NEW
Font size
WorksheetsKTPL
Total questions: 52
Worksheet time: 38mins
Câu 1. Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là
A.Thất nghiệp tự nguyện.
B.Thất nghiệp không tự nguyện
C.Thất nghiệp cơ cấu.
D.Thất nghiệp tạm thời.
Câu 2. Trường hợp dưới đây đề cập đến loại hình thất nghiệp nào?
Trường hợp.
Do tác động của khủng hoảng kinh tế, hàng hóa sản xuất ra không bán được, công ty X phải thu hẹp sản xuất, khiến nhiều lao động bị mất việc làm.
A.Thất nghiệp cơ cấu
B.Thất nghiệp chu kì.
C.Thất nghiệp tạm thời
D.Thất nghiệp tự nguyện
Câu 3. Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp?
A. tự giác.
B. quyền lực.
C. không tự nguyện
D. luôn bắt buộc.
Câu 4. Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là?
A. thất nghiệp cơ cấu.
B. thất nghiệp tạm thời.
C. thất nghiệp chu kỳ.
D. thất nghiệp tự nguyện
Câu 5. Ngành H thay đổi phương thức sản xuất nên một số lao động bị mất việc trong trường hợp này gọi là?
Thất nghiệp tạm thời
Thất nghiệp chu kì
Thất nghiệp cơ cấu.
Thất nghiệp cơ cấu
Câu 6. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?
Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.
Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.
Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất.
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động
Câu 7. Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm
A. thất nghiệp.
B. lạm phát
C. thu nhập.
D. khủng hoảng
Câu 8. Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào?
A. tính chất của thất nghiệp.
B. nguồn gốc thất nghiệp
C. chu kỳ thất nghiệp.
D. cơ cấu thất nghiệp
Câu 9. Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp chu kỳ, thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp?
A. giới tính.
B. lứa tuổi.
C. theo vùng.
D. cơ cấu
Câu 10. Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là?
A. thất nghiệp tự nguyện.
B. thất nghiệp trá hình
C. thất nghiệp chu kì.
D. thất nghiệp cơ cấu.
Câu 11.Trong hoạt động sản xuất, lao động được coi là gì?
A. yếu tố đầu vào, ảnh hưởng tới chi phí sản xuất.
B. yếu tố đầu ra, ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp.
C.yếu tố đầu vào, không có ảnh hưởng gì tới chi phí sản xuất.
D.yếu tố đầu ra, không có ảnh hưởng gì đến chất lượng sản phẩm.
Câu 12. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây:
“……là nơi diễn ra các quan hệ thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động”.
A.thị trường việc làm
B.thị trường lao động.
C.trung tâm giới thiệu việc làm.
D.trung tâm môi giới việc làm.
Câu 13. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lao động?
A.Lượng cung.
B. Lượng cầu.
C.Giá cả sức lao động.
D.Chất lượng lao động.
Câu 14. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lao động?
A.Lượng cung.
B.Lượng cầu.
C.Giá cả sức lao động
D.Chất lượng lao động.
Câu 15. Sự thoả thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là?
A. thị trường tài chính.
B. thị trường kinh doanh
C. thị trường việc làm.
D. thị trường thất nghiệp.
Câu 16. Khi tham gia vào thị trường lao động, cung về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây?
A. Người bán sức lao động.
B. Người mua sức lao động.
C. Người môi giới lao động.
D. Người phân phối lao động.
Câu 17. Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?
A. Tiền công, tiền lương.
B. Điều kiện đi nước ngoài
C. Điều kiện xuất khẩu lao động
D. Tiền môi giới lao động.
Câu 18. Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?
A. Bằng văn bản.
B. Bằng tiền đặt cọc
C. Bằng tài sản cá nhân.
D. Bằng quyền lực.
Câu 19. Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
A. Tự nguyện
B. Cưỡng chế.
C. Cưỡng bức.
D. Tự giác.
Câu 20. Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là người lao động?
A. Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thoả thuận
B. Người nông dân làm việc trồng trọt trong trang trại của mình
C. Người làm thuê theo từng vụ việc hằng ngày và được trả tiền ngay theo công việc
D. Anh em trong gia đình giúp nhau thu hoạch mùa.
Câu 21. Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh (thu lợi nhuận) được gọi là gì?
A.Lực lượng lao động.
B.Ý tưởng kinh doanh.
C. Cơ hội kinh doanh
D.Năng lực quản trị.
Câu 22. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?
A. Chính sách vĩ mô của nhà nước
B. Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.
C. Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.
D. Đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh
Câu 23. Thấy chị M buôn bán tốt với món xôi ngũ sắc, chị T cũng quyết định nấu một món xôi y hệt nhà chị M để bán cạnh tranh. Theo em việc kinh doanh của chị T có tạo được nhiều bước đột phá không?
A. Chị T không tạo được nhiều đột phá vì mặt hàng của chị cũng chỉ có mỗi xôi ngũ sắc nên không thể phát triển mạnh.
B. Việc làm của chị T không phát triển mạnh mẽ được do chị T không có ý tưởng kinh doanh của riêng mình.
C. Chị T làm mất đi sự sáng tạo trong món xôi ngũ sắc nên không thể nào tạo ra được sự đột phá lớn.
D. Chị T không tạo được ra các đột phá lớn do chị T chỉ cần bán được hết số xôi hằng ngày.
Câu 24. Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là?
A. ý tưởng kinh doanh.
B. ý tưởng nghệ thuật.
C. ý tưởng hội họa.
D. ý tưởng kiến trúc.
Câu 25. Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?
A. Có ưu thế vượt trội
B. Có tính mới mẻ, độc đáo.
C. Không có tính khả thi.
D. Có lợi thế cạnh tranh
Câu 26. Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
A. tính sáng tạo.
B. tính bất khả thi
C. tính nhân loại
. D. tính quốc tế.
Câu 27. Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?
A. Niềm đam mê kinh doanh
B. Nhu cầu tìm lợi nhuận.
C. Khẳng định bản thân.
D. Vì mục đích nhân đạo.
Câu 28. Khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?
A. Tính mới mẻ.
B. Tính khả thi
C. Tính cạnh tranh.
D. Tính ôn hòa
Câu 29. Nhân tố nào dưới đây không phải là nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh?
A. Sự đam mê.
B. Sự cạnh tranh
C. Kinh nghiệm bản thân.
D. Thành phần gia đình
Câu 30 Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có
A. tính ràng buộc.
B. tính ổn định.
C. tính nhất thời
D. tính phổ biến
Câu 31. Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?
A. Nắm bắt kiến thức sản xuất.
B. Nắm bắt cơ hội kinh doanh.
C. Tổ chức nhân sự, hành chính
D. Bổ sung kiến thức chuyên ngành
Câu 32. Việc làm của chị M trong trường hợp dưới đây đã thể hiện năng lực nào của chủ thể kinh doanh?
Trường hợp.
Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị M tận dụng cơ hội để mở rộng thị phần.
Theo em, việc làm trên thể hiện năng lực gì của chị Q?
A. Năng lực nắm bắt cơ hội.
B. Năng lực giao tiếp, hợp tác.
C. Năng lực tổ chức, lãnh đạo
D. Năng lực thiết lập quan hệ
Câu 33. Theo em, năng lực lãnh đạo giúp cho chủ kinh doanh làm chủ được những điều gì khi thực hiện kế hoạch kinh doanh?
A. Thiết lập được các mối quan hệ trong kinh doanh.
B. Tích lũy được nhiều kiến thức thực chiến.
C. Định hướng được chiến lược kinh doanh, nắm bắt được cơ hội kinh doanh.
Câu 34. Biết lập kế hoạch kinh doanh, tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc, giám sát cấp dưới, chuyển giao và chia sẻ quyền lực cho cấp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
A. Năng lực thiết lập quan hệ
B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
C. Năng lực cá nhân.
D. Năng lực phân tích và sáng tạo
Câu 35. Việc một cá nhân áp dụng nguyên xi mô hình kinh doanh của người khác làm hoạt động kinh doanh của mình là chưa có năng lực kinh doanh nào dưới đây?
A. Năng lực vận dụng.
B. Năng lực học hỏi.
C. Năng lực lãnh đạo
D. Năng lực học tập.
Câu 36. Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là
A. năng lực làm việc nhóm.
B. năng lực lãnh đạo.
C. năng lực thuyết trình.
D. năng lực hùng biện.
Câu 37. Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây?
A. Xây dựng chiến lược kinh doanh.
B. Thiết lập các mối quan hệ kinh doanh
C. Bổ sung kiến thức sản xuất, kinh doanh.
D. Nâng cao trình độ chuyên môn sản xuất.
Câu 38. Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực
A. chuyên môn, nghiệp vụ.
B. gian lận và trốn thuế
C. chống lạm phát giá cả.
D. chống thất nghiệp
Câu 39. Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng tích lũy kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?
A. Năng lực học tập.
B. Năng lực lãnh đạo
C. Năng lực quản lý
D. Năng lực
Câu 40. Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
A. Năng lực thiết lập quan hệ.
B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
C. Năng lực cá nhân
D. Năng lực phân tích và sáng tạo
Câu 41. Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh
A. Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh
B. Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.
C. Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.
D. Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.
Câu 42. Theo em, tiêu dùng là gì?
A. Là việc sử dụng những của cải vật chất được sáng tạo và sản xuất ra trong quá trình sản xuất nhằm thỏa mãn các nhu cầu của xã hội.
B. Là hoạt động con người đem sức lao động của mình để lao động nhằm tạo ra của cải vật chất đáp ứng cho các nhu cầu của xã hội.
C. Là các hoạt động tự phát dựa vào khả năng phán đoán của con người.
D. Là hoạt động sử dụng các sản phẩm do chính bản thân mình tạo ra.
Câu 43. Theo em, vai trò của tiêu dùng là gì?
A. Kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế.
B. Là nhân tố làm suy giảm đi sự linh động của nền kinh tế thị trường
C. Là động lực thúc đẩy sản xuất phát triển.
D. Làm cho nền kinh tế ngừng biến động.
Câu 44. Đạo đức kinh doanh có vai trò quan trọng đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, ngoại trừ việc
A. điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực.
B. làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.
C. đẩy mạnh hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.
D. thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia.
Câu 45. Đối với đời sống văn hóa, văn hóa tiêu dùng có vai trò như thế nào?
A. Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế.
B. Là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp.
C. Góp phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc.
D. Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người
Câu 46. Việc làm ăn của nhà ông Q ngày càng phát triển, ông nhận thấy sự phát triển có được ngày hôm nay không phải công sức của một mình ông mà do có được sự cố gắng của tất cả mọi người. Nên ông đã quyết định thưởng cho toàn thể nhân viên trong công ty một nửa tháng lương vào ngày thành lập công ty. Việc làm này của ông được toàn thể công ty đón nhận rất nhiệt tình. Theo em biểu hiện có đạo đức trong kinh doanh của ông Q được biểu hiện ở chỗ nào?
A. Sự có đạo đức trong kinh doanh của ông Q được thể hiện ở chỗ ông tôn trọng nhân viên của mình, kịp thời khen thưởng để động viên cùng nhau cố gắng.
B. Sự có đạo đức trong kinh doanh của ông Q được thể hiện ở chỗ ông Q luôn để công nhân của mình hoàn thành tốt các nhiệm vụ.
C. Sự có đạo đức trong kinh doanh của ôn Q được thể hiện ở chỗ ông luôn thực hiện đúng các quy định mà mình đã đề ra.
D. Sự có đạo đức trong kinh doanh của ông luôn gắn kết với lợi ích chung của cả công xưởng.
Câu 47. Theo em, học sinh trung học phổ thông cần thể hiện trách nhiệm gì khi tham gia các hoạt động kinh tế hằng ngày?
A.Mua bán theo nhu cầu bản thân
B. Bảo quản, tôn trọng, giữ gìn đối với các sản phẩm, hàng hóa trong việc tiêu dùng khi tham gia các hoạt động kinh tế hằng ngày.
C. Phớt lờ về việc “tiêu dùng xanh”.
D. Tẩy chay sản phẩm Việt Nam và mua những mặt hàng giá trị cao của nước ngoài
Câu 48. Đạo đức kinh doanh được biểu hiện thông qua các phẩm chất gì?
A. Trách nhiệm.
B. Trách nhiệm và trung thực.
C. Trách nhiệm, trung thực, nguyên tắc, tôn trọng.
D. Trách nhiệm, trung thực, nguyên tắc, tôn trọng, gắn kết các lợi ích.
Câu 49. Hành vi gắn kết các lợi ích trong đạo đức kinh doanh là gì?
A. Là hành vi gắn kết lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng và xã hội.
B. Là hành vi gắn kết các lợi ích của doanh nghiệp.
C. Là các hành vi gắn kết các lợi ích của khách hàng.
D. Là hành vi gắn kết các lợi ích dành cho nhà nước.
Câu 50. Xu hướng tiêu dùng xanh là gì?
A. Là chỉ mua bán các sản phẩm biến đổi gen.
B. Là việc mua và sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường, không gây hại cho sức khỏe con người và không đe dọa đến hệ sinh thái tự nhiên.
C. Là hành vi mua sắm có tiết chế, không mua hàng hóa vô độ, thừa thãi các đồ dùng.
D. Là các hành vi mua và bán các sản phẩm có bao bì màu xanh, thân thiện với môi trường.
Câu 51. Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là gì?
A.tính kế thừa
B. tính thời cơ.
C. tính lãng phí
D. tính sính ngoại
Câu 52. Biểu hiện tin tưởng đối với các hàng hóa có nguồn gốc trong nước đang thể hiện điều gì đối với tâm lí của người tiêu dùng Việt Nam?
A. Ưu tiên dùng các hàng ngoại nhập.
B. Không coi trọng các hàng hóa xuất sứ Việt.
C. Ưu tiên và tôn vinh hàng Việt.
D. Ưu tiên các mặt hàng Việt giá rẻ.
