wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

De cuong 12 phan 2

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?

a)

Môi trường chất rắn.

b)

Môi trường không khí.

c)

Môi trường nước nguyên chất.  

d)

Môi trường không khí loãng.    

2.

Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm:

a)

có tần số lớn hơn tần số của nguồn âm.

b)

có tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm.

c)

có cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên.

d)

có bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên.

3.

Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với tốc độ 10m/s, tốc độ âm trong không khí là 330m/s. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là

a)

1030,30Hz

b)
1200Hz
c)
1100Hz
d)
1000Hz
4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)

Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

c)

Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

d)

Âm sắc là một đặc tính của âm.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.

b)

Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”.

c)

Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.

d)

Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

6.

Nhận xét nào sau đây là không đúng? Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu, thu được:

a)
Tần số âm giảm dần
b)

không thay đổi khi máy thu và nguồn âm cùng chuyển động hướng lại gần nhau.

c)
Tần số âm biến đổi ngẫu nhiên
d)
Tần số âm tăng dần
7.

Để tăng dung kháng của 1 tụ điện phẳng có điện môi là không khí ta

a)
Sử dụng điện môi có hằng số cách điện lớn hơn không khí
b)
Giảm diện tích của các tấm
c)
Tăng cường cách điện cho tụ điện
d)

tăng khoảng cách giữa hai bản tụ.

8.

Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC thì

a)
Có hiện tượng cộng hưởng nhưng không có độ lệch pha
b)
Không có hiện tượng cộng hưởng
c)

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch.

d)
Chỉ có độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp
9.

Đặt điện áp xoay chiều u = 300coswt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm tụ điện có dung kháng ZC = 200 W, điện trở thuần R = 100 W và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 200 W. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong đoạn mạch này bằng

a)
2.5 A
b)

1,521,5\sqrt[]{2}  A

c)
3.0 A
d)
1.0 A
10.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ

a)
sẽ tăng lên
b)
sẽ giảm đi
c)
sẽ biến thành điện trở
d)

Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.

11.

Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L cà tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn, đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện, hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U, UC và UL. Biết U = UC = 2UL. Hệ số công suất của mạch điện là

a)

cos = 0.25

b)

cosj = 32\frac{\sqrt[]{3}}{2}    

c)

cosj = .1.0

d)

cosj = 0.75

12.

Đặt điện áp u = U0cos100 π\pi t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R thì trong mạch có dòng điện với cường độ hiệu dụng I. Nếu đặt đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một điốt bán dẫn có điện trở thuận bằng không và điện trở ngược rất lớn thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng

a)
U/2
b)

I2\frac{I}{\sqrt[]{2}}

c)
U
d)
2U
13.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC = R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

a)
đi qua tụ điện
b)
đi qua cuộn cảm
c)
đi vào nguồn điện
d)

chậm pha  so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

14.

Trong một mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha j (với 0 < j < 0,5p) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó

a)

gồm điện trở thuần và tụ điện.

b)

gồm điện trở thuần

c)

gồm điện tụ điện.

d)

gồm điện trở thuần và cuộn cảm

15.

Đặt một điện áp xoay chiều u = U0coswt (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi:

a)

wL>1CwwL>\frac{1}{Cw}

b)

wL<1CwwL<\frac{1}{Cw}

c)

wL=1CwwL=\frac{1}{Cw}

d)

L<1CwL<\frac{1}{Cw}

16.

Đặt điện áp u = U0coswt (U0 và w không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)
2
b)

0,520,5\sqrt[]{2}

c)
0.5
d)
3
17.

Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2cos(100pt + ) (A) (với t tính bằng giây) thì

a)

chu kì dòng điện bằng 0,05 s.

b)

chu kì dòng điện bằng 0,03 s.

c)

chu kì dòng điện bằng 0,01 s.

d)

chu kì dòng điện bằng 0,02 s.

18.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 W, cuộn dây thuần cảm có L = H. Để điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha  so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

a)

135 Ω\Omega .

b)

115 Ω\Omega .

c)

105 Ω\Omega .

d)

125 Ω\Omega .

19.

Cường độ dòng điện qua một tụ điện có điện dung C = 250πμF\frac{250}{\pi}\mu F , có biểu thức i = 10 2\sqrt[]{2} cos100 π\pi t (A). Điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức là

a)

u = 400 2\sqrt[]{2} cos(100 π\pi t - π2\frac{\pi}{2} )(V). 

b)

u = 200 cos(100 π\pi t - π3\frac{\pi}{3} )(V). 

c)

u = 300 cos(100 π\pi t - π4\frac{\pi}{4} )(V). 

d)

u = 100 cos(100 π\pi t + π2\frac{\pi}{2} )(V). 

20.

Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0cos100 π\pi t. Trong khoảng thời gian từ 0 dến 0,018 s cường độ dòng điện có giá trị tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm

a)

Tự

b)

tính

c)

nhé

d)

em

21.

Đặt điện áp u = 100 2\sqrt[]{2} cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh, với C, R có độ lớn không đổi và L = 1π\frac{1}{\pi} H. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

100 W.

b)

200 W.

c)

300 W.

d)

400 W.

22.

Trên đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn

a)

cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn

b)

ngược pha với điện áp ở hai đầu đoạn

c)

nhanh pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

d)

chậm pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

23.

Đặt điện áp u = 50 2\sqrt[]{2} cos100 π\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Biết điện áp hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V, hai đầu tụ điện là 60 V. Điện áp hai đầu điện trở thuần R là

a)

40 V.

b)

10 V.

c)

20 V.

d)

30 V.

24.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

c)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.

d)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

25.

Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2\sqrt[]{2} cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở R = 110 Ω\Omega . Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440 W.

b)

340 W.

c)

140 W.

d)

240 W.

26.

Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi

a)

đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L.

b)

đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.

c)

đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp.

d)

đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp.

27.

Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

a)

tăng điện áp trước khi truyền tải.   

b)

giảm điện áp trước khi truyền tải.   

c)

tăng chiều dài đường dây.

d)

giảm chiều dài đường dây.