wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ chấm: "Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan là …."

a)

dung môi

b)

Dung dịch bão hòa

c)

Dung dịch chưa bão hòa

d)

Nước

2.

Điền vào chỗ chấm: "Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là …."

a)

dung môi

b)

dung dịch bão hòa

c)

dung dịch chưa bão hòa

d)

dung tích

3.

Điền vào chỗ chấm: ……….. là hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch

a)

nước và muối

b)

dầu ăn và xăng

c)

dầu ăn và nước

d)

rượu và nước

4.

Điền vào chỗ chấm: ……….. là hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch

a)

nước và đường

b)

dầu ăn và xăng

c)

rượu và nước

d)

dầu ăn và cát

5.

Dung dịch là gì?

a)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

b)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng

d)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

6.

Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau:

Mg + 2HCl → MgCl2  + H2

a)

1:2:1:2. 

b)

1:2:2:1

c)

2:1:1:1

d)

1:2:1:1.

7.

Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau:

Ca + 2HCl → CaCl2 + H2

a)

1:2:1:2.

b)

1:2:2:1

c)

2:1:1:1. 

d)

1:2:1:1

8.

Tốc độ của phản ứng sẽ như thế nào khi tăng nhiệt độ?

a)

biến đổi ít

b)

tăng

c)

giảm

d)

không đổi

9.

Tốc độ của phản ứng sẽ như thế nào khi giảm nhiệt độ?

a)

biến đổi ít

b)

tăng

c)

giảm

d)

không đổi

10.

Tốc độ của phản ứng sẽ như thế nào khi tăng nồng độ?

a)

biến đổi ít

b)

tăng

c)

giảm

d)

không đổi

11.

Cho biết sản phẩm của phản ứng sau:

Sodium oxide + oxygen → Sodium oxide

a)

Sodium.

b)

Sodium oxide.

c)

Oxygen.

d)

Sodium và oxygen.

12.

Cho biết chất tham gia của phản ứng

Potassium oxide + oxygen → Potassium oxide

a)

Potassium.

b)

Potassium oxide.

c)

Potassium và oxygen.

d)

Oxygen.

13.

Phản ứng sau có mấy chất tham gia?

Sulfur + oxygen → sulfur oxide

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

14.

Số chất tham gia và số chất sản phẩm của phản ứng: Hydrogen + oxygen → nước là:

a)

4 và 1.

b)

3 và 2.

c)

2 và 1.

d)

1 và 2.

15.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là?

a)

b)

c)

d)

Tất cả đều sai.

16.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với khí B là?

a)

b)

c)

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

17.

Công thức tính số mol của một chất khi biết khối lượng (gam) chất đó:

a)

n = m.M

b)

N = M/m

c)

d)

18.

Công thức tính số mol của một chất khí ở điều kiện chuẩn (25oC, 1bar) khi biết khối lượng (gam) chất đó:

a)

n = V.24,79

b)

n = V.22,4

c)

d)

19.

Nước không thể hòa tan chất nào sau đây?

a)

Đường, muối.

b)

Muối, rượu.

c)

Cát, dầu ăn.

d)

Hạt nêm, muối.

20.

Nước không thể hòa tan được

a)

Đường

b)

Muối

c)

Bột mì

d)

Mỳ chính

21.

Chất nào sau đây là acid?

a)

CaO.

b)

HCl

c)

NaOH

d)

KHCO3

22.

Chất nào sau đây là acid?

a)

MgO.       

b)

H2SO4.

c)

KOH. 

d)

Na2CO3.

23.

Chất nào sau đây là base?

a)

NaOH.

b)

HCl.   

c)

Na2SO4.        

d)

H2SO4.

24.

Chất nào sau đây là base?

a)

KOH.  

b)

HCl.  

c)

KCl.  

d)

H2SO4.

25.

Chất nào sau đây là acid?

a)

CuO.

b)

HCl.

c)

Ca(OH)2.     

d)

K2CO3.

26.

Chất nào sau đây là acid?

a)

BaO.     

b)

H2SO4.     

c)

Ba(OH)2

d)

Na2SO4.

27.

Chất nào sau đây là base?

a)

Ca(OH)2

b)

MgO.  

c)

K2SO4.      

d)

H2SO4.

28.

Chất nào sau đây là base?

a)

Ba(OH)2.

b)

HCl.   

c)

NaCl.  

d)

BaO.

29.

Oxide là

a)

hỗn hợp của nguyên tố Oxygen với một nguyên tố khác. 

b)

hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.

c)

hợp chất của Oxygen với một nguyên tố hóa học khác.

d)

hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác.

30.

Cho các chất sau: BaO, H2SO4, Fe(OH)3, FeSO4, CaSO4, HCl, LiOH, MnO2, FeCl2, Al(OH)3, CO2. Có bao nhiêu hợp chất là muối?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Trong các chất sau: KCl, HCl, Na2O, FeSO4, Ba(OH)2, KHCO3, CaO, SO2. Số chất thuộc hợp chất muối là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

CuSO4 có tên gọi là:

a)

Copper sulfate.    

b)

Copper (II) sulfate

c)

Calcium sulfate.

d)

Copper sulfur.

33.

FeSO4 có tên gọi là

a)

Iron sulfur.   

b)

Iron (II) sulfate.

c)

Iron sulfate.

d)

Iron (III) sulfate.

34.

NaCl có tên gọi là

a)

Sodium chloride. 

b)

Sodium chlorine.

c)

Sodium sulfate

d)

Sodium sulfur

35.

CaSO4 có tên gọi là

a)

Calcium sulfate  

b)

Calcium sulfur

c)

Copper (II) sulfate

d)

Copper sulfur

36.

Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào?

a)

Kali (Potassium).  

b)

Phosphorus.

c)

Carbon. 

d)

Nitrogen.

37.

Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào?

a)

Kali (Potassium).  

b)

Carbon

c)

Phosphorus

d)

Nitrogen

38.

Phân Kali cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào?

a)

Kali (Potassium)

b)

Carbon.

c)

Nitrogen

d)

Phosphorus

39.

Dãy chất gồm các oxide acid là:

a)

CO2, SO2, K2O, NO2.     

b)

CaO, SO2, H2O, P2O5.

c)

SO2, P2O5, CO2, N2O5.

d)

H2O, K2O, FeO, CaO.

40.

Dãy chất gồm các oxide base là:

a)

NO, CaO, ZnO, BaO. 

b)

CO2, BaO, N2O, Na2O

c)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

d)

P2O5, N2O, CO2, Fe2O3

41.

Cho phương trình phản ứng: CaSO3 + 2HCl → CaCl2 + X + H2O. Vậy X là?

a)

CO

b)

H2     

c)

Cl2       

d)

SO2

42.

Cho phương trình phản ứng: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + X+ H2O. Vậy X là?

a)

CO2

b)

CO.    

c)

H2

d)

Cl

43.

Chọn phát biểu sai:

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ với độ sâu.

d)

Áp suất tại những điểm trên một mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng đứng yên là khác nhau.

44.

Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Gói bim bim phồng to, khi bóc ra bị xẹp.

b)

Hút bớt không khí trong hộp sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp theo nhiều phía.

c)

Vật rơi từ trên cao xuống.

d)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

45.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương lên các vật ở trong lòng nó.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng.

46.

Vì sao vỏ hộp giấy đựng sữa bị bẹp lại khi ta hút bớt không khí trong vỏ hộp?

a)

Việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

b)

Áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

c)

Khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

d)

Áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

b)

Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

c)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

d)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

48.

Muốn giảm áp suất lên diện tích bị ép ta có thể làm như thế nào?

a)

Giảm áp lực lên diện tích bị ép.

b)

Giảm diện tích bị ép.

c)

Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép lên cùng một số lần.

d)

Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.

49.

Muốn tăng áp suất lên diện tích bị ép ta có thể làm như thế nào?

a)

Giảm áp lực lên diện tích bị ép.

b)

Tăng diện tích bị ép.

c)

Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.

d)

Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép.

50.

Trong tự nhiên muối sodium chloride có nhiều trong:

a)

Nước biển.  

b)

Nước mưa.

c)

Nước sông

d)

Nước giếng

51.

Chất nào dưới đây là muối?

a)

K2O.   

b)

HCl

c)

K2SO4

d)

H2SO4.

52.

Dãy chất đều là oxide?

a)

NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)­2.  

b)

NaCl, CaCl2, MgCl2, FeCl2.

c)

Na, Ca, Mg, Fe

d)

Na2O, CaO, MgO, FeO

53.

Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

NaOH, BaCI2, HBr, KOH.

b)

NaOH, Na2SO4, KCI, H2O2.

c)

NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.

d)

NaOH, NaNO3, KOH, HNO3.

54.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào?

a)

Đỏ.     

b)

Xanh.

c)

Tím.

d)

Vàng

55.

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, NaCl.

b)

HCl, H2SO4, Ba(NO3)2, K2CO3, NaOH.

c)

Ba(OH)2, Na2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3.

d)

HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, H3PO3.

56.

Dãy chất toàn bao gồm acid là

a)

HCl; NaOH

b)

H3PO4, HNO3, HCl

c)

CaO, H2SO4.

d)

NaCl, KOH.

57.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

58.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl.  

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

H2SO4

59.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

Ca(OH)2

b)

HCl.

c)

NaOH.   

d)

Na2SO4.

60.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Xúc tác

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất   

d)

Thời gian