Font size
WorksheetsKiểm tra bài cũ 6
Total questions: 18
Worksheet time: 15mins
Thân A/V chứa NÂ 아 và 오 Gắn thêm 았다
đúng
sai
Từ 오다 (v): đến được chia quá khứ như sau:
옸다
왔다
Danh từ N이다 được chia quá khứ thế nào?
có patchim: 이었다
ko patchim: 이었다
ko patchim: 였다
ko patchim: 였다
từ này được chia quá khứ thế nào?
보내다
(a)
từ này được chia quá khứ thế nào?
앉다
(a)
từ này được chia quá khứ thế nào?
만들다
(a)
câu này được chia quá khứ 았/었어요 thế nào?
그/여자/예쁘다
(a)
câu này được chia quá khứ thế nào?
저/학생/이다
(a)
câu này được chia quá khứ thế nào?
우리/어머니/의사/이다. (Mẹ tôi từng là bác sĩ)
(a)
Hoàn thành câu viết theo thì QK. (đuôi 아/어요 hoặc ㅂ/습니다)
우리/동생/유학생/아니다
(a)
Dịch câu này sang tiếng Việt
무슨 동물을 좋아합니까?
(a)
Tôi thích trái cây và bánh
저는 과일하고 과자를 좋아합니다.
저는 과일하고 과자가 좋아합니다.
저는 과일하고 과자를 좋아했어요.
Dịch sang tiếng Hàn
'Hôm qua bạn đã làm gì?'
(a)
chúng ta hãy ăn cơm cùng nhau
우리 같이 밥 먹어요
우리 같이 밥이 먹었어요.
우리 같이 밥을 먹읍시다
Ngữ pháp
N하고 N là gì?
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
'Tôi thích trái cây và bánh kẹo'
(a)
Đây là định nghĩa của từ nào?
' Sử dụng khi hỏi về sự vật, sự việc mà người hỏi chưa có hình dung cụ thể'
어떤
무슨
어느
Đây là định nghĩa của từ nào?
' Sử dụng khi hỏi về sự vật, sự việc mà người hỏi đã có hình dung, phạm vi cụ thể của câu trả lời'
어떤
무슨
어느
