wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

 Phương pháp hàn là?

a)
  • Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)
  • Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)
  • Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)
  • Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

2.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là?

a)
  • Đúc trong khuôn cát

b)
  • Đúc trong khuôn kim loại

c)
  • Đúc áp lực

d)
  • Đúc li tâm

3.

Sản phẩm đúc:

a)
  • . Có hình dạng giống khuôn

b)
  • Có kích thước giống khuôn

c)
  • Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)
  • Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

4.

Sản phẩm của phương pháp rèn là?

a)
  • Công cụ sản xuất

b)
  • Bánh răng côn

c)
  • Phôi gia công

d)
  • Cả 3 đáp án trên

5.

 Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)
  • Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)
  • Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)
  • Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)
  • Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

6.

Sản phẩm của phương pháp đúc là?

a)
  • Vỏ động cơ xe máy

b)
  • Thân vòi nước

c)
  • Tượng đồng

d)
  • Cả 3 đáp án trên

7.

Phương pháp đúc là?

a)
  • Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)
  • Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)
  • Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)
  • Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

8.

Chế độ cắt khi khoan bao gồm

a)
  • Vận tốc cắt V­c­ (m/phút)

b)
  • Lượng chạy dao S (mm/vòng)

c)

cả 2 đúng

d)

cả 2 sai

9.

Phương pháp khoan là?

a)
  • Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)
  • Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)
  • Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)
  • Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

10.

Chọn câu sai: Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp khoan là?

a)
  • Máy tiện

b)

Máy phay

c)
  • Mũi khoan

d)
  • Dao phay

11.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)
  • Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)
  • Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)
  • Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)
  • Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

12.

Phương pháp tiện là?

a)
  • Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)
  • Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)
  • Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)
  • Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tiến của dao

13.

Phương pháp hàn thường sử dụng

a)
  • Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

b)
  • Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)
  • Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)
  • Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

14.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)
  • Bạc lót

b)
  • Khung xe ô tô

c)
  • Khớp nối

d)
  • Vỏ động cơ xe máy

15.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)
  • Sử dụng cát nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)
  • Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)
  • Khuôn sử dụng được nhiều lần

d)
  • Là phương pháp có từ lâu đời

16.

Đặc điểm của phương pháp hàn hồ quang là?

a)
  • Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

b)
  • Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

c)
  • Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ nóng chảy thấp

d)
  • Cả 3 đáp án trên

17.

Phương pháp đúc thường sử dụng

a)
  • Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

b)
  • Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)
  • Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)
  • Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

18.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)
  • Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

b)
  • Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)
  • Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)
  • Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

19.

 Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)
  • Trục vít

b)
  • Khớp nối

c)
  • Đĩa phanh xe máy

d)
  • Bạc lót

20.

Đặc điểm của phương pháp hàn hơi là?

a)
  • Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

b)
  • Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

c)
  • Phù hợp hầu hết các kim loại, thiết bị đơn giản và động cơ

d)
  • Cả 3 đáp án trên

21.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)
  • . Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)
  • Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)
  • Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

d)
  • Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

22.

Phương pháp chế tạo phôi trong quá trình sản xuất cơ khí là?

a)
  • Đúc

b)
  • Gia công áp lực

c)
  • Hàn

d)
  • Cả 3 đáp án trên đều đúng

23.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)
  • Sản xuất phôi

b)
  • Chế tạo cơ khí

c)
  • Gia công chi tiết

d)
  • Sản xuất cơ khí

24.

Khi đóng gói sản phẩm cần lưu ý

a)
  • Chèn lót xung quanh sản phẩm bằng các vật liệu mút xốp, ... để tránh bị dịch chuyển và va đập

b)
  • Hàng hóa cần được cho vào bao bì gỗ, carton, ... có độ lớn tương ứng, bền, dẻo dai để chịu được các va chạm

c)
  • Trên bao bì cần ghi rõ những yêu cầu khi bốc xếp, vận chuyển và bảo quản

d)
  • Cả 3 đáp án trên

25.

Quá trình sản xuất cơ khí có bước nào?

a)
  • Chế tạo phôi

b)
  • Gia công tạo hình sản phẩm

c)
  • Lắp ráp sản phẩm

d)
  • Cả 3 đáp án trên

26.

Gia công tạo hình sản phẩm là?

a)
  • Là quá trình sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật về hình dáng, kích thước, độ nhẵn bóng bề mặt, ...

b)

Là quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết nhằm đảm bảo các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết và sản phẩm cơ khí.

c)
  • Là quá trình liên kết các chi tiết máy sau khi được gia công xong để tạo thành sản phẩm hoàn thiện.

d)
  • Là công đoạn nhằm bao bọc, cố định vị trí của sản phẩm trong các vật chứa phục vụ cho công tác bảo quản, vận chuyển an toàn, tiện lợi.

27.

Phương pháp kiểm tra phôi là?

a)
  • Kiểm tra chất lượng ngoại quan hình dáng, kích thước, ....

b)
  • Kiểm tra chất lượng bên trong: rỗ khí, ứng suất dư, ...

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

28.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)
  • Nghiên cứu bản vẽ

b)
  • Chế tạo phôi

c)
  • Gia công tạo hình sản phẩm

d)
  • Đóng gói sản phẩm

29.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang

a)
  • Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)
  • Đóng gói

c)
  • Lắp ráp

d)
  • Kiểm tra và hoàn thiện

30.

Trong các phương án sau, phương pháp lắp ráp sản phẩm là?

a)
  • Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)
  • Phương pháp lắp chọn

c)
  • Phương pháp lắp sửa

d)
  • Cả 3 đáp án trên

31.

Sau khi lắp ráp cần phải làm gì?

a)
  • Kiểm tra hoạt đông với các sản phẩm là thiết bị hoạt động

b)
  • Tiến hành chạy rà đối với các sản phẩm có yêu cầu chạy rà trơn

c)

cả 2 đúng

d)

cả 2 sai

32.

Tại sao cần phải đóng gói sản phẩm?

a)
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)
  • Giữ gìn hàng hóa nguyện vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)
  • Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)
  • Cả 3 đáp án trên

33.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết nội dung của nó?

a)

Xử lí cơ tính nhiệt: ram

b)

Xử lí cơ tính hóa học: thấm carbon

c)

Xử lí bảo vệ mặt: sơn

d)

Xử lí bảo vệ mặt: mạ kim loại

34.

Tại sao cần phải bảo quản sản phẩm?

a)
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)
  • Giữ gìn hàng hóa nguyện vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)
  • Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)
  • Cả 3 đáp án trên

35.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)
  • Nghiên cứu bản vẽ

b)
  • Sản xuất phôi

c)
  • Chế tạo cơ khí

d)
  • Đóng gói và bảo quản 

36.

Phương pháp lắp ráp được thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp để tiến hành quá trình lắp ráp là?

a)
  • Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)
  • Phương pháp lắp chọn

c)
  • Phương pháp lắp sửa

d)
  • Cả 3 đáp án trên

37.

Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm là?

a)
  • Lựa chọn được phương pháp gia công

b)
  • Phối hợp các phương pháp gia công khác để đạt được các yêu cầu kĩ thuật, hiệu quả kinh tế

c)
  • Đảm bảo chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ

d)
  • Bảo vệ sản phẩm dưới tác động của các yếu tố bên ngoài

38.

Kiểm tra trong giai đoạn gia công tạo hình sản phẩm thường sử dụng các thiết bị đo nào?

a)
  • Panme

b)
  • Thước cặp

c)
  • Đồng hồ đo

d)
  • Cả 3 đáp án trên

39.

Quan sát hình ảnh phôi và sản phẩm qua công đoạn gia công tạo hình và cho biết đâu là phôi

a)

a,b

b)

a,c

c)

b,d

d)

b,c

40.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

  1. 1. Sản xuất cơ khí đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của nền kinh tế đất nước và đời sống con người.

  2. 2. Sản xuất cơ khí gồm các bước chính: Chế tạo cơ khí, đóng gói và bảo quản.

  3. 3. Các phương pháp chế tạo phôi kim loại thường dùng là đúc và gia công áp lực (rèn, dập, cán, ...).

  4. 4. Nếu sản phẩm của quá trình sản xuất cơ khí chỉ là một chi tiết thì có thể giảm được khâu lắp ráp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Robot công nghiệp là gì?

a)
  • Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)
  • Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)
  • Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)
  • Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

42.

Vai trò của robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động là?

a)
  • Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm

b)
  • Nâng cao mức độ an toàn lao động và tính linh hoạt của sản xuất

c)
  • Giảm chi phí sản xuất

d)
  • Cả 3 đáp án trên

43.

Dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)
  • Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)
  • Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)
  • Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)
  • Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

44.

Robot công nghiệp trong dây truyền sản xuất tự động dùng để làm gì?

a)
  • Vận chuyển

b)
  • Gia công, xử lí bề mặt

c)
  • Lắp ráp và kiểm tra

d)
  • Tất cả ác đáp án trên

45.

Nhiệm vụ của robot gia công là?

a)
  • Hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm

b)
  • Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm

c)
  • Thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây truyền sản xuất

d)
  • Vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây truyền sản xuất đến các vị trí cho nguyên công tiếp theo

46.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm là?

a)
  • Độ ổn định cao

b)
  • Năng suất thấp

c)
  • Chi phí đầu tư cao

d)
  • Độ linh hoạt cao

47.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Vận chuyển

b)

Hàn

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra

48.

Công dụng của robot công nghiệp là?

a)
  • Thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại có chuyển động giống nhau trong mỗi chu kì như cấp phôi cho băng tải, lấy sản phẩm ra khỏi băng tải để kiểm tra, đóng gói.

b)
  • Thay thế con người làm những việc nguy hiểm, độc hại như: cấp, tháo phôi trên máy tự động, hàn, phun sơn, rót kim loại nóng chảy, ...

c)
  • Dùng trong các hoạt động sản xuất có phôi lớn.

d)
  • Cả 3 đáp án trên

49.

Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm

a)
  • Bàn tay kẹp

b)
  • Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)
  • Công nghệ cảm ứng lực

d)
  • Camera và công nghệ quét 3D

50.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?

a)
  • Vận chuyển

b)
  • Hàn

c)
  • Lắp ráp

d)
  • Kiểm tra

51.

Robot được trang bị bàn tay kẹp khi nào?

a)
  • Vận chuyển

b)
  • Gia công và xử lí bề mặt

c)
  • Lắp ráp

d)
  • Kiểm tra

52.

Hoạt động vận chuyển của robot công nghiệp là?

a)
  • Chuyển phôi từ vị trí này đến vị trí khác

b)

gia công phôi trên máy

c)
  • Điều khiển dụng cụ để thực hiện công việc

d)
  • Kiểm tra đầu vào và kiểm tra đầu ra

53.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?

a)
  • Vận chuyển
b)
  • Hàn

c)
  • Lắp ráp

d)
  • Kiểm tra

54.

Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)
  • Bàn tay kẹp

b)
  • Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)
  • Công nghệ cảm ứng lực

d)
  • Camera và công nghệ quét 3D

55.

Trong việc lắp ráp ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)
  • Bàn tay kẹp

b)
  • Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)
  • Công nghệ cảm ứng lực

d)
  • Camera và công nghệ quét 3D

56.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?

a)
  • Vận chuyển

b)
  • Hàn

c)
  • Lắp ráp

d)
  • Đóng gói

57.

Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động?

a)
  • Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm

b)
  • Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

c)
  • Con người không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

d)
  • Con người không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

58.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động cứng là?

a)
  • Năng suất cao nhưng độ ổn định không cao

b)
  • Chi phí đầu tư cao

c)
  • Chi phí đầu tư không quá lớn

d)
  • Độ linh hoạt cao

59.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

  1. 1. Robot công nghiệp là thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá tình sản xuất.

  2. 2. Robot công nghiệp trong dây truyền sản xuất tự động thường được dùng để vận chuyển, hia công, xử lí bề mặt, lắp ráp và kiểm tra.

  3. 3. Trong hoạt động cấp, tháo phôi, robot lấy phôi đặt trên băng tải hoặc lấy sản phẩm ra khỏi băng tải.

  4. 4. Sau khi gia công, chi tiết được đưa tới kiểm tra nếu đạt yêu cầu, chi tiết được xếp vào thùng thành phẩm, nếu không đạt yêu cầu, chi tiết bị đưa vào thùng phế phẩm.

  5. 5. Hoạt động kiểm tra chỉ thực hiện khi sau khi gia công.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

  1. 1. Robot công nghiệp là robot được sử dụng trong sản xuất công nghệp để thực hiện các nhiệm vụ của quá trình sản xuất như: gia công, lắp ráp, sơn, đóng gói sản phẩm.

  2. 2. Sản xuất theo dây chuyền là hình thức của nền sản xuất theo quy mô vừa và nhỏ. Trong đó môi vị trí trên dây chuyền có nhiệm vụ thực hiện một công đoạn, nhiệm vụ nhất định.

  3. 3. Trong dây chuyền sản xuất tự động, băng tải thực hiện chức năng di chuyển đối tượng sản xuất đến các vị trí khác nhau.

  4. 4. Dây chuyền sản xuất tự động cứng là dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất, lắp ráp tự động được thiết lập bởi các máy công tác, máy gia công tự động cứng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4