wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin cuối kì 1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Phương án nào sau đây là ưu điểm của phần mềm chạy trên Internet?
a)
Có thể sử dụng ở bất cứ nơi đâu, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet; chi phí rẻ hoặc không mất phí.
b)
Có thể sử dụng ở bất cứ nơi đâu, không cần kết nối Internet.
c)
Không tốn thời gian.
d)
Hoàn toàn không cần trả phí.
2.
Hệ điều hành Windows thuộc bản quyền của hãng nào sau đây?
a)
Apple.
b)
Asus.
c)
Samsung.
d)
Microsoft
3.
Hệ điều hành Windows được sử dụng phổ biến nhất trên thiết bị nào sau đây?
a)
PC.
b)
Điện thoại thông minh.
c)
Máy tính bảng.
d)
Đồng hồ vạn niên.
4.
Phần mềm nào dưới đây là phần mềm bảng tính trong bộ OpenOffice?
a)
Impress.
b)
Draw.
c)
Calc.
d)
Writer.
5.
Bộ phận nào của máy tính cho phép lưu trữ lâu dài dữ liệu ngay cả khi ngắt nguồn điện của máy?
a)
Bộ nhớ trong.
b)
Thiết bị vào/ra.
c)
Bộ nhớ ngoài.
d)
Bộ xử lý trung tâm.
6.
Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm mã nguồn mở?
a)
Microsoft Office.
b)
Linux.
c)
Photoshop.
d)
Window Media.
7.
Số lượng kết quả tìm kiếm trả về luôn giảm đi khi nào?
a)
Khi thay đổi máy tìm kiếm khác.
b)
Khi bổ sung giới hạn tìm kiếm trong từ khoá tìm kiếm. Chẳng hạn, chỉ tìm kết quả dưới dạng tệp pdf hay docx.
c)
Khi kéo dài từ khoá tìm kiếm. Chẳng hạn, thay từ khoá "máy tìm kiếm tốt nhất" bằng từ khoá "máy tìm kiếm tốt nhất hiện nay".
d)
Khi viết hoa từ khoá tìm kiếm.
8.
Hệ điều hành di động là một hệ điều hành dành cho các thiết bị:
a)
Điện thoại di động, đồng hồ, máy tính bảng hoặc các thiết bị di động khác.
b)
Điện thoại di động, máy tính bảng, đồng hồ thông minh hoặc các thiết bị di động khác.
c)
Điện thoại, đồng hồ thông minh, máy tính bảng hoặc các thiết bị di động khác.
d)
Điện thoại di động, đồng hồ, máy tính bảng hoặc các thiết bị di động khác.
9.
Ở chế độ chia sẻ nào người dùng có thể đổi tên tập tin được chia sẻ?
a)
Chế độ chỉnh sửa.
b)
Chế độ nhận xét.
c)
Chỉ chủ sở hữu mới được quyền đổi tên tệp.
d)
Chế độ chỉ xem.
10.
Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau:
a)
Máy tính hoạt động theo chương trình.
b)
Việc truy cập dữ liệu trong máy tính được thực hiện thông qua địa chỉ nơi lưu dữ liệu đó.
c)
Bộ nhớ RAM chứa các chương trình hệ thống được nhà sản xuất cài đặt sẵn.
d)
Lệnh được đưa vào máy tính dưới dạng mã nhị phân.
11.
Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải là thiết bị ngoại vi?
a)
Đĩa cứng.
b)
Màn hình.
c)
RAM.
d)
Bàn phím.
12.
Khi ta tìm kiếm một nhóm trên Facebook, mặc dù ta đã biết nhóm đó có tồn tại và đã thử tìm kiếm nhiều lần nhưng ta lại không thể tìm thấy được nhóm. Phương án nào sau đây cho biết lí do của việc vừa nêu?
a)
Nhóm chưa được tạo.
b)
Do em tìm kiếm chưa kỹ.
c)
Nhóm được người tạo cài đặt chế độ riêng tư là ẩn.
d)
Do Facebook bị lỗi.
13.
Điều kiện để tạo được một Fanpage trên Facebook là gì?
a)
Cần có một tài khoản cá nhân hoặc chuyển đổi từ tài khoản cá nhân sang.
b)
Không cần bất kì điều kiện gì.
c)
Cần một tài khoản cá nhân và một Group trên Facebook.
d)
Cần một Group trên Facebook.
14.
Công cụ nào dưới đây cho phép người dùng tạo, quản lí các tệp, thư mục trực tuyến tương tự như khi lưu trữ trên các ổ đĩa của máy tính?
a)
Zalo.
b)
Gmail.
c)
Google Drive.
d)
Facebook.
15.
Khi mở một văn bản trực tuyến qua link lưu trữ trên Google Drive, vì sao ta không thể chỉnh sửa nội dung?
a)
Do người tạo chưa cấp quyền chỉnh sửa cho văn bản.
b)
Do ta mở văn bản chưa đúng cách.
c)
Do văn bản lưu trên Google Drive không thể chỉnh sửa.
d)
Do văn bản bị lỗi.
16.
Để quản lí email hiệu quả, người dùng nên làm gì?
a)
Đánh dấu tất cả email là "Quan trọng".
b)
Xóa toàn bộ email đã đọc.
c)
Tạo nhãn để phân loại email.
d)
Đăng nhập vào nhiều tài khoản email khác nhau.
17.
Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm CSDL.
a)
Tập hợp tệp trên máy tính chứa những dữ liệu liên quan với nhau.
b)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
c)
Thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính gồm các tệp chứa dữ liệu.
d)
Các tập chứa dữ liệu trong một thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính.
18.
Khai thác thông tin từ các dữ liệu lưu trữ là gì? Câu trả lời nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất?
a)
Là việc in ra giấy toàn bộ dữ liệu lưu trữ.
b)
Là việc tổng hợp, phân tích, sắp xếp, tính toán, thống kê,... từ những dữ liệu đã có để rút ra được những thông tin có giá trị về những đối tượng mà các dữ liệu phản ánh.
c)
Là việc cập nhật và truy xuất dữ liệu.
d)
Đơn giản là việc truy xuất dữ liệu theo những yêu cầu cụ thể của người dùng.
19.
Để lưu trữ dữ liệu không phụ thuộc phần mềm, người ta lựa chọn giải pháp nào sau đây?
a)
Xây dựng mô hình tổ chức lưu trữ dữ liệu (trên máy tính) và cung cấp giải pháp cập nhật, truy xuất dữ liệu theo mô hình logic của dữ liệu, không phụ thuộc vào các bài toán cụ thể; Người làm phần mềm cập nhật, truy xuất dữ liệu không cần biết về tệp lưu trữ dữ liệu cũng như cấu trúc của nó.
b)
Sử dụng mạng máy tính, để không đặt chung dữ liệu và phần mềm khai thác dữ liệu trên cùng một máy.
c)
Tập hợp lưu trữ dữ liệu thành một khối để dễ quản lí.
d)
Lưu trữ dữ liệu dưới dạng các tệp có cấu trúc.
20.
Tính không dư thừa trong CSDL có nghĩa là gì?
a)
CSDL được thiết kế sao cho không có thông tin nào bị bỏ sót.
b)
Các dữ liệu được phân loại đúng theo mức độ quan trọng.
c)
CSDL không bao gồm bất kì thông tin nào không cần thiết.
d)
Không có dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp trong CSDL.
21.
Cô giáo trả bài kiểm tra môn Toán cho cả lớp. Bạn Lan bị điểm kém, bạn Nam không ưa bạn Lan nên đã dùng Facebook cá nhân của mình viết bài chế giễu bạn Lan. Theo em, hành động của Nam đúng hay sai? Nam đang vi phạm lỗi gì? Bạn Lan nên làm gì để bảo vệ mình?
a)
Hành động của Nam là sai. Nam đang vi phạm luật an ninh mạng, có hành vi nói xấu, chế giễu, bắt nạt bạn trên mạng. Để bảo vệ mình, Lan nên dùng Facebook cá nhân của mình viết bài nói xấu lại bạn Nam.
b)
Hành động của Nam là sai. Nam đang vi phạm luật an ninh mạng, có hành vi nói xấu, chế giễu, bắt nạt bạn trên mạng. Để bảo vệ mình, Lan có thể không xem Facebook của Nam, hủy kết bạn và chặn Facebook của Nam.
c)
Hành động của Nam là sai. Nam đang vi phạm luật an ninh mạng, có hành vi nói xấu, chế giễu, bắt nạt bạn trên mạng. Để bảo vệ mình, Lan nói với Nam về hành vi của bạn, chia sẻ với người lớn là bố mẹ hoặc thầy cô giáo trong trường.
d)
Hành động của Nam là không sai vì Nam có quyền đăng bất kì thông tin gì lên trang Facebook cá nhân. Lan có thể không xem Facebook của Nam, hủy kết bạn và chặn Facebook của Nam.
22.
Kĩ thuật lưu trữ dữ liệu nào thường được sử dụng để giải quyết các bài toán quản lí trong thực tế?
a)
Lưu trữ dữ liệu dạng tệp, quản lí bởi hệ điều hành.
b)
Lưu trữ dữ liệu trên thẻ nhớ.
c)
Lưu trữ dữ liệu dạng văn bản.
d)
Lưu trữ dữ liệu trong các CSDL.
23.
Những hành vi, hành động nào sau đây bị nghiêm cấm trong môi trường mạng?
a)
Tuyên truyền cách phòng chống tội phạm trong môi trường mạng.
b)
Nghiên cứu, phân tích thông tin an ninh mạng.
c)
Sử dụng mật mã để bảo vệ thông tin mạng.
d)
Thực hiện tấn công mạng, khủng bố mạng, gián điệp mạng, tội phạm mạng gây sự cố, tấn công, xâm nhập, chiếm quyền điều khiển, làm sai lệch, gián đoạn, ngưng trệ, tê liệt hoặc phá hoại hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia.
24.
Hãy chọn phương án nói về ưu điểm của mạng xã hội.
a)
Dễ tiếp cận những thông tin sai lệch, thông tin xấu, hình ảnh bạo lực.
b)
Kết nối mọi người, mọi lúc, mọi nơi.
c)
Có nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.
d)
Lãng phí thời gian, ảnh hưởng tới sức khoẻ, khả năng sáng tạo, xao nhãng học tập và mục tiêu thực của cá nhân.
25.
Ràng buộc nào sau đầy đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu ghi số lượng học sinh các lớp tham gia nhóm thiện nguyện "Nụ cười" do đoàn trường tổ chức?
a)
Phải là số thập phân.
b)
Phải là số tự nhiên.
c)
Phải là số nguyên.
d)
Phải là số thập phân với hai chữ số thập phân.
26.
Trường hợp phải thu thập dữ liệu thường xuyên với tần suất và khối lượng lớn, người ta thường sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu nào dưới đây?
a)
Dùng thiết bị ghi âm.
b)
Ghi chép thủ công.
c)
Dùng thiết bị thu thập dữ liệu tự động.
d)
Dùng thiết bị ghi hình.
27.
"Sống ảo" là thể hiện mình trên mạng khác so với những gì ở ngoài đời thật. Theo em những rủi ro khi các bạn trẻ "sống ảo" trên mạng xã hội là gì?
a)
Có thể bị lừa đảo, bắt cóc, đánh cắp thông tin hay khiến chúng ta bị xa rời cuộc sống thực tế.
b)
Có thể làm cho người khác buồn phiền, bị lừa đảo, bắt cóc, đánh cắp thông tin hay bị xa rời cuộc sống thực tế và có thể dẫn đến một số hậu quả không lường trước được.
c)
Không có rủi ro nào khi "sống ảo", vì đó chỉ là ở trên mạng xã hội thôi.
d)
Có thể làm cho người khác buồn phiền vì không được như mình.
28.
Công việc nào dưới đây không phải là công việc cập nhật dữ liệu?
a)
Ghi chép (thêm) dữ liệu mới thu thập được.
b)
Xoá dữ liệu không còn ý nghĩa.
c)
Sửa chữa dữ liệu đã có để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.
d)
Tìm kiếm các dữ liệu thỏa mãn một tiêu chí xác định.
29.
Hãy chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về việc lưu trữ dữ liệu phục vụ các bài toán quản lí trên máy tính và việc ghi chép lưu trữ dữ liệu thủ công trên giấy, sổ sách.
a)
Là hai việc hướng đến mục tiêu giống nhau nhưng do khả năng xử lí nhanh và chính xác của máy tính mà việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính đem lại hiệu quả cao hơn và cũng đặt ra những yêu cầu cao hơn, đòi hỏi cần phải tổ chức dữ liệu một cách khoa học.
b)
Là hai việc hướng đến mục tiêu giống nhau nhưng khác nhau về phương pháp làm việc.
c)
Là hai việc khác nhau, hỗ trợ lẫn nhau.
d)
Là hai việc giống nhau, chỉ là thay văn bản giấy bằng văn bản trên máy tính.
30.
Đặc điểm nào dưới đây không phải là phổ biến với các bài toán quản lí?
a)
Có mục tiêu là quản lí các đối tượng (con người, vật tư, phương tiện, tiền, hàng hoá, môi trường....) phục vụ các hoạt động điều hành xã hội hay sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
b)
Đòi hỏi phải thu thập dữ liệu thường xuyên, chính xác và kịp thời; tổng hợp phân tích dữ liệu để có thể có được những thông tin cần thiết phục vụ các yêu cầu quản lí.
c)
Chủ yếu phải giải các phương trình được mô tả bằng các biểu thức toán học phức tạp.
d)
Phổ biến trong thực tiễn xã hội.
31.
Truy xuất dữ liệu là gì? Câu trả lời nào sau đây là đúng đắn và đầy đủ nhất?
a)
Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thỏa mãn một tiêu chi nào đó và sắp xếp chúng theo một thứ tự xác định.
b)
Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thỏa mãn một số tiêu chí nào đó.
c)
Lấy ra tất cả các dữ liệu đã được lưu trữ và sắp xếp theo một thứ tự nào đó.
d)
Lấy ra tất cả các dữ liệu đã được lưu trữ.
32.
Giả sử em được giao quản lí quầy hàng trên một trang bán hàng trực tuyến. Khi có một đơn mua hàng gửi tới em cần phản hồi cho khách hàng biết những mặt hàng nào có đủ số lượng theo yêu cầu, tổng số tiền khách hàng cần thanh toán. Những dữ liệu nào theo em cần phải được quản lí?
a)
Đơn giá, số lượng tương ứng của mặt hàng có trong gian hàng.
b)
Tên các mặt hàng, đơn giá tương ứng của mặt hàng có trong gian hàng.
c)
Tên các mặt hàng, số lượng tương ứng của mặt hàng có trong gian hàng.
d)
Tên các mặt hàng, đơn giá, số lượng tương ứng của mặt hàng có trong gian hàng.
33.
Hãy chọn câu đúng về hệ QTCSDL:
a)
Phần mềm hệ thống chuyên dụng quản lí thư mục, tệp chứa dữ liệu.
b)
Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu. Hệ QTCSDL cũng cung cấp các công cụ cho người dùng phát triển ứng dụng.
c)
Phần mềm giúp người dùng trực tiếp cập nhật và truy xuất CSDL.
d)
Phần mềm giúp truy cập từ xa vào CSDL.
34.
Nhóm chức năng nào không thuộc chức năng của hệ quản trị CSDL?
a)
Định nghĩa dữ liệu.
b)
Cập nhật và truy xuất dữ liệu.
c)
Xác định vị trí lưu trữ dữ liệu.
d)
Bảo mật và an toàn dữ liệu.
35.
Chức năng nào không thuộc nhóm chức năng định nghĩa CSDL của hệ QTCSDL?
a)
Chỉnh sửa dữ liệu lưu trữ trong CSDL.
b)
Khai bảo tên của các CSDL.
c)
Tạo lập và sửa đổi cấu trúc bên trong của mỗi CSDL.
d)
Khai báo các ràng buộc đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
36.
Chọn phương án ghép sai. Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất CSDL
a)
Thêm dữ liệu vào dữ liệu đã có.
b)
Thay đổi cấu trúc dữ liệu.
c)
Truy xuất dữ liệu theo những tiêu chí khác nhau.
d)
Sửa chữa, xoá bỏ dữ liệu được lưu trữ trong CSDL.
37.
Chọn phương án ghép sai. Nhóm chức năng bảo mật, an toàn dữ liệu
a)
Chỉnh sửa các dữ liệu không chính xác trong CSDL.
b)
Quản lí quyền truy cập của người dùng đối với CSDL.
c)
Sao lưu dữ liệu và phục hồi dữ liệu từ bàn sao lưu.
d)
Kiểm soát các giao dịch với CSDL.
38.
Phần mềm ứng dụng CSDL là gì?
a)
Là phần mềm quản trị CSDL.
b)
Là phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.
c)
Là phần mềm hỗ trợ người dùng cập nhật, truy xuất CSDL theo một giao diện đồ hoạ.
d)
Là phần mềm thực hiện các chức năng phân tích, thống kê từ dữ liệu trong CSDL để phục vụ một yêu cầu thực tiễn.
39.
Các hệ QTCSDL cung cấp giao diện lập trình ứng dụng nhằm mục đích gì?
a)
Hỗ trợ người dùng cập nhật, truy xuất dữ liệu bằng các thao tác trực tiếp.
b)
Hỗ trợ người phát triển ứng dụng CSDL các công cụ để có thể cập nhật và truy xuất dữ liệu từ bên trong chương trình ứng dụng của họ.
c)
Hỗ trợ người dùng dễ dàng cập nhật, truy xuất dữ liệu với giao diện trực quan.
d)
Hỗ trợ người dùng truy cập dữ liệu từ xa qua mạng.
40.
Hệ CSDL là gì?
a)
Là hệ thống gồm ba thành phần: các phần mềm ứng dụng CSDL, hệ quản trị CSDL và các CSDL.
b)
Là tập hợp tất cả các CSDL.
c)
Là tập hợp tất cả các CSDL trong một hệ QTCSDL.
d)
Là hệ thống các phần mềm ứng dụng CSDL.
41.
Hệ CSDL tập trung là gì?
a)
Là hệ CSDL mà tất cả các thành phần của nó cùng tập trung trên một máy tính.
b)
Là hệ CSDL mà CSDL của nó được lưu trữ trên một máy tính.
c)
Là hệ CSDL một người dùng trên một máy tính.
d)
Là hệ CSDL mà tất cả các ứng dụng CSDL được cài đặt tập trung trên một máy tính.
42.
Với hệ CSDL phân tán, khẳng định nào sau đây là không đúng?
a)
CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính, có thể ở rất xa nhau về vị trì địa lí nhưng được kết nối với nhau qua mạng máy tính.
b)
Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính.
c)
Hệ CSDL phân tán là hệ thống có nhiều ứng dụng được cài đặt phân tán trên các máy tính khác nhau cùng truy cập một CSDL.
d)
Dễ dàng mở rộng, tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.
43.
Hãy chọn phương án ghép đúng. CSDL quan hệ là
a)
CSDL mà dữ liệu được tổ chức lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.
b)
CSDL gồm các dữ liệu có liên quan với nhau.
c)
CSDL mà dữ liệu được tổ chức thành các nhóm có quan hệ với nhau.
d)
CSDL gồm các dữ liệu được sắp xếp ở dạng bảng.
44.
Hãy chọn phương án ghép đúng. Bản ghi là một khái niệm trong CSDL quan hệ
a)
Chỉ các cột trong bảng dữ liệu.
b)
Chỉ các hàng trong bảng dữ liệu.
c)
Chỉ dữ liệu nằm trên một hàng, một cột cụ thể của bảng dữ liệu.
d)
Chỉ toàn bộ dữ liệu được ghi chép trong bảng.
45.
Hãy chọn phương án ghép đúng: Trường (dữ liệu) là một khái niệm trong CSDL quan hệ
a)
Chỉ các cột trong bảng dữ liệu.
b)
Chỉ các hàng trong bảng dữ liệu.
c)
Chỉ dữ liệu nằm trên một hàng, một cột cụ thể của bảng dữ liệu.
d)
Chỉ toàn bộ dữ liệu được ghi chép trong bảng.
46.
Để phòng chống việc hỏng, mất dữ liệu khi xảy ra sự cố, cần phải làm gì?
a)
Sao lưu dữ liệu.
b)
Cập nhật dữ liệu thường xuyên.
c)
In dữ liệu ra giấy.
d)
Lắp thêm thiết bị lưu điện.
47.
Điều nào là yêu cầu thiết yếu đối với nhà quản trị CSDL?
a)
Biết thiết kế CSDL và lập trình ứng dụng quản lí.
b)
Biết sửa chữa máy tính và thiết bị lưu trữ.
c)
Biết ngôn ngữ quản trị CSDL.
d)
Hiểu biết các phần mềm quản lí của đơn vị mình.
48.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về tố chất cần thiết của nhà quản trị CSDL?
a)
Cẩn thận, tỉ mỉ.
b)
Có kĩ năng phân tích.
c)
Khéo léo.
d)
Khả năng tự học.