wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra học kỳ I (Tin học 8)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?

a)

Máy tính cơ học, thực hiện tự động.

b)

Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.

c)

Có thiết kế giống với máy tính ngày nay.

d)

Cả ba đặc điểm trên.

2.

Câu 2: Nguyên lí thiết kế máy tính của Babbage là?

a)

Loại máy tính đa năng.

b)

Thực hiện tính toán tự động.

c)

Có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.

d)

Cả 3 đáp án đó.

3.

Câu 3: Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ may tính?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

4.

Câu 4: Các thế hệ máy tính gắn liền với các tiện độ công nghệ nào?

a)

Đèn điện tự chân không.

b)

Bóng bán dẫn, mạch tích hợp.

c)

Vi xử lí, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao.

d)

Cả 3 đáp án đó.

5.

Câu 5. Máy tính điện tử đầu tiên có tên là gì?

a)

ENIAC

b)

IBM

c)

DELL

d)

UNIVAC

6.

Câu 6: Những chiếc máy tính phát minh sau đó hướng tới đặc điểm gì?

a)

Nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng.

b)

Tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn.

c)

Thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.

d)

Cả 3 đáp án đó.

7.

Câu 7: Thông tin kĩ thuật số là?

a)

Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay. 

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

8.

Câu 8: Đặc điểm của thông tin trên Internet là?

a)

Nguồn thông tin khổng lồ, đa dạng, phong phú.

b)

Thường xuyên được cập nhật; có thể tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng.

c)

Có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy.

d)

Cả ba đặc điểm trên.

9.

Câu 9. Công cụ tìm kiếm thông tin trên mạng Internet phổ biến nhất hiện nay?

a)

Bing

b)

Google

c)

Yahoo

d)

Facebook

10.

Câu 10: Thông tin số có những đặc điểm chính là?

a)

A. Thông tin số dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn.

b)

B. Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép.

c)

C. Cả A và B.

d)

D. Đáp án khác.

11.

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây “không” thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời.

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

d)

Có thể truy cập từ xa.

12.

Câu 12. Đặc điểm của thông tin số là:

a)

Hạn chế ở một số lĩnh vực.

b)

Đa dạng và được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân.

c)

Hoàn toàn đảm bảo độ tin cậy.

d)

Không có các công cụ để xử lý, chuyển đổi.

13.

Câu 13: Theo em, trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin từ nguồn nào sau đây?

a)

Từ kết quả tìm kiếm trên Internet.

b)

Từ một cá nhân nào đó trên mạng.

c)

Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó.

14.

Câu 14: Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

c)

Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

15.

Câu 15: Những hành vi nào nên làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

A. Trong lớp học trực tuyến, một số học sinh tạo nhóm Zalo để trao đổi đáp án khi làm bài kiểm tra.

b)

B. Chuyển sang chế độ im lặng hoặc tắt điện thoại khi đang ở trong lớp học, buổi học, ...

c)

C. Cả A và B.

16.

Câu 16: Đâu là hành vi “không” có đạo đức, văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sử dụng tai nghe khi nghe ca nhạc, xem phim, chơi trò chơi điện tử ở nơi có nhiều người.

b)

Luôn cố gắng trả lời tin nhắn sớm nhất có thể.

c)

Chúng ta có thể tùy ý sử dụng bất kì hình ảnh, âm thành nào để làm màn hình nền, nhạc chờ, nhạc chuông cho điện thoại của bản mình.

d)

Nên nói xin phép, xin lỗi khi phải dừng trao đổi với bạn để nghe điện thoại.

17.

Câu 17: Trong Excel, địa chỉ sau đây là địa chỉ tuyệt đối cột và tương đối hàng:

a)

C$1:D$11

b)

$C$1:$D$11

c)

C$1:$D$11

d)

$C1:$D11

18.

Câu 18: Cho công thức tại ô E4 là =C4+D4, khi sao chép công thức này đến ô E5 thì công thức tại ô E5 là =C5+D5. Các địa chỉ C4, D4, C5, D5 trong các công thức trên đều là

a)

địa chỉ tuyệt đối.

b)

địa chỉ tương đối.

c)

địa chỉ hỗn hợp.

d)

địa chỉ công thức.

19.

Câu 19: Chương trình bảng tính sử dụng mấy loại địa chỉ ô?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

20.

Câu 20: Trong excel, để địa chỉ cột (hoặc địa chỉ hàng) của ô tính không thay đổi khi sao chép công thức, ta cần thêm dấu nào vào trước tên cột (hoặc tên hàng)?

a)

*

b)

c)

 

d)

$

21.

Câu 21: Nếu sao chép công thức E4 là =C4*D4 đến ô E9 thì công thức trong ô E9 là

a)

=C4*D4

b)

=C4+D4

c)

=C9*D9

d)

=C9*D9

22.

Câu 22: Địa chỉ nào dưới đây không phải loại địa chỉ ô trong chương trình bảng tính?

a)

địa chỉ tương đương.

b)

địa chỉ tương đối.

c)

địa chỉ tuyệt đối.

d)

địa chỉ hỗn hợp.

23.

Câu 23: Một trong những ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là:

a)

tính toán ngắt quãng.

b)

tính toán liên tục.

c)

tính toán tự động.

d)

tính toán không cần địa chỉ ô.

24.

Câu 24: Cho công thức tại ô tính E4 là =C4+D4, khi sao chép công thức tại ô tính E4 đến ô tính E5, địa chỉ hàng của các ô tính trong công thức …

a)

không thay đổi.

b)

giảm xuống 1.

c)

bằng 4.

d)

tăng lên 1.

25.

Câu 25: Cho công thức tại ô tính E4 là =C4+D4, khi sao chép công thức tại ô tính E4 đến ô tính E5, địa chỉ cột của ô tính chứa công thức là cột

a)

=C4+D4

b)

=C4+D5

c)

C5+D4

d)

D. C5+ D5

26.

Câu 26. Công thức nào sau đây sẽ không thay đổi giá trị dòng khi thực hiện sao chép?

a)

=SUM($A$1:$A$4)

b)

=SUM($A1:$A4)

c)

=SUM(A1:$A4)

d)

=SUM($A1:A4)

27.

Câu 27: Giả sử ô A2 có nền màu xanh và chữ màu vàng. Ô B2 có nền màu trắng và chữ màu đen. Nếu sao chép ô A2 vào ô B2 thì ô B2 sẽ có:

a)

Nền màu trắng và chữ màu đen.

b)

Nền màu xanh và chữ màu đen.

c)

Nền màu xanh và chữ màu vàng.

d)

Tất cả đều sai.

28.

Câu 28: Trên trang tính, tại ô A1=5; B1=10; tại C1=A1+B1, sao chép công thức tại ô C1 sang ô D1, thì công thức tại ô D1 là:

a)

A1+B1

b)

B1+C1

c)

A1+C1

d)

C1+D1

29.

Câu 29. Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê.

b)

Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn.

c)

Có thể sử dụng kết hợp danh sách đầu đầu dòng và danh sách có thứ tự.

d)

Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản.

30.

Câu 30. Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:

a)

Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh hoạ cho nội dung.

b)

Có thể vẽ hình đồ hoạ trong phân mềm soạn thảo văn bản.

c)

Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong văn bản.

d)

Không thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản.

31.

Câu 31. Với danh sách có hàng trăm mục thì làm thế nào để tiết kiệm thời gan nhập và không bị nhầm thứ tự các mục?

a)

A. Nhập từng số thứ tự của danh sách

b)

B. Gạch đầu dòng và sắp xếp các danh mục theo thứ tự

c)

C. Cả hai đáp A, B đều sai

d)

D. Cả hai đáp án A, B trên đều đúng

32.

Câu 32. Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)

Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động

c)

Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản

d)

Đánh số trang cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản

33.

Câu 33. Văn bản trên trang chiếu khác với văn bản trong tài liệu thông thường ở?

a)

Sự ngắn gọn

b)

Chỉ nêu ý chính

c)

Không nêu chi tiết

d)

Cả ba đáp án đó đều đúng

34.

Câu 34. Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?

a)

Có nhiều hình ảnh

b)

Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc

c)

C. Có nhiều chữ

d)

D. Cả ba đáp án đó đều đúng

35.

Câu 35. Thông tin nào thường được sử dụng để thêm vào đầu trang hoặc chân trang?

a)

Tên người trình chiếu, tên công ty

b)

Tiêu đề bài trình chiếu

c)

Số trang hay thời gian trình chiếu …

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Câu 36. Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?

a)

Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu.

b)

Nháy chuột chọn Design/Themes, chọn bản mẫu

c)

Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu.

d)

Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu.

37.

Câu 37. Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?

a)

Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó.

b)

Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó.

c)

Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó.

d)

Chọn các cột thỏa mãn các điều kiện nào đó.

38.

Câu 38. Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?

a)

Được hiển thị.

b)

Thay đổi.

c)

Bị xóa đi.

d)

Bị ẩn đi.

39.

Câu 39. Địa chỉ tuyệt đối là gì?

a)

Địa chỉ ô tính có cả địa chỉ cột và địa chỉ hàng luôn được giữ nguyên khi sao chép.

b)

Địa chỉ ô tính (bao gồm địa chỉ cột, địa chỉ hàng) có thể thay đổi khi sao chép công thức.

c)

Địa chỉ ô tính có địa chỉ cột (hoặc địa chỉ hàng) được giữ nguyên và địa chỉ hàng (hoặc địa chỉ cột) có thể thay đổi khi sao chép công thức.

d)

Địa chỉ ô tính có địa chỉ cột và địa chỉ hàng có thể thay đổi ngẫu nhiên khi sao chép.

40.

Câu 40: Ô E4 có công thức = C4 * D4. Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E9 thì công thức ô E6 sẽ là?

a)

=C8*D9

b)

=C8*D9

c)

=C9*D9

d)

=E9*D6