wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa 12 cuối kì 1

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh ở miền núi là

a)

A. diện tích rừng giảm mạnh

b)

B. nước sông chảy mạnh

c)

C. hiện tượng đất trượt, đá lỡ

d)

D. bề mặt địa hình được bồi tụ

2.

Câu 2. Đất hình thành ở miền khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu là

a)

đất phù sa

b)

đất mặn

c)

đất phèn

d)

đất feralit

3.

Câu 3. Hệ sinh thái rừng đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

rừng lá rụng

b)

rừng lá kim

c)

rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh

d)

rừng cận nhiệt và ôn đới

4.

Câu 4. Đồng bằng Sông Hồng quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở

a)

phía đông nam

b)

phía tây nam

c)

phía nam

d)

phía đông

5.

Câu 5: Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là

a)

đối núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu là núi cao

b)

đồng bằng chiếm 1/4 diện tích nằm chủ yếu ở ven biển

c)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

d)

các dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam và vòng cung

6.

Câu 6: Hậu quả của quá trình xâm thực mạnh gây ra ở miền núi là:

a)

tạo thành nhiều phụ lưu

b)

tạo nên các cao nguyên lớn

c)

địa hình cắt xẻ, rửa trôi

d)

tạo thành dạng địa hình mới

7.

Câu 7: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

có một mùa đông lạnh

b)

có gió phơn Tây Nam

c)

nằm gần chí tuyến hơn

d)

địa hình cao hơn

8.

Câu 8. Hệ sinh thái nào được thể hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

Rừng lá rộng và rừng hổn hợp

b)

Thực động vật thích hợp với khí hậu ôn đới hải dương

c)

Thực, động vật nhiệt đới chiếm ưu thế

d)

Thực, động vật nhiệt đới chiếm ưu thế

9.

Câu 9. Đặc điểm nào không đúng của sông ngòi nước ta?

a)

Tổng lượng nước lớn

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

60% lượng nước bắt nguồn trong nước

d)

Chế độ nước theo mùa

10.

Câu 10. Đây không phải là biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh ở đồi núi?

a)

Hiện tượng đá lỡ, đất trượt

b)

Hình thành địa hình cactơ

c)

Hình thành các cao nguyên badan

d)

Tạo các đồi thấp xen các thung lũng rộng

11.

Câu 11: Phần lớn sông ngòi nước ta có đặc điểm ngắn và dốc chủ yếu do nhân tố nào sau đây quy định?

a)

Địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng

b)

Khí hậu và sự phân bố địa hình

c)

Hình dáng lãnh thổ và khí hậu

d)

Hình dáng lãnh thổ và địa hình

12.

Câu 12. Hai quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam

a)

quá trình phong hóa – bồi tụ

b)

quá trình vận chuyển - bồi tụ

c)

quá trình thổi mòn – bồi tụ

d)

quá trình xâm thực - bồi tụ

13.

Câu 13. Đất pheralit nước ta có màu đỏ vàng là do

a)

. dung nham núi lửa phun trào

b)

tích tụ oxit sắt và oxít nhôm

c)

tích tụ nhiều bazơ như: caxi, magiê

d)

do hình thành trên đá mẹ axit

14.

Câu 14: Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quá trình phong hóa diễn ra mạnh

b)

Tích tụ ôxít sắt Fe2O3

c)

Mưa nhiều, rửa trôi các chất badơ

d)

Tích tụ ôxít nhôm Al2O3

15.

Câu 15. Đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh do

a)

nhiệt ẩm cao, mưa ít, địa hình núi thấp

b)

mưa nhiều theo mùa, địa hình núi thấp

c)

mưa nhiều, địa hình núi thấp, mất lớp phủ thực vật

d)

địa hình đồi núi cao, mưa ít

16.

Câu 16: Đặc điểm của đất feralit là

a)

có màu đỏ vàng, chua nghèo mùn

b)

có màu đen, xốp thoát nước

c)

có màu đỏ vàng, đất rất màu mỡ

d)

có màu nâu, khó thoát nước

17.

Câu 17. Câu nào sau đây không đúng khi nói về phần lãnh thổ phía Nam?

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa

b)

Nhiệt độ trung bình lớn hơn 200C

c)

Biên độ nhiệt năm lớn

d)

Không có tháng lạnh dưới 200C

18.

Câu 18: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường.

b)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.

c)

Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định

d)

Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.

19.

Câu 19. Từ Đông sang Tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành

a)

B. vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa.

b)

C. vùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa.

c)

D. Vùng đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa, đồi núi.

d)

A. vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi.

20.

Câu 20: Địa hình Caxtơ (hang động, suối cạn, thung khô) được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?

a)

Granit

b)

Vôi

c)

Badan

d)

Sét

21.

Câu 21. Kiểu khí hậu đặc trưng của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc 

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

c)

cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm

d)

ôn đới gió mùa

22.

Câu 22. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đặc điểm

a)

nông và hẹp

b)

nông và rộng

c)

sâu và rộng

d)

sâu và hẹp

23.

Câu 23. Sự thay đổi khí hậu theo kinh độ làm cho thiên nhiên phân hóa theo

a)

Bắc - Nam

b)

độ cao

c)

Đông - Tây

d)

hướng địa hình

24.

Câu  24. Nhiệt độ  trung bình phần  lãnh  thổ phía Bắc  thấp hơn  lãnh  thổ phía Nam do  ảnh hưởng

a)

gió mùa tây nam

b)

gió tín phong nửa cầu Bắc

c)

gió tín phong nửa cầu Nam

d)

gió mùa đông bắc

25.

Câu 25. Nguyên nhân chính làm cho vùng núi cao Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới do 

a)

gió mùa đông bắc

b)

gió mùa tây nam

c)

độ cao địa hình

d)

hướng núi

26.

Câu 26. Đặc điểm không đúng về sự khác biệt giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên

a)

Đông Trường Sơn có mưa vào thu – đông

b)

Tây Nguyên có mưa vào mùa hạ

c)

có sự đối lập giữa mùa mưa và mùa khô

d)

đông Trường Sơn không chịu ảnh hưởng của gió phơn

27.

Câu 27. Nguyên nhân làm cho thiên nhiên vùng đồi núi phân hóa Đông - Tây rất phức tạp chủ yếu do tác động

a)

 gió mùa và độ cao địa hình

b)

độ cao địa hình và vị trí địa lí

c)

vị trí địa lí và hướng các dãy núi

d)

hướng các dãy núi và gió mùa

28.

Câu 28. Biên độ nhiệt miền Nam thấp hơn miền Bắc do

a)

nền nhiệt miền Nam thấp hơn nền nhiệt miền Bắc

b)

do sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất nhỏ

c)

miền Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam

d)

địa hình miền Bắc chủ yếu là đồi núi

29.

Câu 29: Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật

b)

sông ngòi, đất đai, khí hậu

c)

. sinh vật, đất đai, sông ngòi

d)

khí hậu, sinh vật, sông ngòi

30.

Câu 30. Vùng có đủ ba đai cao ở nước ta là

a)

đông bắc

b)

trường sơn bắc

c)

tây bắc

d)

trường sơn nam

31.

Câu 31. Đất mùn thô có chủ yếu ở đai

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận nhiệt gió mùa trên núi

c)

ôn đới gió mùa trên núi

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa

32.

Câu 32. Các thiên tai thường xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

b)

ngập lụt vào mùa mưa.

c)

thiếu nước vào mùa khô

d)

động đất

33.

Câu 33. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành ở

a)

vùng núi thấp, mưa nhiều khí hậu ẩm ướt

b)

nơi có khí hậu từ khô đến ẩm ướt

c)

vùng núi cao, khí hậu mát mẻ

d)

khu vực mưa nhiều, khí hậu mát mẻ

34.

Câu 34: Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

35.

Câu 35: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt ở nước ta không phải là loại rừng

a)

thường xanh trên đá vôi ở phía Bắc

b)

cây bụi gai nhiệt đới khô trên đá vôi

c)

ngập mặn trên đất mặn ven biển

d)

tràm trên đất phèn ở Nam Bộ

36.

Câu 36. Trở ngại lớn trong sử dụng tự nhiên ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

thiếu nước vào mùa khô

b)

nạn cát bay, cát chảy

c)

thất thường của nhịp điệu khí hậu

d)

hạn hán thường xuyên xảy ra

37.

Câu 37: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

xa van và cây bụi

c)

cận nhiệt đới

d)

ôn đới gió mùa

38.

Câu 38: Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

ôn đới

39.

Câu 39. Đặc điểm không thuộc vùng núi Tây Bắc nước ta là

a)

địa hình cao có dãy núi xen kẻ thung lũng sông

b)

có các cao nguyên đá vôi

c)

có các dãy núi cao trung bình

d)

chủ yếu có các cao nguyên badan

40.

Câu 39. Đặc điểm khí hậu nào sau đây không phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

D. Mùa đông trời nhiều mây, mùa hạ nắng nóng.

b)

C. Phân thành hai mùa mưa, khô rõ rệt.           

c)

B. Nền nhiệt độ cao, biên độ nhiệt nhỏ.

d)

A. Khí hậu cận xích đạo gió mùa.                    

41.

Câu 2: Tính độ che phủ của nước ta năm 2015 biết tổng diện tích rừng là 13,5 triệu ha, diện tích lãnh thổ nước ta là 33 triệu ha.

a)

40,9%

b)

24,4%

c)

0,40%

d)

0,24%

42.

Câu 41. Biện pháp bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta là

a)

A. thành lập thêm các Vườn quốc gia, các khu bảo tồn.       

b)

B. duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

c)

C. bảo vệ cảnh quan và đa dạng sinh vật.                 

d)

D. tăng cường quản lí vốn rừng.

43.

Câu 42. Trong những năm gần đây, tỉ lệ độ che phủ rừng nước ta có xu hướng

a)

không tăng

b)

tăng lên

c)

giảm đi

d)

tăng, giảm không ổn định

44.

Câu 43. Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là

a)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

b)

sử dụng biện pháp nông -  lâm kết hợp

c)

ngăn chặn nạn du canh du cư

d)

thâm canh nâng cao hiệu quả sử dụng đất

45.

Câu 44. Vai trò chính của rừng đầu nguồn là

a)

bảo tồn nguồn gen sinh vật.

b)

điều hòa nguồn nước cho các hồ thủy điện.

c)

điều hòa nguồn nước giữ đất

d)

tham quan du lịch

46.

Câu 45. 70% diện tích rừng của nước ta là

a)

. rừng giàu và trung bình

b)

. rừng đặc dụng

c)

. rừng phòng hộ

d)

rừng nghèo và rừng mới phục hồi

47.

Câu 46. Đâu là biểu hiện suy thoái đất ở đồng bằng của nước ta

a)

đất bị ô nhiễm và canh tác quá mức

b)

đất bị bạc màu trơ sỏi đá

c)

đất bị xói mòn, rửa trôi, xâm thực

d)

đất trống, đồi núi trọc gia tăng

48.

Câu 47. Giá trị kinh tế của tài nguyên rừng là

a)

cung cấp gỗ, dược phẩm, phát triển du lịch

b)

chống xói mòn đất, hạn chế lũ lụt

c)

. điều hòa khí quyển, giữ mực nước ngầm

d)

ngăn lũ quét, chống xói mòn.

49.

Câu 48. Để bảo vệ đất đồi núi cần quan tâm đến việc 

a)

A. quản lí sử dụng vốn đất hợp lí.                    

b)

B. sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất.

c)

C. áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn đất.

d)

D. phòng ngừa ô nhiễm môi trường đất.

50.

Câu 49. Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là

a)

A. chất thải của hoạt động du lịch.                   

b)

B. nước thải công nghiệp và đô thị.

c)

C. thuốc trừ sâu và hóa chất dư thừa trong nông nghiệp.      

d)

D. chất thải sinh hoạt của các khu dân cư.

51.

Câu 50. Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm đa dạng sinh vật ở nước ta là 

a)

A. chiến tranh tàn phá các khu rừng, các hệ sinh thái.          

b)

B. sự biến đổi thất thường của khí hậu Trái Đất gây ra nhiều thiên tai.

c)

C. săn bắt, buôn bán trái phép các  động vật hoang dã.

d)

D. ô nhiễm môi trường.

52.

Câu 51. Hiện tượng nào dưới đây không phải là hậu quả của việc mất rừng

a)

lũ lụt gia tăng

b)

đất trượt, đá lỡ

c)

động đất

d)

khí hậu biến đổi

53.

Câu 52. Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp

a)

làm ruộng bậc thang

b)

bảo vệ rừng và đất rừng

c)

ngăn chặn nạn du canh, du cư

d)

áp dụng biện pháp nông- lâm kết hợp

54.

Câu  53. Ý nào sau đây không thể hiện được tính đa dạng sinh học

a)

vùng phân bố.

b)

số lượng thành phần loài

c)

các kiểu hệ sinh thái

d)

n

55.

Câu 54. Trong những năm gần đây nguyên nhân dẫn đến diện tích đất hoang đồi núi trọc giảm mạnh là 

a)

khai hoang , mở rộng diện tích đất trồng trọt

b)

toàn dân đẩy mạnh bảo vệ rừng và trồng rừng

c)

phát triển thủy điện và thủy lợi

d)

nạn du canh, du cư

56.

Câu 58: Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

57.

Câu 59. Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào?

a)

từ tháng VIII đến tháng X

b)

từ tháng IV đến tháng IX

c)

từ tháng VI đến tháng XI

d)

từ tháng VI đến tháng IX

58.

Câu 60. Vùng nào ở nước ta thường xuyên chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão?

a)

ven biển Bắc Bộ

b)

ven biển Nam Trung Bộ

c)

ven biển Nam Bộ

d)

ven biển Bắc Trung Bộ

59.

Câu 61.Tần xuất của bão cao nhất vào 

a)

tháng VII

b)

tháng VIII

c)

tháng IX

d)

tháng X

60.

Câu 62. Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

ở miền Bắc muộn hơn miền Nam

b)

ở miền Trung sớm hơn miền Bắc

c)

chậm dần từ Nam ra Bắc

d)

chậm dần từ Bắc vào Nam

61.

Câu 63. Ở nước ta, lũ quét thường xảy ra ở những vùng nào?

a)

vùng núi phía Bắc

b)

đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

62.

Câu 64. Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long do

a)

mưa lớn, triều cường

b)

mưa trên diện rộng

c)

sông lớn, mặt đất thấp

d)

sông lớn, mặt đất thấp

63.

Câu 65. Khu vực có hoạt động động đất mạnh nhất ở nước ta là

a)

đông bắc

b)

tây bắc

c)

trường sơn bắc

d)

trường sơn nam

64.

Câu 66. Ở miền Trung lũ quét, chỉ xảy ra

a)

khi có mưa lớn

b)

vào đầu mùa mưa

c)

vào giữa mùa mưa

d)

vào cuối mùa mưa

65.

Câu 67. Đồng bằng sông Hồng không có mùa khô sâu sắc như Tây Nguyên, do

a)

địa hình thấp hơn

b)

vị trí giáp biển

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc hươn

d)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

66.

Câu 69. Vì sao lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam?

a)

mùa khô miền Bắc có mưa phùn

b)

có nguồn nước ngầm phong phú

c)

miền Bắc ở xa xích đạo

d)

nhiệt độ trung bình năm thấp hơn

67.

Câu 70. Biện pháp phòng tránh bão là

a)

A. tăng cường việc trồng rừng đầu nguồn.    

b)

B. dự báo khá chính xác quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão.

c)

C. xây dựng các công trình thoát lũ.              

d)

D. xây các công trình ngăn mặn và ngăn thủy triều.

68.

Câu 71. Để phòng chống khô hạn lâu dài cần 

a)

xây dựng các công trình thủy lợi

b)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

c)

bố trí nhiều trạm bơm nước

d)

tăng cường trồng và bảo vệ rừng

69.

Câu 72. Hiện tượng ngập úng ở đồng bằng sông Hồng không chỉ do mưa lớn, mà còn do

a)

A. Ảnh hưởng của triều cường.                        

b)

B. Địa hình dốc, nước tập trung mạnh.

c)

C. Địa hình thấp lại bị bao bọc bởi hệ thống đê sông, đê biển.

d)

D. Không có các công trình thoát lũ.

70.

Câu 73. Thiên tai nào sau đây không phải là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng mưa lớn tập trung vào mùa mưa ở nước ta

a)

động đất

b)

ngập lụt

c)

lũ quét

d)

hạn hán

71.

Câu 74. Địa hình đồi núi nước ta bị xói mòn, cắt xẻ rất mạnh do

a)

nhiệt độ cao, mưa nhiều

b)

hoạt động sản xuất của con người

c)

vận động Tân kiến tạo

d)

lượng mưa lớn, tập trung theo mùa

72.

Câu 75. Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

73.

Câu 76. Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam là do ở đây có

a)

sương muối

b)

gió lạnh

c)

mưa phùn

d)

tuyết rơi

74.

Câu 77: Mùa khô thường kéo dài 6 - 7 tháng ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Nam Bộ

b)

Tây Nguyên.

c)

Cực Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

75.

Câu 78. Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

76.

Câu 79. Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Chống nhiễm mặn

c)

Trồng cây theo băng

d)

Đào hố kiểu vẩy cá

77.

Câu 80. Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện rất yếu?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Miền Trung

d)

Nam Bộ

78.

Câu 81: Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

B. địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.

c)

C. địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.

d)

D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

79.

Câu 82: Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

Rừng lá kim trên đất feralit có mùn

b)

Rừng gió mùa lá rộng thường xanh

c)

Rừng lá kim trên đất feralit

d)

Rừng cận nhiệt đới lá rộng

80.

Câu 84: Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm

c)

Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

d)

Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh

81.

Câu 85: Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

200C

b)

. 22 0C

c)

trên 200C

d)

24 0C

82.

Câu 86: Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

83.

Câu 87: Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

Vùng núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Tây Nguyên

84.

Câu 88: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta?

a)

Đất xám phát triển trên các thềm phù sa cổ

b)

Đất đen phát triển trên đá ba dan và đá vôi

c)

Đất feralit có mùn và đất mùn alit núi cao

d)

Đất feralit đỏ vàng phát triển trên đá mẹ axit

85.

Câu 89: Cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gồm

a)

A. rừng cận xích đạo và nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

b)

B. rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

C. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa.

d)

D. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và cận nhiệt đới lá rộng.

86.

Câu 90: Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là

a)

feralit đỏ vàng

b)

feralit có mùn

c)

đất mùn

d)

đất mùn đỏ

87.

Câu 91: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là

a)

đất feralit đỏ vàng

b)

đất phù sa

c)

đất phù sa cổ

d)

đất feralit có mùn

88.

Câu 92: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu

a)

ôn đới gió mùa

b)

cận nhiệt đới gió mùa

c)

cận xích đạo gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

89.

Câu 93: Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?

a)

Ngăn chặn du canh, du cư

b)

Bảo vệ rừng và đất rừng

c)

Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp

d)

Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá

90.

Câu 94: Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành

a)

rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa

b)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm

c)

rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỖ

d)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

91.

Câu 95: Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

cải tạo đất bạc màu, đất mặn

c)

khai hoang mở rộng diện tích

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng

92.

Câu 96: Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp

a)

trồng cây theo băng, làm ruộng bậc thang

b)

bảo vệ rừng và đất rừng

c)

ngăn chặn nạn du canh, du cư

d)

cải tạo đất hoang, đồi núi trọc

93.

Câu 97: Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?

a)

Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang

b)

Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang

c)

Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác

94.

Câu 98: Biện pháp nào sau đây không được áp dụng khi phòng chống bão?

a)

Sơ tán người dân khi có bão

b)

Củng cố công trình đê biển

c)

Trồng rừng phòng hộ ven biển

d)

Khuyến khích tàu thuyền ra khơi

95.

Câu 99: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung bộ có tác dụng chính là

a)

điều hòa nguồn nước

b)

hạn chế tác hại của lũ

c)

chống xói mòn, rửa trôi

d)

hạn chế sự di chuyển của cồn cát

96.

Câu 100: Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất ở nước ta hiện nay là

a)

củng cố đê chắn sóng ven biển

b)

nhanh chóng khắc phục hậu quả của bão

c)

huy động sức người, sức của để chống bão

d)

dự báo chính xác cấp độ và hướng di chuyển