wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ONTAPKHTNHK17

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Cho mô hình nguyên tử sau: Số hiệu nguyên tử này là

a)

7

b)

6

c)

12

d)

14

2.

Ô nguyên tố không cho biết yếu tố nào sau đây?

a)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố.

b)

Số hiệu nguyên tử.

c)

Số hạt neutron trong nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố.

3.

Hợp chất là

a)

chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

b)

chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.

c)

chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học giống nhau.

d)

chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên.

4.

Hợp chất cộng hóa trị là

a)

MgO

b)

NaCl

c)

H2

d)

CO2

5.

Hóa trị của S trong hợp chất H2S là

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

VI

6.

Khối lượng phân tử NH3

a)

14 amu.

b)

15 amu.

c)

16 amu.

d)

17 amu.

7.

Hóa trị của nhóm (SO4) trong hợp chất H2SO4 là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV.

8.

Đơn vị tốc độ phụ thuộc vào

a)

đơn vị độ dài.

b)

đơn vị thời gian.

c)

đơn vị khối lượng vật chuyển động.

d)

đơn vị độ dài và đơn vị thời gian.

9.

Cho đồ thị quãng đường - thời gian sau. Nhận xét nào là đúng?

a)

Vật đang đứng yên.

b)

Vật đang chuyển động sau đó đột ngột dừng lại.

c)

Vật đang chuyển động sau đó dừng lại rồi tiếp tục chuyển động.

d)

Vật chuyển động có tốc độ không đổi.

10.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Tốc độ của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

11.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với tốc độ không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

12.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị tốc độ?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

13.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

14.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

15.

Tốc độ của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

16.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Tốc độ của ô tô là bao nhiêu?

a)

20 km/h

b)

40 km/h

c)

60 km/h

d)

80 km/h

17.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Tốc độ của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

18.

15m/s = (a)   km/h

19.

108km/h = (a)   m/s

20.

Hãy đổi đơn vị sau: 1 m/s = (a)   km/h

21.

Một đoàn tàu chuyển động trong 5h với tốc độ trung bình là 30km/h. Tính quãng đường đoàn tàu đi được. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

150km

b)

30km

c)

50km

d)

6km

22.

Đơn vị của tốc độ là

a)

km/h

b)

m.s

c)

km.h

d)

s/m

23.

Công thức nào sau đây dùng để xác định tốc độ của vật?

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=s.tv=s.t

c)

v=stv=\frac{s}{t}

d)

v=t2.sv=t^2.s

24.

Đổi đơn vị : 12m/s= (a)   km/h

25.

Đổi đơn vị: 36km/h= (a)   m/s

26.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.

27.

Trong đồ thị quãng đường – thời gian, hai trục tọa độ:

a)

Song song với nhau

b)

Tạo thành góc 60o

c)

Chéo nhau

d)

Vuông góc với nhau.

28.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào

a)

đơn vị chiều dài

b)

đơn vị thời gian

c)

đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

các yếu tố khác.

29.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên thường trải qua bao nhiêu bước cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Chọn câu không đúng:          

a)

Tai người có thể nghe được âm có tần số trong một khoảng nhất định.           

b)

Đơn vị của tần số là Héc (Hz).

c)

Các âm có độ cao khác nhau có tần số khác nhau.      

d)

Căn cứ vào tần số ta chưa thể so sánh được độ cao của âm.

31.

Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Tốc độ dao động

32.

Trong phòng kín ta thường nghe được âm to hơn khi ở ngoài trời là do:

a)

Ở ngoài trời chỉ nghe được âm phát ra trực tiếp, còn ở trong phòng kín ta nghe được âm phát ra trực tiếp và âm phản xạ đến tai cùng một lúc.

b)

Trong phòng kín tai chỉ nghe được âm phát ra nên nghe rõ và to hơn.

c)

Trong phòng kín âm không lan truyền đi mất.   

d)

Tất cả đều đúng.

33.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Vật dao động nhanh, tần số lớn, âm phát ra cao.

b)

Vật dao động chậm, tần số âm nhỏ, âm phát ra càng bổng  

c)

Vật dao động mạnh, biên độ lớn, âm phát ra to.      

d)

Vật dao động yếu, biên độ nhỏ, âm phát ra nhỏ.

34.

Trong nhiều phòng hòa nhạc, phòng chiếu bóng, phòng ghi âm người ta thường làm tường sần sùi và treo rèm nhung để:

a)

giảm tiếng vang

b)

tăng tiếng vang    

c)

âm bổng hơn

d)

âm trầm hơn

35.

Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz và một vật khác dao động phát ra âm có tần số 70 Hz. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Vật phát ra âm có tần số 70 Hz dao động nhanh hơn

b)

Vật phát ra âm có tần số 50 Hz có âm nhỏ hơn.

c)

Vật phát ra âm có tần số 70 Hz có âm to hơn.     

d)

Vật phát ra âm có tần số 50 Hz bổng hơn.

36.

Cho tốc độ truyền âm trong không khí là 343 m/s và trong nước là 1482 m/s. Tốc độ truyền âm trong chất rắn ở cùng điều kiện nhiệt độ không thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

1000 m/s 

b)

6100 m/s 

c)

6420 m/s

d)

5280 m/s

37.

Một vật dao động và phát ra âm. Biết rằng trong thời gian 0,01 giây vật thực hiện được 1 dao động. Xác định tần số của âm này.

a)

50 Hz    

b)

10 Hz 

c)

100 Hz  

d)

25 Hz

38.

Trường hợp ta không nghe được tiếng vang khi âm phản xạ đến sau âm trực tiếp là:

a)

1/15 giây

b)

Nhỏ hơn 1/15 giây  

c)

Lớn hơn 1/15 giây

d)

1/14 giây

39.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém hơn những vật liệu còn lại?

a)

Tấm kim loại phẳng

b)

Tấm kính 

c)

Miếng xốp   

d)

Bê tông

40.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra. 

b)

Âm phát ra và âm phản xạ đến tai ta cùng một lúc.

c)

Âm phát ra đến tai ta trước âm phản xạ. 

d)

Âm phản xạ gặp vật cản.

41.

Trong bài hát “Nhạc rừng” của nhạc sĩ Hoàng Việt có viết:

    “Róc rách, róc rách/ Nước luồn qua khóm trúc”  Âm thanh được phát ra từ:

a)

Dòng nước dao động    

b)

Lá cây

c)

Dòng nước và khóm trúc

d)

Do lớp không khí trên mặt nước

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của âm phát ra khi gảy dây đàn guitar?

a)

Biên độ dao động của dây đàn càng lớn thì âm phát ra càng to.  

b)

Động tác bấm phím ở các vị trí khác nhau cho phép làm thay đổi tần số dao động của dây đàn và do đó thay đổi được độ cao của âm.

c)

Biên độ dao động của dây đàn càng nhỏ thì âm phát ra càng nhỏ.

d)

Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

43.

Trường hợp nào dưới đây không gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng lợn kêu vào sáng sớm hàng ngày tại lò giết lợn  

b)

Tiếng sét đánh.

c)

Loa phóng thanh xã hướng thẳng vào đầu nhà.   

d)

Tiếng hát Karaoke kéo dài suốt ngày.

44.

Đặc điểm chung nhất của các nguồn âm là:

a)

Đều cứng  

b)

Đều hấp thụ âm tốt.   

c)

Đều phản xạ âm tốt

d)

Đều dao động

45.

Trong thời chiến tranh, khi một quả bom nổ trên mặt đất người ta đã ghi nhận như sau. Chọn phương án sai:

a)

Nghe được tiếng nổ trước khi nhìn thấy tia sáng phát ra.   

b)

Nghe được tiếng nổ sau khi đất dưới chân đã rung chuyển.   

c)

Đất dưới chân đã rung chuyển sau khi nhìn thấy tia sáng phát ra.    

d)

Khi một quả bom nổ trên mặt đất người ta cùng lúc nghe được tiếng nổ và tia sáng.

46.

Âm phát ra càng to khi:

a)

Nguồn âm có kích thước càng lớn.   

b)

Nguồn âm dao động càng mạnh.  

c)

Nguồn âm dao động càng nhanh.

d)

Nguồn âm có khối lượng càng lớn.

47.

Âm thanh được tạo ra nhờ

a)

Nhiệt  

b)

Điện

c)

Ánh sáng

d)

Dao động

48.

vr, vl, vk là vận tốc truyền âm của các môi trường rắn, lỏng và khí. So sánh vận tốc truyền âm trong ba môi trường đó:

a)

vk< vl< vr

b)

vk< vl< vr  

c)

vr< vk< vl

d)

vl< vr< vk