wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nitrogen - Sulfur

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

 Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều

a)

nước biển.     

b)

không khí.

c)

cơ thể người.

d)

mỏ khoáng.

2.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

 NO.

c)

CO2.  

d)

N2

3.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

HNO3

d)

 Ba(NO3)2.

4.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride

b)

Potassium sulfate.

c)

Sodium nitrate.        

d)

Potassium nitrate

5.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

phân tử nitrogen không phân cực

6.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.       

b)

nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

d)

phần tử nitrogen không phân cực

7.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.       

b)

N2 ít tan trong nước

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

8.

Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

O2

c)

F2.

d)

H2SO4

9.

Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2.         

b)

Mg, O2.         

c)

H2, O2.           

d)

Ca, O2.

10.

 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

 H2.

b)

 O2.

c)

Li

d)

Mg.

11.

Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 → 2NH3

b)

N2 + 6Li → 2Li3N

c)

N2 + O2 → 2NO         

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2

12.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr. 

b)

 Cu, Fe, Al.   

c)

 Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag

13.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

a)

Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc

b)

Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitrogen thể hiện tính khử

d)

Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion NH3, N2O4, , , , lần lượt là -3, +4, - 3,+5,+4.

14.

Câu 15: Nitrogen có những đặc điểm về tính chất sau:

a, Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường,

b, Nitrogen là phi kim tương đối hoạt động ở nhiệt độ cao,

c, Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại và H2,

d, N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn như oxygen, chlorine, fluorine,

e, Nitrogen có 5 electron lớp ngoài, nên chỉ có khả năng tạo hợp chất cộng hoá trị có số oxi hóa +5 và -3.

Nhóm các câu đúng là

a)

a,b,c

b)

a,c,d

c)

a,d,e

d)

b,c,d,e

15.

Trong công nghiệp, điều chế Nz bằng cách nào sau đây?

a)

 Cho không khí đi qua bột copper nung nóng     

b)

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa

c)

Dùng phosphorus để đốt cháy hết O2 của không khí  

d)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

16.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc

b)

P2O5 khan.

c)

MgO khan.

d)

CaO khan.

17.

 Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

18.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị phân cực

b)

ion

c)

cộng hoá trị không phân cực

d)

kim loại.

19.

Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?

a)

Chóp tam giác

b)

Chữ T

c)

Chóp tứ giác

d)

Tam giác đều

20.

 Cấu tạo của phân tử của phân tử NH3, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phân tử NH3 có cấu trúc chóp tam giác

b)

Phân tử NH3 chứa 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

Nguyên tử nitrogen không còn cặp electron chưa tham gia liên kết (cặp electron hóa trị riêng).

d)

Liên kết trong phân tử NH3 đều là liên kết sigma (σ)

21.

Khí ammnoia tan nhiều trong nước là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do phân tử NH3 tạo được liên kết hydrogen với nhau.

b)

Khí NH3 dễ hóa lỏng.

c)

Do phân tử NH, chứa liên kết cộng hóa trị phân cực nên tan trong trong dung môi phân cực như nước

d)

Do phân tử NH3 tạo được liên kết hydrogen với nhau và với nước

22.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước

b)

chưng cất

c)

đẩy không khí với miệng bình ngửa

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược

23.

 Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước

b)

cho hỗn hợp qua dung dịch HCl

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

24.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoả lỏng, tan nhiều trong nước

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là trong NH3 liên kết cộng hoá trị có cực

25.

Phản ứng của NH3 với HCl đặc tạo ra “khói trắng”, chất này có công thức hoá học là:

a)

HCl

b)

N2

c)

NH4Cl

d)

NH3

26.

Trong những nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào là đúng?

a)

Muối ammonium là tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion hydroxide.

b)

Tất cả các muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation ammonium và anion gốc acid

c)

Dung dịch muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

Khi nhiệt phân muối ammonium luôn luôn có khí ammonia thoát ra

27.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (t0), AlCl3 (dd).     

b)

H2SO4 (dd), H2S, NaOH (dd).

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), Na2CO3 (dd).          

d)

HNO3 (dd), H2SO4 (dd), NaOH (dd).

28.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia?

a)

Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn).

b)

Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả

c)

Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm.

d)

Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%.

29.

Phương trình phản ứng nào sau đây là sai?

a)

CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

b)

Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O.

c)

Al + 4HNO3 (đặc, nguội) → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.

d)

CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

30.

Ở điều kiện thường khí NO kết hợp với O2 tạo thành chất khí có màu:

a)

Tím xanh.     

b)

Vàng

c)

Nâu đỏ.         

d)

Đỏ cam.

31.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có độ pH:

a)

<7

b)

<5,6.

c)

> 5,6.

d)

>7.

32.

Phân tử HNO3 có cấu tạo như sau:

Các loại liên kết trong phân tử HNO3 là:

a)

Cộng hóa trị và ion.

b)

Ion và phối trí (cho - nhận).

c)

Phối trí (cho - nhận) và cộng hóa trị.

d)

Cộng hóa trị và hydro.

33.

Cho sắt phản ứng với tritric acid đặc. nóng thu được chất khi có màu nâu đỏ, chất khí đó là:

a)

NO

b)

NO2.  

c)

N2O

d)

NH3.

34.

Nitric acid là chất lỏng không màu, nhưng lọ nitric acid trong phòng thí nghiệm có mày vàng nâu hoặc nâu là do:

a)

HNO3 oxy hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu.

b)

HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu.

c)

HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng.

d)

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu

35.

Phản ứng HNO3 tác dụng với chất nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

C.

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3.       

d)

CuO

36.

Nguyên nhân gây hiện tượng phú dưỡng là:

a)

Phân bón dư thừa chảy xuống ao hồ

b)

Chất thải công nghiệp không được xử lý thải ra ao

c)

Nước thải chăn nuôi, sinh hoạt chảy ra ao hồ.

d)

Tất cả đều đúng.

37.

Phương trình nào sau đây là đúng khi hòa tan khí NO2 trong nước:

a)

4NO2 + O2 + 2H2O ->4HNO3.

b)

2NO2+ 2H2O  2HNO3 + H2.

c)

4NO2+ 10H2O  4NH4OH + 7O2.

d)

Không xảy ra phản ứng.

38.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử

a)

HCl

b)

HNO3

c)

HBr

d)

H3PO4

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

. N2 và P đều tác dụng với oxygen ở nhiệt độ cao.

b)

N2 và P đều là chất khí ở điều kiện thường.

c)

HNO3 và H3PO4 đều có tính oxi hóa mạnh.

d)

HNO3 và H3PO4 đều là acid mạnh.

40.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:

a)

8

b)

5

c)

7

d)

6

41.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của sulfur?

a)

Sulfur có cả tính oxi hóa và tính khử

b)

Sulfur không có tính oxi hóa và cả tính khử.

c)

Sulfur chỉ có tính khử         

d)

Sulfur chỉ có tính oxi hóa

42.

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

S, Cl2, Br2

b)

Na, F2, S       

c)

Br2, O2, Ca

d)

Cl2, O3, S

43.

Sulfur tác dụng với sulfuric acid đặc, nóng: S+ 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O. Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử sulfur bị khử và số nguyên tử sulfur bị oxi hóa là:

a)

1:2     

b)

 2:1    

c)

1:3

d)

3:1

44.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với sulfur (trong điều kiện phản ứng thích hợp) là

a)

Zn, H2, O2, F2.

b)

H2, Pt, Cl2, KClO3.

c)

Hg, O2, F2, HCl.

d)

Na, He, Br2, H2SO4 loãng.

45.

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

4S + 6NaOH (đặc) → 2Na2S +Na2S2O3 +3H2O

b)

S + 3F2 → SF6

c)

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

S + 2H2SO4 → H2SO4+6NO+2H2O

46.

Cho các phát biểu sau :

(a) H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh.

(b) Acid sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm.

(c) H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

(d) Khi pha loãng acid sunfuric, chi được cho từ từ nước vào acid

(e) H2SO4 đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng SO2.

Số câu sai là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau: Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3. Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm

a)

SO2 và H2S

b)

CO2 và SO2

c)

SO3 và CO2

d)

H2S và CO

49.

Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và I mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là

a)

Fe, Fe2O3

b)

Fe, FeO

c)

Fe3O4, Fe2O3

d)

FeO, Fe3O4.

50.

Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑+ eH2O. Tỉ lệ a : b là

a)

2:3.

b)

1: 2.

c)

1:3

d)

2:9.

51.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(1) 2H2SO4 + C→ 2SO + CO2 + 2H2O

(2) H2SO4 + Fe(OH)2→ FeSO4 + 2H2O

(3) 4H2SO4 + 2FeO→ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

(4) 6H2SO4 + 2Fe→ Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào xảy ra với chất tham gia là HSO4 loãng?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

52.

Phản ứng nào dưới đây không đúng?

a)

H2SO4 đặc + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O.

b)

2H2SO4 đặc +C → CO2+2SO2+2H2O.

c)

6H2SO4 đặc nóng + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2+ 6H2O

d)

H2SO4 đặc + FeO → FeSO4 + H2O

53.

Thuốc thử được dùng để phân biệt ba dung dịch loãng không màu riêng biệt sau: HCl, K2SO3, K2SO4 là:

a)

Ba(OH)2

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

Cu

54.

Cho chuỗi pư: FeS2 + O2  X(r) + Y(k) ; Y + Br2 + H2O → HBr + Z

X, Y, Z lần lượt là:

a)

FeO, SO2, H2SO4

b)

 Fe2O3, SO2, H2SO4

c)

Fe2O3, H2S, H2SO4

d)

 B, C đều đúng

55.

Khi cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc trong cốc thủy tinh thấy có bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm trên chứng minh được tính chất nào sau đây của H2SO4 đặc?

a)

tính hảo nước và tính khử mạnh.  

b)

chỉ có tính háo nước.

c)

tính háo nước và tỉnh oxi hóa mạnh.

d)

chỉ có tính oxi hóa mạnh.