NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Điền vào chỗ chấm: "Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan là …."
dung môi
Dung dịch bão hòa
Dung dịch chưa bão hòa
Nước
Điền vào chỗ chấm: "Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là …."
dung môi
dung dịch bão hòa
dung dịch chưa bão hòa
dung tích
Điền vào chỗ chấm: ……….. là hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch
nước và muối
dầu ăn và xăng
dầu ăn và nước
rượu và nước
Điền vào chỗ chấm: ……….. là hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch
nước và đường
dầu ăn và xăng
rượu và nước
dầu ăn và cát
Dung dịch là gì?
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
1:2:1:2.
1:2:2:1
2:1:1:1
1:2:1:1.
Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau:
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2↑
1:2:1:2.
1:2:2:1
2:1:1:1.
1:2:1:1
Tốc độ của phản ứng sẽ như thế nào khi tăng nhiệt độ?
biến đổi ít
tăng
giảm
không đổi
Tốc độ của phản ứng sẽ như thế nào khi giảm nhiệt độ?
biến đổi ít
tăng
giảm
không đổi
Tốc độ của phản ứng sẽ như thế nào khi tăng nồng độ?
biến đổi ít
tăng
giảm
không đổi
Cho biết sản phẩm của phản ứng sau:
Sodium oxide + oxygen → Sodium oxide
Sodium.
Sodium oxide.
Oxygen.
Sodium và oxygen.
Cho biết chất tham gia của phản ứng
Potassium oxide + oxygen → Potassium oxide
Potassium.
Potassium oxide.
Potassium và oxygen.
Oxygen.
Phản ứng sau có mấy chất tham gia?
Sulfur + oxygen → sulfur oxide
4
3
2
1
Số chất tham gia và số chất sản phẩm của phản ứng: Hydrogen + oxygen → nước là:
4 và 1.
3 và 2.
2 và 1.
1 và 2.
Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là?
Tất cả đều sai.
Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với khí B là?
Cả 3 đáp án đều sai.
Công thức tính số mol của một chất khi biết khối lượng (gam) chất đó:
n = m.M
N = M/m
Công thức tính số mol của một chất khí ở điều kiện chuẩn (25oC, 1bar) khi biết khối lượng (gam) chất đó:
n = V.24,79
n = V.22,4
Nước không thể hòa tan chất nào sau đây?
Đường, muối.
Muối, rượu.
Cát, dầu ăn.
Hạt nêm, muối.
Nước không thể hòa tan được
Đường
Muối
Bột mì
Mỳ chính
Chất nào sau đây là acid?
CaO.
HCl
NaOH
KHCO3
Chất nào sau đây là acid?
MgO.
H2SO4.
KOH.
Na2CO3.
Chất nào sau đây là base?
NaOH.
HCl.
Na2SO4.
H2SO4.
Chất nào sau đây là base?
KOH.
HCl.
KCl.
H2SO4.
Chất nào sau đây là acid?
CuO.
HCl.
Ca(OH)2.
K2CO3.
Chất nào sau đây là acid?
BaO.
H2SO4.
Ba(OH)2.
Na2SO4.
Chất nào sau đây là base?
Ca(OH)2
MgO.
K2SO4.
H2SO4.
Chất nào sau đây là base?
Ba(OH)2.
HCl.
NaCl.
BaO.
Oxide là
hỗn hợp của nguyên tố Oxygen với một nguyên tố khác.
hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.
hợp chất của Oxygen với một nguyên tố hóa học khác.
hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác.
Cho các chất sau: BaO, H2SO4, Fe(OH)3, FeSO4, CaSO4, HCl, LiOH, MnO2, FeCl2, Al(OH)3, CO2. Có bao nhiêu hợp chất là muối?
3
4
5
6
Trong các chất sau: KCl, HCl, Na2O, FeSO4, Ba(OH)2, KHCO3, CaO, SO2. Số chất thuộc hợp chất muối là
3
4
5
6
CuSO4 có tên gọi là:
Copper sulfate.
Copper (II) sulfate
Calcium sulfate.
Copper sulfur.
FeSO4 có tên gọi là
Iron sulfur.
Iron (II) sulfate.
Iron sulfate.
Iron (III) sulfate.
NaCl có tên gọi là
Sodium chloride.
Sodium chlorine.
Sodium sulfate
Sodium sulfur
CaSO4 có tên gọi là
Calcium sulfate
Calcium sulfur
Copper (II) sulfate
Copper sulfur
Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào?
Kali (Potassium).
Phosphorus.
Carbon.
Nitrogen.
Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào?
Kali (Potassium).
Carbon
Phosphorus
Nitrogen
Phân Kali cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào?
Kali (Potassium)
Carbon.
Nitrogen
Phosphorus
Dãy chất gồm các oxide acid là:
CO2, SO2, K2O, NO2.
CaO, SO2, H2O, P2O5.
SO2, P2O5, CO2, N2O5.
H2O, K2O, FeO, CaO.
Dãy chất gồm các oxide base là:
NO, CaO, ZnO, BaO.
CO2, BaO, N2O, Na2O
CuO, CaO, MgO, Na2O.
P2O5, N2O, CO2, Fe2O3
Cho phương trình phản ứng: CaSO3 + 2HCl → CaCl2 + X + H2O. Vậy X là?
CO
H2
Cl2
SO2
Cho phương trình phản ứng: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + X+ H2O. Vậy X là?
CO2
CO.
H2
Cl2
Chọn phát biểu sai:
Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
Áp suất tác dụng lên thành bình phụ thuộc diện tích bị ép.
Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ với độ sâu.
Áp suất tại những điểm trên một mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng đứng yên là khác nhau.
Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?
Gói bim bim phồng to, khi bóc ra bị xẹp.
Hút bớt không khí trong hộp sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp theo nhiều phía.
Vật rơi từ trên cao xuống.
Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.
Chọn phát biểu đúng:
Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương lên các vật ở trong lòng nó.
Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.
Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.
Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng.
Vì sao vỏ hộp giấy đựng sữa bị bẹp lại khi ta hút bớt không khí trong vỏ hộp?
Việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.
Áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.
Khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.
Áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?
Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.
Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.
Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.
Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.
Muốn giảm áp suất lên diện tích bị ép ta có thể làm như thế nào?
Giảm áp lực lên diện tích bị ép.
Giảm diện tích bị ép.
Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép lên cùng một số lần.
Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.
Muốn tăng áp suất lên diện tích bị ép ta có thể làm như thế nào?
Giảm áp lực lên diện tích bị ép.
Tăng diện tích bị ép.
Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.
Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép.
Trong tự nhiên muối sodium chloride có nhiều trong:
Nước biển.
Nước mưa.
Nước sông
Nước giếng
Chất nào dưới đây là muối?
K2O.
HCl
K2SO4
H2SO4.
Dãy chất đều là oxide?
NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2.
NaCl, CaCl2, MgCl2, FeCl2.
Na, Ca, Mg, Fe
Na2O, CaO, MgO, FeO
Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
NaOH, BaCI2, HBr, KOH.
NaOH, Na2SO4, KCI, H2O2.
NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.
NaOH, NaNO3, KOH, HNO3.
Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào?
Đỏ.
Xanh.
Tím.
Vàng
Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, NaCl.
HCl, H2SO4, Ba(NO3)2, K2CO3, NaOH.
Ba(OH)2, Na2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3.
HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, H3PO3.
Dãy chất toàn bao gồm acid là
HCl; NaOH
H3PO4, HNO3, HCl
CaO, H2SO4.
NaCl, KOH.
Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Chất nào sau đây không phải là acid?
NaCl.
HNO3.
HCl.
H2SO4
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
Ca(OH)2
HCl.
NaOH.
Na2SO4.
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Xúc tác
Nhiệt độ
Áp suất
Thời gian
