Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÀM CHỦ TRẮC NGHIỆM CUỐI KÌ I - P1 – TOÁN 11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho tứ diện ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng ACD là

a)

điểm F

b)

giao điểm của đường thẳng EG và CD

c)

giao điểm của đường thẳng EG và AF

d)

giao điểm của đường thẳng EG và AC

2.

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

a)

Một điểm và một đường thẳng.

b)

Ba điểm phân biệt.

c)

Hai đường thẳng cắt nhau.

d)

Bốn điểm phân biệt.

3.

Giá trị của lim⁡x→1(3x2−2x+1)\lim_{x\rightarrow1}\left(3x^2-2x+1\right) bằng:

a)

3

b)

1

c)

+∞+\infty

d)

2

4.

Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường

Tần suất ghép lớp của lớp [100;110) là:

a)

80%

b)

40%

c)

60%

d)

20%

5.

Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x = 2?

a)

y=x4−2x2+1y=x^4-2x^2+1

b)

y=sin⁡xy=\sin x

c)

y=3x−4x−2y=\frac{3x-4}{x-2}

d)

y=tan⁡xy=\tan x

6.

Cho tứ diện ABCD và M, N lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC, ABD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

MN // CD

b)

MN // BD

c)

MN // AD

d)

MN // CA

7.

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0=−1x_0=-1

a)

y=(x+1)(x2+2)y=\left(x+1\right)\left(x^2+2\right)

b)

y=x+1x2+1y=\frac{x+1}{x^2+1}

c)

y=xx−1y=\frac{x}{x-1}

d)

y=2x−1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}

8.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD, AD = 2BC. Gọi G và G' lần lượt là trọng tâm tam giác SAB và SAD. GG' song song với đường thẳng

a)

AB

b)

BD

c)

AC

d)

SC

9.

Cho các giả thiết sau đây, giả thiết nào có thể cho kết luận đường thẳng a song song với đường thẳng b?

a)

a//(α), a//(β)a//\left(\alpha\right),\ a//\left(\beta\right)

(α)∩(β)=b\left(\alpha\right)\cap\left(\beta\right)=b

b)

a//(α)a//\left(\alpha\right)

b⊂(α)b\subset\left(\alpha\right)

c)

a//(α)a//\left(\alpha\right)

b//(α)b//\left(\alpha\right)

d)

a//(α)a//\left(\alpha\right)

(α)∩(β)=b\left(\alpha\right)\cap\left(\beta\right)=b

10.

Giới hạn lim⁡n(n+4−n−3)\lim\sqrt[]{n}\left(\sqrt[]{n+4}-\sqrt[]{n-3}\right) bằng

a)

0

b)

+∞+\infty

c)

12\frac{1}{2}

d)

72\frac{7}{2}

11.

Tìm tập xác định D của hàm số y=tan⁡x−1sin⁡x+cos⁡(x+π3)y=\frac{\tan x-1}{\sin x}+\cos\left(x+\frac{\pi}{3}\right) .

a)

D=RD=R \ {kπ; k∈Z}\left\{k\pi;\ k\in Z\right\}

b)

D=RD=R \ {kπ2; k∈Z}\left\{\frac{k\pi}{2};\ k\in Z\right\}

c)

D=RD=R \ {π2+kπ; k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi;\ k\in Z\right\}

d)

D=RD=R

12.

Số nghiệm thuộc khoảng (−π;π)\left(-\pi;\pi\right) của phương trình: 2sin⁡x=12\sin x=1 là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

13.

Hình chiếu của hình vuông không thể là hình nào trong các hình sau?

a)

Hình thang.

b)

Hình vuông.

c)

Hình thoi.

d)

Hình bình hành.

14.

Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là

a)

Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau.

b)

Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung.

c)

Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.

d)

Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

15.

Cho tứ diện ABCD. M, N là hai điểm lần lượt thuộc hai cạnh AB, AC (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(DMN)∩(ABC)=DN\left(DMN\right)\cap\left(ABC\right)=DN

b)

(DMN)∩(ABC)=DM\left(DMN\right)\cap\left(ABC\right)=DM

c)

(DMN)∩(ABC)=MN\left(DMN\right)\cap\left(ABC\right)=MN

d)

(DMN) và (ABC) không có điểm chung.

16.

Cho tứ diện ABCD và M, N lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC, ABD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

MN // BD

b)

MN // CD

c)

MN // CA

d)

MN // AD

17.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) có u3=−7u_3=-7 và u4=−4u_4=-4 . Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho.

a)

d=3d=3

b)

d=−11d=-11

c)

d=−3d=-3

d)

d=47d=\frac{4}{7}

18.

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

a)

sin⁡2α=2sin⁡αcos⁡α\sin2\alpha=2\sin\alpha\cos\alpha

b)

sin⁡2α=sin⁡α+cos⁡α\sin2\alpha=\sin\alpha+\cos\alpha

c)

sin⁡2α=cos⁡2α−sin⁡2α\sin2\alpha=\cos^2\alpha-\sin^2\alpha

d)

sin⁡2α=2sin⁡α\sin2\alpha=2\sin\alpha

19.

Phương trình cos⁡x=cos⁡π3\cos x=\cos\frac{\pi}{3} có tất cả các nghiệm là:

a)

x=±π3+k2π (k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\ \left(k\in Z\right)

b)

x=π3+k2π (k∈Z)x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\ \left(k\in Z\right)

c)

x=2π3+k2π (k∈Z)x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\ \left(k\in Z\right)

d)

x=±π3+kπ (k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi\ \left(k\in Z\right)

20.

Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

a)

Chéo nhau.

b)

Thẳng hàng.

c)

Song song.

d)

Đồng qui.

21.

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

a)

Bốn điểm phân biệt.

b)

Ba điểm phân biệt.

c)

Một điểm và một đường thẳng.

d)

Hai đường thẳng cắt nhau.

22.

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

a)

Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng.

b)

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.

c)

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó.

d)

Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thảnh đoạn thẳng.

23.

Trong hình học không gian

a)

Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng.

b)

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.

c)

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng.

d)

Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng.

24.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

a)

Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

b)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa

c)

Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng

d)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

25.

Chọn kết quả đúng của lim⁡x→−∞(−4x5−3x3+x+1)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(-4x^5-3x^3+x+1\right)

a)

−∞-\infty

b)

+∞+\infty

c)

−4-4

d)

0

26.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

a)

Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.

b)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

d)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

27.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

(NOM) cắt (OPM)

b)

(MON) // (SBC)

c)

(PON)∩(MNP)=NP\left(PON\right)\cap\left(MNP\right)=NP

d)

(NMP) // (SBD)

28.

Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là

a)

Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

b)

Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung.

c)

Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau.

d)

Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.

29.

Cho các giới hạn: lim⁡x→x0f(x)=2; lim⁡x→x0g(x)=3\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)=2;\ \lim_{x\rightarrow x_0}g\left(x\right)=3 , hỏi lim⁡x→x0[3f(x)−4g(x)]\lim_{x\rightarrow x_0}\left[3f\left(x\right)-4g\left(x\right)\right] bằng

a)

2

b)

3

c)

5

d)

-6

30.

Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

a)

Đồng qui.

b)

Song song.

c)

Chéo nhau.

d)

Thẳng hàng.

31.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

d qua S và song song với DC

b)

d qua S và song song với BC

c)

d qua S và song song với AB

d)

d qua S và song song với BD

32.

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau.

Số trung bình của mẫu số liệu là

a)

5,75

b)

5,32

c)

5,0

d)

6,5

33.

Biết hàm số f(x) =ax2+bx−5 khi x≤1; =2ax−3b khi x>1f\left(x\right)\ =ax^2+bx-5\ khi\ x\le1;\ =2ax-3b\ khi\ x>1 . Tính giá trị của biểu thức P=a−4bP=a-4b

a)

P = 5

b)

P = 4

c)

P = -4

d)

P = -5

34.

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C', gọi I , I' lần lượt là trung điểm của AB, A'B'. Qua phép chiếu song song đường thẳng AI', mặt phẳng chiếu (A'B'C') biến I thành ?

a)

A'

b)

I'

c)

B'

d)

C'

35.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) có số hạng đầu u1=2u_1=2 và u6=486u_6=486 . Công bội q bằng

a)

q=32q=\frac{3}{2}

b)

q=23q=\frac{2}{3}

c)

q=3q=3

d)

q=5q=5

36.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên (a;b)\left(a;b\right) . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên [a;b]\left[a;b\right] là

a)

lim⁡x→a+f(x)=f(a); lim⁡x→b+f(x)=f(b)\lim_{x\rightarrow a^+}f\left(x\right)=f\left(a\right);\ \lim_{x\rightarrow b^+}f\left(x\right)=f\left(b\right)

b)

lim⁡x→a+f(x)=f(a); lim⁡x→b−f(x)=f(b)\lim_{x\rightarrow a^+}f\left(x\right)=f\left(a\right);\ \lim_{x\rightarrow b^-}f\left(x\right)=f\left(b\right)

c)

lim⁡x→a−f(x)=f(a); lim⁡x→b−f(x)=f(b)\lim_{x\rightarrow a^-}f\left(x\right)=f\left(a\right);\ \lim_{x\rightarrow b^-}f\left(x\right)=f\left(b\right)

d)

lim⁡x→a−f(x)=f(a); lim⁡x→b+f(x)=f(b)\lim_{x\rightarrow a^-}f\left(x\right)=f\left(a\right);\ \lim_{x\rightarrow b^+}f\left(x\right)=f\left(b\right)

37.

Biết lim⁡2n3+n2−4an3+2=12\lim\frac{2n^3+n^2-4}{an^3+2}=\frac{1}{2} với a là tham số. Khi đó a−a2a-a^2 bằng

a)

-6

b)

-2

c)

-12

d)

0

38.

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

a)

Ba điểm phân biệt.

b)

Bốn điểm phân biệt.

c)

Một điểm và một đường thẳng.

d)

Hai đường thẳng cắt nhau.

39.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D. Mặt phẳng (AB'D') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

a)

(BDA')

b)

(BC'D)

c)

(A'C'C)

d)

(BCA')

40.

Cho các dãy số (un), (vn)\left(u_n\right),\ \left(v_n\right) và lim⁡un=a, lim⁡vn=+∞\lim u_n=a,\ \lim v_n=+\infty thì lim⁡unvn\lim\frac{u_n}{v_n} bằng

a)

0

b)

−∞-\infty

c)

+∞+\infty

d)

1

41.

Cho hàm số y=f(x)= x3−1x−1 khi x khaˊc 1; f(x)=2m+1 khi x=1y=f\left(x\right)=\ \frac{x^3-1}{x-1}\ khi\ x\ khác\ 1;\ f\left(x\right)=2m+1\ khi\ x=1 . Giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại điểm x0=1x_0=1 là:

a)

m=0m=0

b)

m=−12m=-\frac{1}{2}

c)

m=2m=2

d)

m=1m=1

42.

Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

43.

Tính giới hạn lim⁡n2−3n32n3+5n−2\lim\frac{n^2-3n^3}{2n^3+5n-2}

a)

−32-\frac{3}{2}

b)

12\frac{1}{2}

c)

0

d)

15\frac{1}{5}

44.

Giới hạn lim⁡1−2n3n+1\lim\frac{1-2n}{3n+1} bằng?

a)

1

b)

13\frac{1}{3}

c)

−23-\frac{2}{3}

d)

23\frac{2}{3}

45.

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

a)

sin⁡2α=2sin⁡α\sin2\alpha=2\sin\alpha

b)

sin⁡2α=sin⁡α+cos⁡α\sin2\alpha=\sin\alpha+\cos\alpha

c)

sin⁡2α=cos⁡2α−sin⁡2α\sin2\alpha=\cos^2\alpha-\sin^2\alpha

d)

sin⁡2α=2sin⁡αcos⁡α\sin2\alpha=2\sin\alpha\cos\alpha

46.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos⁡22x=m+1\cos^22x=m+1 có nghiệm.

a)

m≥0m\ge0

b)

−1≤m≤0-1\le m\le0

c)

m≤1m\le1

d)

−1<m<1-1<m<1

47.

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

a)

Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thảnh đoạn thẳng.

b)

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.

c)

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó.

d)

Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng.

48.

Trong không gian, cho đường thẳng a và hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Nếu (P) song song với (Q) và a cắt (P) thì a song song với (Q).

b)

Nếu (P) và (Q) cùng cắt a thì (P) song song với (Q).

c)

Nếu (P) song song với (Q) và a nằm trong mp (P) thì a song song với (Q).

d)

Nếu (P) và (Q) cùng song song với a thì (P) song song với (Q).

49.

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D'. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

a)

Hai mặt phẳng đáy song song với nhau.

b)

(AA'B'B) // (CC'D'D)

c)

Diện tích hai mặt bên bất ki bằng nhau.

d)

AA' // CC'

50.

Trên đường tròn lượng giác, cung có số đo π6+k2π3 (k∈Z)\frac{\pi}{6}+\frac{k2\pi}{3}\ \left(k\in Z\right) được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3