wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn bài 2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích cơ bản về bảo hộ và an toàn lao động

a)

. Đảm bảo an toàn thân thể người lao động, không bị mắc bệnh nghề nghiệp do điều kiện lao động không tốt gây ra.

b)

Bồi dưỡng phục hồi kịp thời và duy trì sức khỏe cho người lao động

c)

Bồi dưỡng phục hồi kịp thời và duy trì sức khỏe cho người lao động

d)

Bảo đảm người lao động mạnh khỏe, không bị mắc bệnh nghề nghiệp do điều kiện lao động không tốt gây ra.

2.

Tính chất của công tác bảo hộ lao động là

a)

Tính pháp luật, tính khoa học, công nghệ

b)

Tính khoa học, công nghệ, văn hóa, mỹ thuật.

c)

Tính quần chúng, pháp luật, tính khoa học, công nghệ.

d)

Tính pháp luật, khoa học, công nghệ, quần chúng.

3.

Các quy định về kỹ thuật an toàn bao gồm

a)

Tiêu chuẩn quy trình công nghệ lao động trong quá trình lao động sản xuất.

b)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất

c)

Tiêu chuẩn tiến bộ khoa học công nghệ, têu chuẩn vệ sinh an toàn lao động, và an toàn trong các công ty sản xuất

d)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật antoàn. Các quy định về tổ chức, trách nhiệm và chính sách

4.

Điều kiện lao động là tổng thể

a)

Các yếu tố mỹ thuật, tổ chức lao động, kinh tế, xã hội, tự nhiên, môi trường và văn hoá xung quanh con người nơi làm việc.

b)

Các yếu tố kỹ thuật, tổ chức lao động, kinh tế, xã hội, tự nhiên, môi trường và văn hoá xung quanh con người nơi làm việc

c)

Các yếu tố kỹ thuật, tổ chức, kinh tế, xã hội, tự nhiên, môi trường và văn hoá xung quanh con người nơi làm việc.

d)

Các yếu tố kỹ thuật, tổ chức lao động, xã hội, tự nhiên, môi trường và văn hoá xung quanh con người nơi làm việc

5.

Những nguyên nhân gây ra tai nạn lao động chủ yếu liên quan đến những vấn đề nào sau đây?

a)

Điều kiện lao động, yếu tố môi trường, hình thức vệ sinh.

b)

Điều kiện lao động, các yếu tố môi trường, điều kiện kinh tế

c)

Các yếu tố môi trường, hình thức vệ sinh an toàn laođộng.

d)

Yếu tố sinh lý, môi trường làm việc chưa chuẩn bị sẵn sàng

6.

Các tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh và antoàn bao gồm là?

a)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất

b)

Yếu tố vật lý và hóa học

c)

Yếu tố vi sinh vật.

d)

Yếu tố sinh học, y học

7.

Vi khí hậu là trạng thái lý học của không khí trong khoảng không gian thu hẹp. Bao gồm các yếu tố nào sao đây?

a)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, ánh nắng mặt trời và chuyển động không khí

b)

Nhiệt độ, độ sâu, bức xạ nhiệt, ánh nắng mặt trời và nguồn nhiệt nhân tạo

c)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí

d)

Nhiệt độ, độ cao, bức xạ nhiệt, ánh nắng mặt trời và nguồn nhiệt nhân tạo

8.

Chọn câu SAI. Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu?

a)

Tổ chức sản xuất lao động hợp lý, phòng hộ cá nhân.

b)

Quy hoạch nhà xưởng và các thiết bị, thông gió, làm nguội.

c)

Thiết bị công nghệ, quy hoạch nhà xưởng, thiết bị thông gió, làm nguội, tổ chức lao động, công nghệ

d)

Thiết bị và quá trình công nghệ, thay đổi thiết bị sản xuất khi cần thiết và chọn vùng sản xuất có khí hậu trong lành.

9.

Ảnh hưởng của vi khí hậu lạnh đến cơ thể?

a)

Giảm nhịp tim nhịp thở, tăng lượng tiêu thụ oxy, tê cóng tay chân, máu lưu thông kém

b)

Cơ thể mất nhiệt, giảm nhịp tim, nhịp thở, tăng lượng tiêu thụ oxy.

c)

Mạch máu co thắt, tê cóng tay chân, vận động khó khăn. Máu lưu thông kém

d)

Ảnh hưởng đến xương khớp, mạch máu co thắt, tê cóng tay chân, vận động khó khăn

10.

Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu?

a)

Biện pháp y tế, biện pháp tổ chức, biện pháp tuyển dụng nhân sự

b)

Biện pháp kỹ thuật, biện pháp y tế, tổ chức điều hành của doanh nghiệp.

c)

Biện pháp kinh tế, biện pháp tổ chức, biện pháp tuyển dụng nhân sự

d)

Biện pháp kỹ thuật, biện pháp y tế, biện pháp tổ chức.

11.

Phân loại bụi theo nguồn gốc ta có

a)

. Bụi gỗ, bụi động vật, bụi thực vật, bụi hóa chất, bụi do sản xuất công nghiệp

b)

Bụi cát, bụi gỗ, bụi động vật, bụi thực vật, bụi do phương tiện giao thông công cộng

c)

Bụi gỗ, bụi động vật, bụi thực vật, bụi hóa chất, bụi do sản xuất công nghiệp

d)

Bụi kim loại, bụi cát, bụi gỗ, bụi động vật, bụi thực vật, bụi hóa chất.

12.

Tác hại của bức xạ ion hoá đối với cơ thể phụ thuộc vào các yếu tố?

a)

Liều lượng, thời gian, cách thức chiếu xạ.

b)

Lưu lượng, thời gian, cách thức chiếu xạ

c)

Lưu lượng, thời gian, cách thức chiếu sáng

d)

Liều lượng, thời gian, cách thức chiếu sáng

13.

Các phương án giảm tiếng ồn là?

a)

Quy hoạch thời gian làm việc của các xưởng ồn

b)

Áp dụng hệ thống điều khiển từ xa

c)

Hiện đại hóa thiết bị, hoàn thiện quá trình công nghệ, hệ thống điều khiển từ xa, quy hoạch thời gian làm việc của các xưởng ồn

d)

Công nghiệp hóa thiết bị, hoàn thiện quá trình công nghệ, hệ thống điều khiển từ xa, quy hoạch thời gian làm việc của các xưởng ồn

14.

Các nguyên tắc giảm tiếng ồn trên đường lan truyền là?

a)

Nguyên tắc hút ẩm

b)

Nguyên tắc hút ẩm, cách âm.

c)

Nguyên tắc cách âm

d)

Nguyên tắc cách âm, hút ẩm, phản xạ âm

15.

Biện pháp phòng chống ồn cá nhân là?

a)

Bao ốp tai, cái che tai, nút bịt tai.

b)

Nút bịt tai, đội mũ.

c)

Cái che tai, đội mũ.

d)

Bao ốp tai, nút bịt tai, đội mũ len che tai

16.

Phân loại theo nguồn gốc tiếng ồn ta có………………………?

a)

Tiếng ồn cơ học, va chạm, tiếng nổ rung động

b)

Tiếng ồn cơ học (do sự chuyển động của các chi tiết máy).

c)

Tiếng ồn va chạm, tiếng ồn khí động

d)

Tiếng nổ/ rung động

17.

Vùng âm thanh nghe được của tai người nằm trong dải từ?

a)

> 20.000 Hz.

b)

16 – 20.000 Hz

c)

< 16 Hz.

d)

10-16.000 Hz

18.

Âm nào dưới đây gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng sấm rền, tiếng tiếng trống trường học

b)

Tiếng máy móc làm việc phát ra to, kéo dài.

c)

Tiếng xình xịch của bánh tàu hoả đang chạy

d)

Tiếng sóng biển ầm ầm, tiếng tàu thuỷ trên sông

19.

Tác hại của độ rung gây ảnh hưởng đến?

a)

Hệ thống tim mạch, hệ thống thần kinh, hệ thống tiêu hóa

b)

Gây rối loạn chức năng tuyến giáp trạng, hệ thống tiêu hóa

c)

Hệ thống tim mạch, chức năng tuyến giáp, viêm khớp, vôi hoá khớp.

d)

Hệ thống thần kinh, gây viêm khớp, vôi hóa các khớp.

20.

Thời gian chịu được tối đa khi mức ồn 90 dB của người lao động là?

a)

6 giờ làm việc liên tục.

b)

2 giờ làm việc liên tục.

c)

8 giờ làm việc liên tục.

d)

4 giờ làm việc liên tục.

21.

Ảnh hưởng đầu tiên của tiếng ồn và rung động đối với sinh lý con người là?

a)

Đến hệ thống tim mạch

b)

Đến hệ thần kinh trung ương

c)

Đến cơ quan thính giác.

d)

Đến cơ quan hô hấp

22.

Thiếu hoặc thừa ánh sáng hoặc sắp xếp bố trí hệ thống chiếu sáng không hợp lý là các tác hại liên quan đến

a)

Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất, bệnh nghề nghiệp

b)

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động.

c)

Tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh và antoàn.

d)

Sức khoẻ người lao động, tâm sinh lý về sau.

23.

Mục đích của thông gió là?

a)

Thông gió chống nóng, thông gió khử bụi và hơi độc

b)

Thông gió chống nóng, chống mệt mỏi

c)

Thông gió khử bụi và hơi độc, an toàn trong laođộng

d)

Thông gió chống nóng và khử độc, an toàn vệ sinh

24.

Thiết bị chiếu sáng có những nhiệm vụ nào sau đây

a)

Phân bổ ánh sáng phù hợp với mục đích chiếu sáng, bảo vệ cho mắt trong khi làm việc không bị quá chói, bảo vệ nguồn sáng chịu được các yếu tố, bị gió, mưa, nắng, bụi… làm hư hỏng.

b)

Trang trí và tăng độ tính thẩm mỹ trong kho xưởng, bảo vệ nguồn sáng chịu được các yếu tố, bị gió, mưa, nắng, bụi….làm hư hỏng.

c)

Phân bổ ánh sáng phù hợp với mục đích chiếu sáng, bảo vệ nguồn sáng tránh va chạm, bị gió, mưa, nắng, bụi…  làm hư hỏng.

d)

Tăng độ tính thẩm mỹ trong kho xưởng, bảo vệ nguồn sáng tránh va chạm, bị gió, mưa, nắng, bụi….làm hư hỏng

25.

Để bao vây vùng có điện từ trường, người ta thường dùng các biện pháp nào sau đây?

a)

Dùng gỗ, tấm chống cách nhiệt là đủ, và các loại vật liệu có sẵn trong xưởng

b)

Điện từ trường không ảnh hưởng đến sức khoẻ con người nên không cần chê chắn

c)

Dùng các màn chắn bằng những kim loại có độ dẫn điện cao, vỏ máy cũng cần được nối đất

d)

Tắt các thiết bị có từ trường khi nó ảnh hưởng tới con người

26.

Ánh sáng nhìn thấy được là ánh sáng có bước sóng

a)

1 nm – 1 m

b)

380 – 760 nm

c)

760 nm – 1 mm

d)

10 – 380 nm

27.

Trong đời sống cũng như trong sản xuất, người ta thường dùng những nguồn sáng nào?

a)

Ánh sáng tự nhiên, ánh sáng mặt trời

b)

Ánh sáng tự nhiên, ánh sáng nhân tạo

c)

Ánh sáng tự nhiên, ánh sáng phát quang

d)

Ánh sáng tự nhiên, ánh sáng điện.

28.

Có bao nhiêu nguồn sáng được sử dụng trong đời sống cũng như trong sản xuất

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

29.

Sau đây là các hình thức chiếu sáng trong đời sống và sản xuất, ngoại trừ

a)

Chiếu sáng phức tạp

b)

Chiếu sáng gián tiếp

c)

Chiếu sáng hỗn hợp

d)

Chiếu sáng trực tiếp

30.

Ý nghĩa màu xanh dương ở các biển báo an toàn laođộng?

a)

. Ý nghĩa là “ hướng dẫn

b)

Ý nghĩa là “nguy hiểm, dừng lại

c)

Ý nghĩa là “ cẩn thận ”.

d)

Ý nghĩa là “ an toàn”.

31.

Các mục đích quan trọng của thông gió trong sản xuất đó là gì?

a)

Chống nóng, khử khí độc, an toàn trong lao động

b)

. Tránh ảnh hưởng các sản phẩm bị độc hại khi đưa ra thị trường

c)

Khử độc và ảnh hưởng bệnh nghề nghiệp

d)

Chống nóng, khử khí độc, đảm bảo môi trường trong sạch.

32.

Em hãy điền câu ĐÚNG NHẤT sau? Hóa chất độc trong quá trình sản xuất có thể thâm nhập vào cơ thể qua?

a)

Đường hô hấp, đường tiêu hóa, đường tiếp xúc với da

b)

Đường hô hấp, đường tiếp xúc với da, khí thở hàng ngày

c)

Đường tiêu hóa, đường tiếp xúc với da, công việc làm hàng ngày

d)

Đường hô hấp, đường tiếp xúc với da, thức ăn hàng ngày.

33.

Các chất độc gây ra bệnh nghề nghiệp thường gặp trong ô tô là?

a)

CuO, CO, H2S, HC, H2S04

b)

CuO, FeO, ZnO

c)

CO, HC, S, C6H6, NOX, NO2,…

d)

CO, HC, S, CuO, FeO.

34.

Các biện pháp chung để phòng hóa chất độc hại của hóa chất độc trong sản xuất

a)

Cấm ăn uống, hút thuốc, để chất độc xa vùng sinh sống, bảo quản kỹ, có ký hiệu

b)

Cấm để thức ăn, thức uống và hút thuốc gần khu vực sản xuất.

c)

Các hóa chất phải bảo quản trong thùng kín, phải có nhãn rõ ràng.

d)

Tự động hóa quá trình sản xuất hóa chất, bố trí khu vực tỏa hơi độc hợp lý.

35.

Ý nghĩa của màu sắc trong biển báo an toàn laođộng?

a)

Phân biệt màu sắc để thực hiện các thao tác công việc chính xác hơn và đảm bảo an toàn trong quá trình lao động hú

b)

Giúp công nhân nhận biết các yếu tố có hại trong xưởng sản xuất để tránh khi cần thiết.

c)

Giúp công nhân nhanh chóng xác định các mối nguy hiểm trong bất kỳ tình huống nào, giúp công nhân quyết định phương thức phản ứng, tiếp cận giải quyết vấn đề.

d)

. Giúp công nhân phân biệt được các thiết bị khi vận hành máy móc thiết bị an toàn.

36.

Ý nghĩa màu Đỏ ở các biển báo an toàn lao động?

a)

Ý nghĩa là “ cảnh báo ”.

b)

Ý nghĩa là “nguy hiểm, dừng lại ”.

c)

. Ý nhĩa về sác màu đặc trưng của doanh nhiệp

d)

Ý nghĩa Phong thuỷ của chủ doanh nghiệp

37.

Dây đai an toàn có thể làm giảm bao nhiêu phần trăm nguy cơ tử vong cho hành khách ở hàng ghế phía trước ?

a)

50%

b)

40%

c)

60%

d)

70%

38.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về thiết kế, chế tạo như?

a)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp.

b)

Xe phải có tính năng động lực cao.

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật.

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng.

39.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa như?

a)

. Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng

b)

Xe phải có tính năng động lực cao.

c)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp.

d)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật.

40.

Trong quá trình sửa xe ô tô tại xưởng chúng ta cần chú ý những vấn đề nào sau đây?

a)

An toàn lao động cho kỹ thuật viên, khách hàng hài lòng, vật tư thiết bị sửa chữa, an toàn,…

b)

Lợi nhuận và làm cho khách hàng hài lòng, đảm bảo an toàn cho kỹ thuật viên 

c)

Tận dụng cá thiết bị vật tư cũ có sẵn trong xưởng, đảm bảo phòng chống cháy nổ

d)

An toàn trong quá trình sửa chữa và tận dụng vật tư cũ để tăng thêm lợi nhuận

41.

Để tránh tai nạn trong quá trình sửa chữa xe ô tô chúng ta cần?

a)

Ăn mặc đơn giản, không bị vướng vào các bộ phận của máy.

b)

Mặc quần áo gọn gàng để tránh tai nạn trong quá trình làm việc

c)

Trang phục theo công việc và tuỳ theo sở thích

d)

Trang phục bảo hộ, giày bảo hộ, mũ,.., không đeo đồng hồ, trang sức

42.

Mức độ ổn định của cần trục nâng xe ô tô trong xưởng phụ thuộc vào?

a)

Người vận hành, tải trọng sử dụng, cho phép tải trọng của cần trục.

b)

Nhà sản xuất cho phép sử dụng.

c)

Người vận hành và vật cần nâng hạ.

d)

Người vận hành và chất lượng cần trục.

43.

Các yếu tố nào sau đây có thể gây bệnh nghề nghiệp cho người lao động trong quá sửa chữa vận hành máy?

a)

Tiếng máy nổ thường xuyên của động cơ, dầu mỡ và bụi trong xưởng, ánh sáng kém và các loại hoá chất

b)

Ánh sáng kém và cường độ làm việc

c)

Các loại hoá chất độc hại trong xưởng sửa chữa ô tô

d)

Các loại sơn, dầu mỡ, ánh sáng thiếu.

44.

Khi xe ô tô đang vận hành đường dài, do thiếu nước làm mát nên động cơ quá nhiệt thì húng ta phải?

a)

Tắt động cơ để nguội sau đó châm thêm nước

b)

Mở nắp két nước châm ngay

c)

Mở nắp két nước ngay và tắt động cơ

d)

Tắt động cơ, bật quạt gió rồi châm thêm nước làm mát

45.

Dùng dụng cụ và vật liệu gì để vệ sinh Bugi

a)

Giẻ lau, xăng, khí nén

b)

Máy đánh gỉ, xăng, khí nén.

c)

Bàn chải sắt, dẻ lau sạch, dung dịch tẩy rửa.

d)

Máy vệ sinh, nước sạch, khí nén.

46.

Câu nào trong các câu sau đây về trang phục của kỹ thuật viên là đúng?

a)

Kỹ thuật viện đeo nhẫn có đầu nhọn trong khi làm việc.

b)

Kỹ thuật viện mang giày thể thao để giúp họ di chuyển thuận tiện khi làm việc

c)

Kỹ thuật viên đeo găng tay khi làm việc với ống xả nóng.

d)

Kỹ thuật viên đeo găng tay khi làm việc với khoan điện.

47.

Dụng cụ - thiết bị nào dưới đây khi vận hành tốt nhấtkhông dùng găng tay

a)

Cần siết

b)

Máy mài

c)

Cân lực.

d)

Kích cá sấu

48.

Hai kỹ thuật viên đang thảo luận về cách sử dụng cờ lê an toàn. Kỹ thuật viên A nói rằng nên kéo cờ lê về phía bạn. Kỹ thuật viên B nói rằng nên đẩy cờ lê ra xa

Bạn. Kỹ thuật viên nào đúng?

a)

Kỹ thuật viên A & B đúng.

b)

Kỹ thuật viên A đúng

c)

Kỹ thuật viên B đúng

d)

Kỹ thuật viên A & B sai.