wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động học

Total questions: 70

Worksheet time: 18hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Vật nào sau đây được coi là chất điểm?

a)

Một xe máy đi từ TP Hồ Chí Minh ra Hà Nội.

b)

Một xe ô tô khách loại 45 chỗ ngồi chuyển động từ giữa sân trường ra cổng trường.

c)

Một bạn học sinh đi từ nhà ra cổng.

d)

Một bạn học sinh đi từ cuối lớp lên bục giảng.

2.

Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật là chất điểm?

a)

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

b)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

c)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất.

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

3.

‘‘Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10 km”. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?

a)

Vật làm mốc.

b)

Mốc thời gian.

c)

Thước đo và đồng hồ.

d)

Chiều dương trên đường đi.

4.

Hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố nào sau đây?

a)

Hệ tọa độ kết hợp với mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.

b)

Hệ tọa độ, đồng hồ đo.

c)

Hệ tọa độ, thước đo.

d)

Mốc thời gian và đồng hồ.

5.

Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động

a)

bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.

b)

luôn luôn bằng nhau trong mọi trường hợp.

c)

quãng đường chính là độ lớn của độ dịch chuyển.

d)

khi vật chuyển động thẳng.

6.

Có 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự là A là nhà, B là siêu thị và C là trạm xăng. Cho AB = 300 m, BC = 200 m. Một người xuất phát từ nhà qua siêu thị đến trạm xăng rồi quay lại siêu thị và dừng lại ở đây. Hỏi quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển của người này trong cả quá trình chuyển động?

a)

s = 500 m và d = 200 m.

b)

s = 700 m và d = 300 m.

c)

s = 300 m và d = 200 m.

d)

s = 200 m và d = 300 m.

7.

Có 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự là A, B và C. Cho AB = 200 m, BC = 300 m. Một người xuất phát từ A qua B đến C. Hỏi quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển của người này trong cả chuyến đi là bao nhiêu?

a)

s = 500 m và d = 500 m.

b)

s = 200 m và d = 200 m.

c)

s = 500 m và d = 200 m.

d)

s = 200 m và d = 300 m.

8.

Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4 km rồi quay sang hướng đông 3 km. Xác định quãng đường đi được và độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp của ô tô.

a)

s = 13 km, d = 5 km.

b)

s = 13 km, d = 13 km.

c)

s = 13 km, d = 3 km.

d)

s = 13 km, d = 9 km.

9.

Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng chảy hướng từ Bắc đến Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đên bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi theo dòng nước 50 m. Xác định độ lớn độ dịch chuyển của người đó.

a)

50 m.

b)

50√2m.

c)

100 m.

d)

không đủ dữ kiện để tính.

10.

Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh, chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là

a)

Tốc độ trung bình.

b)

Tốc độ tức thời.

c)

Vận tốc trung bình.

d)

Vận tốc tức thời.

11.

Công thức nào sau đây là công thức tính tốc độ trung bình?

a)


v= st\frac{s}{t}

b)

v=ΔsΔtv=\frac{\Delta s}{\Delta t}

c)

v =dt\overrightarrow{v\ }=\frac{\overrightarrow{d}}{t}

12.

Tốc độ tức thời cho biết

a)

Mức độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.

b)

Tốc độ tại một thời điểm xác định.

c)

Độ nhanh, chậm của một chuyển động theo một hướng xác định.

13.

Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi:

a)

Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.

b)

Thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

c)

Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

d)

Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.

14.

Hai xe ô tô chạy cùng chiều trên một đoạn đường thẳng với vận tốc 100 km/h và 80 km/h. Tính vận tốc của xe thứ nhất so với xe thứ 2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai xe.

a)

20 km/h.

b)

180 km/h.

c)

-20 km/h.

d)

-180 km/h.

15.

Hai xe ô tô chạy ngược chiều trên một đoạn đường thẳng với vận tốc của xe thứ nhất là 100 km/h và xe thứ hai là 80 km/h. Tính vận tốc của xe thứ nhất so với xe thứ 2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe thứ nhất.

a)

20 km/h.

b)

180 km/h.

c)

-20 km/h.

d)

-180 km/h.

16.

Hai bên sông AB cách nhau 70 km, một ca nô khi xuôi dòng AB sớm hơn 48 phút so với ca nô khi ngược dòng AB. Vận tốc của ca nô trong nước yên lặng là 30 km/h. Tính vận tốc của dòng nước .

a)

5 km/h.

b)

10 km/h.

c)

12 km/h.

d)

100 km/h.

17.

Một ca nô xuôi dòng từ A đến B rồi ngược dòng quay về A. Cho biết vận tốc của ca nô so với nước là 15 km/h, vận tốc của nước so với bờ là 3 km/h. Biết AB = 18 km. Tính thời gian chuyển động của ca nô.

a)

2 giờ.

b)

2,5 giờ.

c)

3 giờ.

d)

4 giờ.

18.

Một dòng sông rộng 100 m và dòng nước chảy với vận tốc 3 m/s so với bờ theo hướng Tây - Đông. Một chiếc thuyền đi sang ngang sông với vận tốc 4 m/s so với dòng nước. Tính độ lớn vận tốc của thuyền so với dòng sông.

a)

5 m/s.

b)

7 m/s.

c)

1 m/s.

d)

2 m/s.

19.

Một dòng sông rộng 100 m và dòng nước chảy với vận tốc 3 m/s so với bờ theo hướng Tây- Đông. Một chiếc thuyền đi sang ngang sông với vận tốc 4 m/s so với dòng nước. Tính quãng đường mà thuyền đã chuyển động được khi sang bên kia sông.

a)

125 m.

b)

100 m .

c)

50 m.

d)

150 m.

20.

Trường hợp nào sau đây vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau?

a)

Vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi.

b)

Vật chuyển động thẳng.

c)

Vật chuyển động theo một chiều.

d)

Luôn luôn bằng nhau về độ lớn.

21.

Hãy chỉ ra câu không đúng:

a)

Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.

b)

Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.

c)

Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động.

d)

Chuyển động đi lại của một pit-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều.

22.

Khi vật chuyển động thẳng với vận tốc không đổi (v > 0). Hình nào sao đây biểu diễn đồ thị độ dịch chuyển thời gian của vật?

a)

b)

c)

d)

23.

Khi vật đang chuyển động thẳng, theo chiều dương, nếu đổi chiều chuyển động thì trong khoảng thời gian chuyển động ngược chiều đó đồ thị độ dịch chuyển – thời gian có dạng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

24.

Chọn câu SAI.

Một người đi bộ trên một con đường thẳng. Cứ đi được 10 m thì người đó lại nhìn đồng hồ và đo khoảng thời gian đã đi. Kết quả đo được ghi trong bảng sau:

a)

Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 1 là 1,25 m/s.


b)

Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 3 là 1,00 m/s.

c)

Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 5 là 0,83 m/s.

d)

Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 0,91 m/s.

25.

Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ thị sau.

Xác định tốc độ và vận tốc của xe trong 20 s đầu tiên.

a)

1 m/s và 1 m/s.

b)

1 m/s và 2 m/s.

c)

2 m/s và 1 m/s.

d)

-1 m/s và 2 m/s.

26.

Chọn câu đúng:

a)

Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết độ lớn vận tốc chuyển động.

b)

Vận tốc có giá trị bằng hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn trong đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng.

c)

Hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng được tính bằng công thức ΔdΔt\frac{\Delta d}{\Delta t}

d)

Cả 3 câu đều đúng.

27.

Cho hai vật chuyển động thẳng có đồ thị độ dịch chuyển – thời gian như hình dưới, vật 1 biểu diễn bằng đường màu xanh, vật 2 biểu diễn bằng đường màu đỏ. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hai vật đều là vật chuyển động thẳng đều.

b)

Hai vật có cùng vận tốc.

c)

Hai vật có cùng độ dịch chuyển.

d)

Vật 1 đứng yên, vật 2 chuyển động thẳng.

28.

Một chuyển động thẳng đều có đồ thị độ dịch chuyển – thời gian như hình vẽ. Tìm kết luận sai mà một học sinh đã suy ra từ đồ thị.

a)

Vật chuyển động ngược chiều dương.

b)

Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết độ lớn vận tốc chuyển động.

c)

Ở thời điểm t1 thì vật dừng lại.

d)

Vật đi được quãng đường có chiều dài x0 tính từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t1.

29.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m. Trong 20 giây cuối cùng, vận tốc của người đó là bao nhiêu?

a)

2 m/s.

b)

– 2 m/s.

c)

– 1 m/s.

d)

1 m/s.

30.

Chọn câu đúng: Gia tốc là đại lượng

a)

cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của sự thay đổi vận tốc.

b)

cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

c)

cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động.

31.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc trong hệ SI?

a)

m/s.

b)

ms2\frac{m}{s^2}

c)

m.s2m.s^2

d)

m.s

32.

Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sao đây?

a)

a.v = 0

b)

a.v > 0

c)

a.v < 0

d)

a.v≠0

33.

Chọn đáp án đúng biểu diễn biểu thức gia tốc?

a)

a =ΔvΔt\overrightarrow{a}\ =\frac{\Delta\overrightarrow{v}}{\Delta t}

b)

a=ΔvΔta=\frac{\Delta\overrightarrow{v}}{\Delta t}

c)

a =ΔvΔt\overrightarrow{a}\ =\frac{\Delta v}{\Delta t}

d)

a =ΔdΔt\overrightarrow{a}\ =\frac{\Delta\overrightarrow{d}}{\Delta t}

34.

Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 có nghĩa là

a)

Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4 m/s.

b)

Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6 m/s.

c)

Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8 m/s.

d)

Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12 m/s.

35.

Chuyển động có đặc điểm nào sau đây là chuyển động chậm dần?

a)

a\overrightarrow{a} cùng chiều với v\overrightarrow{v}

b)

a\overrightarrow{a} ngược chiều với v\overrightarrow{v}

c)

Tích a.v >0a.v >0 .

d)

Cả đáp án A và C.

36.

Một xe ô tô đang chuyển động đều, gặp chướng ngại vật xe hãm phanh, sau một khoảng thời gian thì xe dừng lại. Kể từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại, xe đang có trạng thái chuyển động như thế nào?

a)

a\overrightarrow{a} cùng chiều với v\overrightarrow{v}

b)

chuyển động chậm dần.

c)

Tích a.v >0a.v >0 .

d)

chuyển động nhanh dần.

37.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần, sau 1 phút đạt vận tốc 40 km/h. Gia tốc của đoàn tàu gần giá trị nào sau đây nhất?

a)

0,185 ms2\frac{m}{s^2}

b)

0,285 ms2\frac{m}{s^2}

c)

0,288 ms2\frac{m}{s^2}

d)

0,188 ms2\frac{m}{s^2}

38.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 10 s vận tốc giảm xuống còn 15 m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu kể từ khi tàu có vận tốc 72 km/h thì tàu dừng hẳn (coi gia tốc không đổi)?

a)

30 s.

b)

40 s.

c)

50 s.

d)

60 s.

39.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần, sau 20 giây tàu đạt tốc độ 36 km/h. Tính gia tốc của tàu.

a)

0,5 ms2\frac{m}{s^2}

b)

2 ms2\frac{m}{s^2}

c)

1,5 ms2\frac{m}{s^2}

d)

3 ms2\frac{m}{s^2}

40.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véctơ gia tốc tức thời có đặc điểm:

a)

Hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

b)

Hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

c)

Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi.

d)

Hướng không đổi, độ lớn không đổi.

41.

Câu nào đúng?

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có hướng và độ lớn không đổi theo thời gian.

42.

Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)


v = v0+ at2at^2

b)

v0+ a.Δt.

c)

v = v0– at.

d)

v=−v0+at

43.

Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều nếu thời điểm ban đầu vật mới bắt đầu chuyển động.

a)

v = v0+ at2at^2

b)

v=a.t.

c)

v=v0-at

d)

v=-v0+

44.

Công thức nào sau đây là công thức tính độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

d= v0t+12at2v0t+\frac{1}{2}at^2

b)

d= 12at2\frac{1}{2}at^2

c)

d=v0t+2at2d=v0t+2at^2

d)

d=2v0t+ at2tat^2t

45.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

b)

c)

d)

46.

Chọn đáp án đúng. Công thức liên hệ giữa vận tốc tức thời, gia tốc và độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v2v02=2.a.dv^2-v0^2=2.a.d

b)

v-v0=2ad

c)

v02v2=2.a.dv0^2-v2=2.a.d

d)

v0-v = 2.a.d

47.

Đồ thị bên dưới mô tả sự thay đổi vận tốc theo thời gian trong chuyển động của một vật đang chuyển động từ A đến B. Gia tốc của ô tô từ giây thứ 20 đến giây thứ 28 là bao nhiêu?

a)

2,5 ms2\frac{m}{s^2}

b)

-2,5 ms2\frac{m}{s^2}

c)

0 ms2\frac{m}{s^2}

d)

5 ms2\frac{m}{s^2}

48.

Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên. Trong 4 s đầu ô tô đi được đoạn đường 10 m và không đổi chiều chuyển động. Tính vận tốc của ô tô ở cuối giây thứ hai.

a)

2,5 m/s.

b)

3 m/s.

c)

5 m/s.

d)

4 m/s.

49.

Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau khi đi được 1000 m đạt đến vận tốc 10 m/s. Tính vận tốc của tàu sau khi đi được 2000 m.

a)

14,14 m/s.

b)

15,5 m/s.

c)

15 m/s.

d)

10 m/s.

50.

Chuyển động dưới đây được coi là sự rơi tự do nếu được thả rơi ?

a)

Một cái lá cây rụng.

b)

Một sợi chỉ.

c)

Một chiếc khăn tay.

d)

Một mẩu phấn.

51.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

b)

Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.

c)

Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

Lúc t = 0 thì vận tốc ban đầu theo phương ngang khác không.

52.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung.

b)

Một quả táo rụng từ trên cây đang rơi xuống đất.

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

d)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

53.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao h xuống đất, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Công thức tính độ lớn v của vật khi chạm đất là:

a)

v=2gh

b)

v=2ghv=\sqrt[]{2gh}

c)

v=2hgv=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

d)

v=ghv=\sqrt[]{gh}

54.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ đỉnh tháp với gia tốc g=10 ms2g=10\ \frac{m}{s^2} , sau 3s thì chạm đất. Chiều cao của tháp là?

a)

35 m.

b)

40 m.

c)

45 m.

d)

50 m.

55.

Một vật rơi tự do, trong 4 s cuối cùng rơi được 320 m. Tính thời gian rơi của vật. Lấy g=10 ms2g=10\ \frac{m}{s^2}

a)

20 s.

b)

10 s.

c)

40 s.

d)

không đủ dữ kiện để tính.

56.

Một vật rơi tự do từ độ cao h, g=10 ms2g=10\ \frac{m}{s^2} . Tính thời gian rơi biết quãng đường vật rơi được trong 7 s cuối cùng là 385 m.

a)

7 s

b)

4 s.

c)

6,5 s.

d)

9 s.

57.

Tính đường đi của một vật rơi tự do trong giây thứ 4 kể từ lúc thả. Lấy g=10 ms2g=10\ \frac{m}{s^2}

a)

35 m.

b)

45 m.

c)

50 m.

d)

Không đủ dữ kiện để tính.

58.

Một vật rơi tự do từ độ cao h trong thời gian 10 s. Hãy tính thời gian vật rơi trong 95 m cuối cùng. Lấy g=10 ms2g=10\ \frac{m}{s^2}

a)

2 s.

b)

0,1 s.

c)

1 s.

d)

3 s.

59.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 5 m xuống đất. Tính độ lớn của vận tốc khi vật chạm đất. Lấy g=10 ms2g=10\ \frac{m}{s^2}

a)

5 m/s.

b)

25 m/s.

c)

10 m/s.

d)

100 m/s

60.

Khi ném một vật theo phương ngang (bỏ qua sức cản của không khí), thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào

a)

Vận tốc ném.

b)

Độ cao từ chỗ ném đến mặt đất.

c)

Khối lượng của vật.

d)

Thời điểm ném.

61.

Công thức tính tầm xa của vật bị ném ngang?

a)


L = v0.2hgv0.\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

b)

L=v0.HgL=v0.\sqrt[]{\frac{H}{g}}

c)

L=2HgL=\sqrt[]{\frac{2H}{g}}

d)

L=2.H.gL=\sqrt[]{2.H.g}

62.

Nếu từ cùng một độ cao đồng thời ném các vật khác nhau với vận tốc khác nhau thì vật nào có vận tốc ném lớn hơn sẽ có tầm bay xa

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng nhau.

d)

còn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.

63.

Nếu từ các độ cao khác nhau ném ngang các vật với cùng vận tốc thì vật nào ném ở độ cao lớn hơn sẽ có tầm xa

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng nhau.

d)

còn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.

64.

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0=30m/s từ một độ cao h = 80 m so với mặt đất. Lấy g=10 ms2g=10\ \frac{m}{s^2} . Bỏ qua sức cản của không khí. Tính thời gian rơi và tầm xa của vật.

a)

2 s; 120 m.

b)

4 s; 120 m.

c)

8 s; 240 m.

d)

2,8 s; 84 m.

65.

Một máy bay bay theo phương ngang ở độ cao 10 km với tốc độ 720 km/h. Viên phi công phải thả quả bom từ xa cách mục tiêu (theo phương ngang) bao nhiêu để quả bom rơi trúng mục tiêu? Lấy g=10 ms2g=10\ \frac{m}{s^2}

a)

9,7 km.

b)

8,6 km.

c)

8,2 km.

d)

8,9 km.

66.

Chọn đáp án đúng. Công thức tính tầm cao của chuyển động ném xiên

a)

H=v02sin2α2gH=\frac{v0^2\sin^2\alpha}{2g}

b)

H=v.sin2α2gH=\frac{v.\sin^2\alpha}{2g}

c)

H=v.sinα2gH=\frac{v.\sin\alpha}{2g}

d)

H=v02sinα2gH=\frac{v0^2\sin\alpha}{2g}

67.

Chọn đáp án đúng. Công thức tính tầm xa của chuyển động ném xiên

a)

L=v02.sin2αgL=\frac{v0^2.\sin2\alpha}{g}

b)

L=v02sin2α2gL=\frac{v0^2\sin2\alpha}{2g}

c)

L=v02sin22α2gL=\frac{v0^2\sin^22\alpha}{2g}

d)

L=v02.sin22αgL=\frac{v0^2.\sin^22\alpha}{g}

68.

Một vật được ném nghiêng với mặt bàn nằm ngang góc 60°60\degree và vận tốc ban đầu 10 m/s. Tính tầm cao của chuyển động ném. Lấy g=10 ms2g=10\ \frac{m}{s^2}

a)

3,5 m.

b)

4,75 m.

c)

3,75 m.

d)

10 m.

69.

Một vật được ném nghiêng với mặt bàn nằm ngang góc 60°60\degree và vận tốc ban đầu 10 m/s. Tính tầm xa của vật. Lấy g=10 ms2g=10\ \frac{m}{s^2}

a)

5√3 m.

b)

3√5 m.

c)

2√5 m.

d)

5√2 m.

70.

Chọn đáp án đúng. Công thức tính tầm xa của chuyển động ném xiên

a)

L=v02.sin2αgL=\frac{v0^2.\sin2\alpha}{g}

b)

L=v02sin2α2gL=\frac{v0^2\sin2\alpha}{2g}

c)

L=v02sin22α2gL=\frac{v0^2\sin^22\alpha}{2g}

d)

L=v02.sin22αgL=\frac{v0^2.\sin^22\alpha}{g}