wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I ĐỊA 8 PHẦN TRẮC NGHIỆM

Total questions: 45

Worksheet time: 4hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Đường bờ biển nước ta chạy từ Móng Cái – thuộc tỉnh Quảng Ninh, kết thúc ở Hà Tiên thuộc tỉnh:

a)

Kiên Giang.

b)

Hà Giang.

c)

Bắc Giang.

d)

CàMau.

2.

Nước ta không chung đường biên với quốc gia:

a)

Lào.

b)

Trung Quốc.

c)

Thái Lan.

d)

Campuchia.

3.

Vùng biển nước ta thuộc vùng biển có tên là:

a)

Biển Bắc.

b)

Biển Nam.

c)

Biển Tây.

d)

Biển Đông.

4.

Vị trí tiếp xúc với các luồng gió mùa khiến cho nước ta:

a)

Có khí hậu gió mùa.

b)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

Có nhiều thủy hải sản.

d)

Phát triển giao thông đường thủy.

5.

Dầu mỏ và khí đốt của nước ta phân bố chủ yếu ở:

a)

Các đồng bằng.

b)

Khu vực đồi núi.

c)

Trên các cao nguyên.

d)

Thềm lục địa.

6.

Mỏ than của nước ta có trữ lượng lớn, là nhiên liệu phát triển:

a)

Nhà máy thủy điện.

b)

Nhà máy nhiệt điện.

c)

Nhà máy thủy điện và nhiệt điện.

d)

Ngành giao thông vận tải.

7.

Than nước ta phân bố chủ yếu ở:

a)

Vùng núi Đông Bắc.

b)

Vùng núi Tây Bắc.

c)

Các đồng bằng.

d)

DãyTrường Sơn.

8.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về địa hình Việt Nam?

a)

Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu  trúc địa hình Việt Nam.

b)

Địa hình được Tân kiến tạo nâng lên và tạo thành nhiều bậc kế tiếp nhau.

c)

Mang tính chất nhiệt đới gió mùa và chịu tác động mạnh mẽ của con người.

d)

Đồng bằng là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam.

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Tây Bắc:

a)

Là những dải núi cao, sơn nguyên đá vôi hiểm trở.

b)

Nằm tả ngạn sông Hồng.

c)

Núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam.

d)

Là vùng đồi núi thấp.

10.

Nơi em đang sinh sống thuộc khu vực địa hình nào?

a)

Vùng núi Tây Bắc.

b)

Đồng bằng châu thổ hạ lưu sông lớn.

c)

Vùng núi Đông Bắc.​

d)

Đồng bằng duyên hải Trung Bộ.

11.

Khí hậu nước ta mang tính chất:

a)

Nhiệt đới.

b)

Ẩm.

c)

Nhiệt đới gió mùa ẩm.

d)

Nhiệt đới ẩm.

12.

Khí hậu nước ta có 2 mùa là:

a)

Mùa gió Đông Bắc và mùa gió Tây Nam.

b)

Mùa khô và mùa mưa.

c)

Mùa đông và mùa hè.

d)

Mùa cạn và mùa lũ.

13.

Mùa gió Đông Bắc ở nước ta diễn ra vào thời gian nào?

a)

Từ tháng 11 đến tháng 4.

b)

Từ tháng 5 đến tháng 10.

c)

Từ tháng 12 đến tháng 5.

d)

Từ tháng 10 đến tháng 3.

14.

Ở miền Bắc, các dạng thời tiết thường gặp vào mùa gió Đông Bắc là:

1. Mưa ngâu.​​

2. Rét nàng bân.​

3. Sương muối, sương giá.​​

4. Mưa phùn ẩm ướt.

a)

1, 2,4

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 3, 4

15.

Các dạng thời tiết thường gặp vào mùa gió Tây Nam là:

1. Mưa ngâu.​

​2. Mưa rào, dông, bão.​

3. Gió Tây khô nóng.​

4. Mưa phùn ẩm ướt.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 4

16.

Vị trí gần trung tâm Đông Nam Á, là cầu nối giữa đất liền và biển giúp cho nước ta:  

a)

Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực.

b)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.

c)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản.

d)

Phát triển ngành thủy hải sản.

17.

Đường biên giới dài khiến cho nước ta gặp phải khó khăn trong việc:  

a)

Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ trên đất liền.

b)

Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ vùng biển đảo.

c)

Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ vùng trời.

d)

Phòng chống thiên tai.

18.

Khoáng sản là tài nguyên:

a)

Vô tận.

b)

Có thể tái tạo được.

c)

Không thể phục hồi

d)

Có nhiều ở địahình núi.

19.

Hướng nghiêng của địa hình nước ta:

a)

Tây - Đông.

b)

Bắc - Nam.

c)

Tây Bắc - Đông Nam.

d)

Đông Bắc - TâyNam.

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Đông Bắc:

a)

Là vùng đồi núi thấp, địa hình caxto phổ biến.

b)

Núi chủ yếu chạy theo hướng cánh cung.

c)

Nằm ở tả ngạn sông Hồng.

d)

Là những dải núi cao, hiểm trở.

21.

Địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi, không gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

Giao thông.

b)

Công tác biên phòng.

c)

Phòng chống thiên tai.

d)

Khai thác thủy sản.

22.
Câu 38: Ý nào sau đây không đúng về vai trò của việc khai thác hợp lý và sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên khoáng sản?
a)
Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi.
b)
Một số khoáng sản có nguy cơ bị cạn kiệt.
c)
Khai thác sử dụng khoáng sản còn lãng phí.
d)
Khoáng sản nước ta trữ lượng còn rất lớn.
23.
Câu 39: Địa hình nước ta có hai hướng chính là
a)
tây bắc - đông nam và vòng cung.
b)
Vòng cung và tây - đông.
c)
tây bắc - đông nam và tây - đông.
d)
tây - đông và bắc - nam.
24.
Câu 40: Dạng địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?
a)
Địa hình Caxto.
b)
Địa hình đê sông, đê biển.
c)
Địa hình đồng bằng.
d)
Địa hình núi và cao nguyên.
25.
Câu 41: Vùng núi Đông Bắc có đặc điểm
a)
Là vùng núi cao nhất nước ta với nhiều dãy núi hướng Tây bắc - Đông nam.
b)
Là vùng núi thấp với hai sườn không đối xứng.
c)
Là vùng núi thấp với nhiều dãy núi hướng vòng cung.
d)
Là vùng núi và các cao nguyên xếp tầng hùng vĩ.
26.
Câu 42: Vùng núi Tây Bắc nằm giữa 2 con sông nào sau đây?
a)
Sông Hồng và sông Cả.
b)
Sông Hồng và sông Mã.
c)
Sông Đà và sông Mã.
d)
Sông Đà và sông Cả.
27.
Câu 43: Dựa vào tập bản đồ cho biết dãy núi nào dưới đây không chạy theo hướng TB - ĐN
a)
Hoàng Liên Sơn
b)
Trường Sơn Bắc.
c)
Ngân Sơn
d)
Pu đen đinh
28.
Câu 44: Dựa vào tập bản đồ trang 24 cho biết đâu là những loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở nước ta?
a)
Vàng, kim cương, dầu mỏ.
b)
Đất hiếm, than, sắt, đồng.
c)
Than, dầu khí, apatit, đá vôi.
d)
Dầu khí, than, sắt, uranium.
29.
Câu 45: Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn
a)
Tiền Cambri.
b)
Cổ sinh.
c)
Trung sinh.
d)
Tân kiến tạo.
30.
Câu 46: Khối núi cao nhất Việt Nam là
a)
Pu Đen Đinh.
b)
Phan xi păng.
c)
Pu Sam Sao.
d)
Pu Tha Ca.
31.
Câu 48: Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nổi bật là
a)
Cao trung bình từ 2-3m , vào mùa lũ có nhiều ô trũng bị ngập nước.
b)
Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành các ô trũng.
c)
Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa các núi cao.
d)
Được chia thành nhiều đồng bằng nhỏ.
32.
Câu 4: Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta (109024’Đ) thuộc tỉnh thành
a)
Điện Biên
b)
Cà Mau
c)
Khánh Hòa
d)
Hà Giang
33.
Câu 6: Phần biển Đông thuộc Việt Nam có diện tích khoảng
a)
3,5 triệu km2
b)
2,5 nghìn km2
c)
1 triệu km2.
d)
2 triệu Km2
34.
Câu 8: Đặc điểm nào của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam mang tính chất nhiệt đới?
a)
Nằm trong vùng nội chí tuyến.
b)
Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Á hải đảo.
c)
Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
d)
Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.
35.
Câu 9: Nơi hẹp nhất theo chiều Tây- Đông của nước ta thuộc tỉnh thành
a)
Quảng Nam.
b)
Quảng Ngãi.
c)
Quảng Bình.
d)
Quảng Trị.
36.
Câu 10: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào sau đây?
a)
Thừa Thiên Huế.
b)
Đà Nẵng.
c)
Quảng Nam.
d)
Quảng Ngãi.
37.
Câu 11: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành nào sau đây?
a)
Phú Yên.
b)
Bình Định.
c)
Khánh Hòa.
d)
Ninh Thuận.
38.
Câu 12: Vịnh nào dưới đây của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?
a)
Vịnh Hạ Long.
b)
Vịnh Dung Quất
c)
Vịnh Cam Ranh
d)
Vịnh Thái Lan
39.
Câu 13: Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài gần
a)
13 vĩ độ
b)
15 vĩ độ.
c)
17 vĩ độ.
d)
18 vĩ độ.
40.
Câu 21: Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của nước
a)
Trung Quốc
b)
Phi-lip-pin
c)
Đông Ti mo
d)
Ma-lai-xi-a
41.
Câu 27: Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng biển Việt Nam
a)
Than đá
b)
Sắt
c)
Thiếc
d)
Dầu khí
42.
Câu 29: Mỏ bô xít tập trung thành mỏ có trữ lượng lớn ở
a)
A. Cao Bằng
b)
B. Lạng Sơn.
c)
C. Các tỉnh Tây Nguyên.
d)
D. Thái Nguyên.
43.
Câu 31: Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại nhưng chủ yếu có trữ lượng
a)
Nhỏ.
b)
vừa và nhỏ.
c)
lớn.
d)
rất lớn.
44.
Câu 35 : Dựa vào tập bản đồ trang 21 cho biết : Quốc gia nào dưới đây vừa có biên giới trên biển và trên đất liền với VN?
a)
Lào, Thái Lan.
b)
Trung Quốc, Phi lip pin.
c)
Trung Quốc, Cam pu chia.
d)
Lào, Cam pu chia.
45.

Câu 31:Ranh giới tự nhiên của dãy Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy núi nào sau đây?

a)

Dãy Hoành Sơn

b)

Dãy Tam Đảo

c)

Dãy Bạch Mã

d)

Dãy Hoàng Liên Sơn