wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I

Total questions: 49

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

2.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

3.

Có bao nhiêu tính từ trong đoạn thơ sau:


Em mơ làm mây trắng

Bay khắp nẻo trời cao

Nhìn non sông gấm vóc

Quê mình đẹp biết bao.

a)

6 tính từ

b)

5 tính từ

c)

4 tính từ

d)

3 tính từ

4.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

5.

Cho câu văn: Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái vị của mật ong già hạn.

Các từ cái béomùi thơm thuộc từ loại:

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

6.

Tìm từ khác loại trong dãy các tính từ sau: lênh khênh, chót vót, cao lớn, mênh mông.

a)

Lênh khênh

b)

Chót vót

c)

Mênh mông

d)

Cao lớn

7.

Dòng nào chỉ gồm các tính từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui nhộn, vui chơi, yêu thương, đáng yêu, tình yêu, thương yêu, dễ thương.

a)

Niềm vui, vui nhộn, vui chơi

b)

Yêu thương, đáng yêu, tình yêu

c)

Vui nhộn, đáng yêu, dễ thương

d)

Tình yêu, thương yêu, dễ thương

8.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

9.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

10.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

11.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

12.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

13.

Đâu không phải tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

14.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Nam reo lên:

- Cụ ơi! Nhờ cụ mà cháu đã tìm được đường về nhà.

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

15.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Mùa xuân của tôi – mùa xuân Bắc Việt, mùa xuân của Hà Nội – là mùa xuân có mưa riêu riêu, gió lành lạnh, có tiếng nhận kêu trong đêm xanh, có tiếng trống chèo vọng lại những thôn xóm xa xa, có câu hát huê tình của cô gái đẹp như thơ mộng…"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

16.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Giai đoạn 1945 – 1975, gia đình tôi bị chia cắt."

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

17.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Danh sách học sinh giỏi của lớp tôi:

– Nguyễn Song Ngân

– Mai Kim Lan

– Vũ Đức Tiến"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

18.

Dấu gạch ngang khác dấu gạch nối như thế nào?

a)

Dấu gạch nối không phải là một dấu câu. Nó chỉ dùng để nối các tiếng trong những từ mượn gồm nhiều tiếng.

b)

Dấu gạch nối ngắn hơn dấu gạch ngang.

c)

Dấu gạch ngang được sử dụng nhiều hơn dấu gạch nối.

19.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Nam reo lên:

- Cụ ơi! Nhờ cụ mà cháu đã tìm được đường về nhà.

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

20.

Trong đoạn văn dưới đây:


Tôi lại gần định ôm hôn ông, nhưng ông lấy đầu gậy ngăn tôi lại và hỏi:

- Đứa này là đứa nào? – Cụ hỏi.


Tác dụng của dấu gạch ngang thứ hai là:

a)

Đánh dẫu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dẫu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

c)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

d)

Không có đáp án đúng.

21.

Dấu gạch ngang thứ 2 trong câu sau có tác dụng gì?

- Vội về, tôi để nó ở ngoài ruộng - anh chồng lớn tiếng đáp.

a)

Đánh dấu lời nói nhân vật

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

22.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Nam reo lên:

- Cụ ơi! Nhờ cụ mà cháu đã tìm được đường về nhà.

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

23.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

24.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

25.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

26.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

27.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

28.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

29.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

30.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

31.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

32.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

33.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

34.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

35.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Chúng ta không nên nhỏ nhen, ích kỉ.

36.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tôi kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều sai.

37.

Tác giả đã nhân hóa anh đom đóm bằng những cách nào?

- Anh đom đóm ơi !

Đèn xanh anh ngắt

Gió thổi không tắt

Anh xách đi đâu ?

a)

A. Sử dụng hoạt động của con người để miêu tả.

b)

B. Xưng hô giống như người

c)

C. Gọi tên đom đóm như gọi người.

38.

Chiếc xe chữa cháy được nhân hoá bằng cách nào?

Xe chữa cháy

Mình đỏ như lửa

Bụng chứa nước đầy

Tôi chạy như bay

Hét vang đường phố

Nhà nào bốc lửa

Tôi dập tắt ngay

Ai gọi “chữa cháy”

“Có … ngay! Có … ngay!”

a)

A. Dùng từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạt động, tính cách của người để nói về xe chữa cháy.

b)

B. Xưng hô giống như người

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đùng

39.

Sự vật được nhân hóa trong câu thơ sau là: "Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha." ?

a)

Dòng sông

b)

Nắng

c)

Áo lụa đào

40.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta.

b)

Những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

Lan tặng Mai một món quà.

41.

Tác giả đã sử dụng cách nhân hóa nào trong câu thơ sau: "Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con." ?

a)

Gọi tên sự vật như gọi tên con người

b)

Tả sự vật bằng những từ dùng để tả người

c)

Nói chuyện với sự vật như nói với con người

42.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu sau: "Ông trời mặc áo giáp đen ra trận."?

a)

Áo giáp đen

b)

Trận đánh

c)

Ông trời

43.

"Chú ếch con đang ngồi học bài bên bờ sông."

Sự vật "ếch con" trong câu văn trên được nhân hóa bằng cách nào? (Được chọn nhiều cách)

a)

Gọi bằng từ ngữ như gọi với người: Chú.

b)

Tả bằng những từ dùng để tả người: ngồi học bài

c)

Nói chuyện với ếch như đang nói chuyện với bạn

44.

Kiểu nhân hóa nào được sử dụng trong ví dụ dưới đây?

"Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta."

a)

Gọi vật như gọi người

b)

Trò chuyện với vật như với người

c)

Dùng từ ngữ miêu tả hành động của người để miêu tả hành động của vật

45.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Bầu trời đầy mây đen.

b)

Đàn chim đang bay về tổ.

c)

Kiến hành quân đầy đường.

46.

Trong câu “ Xuống đi nào, mưa ơi!” của bài "Ông trời bật lửa", "mưa" được nhân hóa bằng cách nào?

a)

a. Gọi sự vật như gọi người

b)

b. Trò chuyện với sự vật thân mật như trò chuyện với con người

c)

Cả hai cách trên

47.

Cho câu văn: "Chị cặp sách mới điệu đà làm sao!", tác giả đã gọi "cặp sách" là gì?

a)

Chị

b)

Ông

c)

Bác

48.

Cho câu văn: " Cậu bút mực rất tinh nghịch và hài hước.", từ ngữ nào chứng tỏ bút mực đã được nhân hoá?

a)

bút mực

b)

cậu, rất

c)

cậu, tinh nghịch, hài hước

49.

Từ ngữ nào chứng tỏ chiếc thước kẻ được nhân hoá trong câu văn sau:

"Anh thước kẻ luôn trung thực và nghiêm túc."

a)

thước kẻ

b)

kẻ, và

c)

anh, trung thực, nghiêm túc