wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTCK1 Tin 12A9

Total questions: 51

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong Access 2016, toán hạng trong truy vấn nếu là hằng văn bản sẽ được viết trong cặp dấu

a)

" "

b)

{ }

c)

[ ]

d)

( )

2.

Trong Access 2016, các phép toán thường dùng trong truy vấn gồm:

a)

+, -, *, /

b)

<, >, <=, >=, =, < >

c)

And, Or, Not.

d)

+, -, *, /, <, >, <=, >=, =, < >, And, Or, Not.

3.

Câu 3: Trong Access 2016, toán hạng trong truy vấn nếu là tên trường sẽ được viết trong cặp dấu

a)

{ }

b)

[ ]

c)

( )

d)

< >

4.

Trong Access 2016, vùng lưới QBE dòng Show được dùng để

a)

mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi.

b)

xác định (các) trường cần sắp xếp.

c)

cho biết tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng.

d)

xác định (các) trường xuất hiện trong mẫu hỏi.

5.

Trong Access 2016, trong vùng lưới QBE, dòng Sort

a)

cho phép sắp xếp thứ tự các cột giảm dần.

b)

cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng dần hoặc giảm dần.

c)

cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng dần.

d)

cho phép sắp xếp thứ tự các hàng tăng hoặc giảm dần.

6.

Trong Excel 2016, địa chỉ D10 là địa chỉ của

a)

ô dữ liệu.

b)

tuyệt đối.

c)

hỗn hợp.

d)

vùng dữ liệu.

7.

Trong Excel 2016, tổ hợp phím nào sau đây sẽ hủy bỏ thao tác vừa thực hiện?

a)

Ctrl+S

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+J

d)

Ctrl+Z

8.

Trong Access 2016, toán hạng trong truy vấn có thể là

a)

tên trường, hằng số, hằng văn bản hoặc các hàm.

b)

các phép biểu thức quan hệ.

c)

các biểu thức logic.

d)

các biểu thức số học.

9.

Trong Access 2016, mẫu hỏi thường được sử dụng để

a)

sắp xếp các bản ghi, chọn các bản nghi thỏa mãn điều kiện cho trước.

b)

tạo báo cáo theo khuôn dạng nhất định.

c)

cập nhật dữ liệu một cách nhanh chóng.

d)

xem dữ liệu một cách thuận tiện.

10.

Trong Access 2016, đối tượng Form được dùng để

a)

lưu dữ liệu.

b)

sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.

c)

tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin.

d)

định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.

11.

Trong Excel 2016, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện

a)

nháy chuột chọn ô tính cần sửa rồi bấm phím F2.

b)

nháy chuột chọn ô tính cần sửa rồi bấm phím F4.

c)

nháy chuột chọn ô tính cần sửa rồi bấm phím F5.

d)

nháy chuột chọn ô tính cần sửa rồi bấm phím F10.

12.

Trong Access 2016, thuộc tính Caption cho phép

a)

đặt giá trị ngầm định.

b)

thay đổi tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu.

c)

thay đổi kích thước của trường.

d)

thay đổi kiểu dữ liệu của trường.

13.

Hệ QT CSDL Access 2016 có những khả năng nào?

a)

Cung cấp các công cụ để tạo lập CSDL.

b)

Cung cấp các công cụ để tạo lập, lưu trữ CSDL.

c)

Cung cấp các công cụ để tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác CSDL.

d)

Cung cấp các công cụ để tạo lập, lưu trữ, cập nhật CSDL.

14.

Trong Access 2016, để sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần, sau khi đã chọn trường cần sắp xếp ta nháy chuột lên biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

15.

Trong Access 2016, khi xây dựng CSDL với duy nhất một bảng sẽ dẫn đến

a)

dư thừa dữ liệu và không đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

b)

dư thừa dữ liệu

c)

không đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

không đảm bảo tính độc lập của dữ liệu

16.

Trong Access 2016, đối tượng Query được dùng để

a)

tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin.

b)

ưu dữ liệu.

c)

định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.

d)

sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.

17.

Trong Access 2016, các biểu thức sau, biểu thức nào đúng?

a)

DTB:(TOÁN+VĂN)/2

b)

DTB:([TOÁN]+[VĂN])/2

c)

[DTB]=)TOÁN+VĂN)/2

d)

{DTB}:([TOÁN]+VĂN)/2

18.

Trong Excel 2016, để ghi tệp vào đĩa ta thực hiện

a)

vào File chọn Save.

b)

vào Home chọn Save.

c)

vào Data chọn Save.

d)

vào Insert chọn Save.

19.

Trong Access 2016, CSDL Quanli_HS( có trường giới tính- GT, điểm lý - LY). Để tìm ra các học sinh nam có điểm lý từ 6.5 trở lên ta viết biểu thức lọc nào sau đây là đúng?

a)

GT= “Nam” AND [LY]>=6.5

b)

[GT]: “Nam” AND LY>=6.5

c)

[GT]= “Nam”AND [LY]>=6.5

d)

[GT]=Nam AND LY>=6.5

20.

Trong Access 2016, khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), nên chọn kiểu dữ liệu nào?

a)

AutoNumber

b)

Currentcy

c)

Yes/No

d)

Number

21.

Trong Access 2016, để sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần, sau khi đã chọn trường cần sắp xếp ta nháy chuột lên biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

22.

Trong Access 2016, để lọc/ hủy dữ liệu ta nháy chuột lên biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

23.

Trong Access 2016, muốn xoá liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện

a)

chọn hai bảng và nhấn phím Delete.

b)

B. chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete.

c)

chọn một trong hai bảng liên kết và nhấn phím delete.

d)

chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete.

24.

Tệp Excel 2016 thường có phần mở rộng là

a)

.XLSX

b)

.PPTX

c)

.PAS

d)

.DOCX

25.

Trong Excel 2016, khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó ta nhấn

a)

tổ hợp phím Ctrl+Shift.

b)

tổ hợp phím Alt+Shift.

c)

tổ hợp phím Alt+Enter.

d)

tổ hợp phím Ctrl+Enter.

26.

Trong Access 2016, để thực hiện mẫu hỏi ta nháy biểu tượng

a)

b)

c)

d)

27.

Trong Access 2016, ở vùng lưới QBE, tại dòng Sort nếu chọn Asending sẽ

a)

cho phép sắp xếp thứ tự các bản ghi trong cột tăng dần.

b)

cho phép sắp xếp thứ tự các bản ghi trong hàng tăng hoặc giảm dần.

c)

cho phép sắp xếp thứ tự các bản ghi trong cột giảm dần.

d)

không cho phép sắp xếp thứ tự các bản ghi trong cột tăng dần.

28.

Trong Access 2016, khi xây dựng CSDL có nhiều bảng sẽ tránh được

a)

không đảm bảo tính độc lập của dữ liệu.

b)

không đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

c)

dư thừa dữ liệu.

d)

dư thừa dữ liệu và không đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

29.

Trong Access 2016, để thực hiện việc liên kết giữa các bảng, cần thực hiện thao tác

a)

vào Database tools\ Relationships…

b)

vào Create\ Form

c)

vào Create\ Table Design

d)

vào Creat\ Query Design

30.

Trong Access 2016, để tạo liên kêt giữa các bảng ta nháy biểu tượng

a)

b)

c)

d)

31.

Microsoft Access là

a)

một thiết bị thuộc phần cứng máy tính.

b)

phần mềm công cụ.

c)

hệ quản trị CSDL do hãng Microsoft sản xuất.

d)

phần mềm hệ thống.

32.

Trong Access 2016, khóa chính mặc định có kiểu dữ liệu là

a)

real

b)

auto number

c)

memo

d)

text

33.

Trong Access 2016, mẫu hỏi thường được sử dụng để

a)

tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin.

b)

lưu dữ liệu.

c)

định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.

d)

sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.

34.

Trong Access 2016, các loại đối tượng chính của Access gồm:

a)

Table, Query, Maros, pages.

b)

Table, Form, Modules, Maros.

c)

Table, Query, Form, Report.

d)

Query, pages.

35.

Trong MS Excel 2016, địa chỉ G4:X12 là địa chỉ của

a)

ô dữ liệu.

b)

tuyệt đối.

c)

hỗn hợp.

d)

vùng dữ liệu.

36.

Thuật ngữ Tiếng Anh nào có ý nghĩa đúng cho đối tượng sau trong Access 2016?

a)

Table: Biểu mẫu.

b)

Macro:báo cáo.

c)

Query: Truy vấn.

d)

Form: bảng.

37.

Thuật ngữ Tiếng Anh nào có ý nghĩa đúng cho đối tượng sau trong Access 2016?

a)

Table: Bảng.

b)

Macro:báo cáo.

c)

Query: Biểu mẫu.

d)

Form: Mẫu hỏi

38.

Trong Access 2016, vùng lưới QBE dòng table sẽ

a)

xác định (các) trường xuất hiện trong mẫu hỏi.

b)

xác định (các) trường cần sắp xếp.

c)

cho biết tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng.

d)

mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi.

39.

Để khởi động Microsoft Excel 2016 ta nháy chuột vào biểu tượng

a)

b)

c)

d)

40.

Trong Access 2016, các biểu thức sau, biểu thức nào đúng?

a)

THỰC_LĨNH:[LUONG]*0.5+[PHỤ CẤP]

b)

{THANHTIEN}:SOLUONG*DONGIA

c)

THANHTIEN=:SOLUONG*DONGIA

d)

[THANHTIEN]:= SOLUONG*DONGIA

41.

Trong Excel 2016 để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl+8

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+P

d)

Ctrl+N

42.

Trong Access 2016, thuộc tính Field Size cho phép

a)

thay đổi tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu.

b)

thay đổi kiểu dữ liệu của trường.

c)

đặt giá trị ngầm định.

d)

thay đổi kích thước của trường.

43.

Trong Excel 2016, để ghi tệp vào đĩa với một tên khác ta thực hiện

a)

vào File chọn Save as.

b)

vào Home chọn Save as.

c)

vào Data chọn Save as.

d)

vào Insert chọn Save as.

44.

Trong Access 2016, vùng lưới  QBE dùng để

a)

mô tả các bảng cần dùng trong mẫu hỏi.

b)

mô tả điều kiện của mẫu hỏi.

c)

mô tả các trường của bảng.

d)

mô tả các bảng và các dòng của bảng.

45.

Trong Access 2016, muèn chỉnh sửa cấu trúc bảng  th× ph¶i më b¶ng ë chÕ ®é

a)

vào View, chọn Design View.

b)

vào View, chọn Datasheet View.

c)

vào View, chọn Form View.

d)

vào View, chọn Data View.

46.

Trong khi làm việc với Excel 2016, muốn đóng tệp đang làm việc, ta thực hiện

a)

vào Insert, chọn Close.

b)

vào Home, chọn Close.

c)

vào View, chọn Close.

d)

vào File, chọn Close.

47.

Trong Access 2016, CSDL Quanli_HS (có trường giới tính- GT, điểm văn- VAN). Để tìm ra các học sinh nữ có điểm văn từ 8.0 trở lên ta viết biểu thức lọc nào sau đây là đúng?

a)

GT=”Nữ” AND [VAN]>=8.0

b)

[GT]: “Nữ” AND VAN>=8.0

c)

[GT]=”Nữ”AND [VAN]>=8.0

d)

[GT]=Nữ AND VAN>=8.0

48.

Trong Access 2016, khi chọn kiểu dữ liệu cho trường giới tính ta chọn kiểu dữ liệu nào?

a)

AutoNumber

b)

Currentcy

c)

Yes/No

d)

Number

49.

Trong Access 2016, khi chọn kiểu dữ liệu cho trường điểm toán, điểm văn, điểm lý.... ta chọn kiểu dữ liệu nào?

a)

AutoNumber

b)

Currentcy

c)

Yes/No

d)

Number

50.

Trong Access 2016, kiểu dữ liệu nào sau đây là dữ liệu dạng số đếm, tăng tự động cho bản ghi mới và thường có bước tăng là 1?

a)

Number

b)

AutoNumber

c)

Currency

d)

Memo

51.

Trong Access 2016, vùng lưới QBE dòng Criteria được dùng để

a)

xác định (các) trường cần sắp xếp.

b)

xác định (các) trường xuất hiện trong mẫu hỏi.

c)

cho biết tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng.

d)

mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi.