Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 57

Worksheet time: 6hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?

a)

A. Một năm có 365 ngày.

b)

B. Học lớp 10 thật vui.

c)

C. Pleiku là thành phố của Gia Lai.

d)

D. 2+3=6

2.

Câu 2. Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5\sqrt[]{5} không phải là một số hữu tỉ?

a)

5≠ Q\sqrt[]{5}\ne\ Q

b)

5⊄Q\sqrt[]{5}\not\subset Q

c)

5∉Q\sqrt[]{5}\notin Q

d)

5⊂ Q\sqrt[]{5}\subset\ Q

3.

Câu 3. Cho tập hợp A = { 1;2;3;4} Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp A?

a)

A. X= {1}

b)

B. Y={0;1;2;3}

c)

C. P = { 0;3;4}

d)

D. Q ={1;2;3;4;5}

4.

Câu 4 . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

A.∃x ∈ R : x > x²

b)

B. ∃n ∈ N: n² = n

c)

C. ∀n ∈ N : n ≤ 2n

d)

D. ∀x ∈ R : x² > 0

5.

Câu 5. Cho mệnh đề P : ∀x ∈ R : x² + 1≥ 2x

mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề P

a)

A.P̅ : ∀x ∈ R : x² + 1≠ 2x

b)

B. P̅ : ∃x ∈ R x² + 1 ≠ 2x

c)

C.P̅ : ∃x ∈ R x² + 1 < 2x

d)

D.P̅ : ∃x ∈ R x² + 1 ≤ 2x

6.

Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

A.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình ax + by ≤ c không được gọi là miền nghiệm của nó

b)

B. Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 2x + 3y + 1 < 0 trên hệ trục Oxy là đường thẳng 2x + 3y + 1 = 0 .

c)

C . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình ax + by ≤ c được gọi là miền nghiệm của nó.

d)

D. Nghiệm của bất phương trình ax + by ≤ c là tập rỗng

7.

Câu 7. Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

A. x³ + y² < 10

b)

B. 2x - y ≥ 8

c)

C. 1x+ 10y > 4\frac{1}{x}+\ 10y\ >\ 4

d)

D. x + 4xy ≤ 100

8.

Câu 8. Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

A.

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc miền nghiệm của bất phương trình x - 4y > -5 ?

a)

A. ( -7;0)

b)

B. ( -2;-1)

c)

C. ( 0;0 )

d)

D. ( 1;-3)

10.

Câu 10. Phần không tô đậm (không tính bờ) trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

a)

A. 2x - y < 3

b)

B. 2x - y > 3

c)

C. x -2y < 3

d)

D. x - 2y > 3

11.

Câu 11. Giá trị của 30° bằng bao nhiêu?

a)

12\frac{1}{2}

b)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

c)

−22-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

d)

−12-\frac{1}{2}

12.

Câu 12 Câu 12. Cho góc α\alpha tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A sin α\alpha < 0

b)

B cos α\alpha > 0

c)

C tan α\alpha > 0

d)

D cot α\alpha < 0

13.

Câu 13. Giá trị cos60+ sin 30

a)

A 32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

b)

B 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

c)

C −22-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

d)

D . 1

14.

Câu 14 . Hai góc nhọn α\alpha và β\beta phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?

a)

A sin a cos β\beta

b)

B tan α\alpha = cot β\beta

c)

C cot β\beta = 1cot⁡α\frac{1}{\cot\alpha}

d)

D cos α\alpha = -sin β\beta

15.

Câu 15. Tam giác ABC có a=8, c=3 góc B=60°

b=?

a)

A 49

b)

B 97\sqrt[]{97}

c)

C 7

d)

D 61\sqrt[]{61}

16.

Câu 16. Cho hình chữ nhật ABCD , tìm véc tơ bằng véc tơ AB→\overrightarrow{AB} .

a)

BA→\overrightarrow{BA}

b)

DC→\overrightarrow{DC}

c)

CD→\overrightarrow{CD}

d)

AC→\overrightarrow{AC}

17.

u →\overrightarrow{u\ } =( 2;-1) v→\overrightarrow{v} (-3;4) .Tích u → . v →\overrightarrow{u\ }\ .\ \overrightarrow{v\ }

a)

11

b)

-10

c)

5

d)

-2

18.
a)

( 2;1 )

b)

( 1;2 )

c)

( 3:0)

d)

(0;3)

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có A( 2;3) B ( 3;5 ) C ( 1;4 ) . Toạ độ trọng tâm của tam giác đã cho là

a)

G ( 2;4)

b)

G ( 4;2 )

c)

G ( 6;12)

d)

G ( 3;6 )

21.

trong hệ trục tọa Oxy cho A (-3;1) B ( 1;-3).

Tọa độ vecto AB là

a)

( -1;-1)

b)

(-4;4)

c)

( 4;-4)

d)

( -2;-2)

22.

Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8\sqrt[]{8} = 2,828427125 . Giá trị gần đúng của 8\sqrt[]{8} chính xác đến hàng phần trăm là

a)

2,83

b)

2,81

c)

2,82

d)

2,80

23.

Câu 24. Mẫu số liệu mà tất cả các số trong mẫu này bằng nhau có phương sai là

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

2

24.

Câu 25. Chiều dài của một quyển vở viết của học sinh được ghi như sau 240 ±\pm 2mm . Xác định số gần đúng?

a)

242

b)

240

c)

238

d)

241

25.

Câu 26. Điểm thi học kì môn Toán của một nhóm bạn như sau:

8 9 7 10 7 5 7 8.

tìm mốt?

a)

8

b)

5

c)

9

d)

7

26.

Câu 27. Cho mẫu số liệu sau: 156 158 160 162 164.

Mẫu số liệu có khoảng biến thiên là

a)

2

b)

6

c)

8

d)

7

27.

Câu 28. Khoảng tứ phân vị ΔQ\Delta Q là

a)

( Q₁ + Q₃ ) : 2

b)

Q₂ - Q1

c)

Q₃ - Q1

d)

Q₃ -Q₂

28.

Câu 29. Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu sau:

3 4 4,5 5 6 6,5 8 8,5 9 10

a)

Q₁ = 5

Q₂ = 8,5

Q₃ = 12

b)

Q₁ = 6

Q₂ = 8,5

Q₃ = 12

c)

Q₁ = 6

Q₂ = 8,5

Q₃ = 12,5

d)

Q₁ = 5

Q₂ = 8,5

Q₃ = 12,5

29.

Câu 30. Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau

3 4 4,5 5 6 6,5 8 8,5 9 10

tìm trung vị

a)

6

b)

6,25

c)

6,5

d)

8

30.

Câu 31 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

A. Số n là một số chẵn.

b)

B. Hãy cố gắng học thật tốt!.

c)

C. Số 24 chia hết cho 6.

d)

D. Bạn đã đội mũ bảo hiểm chưa?.

31.

Câu 32. Ký hiệu nào sau đây để chỉ 23\sqrt[]{23} không phải là một số hữu tỉ?

a)

23\sqrt[]{23} ≠ Q

b)

23\sqrt[]{23} ⊄ Q

c)

23\sqrt[]{23} ∉ Q

d)

23\sqrt[]{23} ⊂ Q

32.

Câu 33. Cho tập hợp A = { a;c;e;f} .Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp A?

a)

X = { a }

b)

Y = { a;b;c;e }

c)

P = { a;d;f }

d)

Q = { a;b;c;e;f }

33.

Câu 34. Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai?

a)

∀n ∈ N : n≤2n

b)

∃n ∈ N : n+1>n

c)

∀n ∈ N : n² > 0

d)

∃n ∈ N : n² ≤ n

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 36. Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x² + y ≥ 1

b)

2²x + 3y < 5

c)

x + 7xy > 1

d)

1x+2y > 5\frac{1}{x}+2y\ >\ 5

36.

Câu 37. Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 38. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x + 5y ≤ 10 ?

a)

( 5;2 )

b)

( -1 ;4 )

c)

( 2;1 )

d)

( -5;6 )

38.
a)

y ≤ 12x\frac{1}{2}x

b)

y ≥ 2x

c)

y ≤ 2x

d)

y ≥ 12x\frac{1}{2}x

39.

Câu 40. Giá trị của sin150° bằng bao nhiêu?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

c)

−22-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

d)

−12-\frac{1}{2}

40.

Câu 41. Cho góc α\alpha nhọn. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

sin α\alpha < 0

b)

cos α\alpha > 0

c)

tan α\alpha < 0

d)

cot α\alpha < 0

41.

Câu 42. Giá trị của sin60° + cos30° bằng bao nhiêu?

a)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

b)

3\sqrt[]{3}

c)

33\frac{\sqrt[]{3}}{3}

d)

1

42.

Câu 43. Gọi a,b,c,r,R,S lần lượt là độ dài ba cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và diện tích của tam giác ABC, p= a+b+c2\frac{a+b+c}{2} . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. S =pR

b)

B. abc4R\frac{abc}{4R}

c)

C. S = 12p(p−a) (p−b) (p−c)\frac{1}{2}\sqrt[]{p\left(p-a\right)\ \left(p-b\right)\ \left(p-c\right)}

d)

D. S= 12 ab.cos⁡C\frac{1}{2}\ ab.\cos C

43.

Câu 44. Cho tam giác ABC nhọn có AB = 8 ; AC = 9; góc A= 60° Diện tích tam giác bằng

a)

36 3\sqrt[]{3}

b)

18 3\sqrt[]{3}

c)

18

d)

36

44.

Câu 45. Cho hình chữ nhật EFGH , tìm vectơ bằng vectơ EF→\overrightarrow{EF} .

a)

FE→\overrightarrow{FE}

b)

HG→\overrightarrow{HG}

c)

GH→\overrightarrow{GH}

d)

EG→\overrightarrow{EG}

45.

Câu 46. Trong mặt phẳng Oxy cho a = ( 1;3 ) , b = ( -2;1 ) . Tích vô hướng 2 vectơ a → . b →\overrightarrow{a\ }\ .\ \overrightarrow{b\ } là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Câu 47. Trên mặt phẳng với hệ tọa độ u →\overrightarrow{u\ } = 3i-4j cho vectơ . Tọa độ của vectơ u →\overrightarrow{u\ } là

a)

( 3; -4 )

b)

( 3;4 )

c)

( -3;-4)

d)

(-3;4)

47.

Câu 48. Cho hình bình hành tâm O. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AB →=OA→ − AB →\overrightarrow{AB\ }=\overrightarrow{OA}\ -\ \overrightarrow{AB\ }

b)

CO →−OB →=BA→\overrightarrow{CO\ }-\overrightarrow{OB\ }=\overrightarrow{BA}

c)

AB→ −AD →=AC→\overrightarrow{AB}\ -\overrightarrow{AD\ }=\overrightarrow{AC}

d)

AO →+ OD → = CB→\overrightarrow{AO\ }+\ \overrightarrow{OD\ }\ =\ \overrightarrow{CB}

48.

Câu 49. Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của AC và G là trọng tâm của tam giác . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

GA→ + GC →=GB→\overrightarrow{GA}\ +\ \overrightarrow{GC\ }=\overrightarrow{GB}

b)

GA→ + GC →=2GB→\overrightarrow{GA}\ +\ \overrightarrow{GC\ }=2\overrightarrow{GB}

c)

GA →+GC →=2GM→\overrightarrow{GA\ }+\overrightarrow{GC\ }=2\overrightarrow{GM}

d)

AB →+AC →= 3AM→\overrightarrow{AB\ }+\overrightarrow{AC\ }=\ 3\overrightarrow{AM}

49.

Câu 50. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm M ( 1;1 ) ; N ( 4; -1) , . Tính độ dài véctơ MN→\overrightarrow{MN}

a)

13\sqrt[]{13}

b)

5

c)

29\sqrt[]{29}

d)

3

50.

Câu 51. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A ( 2;-3 ) ; B ( 4;7 ) . Tìm tọa độ trung điểm I của AB

a)

( 3;2 )

b)

( 2;10 )

c)

( 6;4 )

d)

( 8;21 )

51.

Câu 52. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: . Giá trị gần đúng của 10 =3,16227766\sqrt[]{10}\ =3,16227766 chính xác đến hàng phần trăm là

a)

3,17

b)

3,10

c)

3,16

d)

3,162

52.

Độ cao của 1 ngọn cây là h= 347,13±0,2m

Viết số quy tròn của số gần đúng 347,13

a)

345

b)

347

c)

348

d)

346

53.

Câu 54. Một tổ học sinh gồm học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì môn toán như sau:

7;5;6;6;6;8;7;5;6;9

.Tìm mốt của dãy trên.

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

54.

Câu 55. Điểm kiểm tra giữa kỳ 2 của một học sinh lớp 10 như sau: 2;4;6;8;10 . Khoảng biến thiên của

mẫu số liệu trên là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

40

55.

Câu 56. Cho một mẫu dữ liệu đã được sắp xếp theo thứ tự không giảm x₁ ≤ x₂ ≤ x₃ ≤ .... ≤ xnx_n . Khi đó khoảng biến thiên của mẫu số liệu bằng

a)

R= Xn - X₁

b)

R = X₁ - Xn

c)

R =Xn −X12R\ =\frac{Xn\ -X_1}{2}

d)

R = X1−Xn2R\ =\frac{\ X_1-X_n}{2}

56.

Câu 57. Khối lượng 20 củ khoai tây thu hoạch tại nông trường được ghi lại như sau: 90; 73; 88; 99; 100; 102; 111; 96; 79; 93; 81; 94; 96; 93; 93; 95; 82; 90; 106; 103 (đơn vị: gam). Tứ phân vị của số liệu là

a)

Q₁ = 88

Q₂ = 93

Q₃ = 99

b)

Q₁ = 88

Q₂ = 93

Q₃ = 99,5

c)

Q₁ = 89

Q₂ = 93

Q₃ = 99

d)

Q₁ = 89

Q₂ = 93,5

Q₃ =99,5

57.

Câu 58. Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau:

150 ; 153 ; 153 ; 154 ; 155 ; 160 ; 160 ; 162 ; 162 ; 163 ; 163 ; 163 ; 165 ; 165 ; 167

số trung vị của dãy số liệu trên là

a)

161

b)

153

c)

163

d)

156