wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 6 . TẦNG LIÊN KẾT DỮ LIỆU VÀ TẦNG VẬT LÝ

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 1.215: Gói tin IPv6 có bao nhiêu byte trong phần tiêu đề:

a)

A. 20 byte

b)

B. 30 byte

c)

C. 40 byte

d)

D. 50 byte

2.

Câu hỏi 1.279: Lệnh nào sẽ hiển thị kết quả dưới đây:

a)

A. Ping D. Ipconfig

b)

B. Tracert

c)

C. Netstat

d)

D. Ipconfig

3.

Câu hỏi 1.218: Frame là dữ liệu ở tầng:

a)

A. Physical

b)

B. Network

c)

C. Data Link

d)

D. Transport

4.

Câu hỏi 1.219: Kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng dữ liệu được thực hiện bởi:

a)

A. Tầng mạng

b)

B. Tầng liên kết dữ liệu

c)

C. Tầng vật lý

d)

D. Tầng phiên

5.

Câu hỏi 1.220: Giao thức nào dùng để chuyển đổi từ địa chỉ IP sang địa chỉ vật lý MAC:

a)

A. ARP

b)

B. RARP

c)

C. ICMP

d)

D. TCP

6.

Câu hỏi 1.221: Tiến trình cho phép host tự động lấy địa chỉ IP cho nó từ server khi kết nối vào mạng:

a)

A. Host broadcasts thông điệp "DHCP discover" --> DHCP server đáp ứng với "DHCP offer" --> host gửi thông điệp "DHCP request" --> DHCP server gửi "DHCP ack"

b)

B. Host gửi thông điệp "DHCP request" --> DHCP server gửi "DHCP ack" --> host broadcasts thông điệp "DHCP discover" --> DHCP server đáp ứng với "DHCP offer"

c)

C. Host broadcasts thông điệp "DHCP discover"--> DHCP server gửi "DHCP ack" --> host gửi thông điệp "DHCP request" --> DHCP server đáp ứng với "DHCP offer"

d)

D. Host gửi thông điệp "DHCP request" --> DHCP server đáp ứng với "DHCP offer" --> host broadcasts thông điệp "DHCP discover" --> DHCP server gửi "DHCP ack"

7.

Câu hỏi 1.222: CSMA/CD là phương pháp truy nhập ngẫu nhiên sử dụng cho mạng có cấu trúc hình:

a)

A. Sao (STAR)

b)

B. BUS

c)

C. Vòng (RING)

d)

D. Lai ghép BUS-STAR

8.

Câu hỏi 1.223: CSMA/CD là viết tắt của:

a)

A. Collision Sense Multiple Access/ Collision Detection

b)

B. Carrier Sense Multiple Access/ Collision Deterence

c)

C. Carrier Sense Multiple Access/ Collision Detection

d)

D. Collision Sense Multiple Access/ Carrier Detection

9.

Câu hỏi 1.224: Ba byte đầu tiên của địa chỉ MAC cho biết thông tin gì:

a)

A. Tên nhà sản xuất card mạng (NIC)

b)

B. Vùng địa lý của card mạng

c)

C. Số hiệu phiên bản của card mạng

d)

D. Tất cả các câu trên đều sai

10.

Câu hỏi 1.225: Trang thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast:

a)

A. Ethernet switch

b)

B. Bridge

c)

C. Router

d)

D. Hub

11.

Câu hỏi 1.226: Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tầng 2 (địa chỉ MAC):

a)

A. 192.201.63.251

b)

B. 0000.1234.FEG

c)

C. 19-22-01-63-25

d)

D. 00-00-12-34-FE-AA

12.

Câu hỏi 1.227: CSMA/CD là kiểu truy cập nào trong các kiểu sau đây:

a)

A. Phân chia kênh truyền (channel partitioning)

b)

B. Truy cập ngẫu nhiên (random access)

c)

C. Lần lượt (taking turn)

d)

D. Tất cả đều sai

13.

Câu hỏi 1.228: Phương pháp truy nhập nào dưới đây lắng nghe lưu thông mạng trên đường truyền trước khi truyền dữ liệu:

a)

A. CSMA/CD

b)

B. CSMA/CA

c)

C. Token RING

d)

D. Token BUS

14.

Câu hỏi 1.229: Chuẩn nào dưới đây đặc tả về chuẩn kiến trúc mạng cục bộ cho Ethernet, bao gồm các chuẩn tầng vật lý và tầng con MAC:

a)

A. IEEE802.2

b)

B. IEEE802.3

c)

C. Token Bus

d)

D. Token Ring

15.

Câu hỏi 1.230: Địa chỉ vật lý (MAC Address) nào sau đây là không đúng:

a)

A. 00-2A-43-16-23-A8

b)

B. 00-2A-43-3E-33-A0

c)

C. 00-4G-43-26-36-0D

d)

D. 00-C0-9F-C3-27-F6

16.

Câu hỏi 1.231: Thiết bị Hub cho phép:

a)

A. Kéo dài 1 nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

b)

B. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

c)

C. Giúp định tuyến cho các packet

d)

D. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau để tạo thành một nhánh LAN (segment)

17.

Câu hỏi 1.232: Máy tính A và Z có địa chỉ trên 2 SUBNET khác nhau. Điều gì xảy ra khi máy tính A gửi broadcasts (ARP request) đi tìm địa chỉ MAC của máy tính Z:

a)

A. Không có trả lời (no response)

b)

B. Router sẽ trả lời với địa chỉ MAC của Z

c)

C. Router sẽ trả lời với địa chỉ MAC của mình

d)

D. Router sẽ gửi tiếp yêu cầu (ARP request) tới subnet của Z và lúc đó Z có thể trả lời A

18.

Câu hỏi 1.233: Điều gì xảy ra khi máy tính A gửi broadcasts (ARP request) đi tìm địa chỉ MAC của máy tính B trên cùng một mạng:

a)

A. Máy chủ DNS sẽ trả lời A với địa chỉ MAC của B

b)

B. Tất cả các máy tính trong mạng đều nhận được yêu cầu (ARP request) và tất cả sẽ trả lời A với địa chỉ MAC của B

c)

C. Tất cả các máy tính trong mạng đều nhận được yêu cầu (ARP request) nhưng chỉ có B mới trả lời A với địa chỉ MAC của mình

d)

D. Các Router gần nhất nhận được yêu cầu (ARP request) sẽ trả lời A với địa chỉ MAC của B hoặc sẽ gửi tiếp yêu cầu này tới các router khác (forwards the request to another router)

19.

Câu hỏi 1.234: Trong mô hình OSI, việc xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ logic là trách nhiệm của:

a)

A. Tầng ứng dụng

b)

B. Tầng liên kết dữ liệu

c)

C. Tầng mạng

d)

D. Tầng giao vận

20.

Câu hỏi 1.235: Dịch vụ nào sau đây mà tầng liên kết dữ liệu phải cung cấp:

a)

A. Đặt gói tin tầng mạng vào các Frame

b)

B. Mã hoá các bit thành các tín hiệu vật lý

c)

C. Tạo đường truyền tin cậy

d)

D. Câu A và B đều đúng

21.

Câu hỏi 1.236: Giả sử người ta sẽ bổ sung 1 bit kiểm tra vào cuối của dòng dữ liệu gửi đi sao cho tổng số bit 1 trong chuỗi mới là một số lẻ. Bên nhận nhận được chuỗi 1000101010001 thì:

a)

A. Chuỗi nhận được bị lỗi

b)

B. Chuỗi nhận được đúng hoàn toàn

c)

C. Có thể phát hiện và sửa được lỗi trong chuỗi bit này

d)

D. Không xác định lỗi trong chuỗi nhận được

22.

Câu hỏi 1.237: Switch là thiết bị hoạt động ở tầng:

a)

A. Vật lý

b)

B. Liên kết dữ liệu

c)

C. Mạng

d)

D. Vận chuyển

23.

Câu hỏi 1.238: Công nghệ Ethernet sử dụng phương pháp truy nhập đường truyền nào sau đây:

a)

A. CSMA

b)

B. ALOHA

c)

C. CSMA/CD

d)

D. TDMA

24.

Câu hỏi 1.239: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch:

a)

A. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI

b)

B. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

c)

C. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng DataLink của mô hình OSI

d)

D. Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

25.

Câu hỏi 1.240: Điều gì sẽ xảy ra với dữ liệu khi có xung đột (collision) trong quá trình truyền dữ liệu:

a)

A. Hub/Switch sẽ gửi lại dữ liệu

b)

B. Dữ liệu sẽ bị phá hỏng

c)

C. Dữ liệu sẽ được khôi phục lại tại máy nhận

d)

D. Cả A và C đúng

26.

Câu hỏi 1.241: Công nghệ LAN nào sử dụng kỹ thuật CSMA/CD:

a)

A. Token Ring

b)

C. FDDI

c)

B. Ethernet

d)

D. Tất cả các câu trên

27.

Câu hỏi 1.242: Trang thiết bị mạng nào sau đây làm giảm bớt sự xung đột (collisions):

a)

A. Hub

b)

B. NIC

c)

C. Switch

d)

D. Transceiver

28.

Câu hỏi 1.243: Để hạn chế sự đụng độ (collision) của các gói tin trên mạng, người ta chia mạng thành các mạng nhỏ hơn và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:

a)

A. Repeater

b)

B. Hub

c)

C. Switch

d)

D. Card mạng (NIC)

29.

Câu hỏi 1.244: Chuỗi số "00-08-ac-41-5d-9f" có thể là:

a)

A. Địa chỉ IP

b)

B. Địa chỉ port

c)

C. Địa chỉ MAC

d)

D. Tất cả đều sai

30.

Câu hỏi 1.245: Địa chỉ nào được Switch sử dụng khi quyết định gửi data sang cổng (port) nào:

a)

A. Source MAC address

b)

B. Destination MAC address

c)

C. Network address

d)

D. Subnetwork address

31.

Câu hỏi 1.246: Dịch vụ nào sau đây mà tầng liên kết dữ liệu phải cung cấp:

a)

A. Đặt gói tin tầng mạng vào các Frame

b)

B. Định tuyến

c)

C. Mã hoá các bit thành các tín hiệu vật lý

d)

D. Tạo đường truyền tin cậy

32.

Câu hỏi 1.247: Giả sử có một Hệ thống 2 LAN segment được nối với nhau qua một router là máy tính. Máy tính đóng vai trò Router có bao nhiêu card mạng:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

33.

Câu hỏi 1.248: Chọn định nghĩa đúng về địa chỉ MAC:

a)

A. Được ghi sẵn trên card mạng (NIC)

b)

B. Do người quản trị mạng khai báo

c)

C. Câu A và B đúng

d)

D. Tất cả đều đúng

34.

Câu hỏi 1.249: Công nghệ nào sau đây có độ đài của khung dữ liệu cố định:

a)

A. X25x

b)

B. Frame Relay

c)

C. ISDN

d)

D. ATM

35.

Câu hỏi 1.250: Độ dài của khung dữ liệu của ATM là:

a)

A. 53 bytee

b)

B. 128 byte

c)

C. 512 byte

d)

D. 1500 byt

36.

Câu hỏi 1.251: ATM có tốc độ trao đổi thông tin từ:

a)

A. 2 Mbps đến 8 Mbps

b)

B. 155 Mbps đến 1 Gbps

c)

C. 100 Mbps đến 155 Mbps

d)

D. 155 Mbps đến 622 Mbps

37.

Câu hỏi 1.252: Chuẩn IEEE 802 chia tầng Liên kết dữ liệu của mô hình OSI thành 2 tầng con:

a)

A. LLC và MAC

b)

B. TCP và UDP

c)

C. TCP và IP

d)

D. ARP và RARP

38.

Câu hỏi 1.253: Fast Ethernet còn được gọi là:

a)

A. 10BaseT

b)

B. 100BaseFX

c)

C. 10BaseFX

d)

D. 100BaseT

39.

Câu hỏi 1.254: Tốc độ truyền dữ liệu của topology 1000Base-FX là:

a)

A. 10 Mbps s

b)

B. 100 Mbps

c)

C. 1000 Mbps

d)

D. 10 Gbp

40.

Câu hỏi 1.255: Kỹ thuật mạng LAN Fast Ethernet có tốc độ truyền dữ liệu cơ bản là:

a)

A. 10 Mbps

b)

B. 100 Mbps

c)

C. 1.000 Mbps

d)

D. 10.000 Mbp

41.

Câu hỏi 1.256: Chuẩn WLAN 802.11b/g có tốc độ truyền dữ liệu tương ứng là:

a)

A. 11/100 Mbps

b)

B. 11/54 Mbps

c)

C. 11/108 Mbps

d)

D. 2/54 Mbps

42.

Câu hỏi 1.257: Tần số hoạt động của chuẩn WLAN 802.11g là:

a)

A. 5 Ghz

b)

B. 2,3 Ghz

c)

C. 2,4 Ghz

d)

D. 2,5 Ghz

43.

Câu hỏi 1.258: Đường truyền tín hiệu tương tự, đường truyền âm thoại chuẩn được sử dụng trong các cuộc giao tiếp qua điện thoại gọi là đường truyền:

a)

A. Quay số

b)

B. Tín hiệu số trực tiếp

c)

C. Any-to-any

d)

D. Chuyên dụng (thuê bao)

44.

Câu hỏi 1.259: Chức năng của Proxy là gì:

a)

A. Là máy đại diện cho một nhóm máy đi thực hiện một dịch vụ máy khách (client service) nào đó

b)

B. Là một thiết bị thống kê lưu lượng mạng

c)

C. Tất cả đều đúng

d)

D. Tất cả đều sai

45.

Câu hỏi 1.260: Trình điều khiển (driver) là:

a)

A. Phần cứng

b)

B. Phần mềm

c)

C. Thiết bị ngoại vi

d)

D. Card

46.

Câu hỏi 1.261: Giao thức nào trong các giao thức sau dùng trong mô hình mạng WAN:

a)

A. TCP/IP

b)

B. NetBEUI

c)

C. DLC

d)

D. Tất cả phương án trên

47.

Câu hỏi 1.262: Giao thức nào trong các giao thức sau dùng trong mô hình mạng LAN:

a)

A. TCP/IP

b)

B. IPX/SPX

c)

C. NetBEUI

d)

D. All

Similar Resources on Wayground