đã ghi chép giải được các bài toán riêng biệt.

c)

C. Thực sự trở thành khoa học với những định lý, định đề có giá trị khái quát cao.

d)

D. Gồm tất cả các ý trên.

64.

Câu 40. Những công trình kiến trúc của quốc gia cổ đại nào đạt đến đỉnh cao của nghệ thuật nhưng vẫn rất gần gũi với cuộc sống?

a)

A. Các đền thờ ở Hy lạp.

b)

B. Đền đài, đấu trường ở Roma.

c)

C. Các kim tự tháp ở Ai Cập.

d)

D. Các thành quách ở Trung Quốc.

65.

Câu 41. Quê hương của phong trào Văn hóa Phục hưng là

a)

Hy Lạp

b)

Italia

c)

Anh

d)

Pháp

66.

Câu 42. Các nhà Văn hóa Phục hưng tiêu biểu là

a)

A. Rabelais, Descartes, Leonardo de Vinci, Shakespeares.

b)

B. Home, Thales, Pythagoras, Euclid…           

c)

C. Virgil, Lucretius, Balzac, Victor Hugo,…

d)

D. La Fontaine, Beethoven, Lev Tolstoy …

67.

Câu 43. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào Văn hóa Phục hưng là gì?

a)

A. Là cuộc đấu tranh công khai đầu tiên trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng của giai cấp tư sản chống chế độ phong kiến lỗi thời.

b)

B. Cổ vũ, mở đường cho văn hóa châu Âu phát triển.

c)

C. Tạo ra sự phát triển vượt bậc của khoa học – kỹ thuật.

d)

D. Tạo ra “những người khổng lồ”.

68.

Câu 45. Phong trào văn hóa Phục hưng ở Tây Âu diễn ra trong khoảng thời gian từ

a)

A. thế kỷ XIV đến thế kỷ XVII.

b)

B. thế kỷ XV đến thế kỷ XVII.

c)

C. thế kỷ XIII đến đầu thế kỷ XVI.      

d)

D. thế kỷ XV đến cuối thế kỷ XIX.

69.

Câu 46. Tiêu biểu nhất của Phong trào văn hóa Phục Hưng trong lĩnh vực hội họa là ai?

a)

A. Rembrandt.

b)

B. Van Gogh.             

c)

C. Levitan.       

d)

D. Leonardo de Vinci.

70.

Câu 47. Những nhà văn hóa- khoa học lớn trong thời kỳ Phục hưng được đánh giá như thế nào?

a)

A. “Những con người khổng lồ”.  

b)

B. “Những con người sáng tạo”.

c)

C. “Những con người vĩ đại”.          

d)

D. “Những con người tài năng”.

71.

Câu 48. Kiệt tác nhân loại Bữa ăn tối cuối cùng gắn liền với tên tuổi họa sĩ nào?

a)

A. Pablo Picasso.

b)

B. Vincent van Gogh.

c)

C. Leonardo de Vinci.

d)

D. Paul Cézanne.

72.

Câu 49. Một trong những tác phẩm nổi tiếng của nhà soạn kịch Shakespeares là

a)

A. Don Quichotte.         

b)

B. Romeo và Juliet.

c)

C. Bữa tối cuối cùng.    

d)

D. Nàng Mona Lisa.

73.

Câu 50. Một trong những danh họa nổi tiếng thời Phục hưng là

a)

A. Shakespeare.    

b)

B. Galilei.  

c)

C. Cervantes. 

d)

D. Leonardo de Vinci.

74.

Câu 51. Một trong những tác phẩm nổi tiếng của danh họa Leonardo de Vinci là bức tranh

a)

A. Nàng Mona Lisa. 

b)

B. Sự sáng tạo của Adam.

c)

C. Trường học Athens.   

d)

D. Đánh nhau với cối xay gió.

75.

Câu 1. Lịch sử được hiểu là

a)

A. những câu chuyện cổ tích được kể truyền miệng.

b)

B. những gì đã diễn ra trong quá khứ.

c)

C. những bản ghi chép hay tranh, ảnh được lưu lại.

d)

D. sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình.

76.

Câu 2. Ý nào sau đây không phải là đối tượng nghiên cứu của Sử học

a)

A. quá khứ của toàn thể nhân loại.

b)

B. quá khứ của một quốc gia hoặc khu vực trên thế giới.

c)

C. quá khứ của một cá nhân hoặc một nhóm, một cộng đồng người.

d)

D. những hiện tượng tự nhiên xảy ra trong quá khứ.

77.

Câu 3. Nội dung nào sau đây không thuộc về lịch sử?

a)

A. Các lời tiên trị, dự báo tương lai.

b)

B. Sự hình thành các nền văn minh.

c)

C. Hoạt động của một vương triều.

d)

D. Các cuộc chiến tranh thế giới.

78.

Câu 4. Các nhà khoa học dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử?

a)

A. Các bài nghiên cứu khoa học.

b)

B. Các nguồn tư liệu lịch sử.

c)

C. Các bộ phim khoa học viễn thông.

d)

D. Các bộ tiểu thuyết giả trưởng.

79.

Câu 5. Tính khách quan của hiện thực lịch sử là gì?

a)

A. Không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người.

b)

B. Không phản ánh ý muốn chủ quan của con người.

c)

C. Không do con người tạo ra.

d)

D. Không diễn ra trước sự ra đời của con người

80.

Câu 6. Đối tượng của Sử học

a)

A. mang tính khái quát.

b)

B. mang tính trung thực.

c)

C. mang tính khái quát.

d)

D. mang tính toàn diện.

81.

Câu 7. Chức năng của Sử học

a)

. chức năng khoa học, xã hội, môi trường.

b)

chức năng khoa học, xã hội, giáo dục.

c)

 chức năng khoa học, xã hội, giáo dục. 

d)

chức năng khoa học, thẩm mỹ, giáo dục.

82.

Câu 8. Lịch sử cung cấp cho con người về

a)

A. hiểu biết về quá khứ, hiện tại, tương lai.

b)

B. những thông tin về quá khứ của chính con người và xã hội loài người.

c)

C. những thông tin về sự kiện lịch sử, nhân vật lịch sử.

d)

D. nguồn gốc, tổ tiên của bản thân, gia đình, dòng họ.

83.

Câu 9. Ý nào sau không thuộc về mục đích phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời

a)

A. hiểu được kinh nghiệm, rút ra bài học có giá trị từ lịch sử các nước khác, tránh được sai lầm.

b)

B. hội nhập với các cộng đồng, các nước khác trong khu vực và thế giới.

c)

C. nguồn cảm hứng sáng tạo trong ngành công nghiệp văn hóa, phát triển du lịch...mang cơ hội nghề nghiệp văn hóa.

d)

D. góp phần giáo dục thể chất và năng lực quan sát cho học sinh.

84.

Câu 10. Điền từ thích hợp vào câu văn sau: “Với mỗi cộng đồng, dân tộc, hiểu biết về...chính là một trong những yếu tố cốt lõi tạo nên ý thức dân tộc và bản sắc văn hóa của cộng đồng, dân tộc đó.”

a)

văn hoá

b)

nghệ thuạt

c)

lịch sử

d)

xã hội

85.

Câu 11. Điền từ thích hợp vào câu văn sau: “Lịch sử cung cấp cho con người những thông tin hữu ích về ... của con người và xã hội loài người. Nhờ đó, con người hiểu biết được về nguồn gốc, tổ tiên của bản thân, gia đình, dòng họ, dân tộc và toàn nhân loại.”

a)

quá khứ

b)

hiện tải

c)

tương lai

d)

ngày mai

86.

Câu 13. Các viên quan chép sử trong câu chuyện “Thôi Trữ giết vua” sẵn sàng đón nhận cái chết để bảo vệ nguyên tắc nào khi phản ánh lịch sử?

a)

A. Khách quan, tiến bộ.

b)

B. Khách quan, nhân văn.

c)

C. Khách quan, trung thực.

d)

D. Khách quan, hiện đại.

87.

Câu 13. Môn Lịch sử là môn học tìm hiểu về

a)

A. lịch sử loài người.

b)

B. các thiên thể trong vũ trụ.

c)

C. các dạng địa hình trong tự nhiên.

d)

D. quy luật chuyển động của Trái Đất.

88.

Câu 20. Toàn bộ những gì diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người đó là

a)

A. quy luật của lịch sử.

b)

B. hiện thực lịch sử.

c)

C. nhận thức lịch sử.

d)

D. bản chất của lịch sử.

89.

Câu 19. Trong việc tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử cần phải làm gì?

a)

A. Nắm vững hiện thực khách quan của lịch sử.

b)

B. Nắm vững các quy luật của nhận thức lịch sử.

c)

C. Có nhận thức chủ quan về lịch sử.

d)

D. Có tài liệu lịch sử để tham khảo.

90.

Câu 18. Một trong những chức năng cơ bản của Sử học là

a)

A. khôi phục hiện thực lịch sử thông qua miêu tả và tưởng tượng.

b)

B. tái tạo biến cố lịch sử thông qua thí nghiệm.

c)

C. khôi phục hiện thực lịch sử một cách chính xác, khách quan.

d)

D. cung cấp tri thức cho các lĩnh vực khoa học tự nhiên.

91.

Câu 17. Sử liệu đóng vai trò là cầu nối giữa

a)

A. khảo sát và tìm kiếm.

b)

B. hiện thức lịch sử và tri thức lịch sử.

c)

C. giữa phân loại và đánh giá.

d)

D. quá khứ và thực tại.

92.

Câu 16. Bước đầu tiên trong quy trình thu thập, xử lý thông tin và sử liệu là 

a)

A. lập thư mục và danh mục các sử liệu cần thu thập.

b)

B. sưu tầm, đọc và chép thông tin sử liệu.

c)

C. chọn lọc và phân loại sử liệu.

d)

D. xác minh, đánh giá về nguồn gốc sử liệu.

93.

Câu 14. Ý nào sau đây không phản ánh đúng lý do cần phải học tập lịch sử suốt đời?

a)

A. Lịch sử là môn khó, cần phải học suốt đời để hiểu được lịch sử.

b)

B. Tri thức và kinh nghiệm từ quá khứ rất cần cho hiện tại và định hướng cho tương lai.

c)

C. Sự kiện, quá trình lịch sử chứa đựng nhiều điều bí ẩn phải tìm tòi khám phá.

d)

D. Học tập và tìm tòi lịch sử giúp đưa lại nhưng cơ hội nghề nghiệp thú vị.