wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gia An

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

Núi cao cắt xẽ mạnh

b)

Gồm các cao nguyên xếp tầng

c)

Núi thấp và trung bình

d)

Đồng bằng rộng lớn

2.

Địa bàn thuận lợi nhất cho việc xây dựng các khu công nghiệp và đô thị ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Các tỉnh biên giới

b)

Trung du Bắc Bộ

c)

Tiểu vùng Tây Bắc

d)

Miền núi Bắc Bộ

3.

Các nhà máy thủy điện Sơn la Hòa Bình nằm trên con sông nào

a)

Sông Đà

b)

Sông lô

c)

Sông chảy

d)

Sông Hồng

4.

Nhân tố chủ yếu tạo nên tính đa dạng trong cơ cấu sản xuất nông nghiệp của vùng trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Sự phân hóa của địa hình giữa hai tiểu vùng Tây Bắc Đông Bắc

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

c)

Đất đai đa dạng gồm đất feralit đồi núi và đất phù Sa

d)

Người dân có kinh nghiệm canh tác nhiều loại cây trồng khác nhau

5.

Loại nhiên liệu sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở tiểu vùng đông bắc là

a)

Dầu mỏ

b)

Khí đốt

c)

Than đá

d)

Thang gỗ

6.

Ngành kinh tế nào sau đây chỉ có thể phát triển ở tiểu vùng đông bắc mà Tây Bắc không có

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

Du lịch sinh thái

d)

Kinh tế biển

7.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của trung du và miền núi Bắc Bộ bị suy thoái là

a)

Hiện tượng cháy rừng

b)

Đất đai bị suy thoái thiếu nước vào mùa khô

c)

Phát triển thủy điện

d)

Nạn du canh du cư

8.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Bông

d)

Hồi

9.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

Đất phù Sa màu mỡ

b)

Nguồn nước mặn phong phú

c)

Có một mùa đông lạnh

d)

Địa hình bằng phẳng

10.

Ngành công nghiệp năng lượng của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh nhờ

a)

Nguồn thủy năng và nguồn than phong phú

b)

Nguồn thủy năng và dầu khí phong phú

c)

Cơ sở nhiên liệu dồi dào từ than và khí

d)

Khai thác tiềm năng thủy điện trên sông Hồng

11.

Tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Đất feralit

b)

Đất phù Sa sông Hồng

c)

Than nâu và đá vôi

d)

Đất xám đất mặn

12.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

13.

Vùng có kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất trong nước là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

14.

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

a)

Hà Nội Hải Phòng Hạ Long

b)

Hà Nội Hải Dương Hải Phòng

c)

Hà Nội Hưng Yên Hải Dương

d)

Hà Nội Bắc Ninh Vĩnh Yên

15.

So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp Đồng bằng Sông Hồng là vùng có

a)

Sản lượng lúa lớn nhất

b)

Xuất khẩu nhiều nhất

c)

Năng suất cao nhất

d)

Bình quân lương thực cao nhất

16.

Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội và Hưng Yên

b)

Hà Nội và Hải Dương

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Hà Nội và Nam Định

17.

Trong nông nghiệp Đồng bằng Sông Hồng phát triển mạnh

a)

Chăn nuôi trâu bò dê ngựa

b)

Chăn nuôi gà vịt ngang cừu

c)

Chăn nuôi bò thịt đánh bắt thủy sản

d)

Chăn nuôi lợn bò sữa gia cầm

18.

Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng đồng bằng sông Hồng là do

a)

Tài nguyên đất phù sa màu mở

b)

Hệ thống sông dày đặc nước dồi dào

c)

Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên

d)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

19.

Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Cơ sở hạ tầng thấp kém

b)

Mật độ dân cư thấp

c)

Thiên tai thường xuyên xảy ra

d)

Tài nguyên khoáng sản hạn chế

20.

Di sản văn hóa thế giới ở bắc Trung Bộ được unesco công nhận là

a)

Phong Nha kẻ bàng

b)

Di tích Mỹ Sơn

c)

Phố cổ Hội An

d)

Cố đố Huế

21.

Ở vùng ven biển Bắc Trung Bộ có những hoạt động kinh tế chủ yếu nào sau đây

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Chăn nuôi gia súc lớn

c)

Trồng cây hàng năm sản xuất công nghiệp

d)

Trong rừng canh tác nương rẫy

22.

Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là

a)

Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam

b)

Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây

c)

Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn

d)

Nguồn lao động dồi dào tập trung ở các thành phố thị xã

23.

Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Nghề rừng trồng cây công nghiệp lâu năm nuôi trâu bò đàn

b)

Nuôi trồng thủy sản sản xuất lương thực cây công nghiệp hàng năm

c)

Trồng cây công nghiệp hàng năm đánh bắt thủy sản

d)

Sản xuất công nghiệp thương mại dịch vụ

24.

Vùng đất các pha Duyên Hải ở bắc Trung Bộ thích hợp để trồng những loại cây nào sau đây

a)

Cây lúa và hoa màu

b)

Cây lạc và vừng

c)

Cây cao su và cà phê

d)

Cây thực phẩm và cây ăn quả

25.

Các điểm du lịch nổi tiếng không thuộc Bắc Trung Bộ là

a)

Đồ Sơn cát bà

b)

Sầm Sơn Thiên cầm

c)

Cố đô Huế Phong Nha kẻ bàng

d)

Nhật lệ lăng cô

26.

Các tỉnh trọng điểm sản xuất lúa ở bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa Hà Tĩnh nghệ An

b)

Hà Tĩnh nghệ An Huế

c)

Hà Tĩnh Huế Quảng Bình

d)

Thanh Hóa Quảng Bình Huế

27.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc

a)

Tỉnh Quảng Nam và tỉnh Quảng ngãi

b)

Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên

c)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa

d)

Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận

28.

Khoáng sản chính của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Sắt đá vôi Cao lãnh

b)

Thằng nào manga thiết

c)

Đồng Apatit vàng

d)

Các thủy tinh Titan vàng

29.

Hoạt động kinh tế ở khu vực Đồng Bằng ven biển vùng duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là

a)

Chăn nuôi gia súc lớn trồng cây công nghiệp hàng năm và lâu năm

b)

Nuôi bò nghề rừng trồng cà phê

c)

Công nghiệp thương mại thủy sản

d)

Trồng cây công nghiệp nuôi trồng thủy sản giao thông

30.

Ngành thủy sản là một trong những thế mạnh của vùng duyên hải Nam Trung Bộ nhờ

a)

Bờ biển dài

b)

Ít thiên tai

c)

Nhiều bãy tôm cá

d)

Tao thuyền nhìu

31.

Năm 1995 tiêu chí đàn bò 1026 nghìn con năm 2000 đàn bò 1132,6 nghìn con năm 2002 đàn bò 108,6 nghìn con năm 1995 tiêu chí thủy sản 339,4 nghìn tấn năm 2000 thủy sản 462,9 nghìn tấn năm 2002 521,1 nghìn tấn nhận định nào sau đây đúng với bảng số liệu trên

a)

Sản lượng thủy sản tăng liên tục

b)

Sản lượng đàn bò tăng liên tục

c)

Sản lượng đàn bò giảm liên tục

d)

Sản lượng thủy sản giảm liên tục

32.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Đà Nẵng

b)

Quy Nhơn

c)

Nha Trang

d)

Dung Quất

33.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Đà Nẵng

b)

Quy Nhơn

c)

Nha Trang

d)

Dung Quất

34.

Là khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là

a)

Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường

b)

Nắng lắm mưa nhiều làm cho đất bị rửa thôi

c)

Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng

d)

Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt

35.

Về mật độ dân số Tây Nguyên hiện là vùng

a)

Có mật độ thấp chỉ sau đồng bằng sông Hồng

b)

Dân cư đông đúc do nhập cư từ các vùng khác

c)

Có mật độ dân số thấp nhất cả nước

d)

Có mật độ trung bình so với các vùng khác

36.

Mục tiêu hàng đầu trong việc phát triển kinh tế xã hội ở Tây Nguyên là

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế xóa đó giảm nghèo

b)

Đẩy mạnh khai thác khoáng sản thủy điện

c)

Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

Tăng cường khai thác và chế biến lâm sản

37.

Nông sản nổi tiếng ở buôn ma Thuột và Đà Lạt là

a)

Chè điếu và mía

b)

Cao su và hoa quả nhiệt đới

c)

Hồ tiêu Bông và thuốc lá

d)

Cà phê và hoa rau quả ôn đới

38.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

Ba dan

b)

Mun núi cao

c)

Phù Sa

d)

Phù sa cổ

39.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên

a)

Lâm Đồng

b)

Đắk Lắk

c)

Gia Lai

d)

Kon Tum

40.

Kết quả của công cuộc đổi mới đã tác động như thế nào đến nền kinh tế nước ta

a)

Nền kinh tế phát triển chậm thiếu ổn định lạm phát gia tăng

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài tạo việc làm cho người lao động

c)

Phụ thuộc chặt chẽ và nước ngoài gia tăng lạm phát

d)

Thoát khỏi khủng hoảng từng bước ổn định và phát triển

41.

Hai vùng trọng điểm sẽ xuất lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng Sông Hồng đồng bằng ven biển miền Trung

b)

Đồng bằng Sông Hồng đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Cửu Long đồng bằng ven biển miền Trung

d)

Đồng bằng Thanh Hóa nghệ An Đồng bằng sông Cửu Long

42.

Thủy sản được nuôi nhiều nhất ở nước ta là

a)

Tôm cá

b)

Tôm cua

c)

Cua ngọc trai

d)

Ngọc trai cá

43.

Ở nước ta đất feralit thích hợp nhất để trồng

a)

Cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây rau đậu

c)

Hoa màu

d)

Cây lương thực

44.

Lĩnh vực dịch vụ nào của nước ta thu hút nhiều công ty nước ngoài đầu tư

a)

Tài chính ngân hàng bảo hiểm

b)

Kinh doanh tài sản dịch vụ sửa chữa

c)

Đoàn thể và Bảo hiểm bắt buộc

45.

Vận tải đường sông nước ta tập trung chủ yếu trên các hệ thống sông nào

a)

Sông Đà và song Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Cửu Long

c)

Sông mã và sông cả

d)

Sông Đồng nai và Sông la Ngà

46.

Thuộc về lĩnh vực dịch vụ sản xuất

a)

Thương nghiệp

b)

Dịch vụ sửa chữa

c)

Tài chính

d)

Khách sạn

47.

Sự đa dạng về cơ cấu ngành công nghiệp nước ta được thể hiện ở đặc điểm

a)

Có đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực

b)

Hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

c)

Hình thành các trung tâm công nghiệp các khu công nghiệp khu chế xuất

d)

Có các cơ sở nhà nước mà nhà nước và cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài

48.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu phổ biến nước ta

a)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiêu thụ công nghiệp

b)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

c)

Tư liệu sản xuất máy móc thiết bị nguyên liệu vật liệu

d)

Hàng nông lâm thủy sản

49.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh trong trồng cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Góp phần bảo vệ môi trường tận dụng tài nguyên

c)

Tạo ra mặt hàng xuất khẩu có giá trị

d)

Đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

50.

Sự thay từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần là biểu hiện của

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nền kinh tế

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ