wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11

Total questions: 126

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 (B): Quá trình dinh dưỡng là quá trình
a)
A. thải chất dinh dưỡng cần thiết dưới dạng thức ăn và tổng hợp thành chất sống của cơ thể → đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
b)
B. lấy chất dinh dưỡng không cần thiết dưới dạng thức ăn và tổng hợp thành chất sống của cơ thể → đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
c)
C. lấy chất dinh dưỡng cần thiết dưới dạng thức ăn và phân giải thành chất sống của cơ thể → đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
d)
D. lấy chất dinh dưỡng cần thiết dưới dạng thức ăn và tổng hợp thành chất sống của cơ thể → đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
2.
Câu 2 (B): Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm bao nhiêu giai đoạn?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
3.
Câu 3 (B): Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?
a)
A. Lấy thức ăn.
b)
B. Tiêu hóa thức ăn.
c)
C. Đồng hóa các chất.
d)
D. Thải chất độc.
4.
Câu 4 (B): Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn thức ăn rắn kích cỡ khác nhau?
a)
A. Muỗi.
b)
B. Trai sông.
c)
C. Hổ.
d)
D. Sò huyết.
5.
Câu 5 (B): Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc?
a)
A. Muỗi.
b)
B. Ếch đồng.
c)
C. Hổ.
d)
D. Sò huyết.
6.
Câu 6 (B): Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?
a)
A. Tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Tiêu hoá nôin bào
c)
C. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
d)
D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
7.
Câu 7(B): Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?
a)
A. Tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Tiêu hóa nội bào.
c)
C. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
d)
D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
8.
Câu 8 (B): Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?
a)
A. Trùng giày.
b)
B. Thủy tức.
c)
C. Ếch đồng.
d)
D. Sò huyết.
9.
Câu 9 (B): Ở động vật đơn bào, các enzyme tiêu hóa có ở bào quan nào sau đây?
a)
A. Không bào tiêu hóa.
b)
B. Ti thể.
c)
C. Lysosome.
d)
D. Túi tiêu hóa.
10.
Câu 10 (B): Nhóm động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?
a)
A. Ruột khoang và giun dẹp.
b)
B. Chim và thú.
c)
C. Trùng giày và giun dẹp.
d)
D. Ruột khoang và trùng amip.
11.
Câu 11 (B): Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức
a)
A. tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
c)
C. tiêu hóa nội bào.
d)
D. tiêu hóa nội bào và ngoại bào.
12.
Câu 12(B): Động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa?
a)
A. Trùng giày.
b)
B. Thủy tức.
c)
C. Côn trùng.
d)
D. Giun đất.
13.
Câu 13 (B): Động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?
a)
A. Trùng giày.
b)
B. Thủy tức.
c)
C. Côn trùng.
d)
D. Giun đất.
14.
Câu 14 (B): Túi tiêu hóa có mấy lỗ thông ra ngoài?
a)
A. 1 lỗ thông.
b)
B. 2 lỗ thông.
c)
C. 3 lỗ thông.
d)
D. Nhiều lỗ thông.
15.
Câu 15 (B): Tóm tắt quá trình tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa. I. Thức ăn đi qua miệng vào trong túi. II. Tế bào trên thành túi tiêu hóa tiết ra enzyme phân giải thức ăn thành các mảnh nhỏ. III. Các mảnh thức ăn tiếp tục được các tế bào thành túi tiêu hóa nội bào. IV. Chất thải được thải đi qua miệng ra ngoài.
a)
A. I( II(III( IV.
b)
B. IV( II(III( I.
c)
C. I(III(II( IV.
d)
D. I( IV(II( III.
16.
Câu 16 (B): Tóm tắt quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa.
a)
A. Miệng ( thực quản ( dạ dày ( ruột non ( ruột già ( hậu môn.
b)
B Miệng ( dạ dày ( thực quản ( ruột non ( ruột già ( hậu môn.
c)
C. Miệng ( ruột non ( thực quản ( dạ dày ( ruột già ( hậu môn.
d)
D. Miệng ( thực quản ( dạ dày ( ruột gà ( ruột non ( hậu môn.
17.
Câu 17 (H): Ưu điểm của tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa so với động vật chưa có túi tiêu hóa là
a)
A. có enzim tiêu hóa
b)
B. tiêu hóa được thức ăn có kích thước lớn.
c)
C. tiêu hóa các chất dinh dưỡng phức tạp thành các chất dinh dưỡng đơn giản.
d)
D. có lỗ thông để lấy thức ăn.
18.
Câu 18 (H): Các bộ phận trong ống tiêu hóa của người diễn ra cả tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học là
a)
A. miệng, thực quản, dạ dày.
b)
B. dạ dày, ruột non, ruột già.
c)
C. thực quản, dạ dày, ruột non.
d)
D. miệng, dạ dày, ruột non.
19.
Câu 19 (H): Bộ phận nào sau đây của ống tiêu hóa có quá trình tiêu hóa cơ học mạnh hơn tiêu hóa hóa học?
a)
A. Ruột non và ruột già.
b)
B. Ruột non và miệng.
c)
C. Miệng và dạ dày.
d)
D. Dạ dày và ruột già.
20.
Câu 20(H): Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
a)
A. Thực quản.
b)
B. Dạ dày.
c)
C. Ruột non.
d)
D. Ruột già.
21.
Câu 21(H): Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.
b)
B. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của lizôxôm.
c)
C. Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.
d)
D. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
22.
Câu 22 (H): Ở động vật có túi tiêu hóa, các enzyme tiêu hóa được tiết ra từ
a)
A. lizôxôm trên thành túi.
b)
B. tế bào cơ trên thành túi.
c)
C. tế bào tuyến trên thành túi.
d)
D. lòng túi tiêu hóa.
23.
Câu 23 (H): Khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học.
b)
B. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học.
c)
C. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học.
d)
D. Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học.
24.
Câu 24 (H): Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?
a)
A. Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
b)
B. Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào.
c)
C. Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.
d)
D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào.
25.
Câu 25(H): Những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa:I. Thức ăn đi theo 1 chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hóa bị trộn lẫn chất thải. II. Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng III. Thức ăn đi theo 1 chiều nên hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện các chức năng khác nhau: tiêu hóa cơ học, hóa học, hấp thụ thức ăn IV. Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học, hóa học trở thành những chất phức tạp và được hấp thụ vào máu.
a)
A. I, II, IV.
b)
B. I, III, IV.
c)
C. II, III, IV.
d)
D. I, II, III
26.
Câu 26 (H): Ở động vật, khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Lấy thức ăn và thải cặn bã qua lỗ miệng. II. Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất đơn giản trong túi tiêu hóa. III. Thức ăn bị trộn lẫn với các chất thải. IV. Dịch tiêu hóa tiết ra bị hòa loãng với nước.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
27.
Câu 27 (H): Khi nói về quá tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biều sau đây đúng? I. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ vào hệ tuần hoàn máu và hệ tuần hoàn bạch huyết. II. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu diễn ra ở ruột non. III. Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao. IV. Các chất dinh dưỡng được ruột non hấp thụ theo phương thức vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
28.
Câu 28 (H): Khi nói về đặc điểm cấu tạo của ruột non thích nghi với hấp thụ các chất dinh dưỡng, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? I. Bề mặt hấp thụ của ruột tăng lên nhiều lần nhờ các nếp gấp của niêm mạc ruột (van ruột). II. Cấu tạo bởi cơ vân nên tạo nhu động ruột đẩy thức ăn di chuyển trong lòng ruột. III. Bề mặt các nếp gấp lại có nhiều lông ruột và vi lông hút nằm trên đỉnh của tế bào lông ruột. IV. Lông ruột chứa lớp tế bào biểu mô, bên trong có hệ mạch máu và dây thần kinh.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
29.
Câu 1 (B): Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được
a)
A. O2 thải CO2.
b)
B. CO2 thải O2.
c)
C. CO2 thải CO2.
d)
D. O2 thải O2.
30.
Câu 2 (B): Hô hấp ở người và thú gồm các giai đoạn liên quan mật thiết với nhau theo thứ tự: I. Thông khí. II. Vận chuyển O2 và CO2. III. Hô hấp tế bào. IV. Trao đổi khí ở phổi. V. Trao đổi khí ở mô.
a)
A. I( II( III ( IV ( V.
b)
B. I( II( IV ( V ( III.
c)
C. I( IV( II ( V ( III.
d)
D. I( V ( II ( IV ( III.
31.
Câu 3 (B): Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Qua bề mặt cơ thể.
b)
B. Qua hệ mao mạch mang.
c)
C. Qua hệ thống ống khí.
d)
D. Qua hệ thống phế nang.
32.
Câu 4 (B): Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?
a)
A. Qua bề mặt cơ thể.
b)
B. Qua hệ thống ống khí.
c)
C. Qua mang.
d)
D. Qua phổi.
33.
Câu 5 (B): Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Qua bề mặt cơ thể.
b)
B. Qua hệ thống ống khí.
c)
C. Qua mang.
d)
D. Qua phổi.
34.
Câu 6 (B): Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?
a)
A. Châu chấu.
b)
B. Sư tử.
c)
C. Chuột đồng.
d)
D. Ếch đồng.
35.
Câu 7 (B): Giai đoạn nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Qua bề mặt cơ thể.
b)
B. Qua hệ thống ống khí.
c)
C. Qua mang.
d)
D. Qua phổi.
36.
Câu 8 (B): Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Qua bề mặt cơ thể.
b)
B. Qua hệ thống ống khí.
c)
C. Qua mang.
d)
D. Qua phổi.
37.
Câu 9 (B): Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?
a)
A. Mèo rừng.
b)
B. Tôm sông.
c)
C. Chim sâu.
d)
D. Ếch đồng.
38.
Câu 10 (B): Trâu, bò trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?
a)
A. Qua bề mặt cơ thể.
b)
B. Qua hệ thống ống khí.
c)
C. Qua mang.
d)
D. Qua phổi.
39.
Câu 11 (B): Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Hô hấp là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng.
b)
B. Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống đồng thời thải CO2 ra ngoài.
c)
C. Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho hoạt động sống.
d)
D. Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình ôxi hóa các chất trong tế bào.
40.
Câu 12 (B): Bề mặt trao đổi khí là
a)
A. Bộ phận hoặc cơ quan cho CO2 từ môi trường ngoài khuếch tán vào trong tế bào(hoặc máu) và O2 khuếch tán từ tế bào (hoặc máu) ra ngoài
b)
B. Bộ phận hoặc cơ quan cho O2 từ tế bào này khuếch tán vào trong tế bào(hoặc máu) khác.
c)
C. Bộ phận cho O2 từ môi trường ngoài khuếch tán vào trong tế bào(hoặc máu) và O2 khuếch tán từ tế bào (hoặc máu) ra ngoài
d)
D. Bộ phận cho O2 từ môi trường ngoài khuếch tán vào trong tế bào(hoặc máu) và CO2 khuếch tán từ tế bào (hoặc máu) ra ngoài
41.
Câu 13 (B): Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, có thể chia hô hấp ở động vật gồm mấy hình thức chủ yếu?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4.
d)
D. 5
42.
Câu 14 (B): Cơ quan thực hiện trao đổi khí ở thú là
a)
A. hệ thống ống khí tiếp xúc trực tiếp với tế bào.
b)
B. các ống khí nằm trong phổi.
c)
C. phế nang trong phổi.
d)
D. lá mang và hệ thống mao mạch ở các lá mang.
43.
Câu 15 (H): Hiệu quả trao đổi khí của động vật liên quan đến các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí. Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là đúng? I. Bề mặt trao đổi khí rộng II. Bề mặt trao đổi mỏng và ẩm ướt III. Bề mặt trao đổi khí có nhiều mạch máu và máu có sắc tố hô hấp IV. Có sự lưu thông không khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4.
d)
D.2
44.
Câu 16 (H): Khi nói về sự trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Động vật đơn bào và đa bào bậc thấp chưa có cơ quan hô hấp chuyên biệt.
b)
B. Sự trao đổi khí được thực hiện trực tiếp qua màng tế bào hoặc bề mặt cơ thể nhờ sự khuếch tán.
c)
C. CO2 từ môi trường vào cơ thể và O2 từ cơ thể ra môi trường.
d)
D. Ruột khoang hô hấp trực tiếp. Giun đất hô hấp thực hiện nhờ xoang cơ thể.
45.
Câu 17 (H): Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về hoạt động trao đổi khí của chim? I. Không khí lưu thông qua các ống khí ở phổi diễn ra liên tục theo một chiều nhất định. II. Không có khí đọng trong các ống khí ở phổi. III. Sự trao đổi khí diễn ra theo 2 chu kì. IV. Thời gian tiếp xúc giữa dòng nước và mao mạch rất ít nhưng quá trình trao đổi chất diễn ra thuận lợi.
a)
A. 1 D. 2
b)
B. 3
c)
C. 4.
d)
D. 1
46.
Câu 18 (H): Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao dổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang. II. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang. III. Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú. IV. Phổi của lưỡng cư có ít phế nang hơn phổi của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
47.
Câu 19 (H): Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? I. Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước, có ở cá, thân mềm, chân khớp sống trong nước. II. Mang gồm các cung mang, mỗi cung mang là hệ thống tĩnh mạch chằng chịt bao lấy chúng. III. Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy 1 chiều liên tục qua mang. IV. Sự trao đổi khí của cá xương đạt hiệu quả cao, có thể lấy được hơn 80% lượng O2 trong nước khi đi qua mang.
a)
A. Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.
b)
B. Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.
c)
C. Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.
d)
D. Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.
48.
Câu 20 (H): Khi nói về đặc điểm trao đổi khí bằng mang, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
49.
Câu 1(B): Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
a)
A. Ốc sên, trai sông, châu chấu.
b)
B. Tôm, cua, mực ống.
c)
C. Châu chấu, giun đốt, trai sông.
d)
D. Tôm, ốc sên, giun đốt.
50.
Câu 2(B): Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
a)
A. Mực ống, cá, giun đốt.
b)
B. Giun dẹp, cua, mực ống.
c)
C. Côn trùng, giun đốt, trai sông.
d)
D. Tôm, ốc sên, giun đốt.
51.
Câu 3(B): Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?
a)
A. Lưỡng cư, bò sát.
b)
B. Cá, lưỡng cư.
c)
C. Cá xương, cá sụn.
d)
D. Côn trùng, cá.
52.
Câu 4(B): Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
a)
A. Lưỡng cư, bò sát, chim.
b)
B. Cá, lưỡng cư, bò sát.
c)
C. Bò sát, chim, côn trùng.
d)
D. Côn trùng, cá, bò sát.
53.
Câu 5(B): Cấu tạo của hệ tuần hoàn hở gồm các thành phần:
a)
A. tim, động mạch, ống góp.
b)
B. tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
c)
C. tim, động mạch, tĩnh mạch.
d)
D. tim, tĩnh mạch, mao mạch.
54.
Câu 6(B): Cấu tạo của hệ tuần hoàn kín gồm các thành phần:
a)
A. tim, động mạch, ống góp.
b)
B. tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
c)
C. tim, động mạch, tĩnh mạch.
d)
D. tim, tĩnh mạch, mao mạch.
55.
Câu 7(B): Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn hở theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.
b)
B. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
c)
C. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
d)
D. Tim → động mạch → xoang cơ thể → ống góp → tim.
56.
Câu 8(B): Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
b)
B. Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.
c)
C. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
d)
D. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
57.
Câu 9(B): Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua
a)
A. mao mạch.
b)
B. tĩnh mạch.
c)
C. động mạch.
d)
D. xoang cơ thể.
58.
Câu 10(B): Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua
a)
A. thành mao mạch.
b)
B. thành tĩnh mạch.
c)
C. thành động mạch.
d)
D. khoang cơ thể.
59.
Câu 11(B): Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.
b)
B. Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.
c)
C. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.
d)
D. Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.
60.
Câu 12(B): Thứ tự nào sau đây đúng với chu kì hoạt động của tim?
a)
A. Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất.
b)
B. Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung.
c)
C. Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung.
d)
D. Pha dãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.
61.
Câu 13(B): Huyết áp là
a)
A. áp lực dòng máu khi tâm nhĩ co.
b)
B. áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.
c)
C. áp lực của máu tác dụng lên thành mạch.
d)
D. do sự ma sát giữa máu và thành mạch.
62.
Câu 14(B). Trong hệ tuần hoàn kín
a)
A. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín dưới áp lực cao hoặc trung bình, máu chảy nhanh.
b)
B. Là hệ tuần hoàn kép gồm 2 vòng tuần hoàn (vòng nhỏ vòng cơ thể).
c)
C. Máu đi theo 1 chiều liên tục và trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch.
d)
D. Là hệ tuần hoàn đơn theo một chiều liên tục từ tim qua động mạch tới mao mạch qua tĩnh mạch về tim
63.
Câu 15(B). Hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
a)
A. thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
b)
B. thấp, tốc độ máu chảy chậm.
c)
C. cao, tốc độ máu chảy cao.
d)
D. cao, tốc độ máu chảy chậm.
64.
Câu 16 (B): Huyết áp tâm trương xuất hiện ứng với kỳ nào trong chu kì hoạt động của tim?
a)
A. Kì tim dãn.
b)
B. Kì co tâm nhĩ.
c)
C. Kì co tâm thất.
d)
D. Giữa hai kì co tâm nhĩ và co tâm thất.
65.
Câu 17 (B): Huyết áp tâm thu xuất hiện ứng với kỳ nào trong chu kì hoạt động của tim?
a)
A. Kì tim dãn.
b)
B. Kì tim co.
c)
C. Kì dãn tâm thất.
d)
D. Giữa hai kì dãn tâm nhĩ và dãn tâm thất.
66.
Câu 18 (B). Hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
a)
A. thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
b)
B. thấp, tốc độ máu chảy chậm.
c)
C. cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.
d)
D. cao, tốc độ máu chảy chậm.
67.
Câu 19 (H). Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở 1. Máu chảy trong ĐM dưới áp lực cao hoặc trung bình, 2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa đến các cơ quan nhanh 3. Đáp ứng tốt hơn nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất của cơ thể. 4. Áp lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch rất thấp, chảy chậm. 5. Giảm hiệu qủa cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho TB.
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
68.
Câu 20 (H). Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu oxi và máu giàu CO2 ở tim
a)
A. cá xương, chim, thú
b)
B. Lưỡng cư, thú
c)
C. bò sát (Trừ cá sấu), chim, thú
d)
D. lưỡng cư, bò sát, chim
69.
Câu 21 (H). Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ
a)
A. động mạch chủ → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch chủ.
b)
B. tĩnh mạch chủ → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch chủ.
c)
C. động mạch chủ → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch chủ.
d)
D. mao mạch → tiểu động mạch → động mạch chủ → tĩnh mạch chủ → tiểu tĩnh mạch.
70.
Câu 22 (H). Trong hệ mạch vận tốc máu tăng dần từ
a)
A. động mạch chủ → mao mạch → tĩnh mạch chủ.
b)
B. tĩnh mạch chủ → mao mạch → động mạch chủ.
c)
C. động mạch chủ → tĩnh mạch chủ → mao mạch.
d)
D. mao mạch → tĩnh mạch chủ → động mạch chủ.
71.
Câu 23 (H). Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào 1. Lực co tim 4. Khối lượng máu 2. Nhịp tim 5. Số lượng hồng cầu 3. Độ quánh của máu 6. Sự đàn hồi của mạch máu
a)
A. 1, 2, 3, 4, 5
b)
B. 1, 2, 3, 4, 6
c)
C. 2, 3, 4, 5, 6
d)
D. 1, 2, 3, 5, 6
72.
Câu 24 (H): Làm thế nào để giảm và kiểm soát bệnh tăng HA mà không cần đến thuốc? 1. Giảm cân, vận động thể lực hạn chế căng thẳng 2.Giảm lượng muối ăn hàng ngày ( < 6g NaCl) 3. Hạn chế uống rượu bia không hút thuốc lá. 4. Ăn muối nhiều nhưng tăng cường vận động
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 4
73.
Câu 25 (H). Ưu điểm của vòng tuần hoàn kép so với vòng tuần hoàn đơn? 1. máu chảy trong ĐM dưới áp lực thấp hoặc trung bình, 2. tốc độ máu chảy chậm, máu đi được xa đến các cơ quan nhanh 3. áp lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch rất lớn, chảy nhanh, đi được xa 4. tăng hiệu qủa cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho TB 5. đồng thời thải chậm các chất thải ra ngoài
a)
1. máu chảy trong ĐM dưới áp lực thấp hoặc trung bình,
b)
2. tốc độ máu chảy chậm, máu đi được xa đến các cơ quan nhanh
c)
3. áp lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch rất lớn, chảy nhanh, đi được xa
d)
4. tăng hiệu qủa cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho TB
74.
Câu 26(H). Cho các thông tin. 1.Suy tim, hẹp động mạch vành, thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim.. 2. xuất huyết não, nhũn não, cơn thiếu máu não 3. Suy thận 4. Giảm cân
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 4
75.
Câu 27 (H) Tăng Huyết áp là do: 1. tuổi cao,di truyền 2. béo phì, ít vận động 3. thói quen ăn mặn 4. Rối loạn tim mạch do lo âu, căng thẳng
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 4
76.
Câu 28(H). Tại sao người mắc bệnh xơ vữa thành mạch lại thường bị cao huyết áp?
a)
A. Có nhịp tim nhanh nên bị cao huyết áp.
b)
B. Vì khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng kém dễ gây thiếu máu nên thường bị cao huyết áp.
c)
C. Tạo ra sức cản của thành mạch đối với tốc độ ḍng chảy của máu cao.
d)
D. Có lực co bóp của tim mạnh nên bị cao huyết áp.
77.
Câu 29 (H): Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
b)
B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
c)
C. Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
d)
D. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.
78.
Câu 30(H): Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Huyết áp tâm thu được đo lúc tim đang dãn.
b)
B. Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch.
c)
C. Huyết áp tâm trương được đo ứng với lúc tim co.
d)
D. Huyết áp là áp lực của máu tác động lên thành mạch.
79.
Câu 31 (H): Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện? I. Tập thể dục, thể thao điều độ. II. Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường. III. Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao. IV. Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
80.
Câu 1 (B): Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?
a)
A. Miễn dịch đặc hiệu.
b)
B. Miễn dịch thể dịch.
c)
C. Miễn dịch tế bào.
d)
D. Miễn dịch không đặc hiệu.
81.
Câu 2 (B): Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?
a)
A. Miễn dịch đặc hiệu.
b)
B. Miễn dịch tự nhiên.
c)
C. Miễn dịch bẩm sinh.
d)
D. Miễn dịch không đặc hiệu.
82.
Câu 3 (B): Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là
a)
A. lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.
b)
B. lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.
c)
C. dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.
d)
D. vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.
83.
Câu 4 (B): Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là
a)
A. lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.
b)
B. lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.
c)
C. nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.
d)
D. vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.
84.
Câu 5 (B): Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ bài tiết là
a)
A. lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.
b)
B. lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.
c)
C. pH thấp trong âm đạo và nước tiểu ức chế nấm, virus, vi khuẩn phát triển.
d)
D. vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.
85.
Câu 6 (B): Khi mầm bệnh vượt qua được hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học thì chúng sẽ gặp hàng rào bảo vệ tiếp theo, đó là các đáp ứng không đặc hiệu. Các đáp ứng không đặc hiệu gồm:
a)
A. thực bào, đại thực bào, sốt, các peptit và protein chống lại mầm bệnh.
b)
B. thực bào, bạch cầu trung tính, viêm, các peptit và protein chống lại mầm bệnh.
c)
C. thực bào, viêm, sốt, nhiễm trùng, các peptit và protein chống lại mầm bệnh.
d)
D. thực bào, viêm, sốt, các peptit và protein chống lại mầm bệnh.
86.
Câu 7 (B): Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?
a)
A. Độc tố.
b)
B. Chất cảm ứng.
c)
C. Kháng thể.
d)
D. Hormone.
87.
Câu 8 (B): Phân tử ngoại lai khi xâm nhập vào cơ thể sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là
a)
A. kháng thể.
b)
B. kháng nguyên.
c)
C. chất cảm ứng.
d)
D. chất kích thích.
88.
Câu 9 (B): Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là
a)
A. miễn dịch không đặc hiệu.
b)
B. miễn dịch thể dịch.
c)
C. miễn dịch tế bào.
d)
D. miễn dịch tự nhiên.
89.
Câu 10(B): Các tế bào T độc lưu hành trong máu và tiết ra độc tố tiêu diệt các tế bào nhiễm mầm bệnh là
a)
A. miễn dịch không đặc hiệu.
b)
B. miễn dịch thể dịch.
c)
C. miễn dịch tế bào.
d)
D. miễn dịch tự nhiên.
90.
Câu 11(B): Ở người và động vật, chức năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh do
a)
A. hệ vận động đảm nhận.
b)
B. hệ miễn dịch đảm nhận.
c)
C. hệ sinh dục đảm nhận.
d)
D. hệ bài tiết đảm nhận.
91.
Câu 12(H): Phát biểu nào sai khi nói về các tác nhân vật lí và cách thức gây bệnh của chúng?
a)
A. Nhiệt độ cao gây biến tính protein, gây bỏng.
b)
B. Ánh sáng mặt trời mạnh gây tổn thương DNA, có thể gây ung thư da.
c)
C. Âm thanh lớn kéo dày gây giập nát, phá hủy, tổn thương mô và cơ quan.
d)
D. Dòng điện gây giật, bỏng tại chỗ hoặc toàn thân.
92.
Câu 13 (H): Đâu không phải là các đáp ứng của miễn dịch không đặc hiệu?
a)
A. Thực bào.
b)
B. Sốt.
c)
C. Viêm.
d)
D. Hình thành kháng thể.
93.
Câu 14(H): Phát biểu nào sai khi nói về tác dụng của sốt bảo vệ cơ thể?
a)
A. Giúp các tế bào T độc lưu hành trong máu và tiết ra chất độc tiêu diệt mầm bệnh.
b)
B. Làm gan tăng nhận sắt từ máu, đây là chất cần cho sinh sản của vi khuẩn.
c)
C. Làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu.
d)
D. Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh.
94.
Câu 15(H): Miễn dịch đặc hiệu thực chất là
a)
A. phản ứng viêm khi một vùng nào đó của cơ thể bị thương.
b)
B. phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể với kháng nguyên.
c)
C. phản ứng giữa bạch cầu với kháng nguyên.
d)
D. phản ứng sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của mầm bệnh.
95.
Câu 16 (H): Khi nói về miễn dịch tế bào, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Là miễn dịch mà tế bào T độc đóng vai trò chủ chốt.
b)
B. Tế bào T độc tiết ra protein độc để tiêu diệt kháng nguyên lạ.
c)
C. Trong bệnh do virus, miễn dịch tế bào đóng vai trò quan trọng.
d)
D. Miễn dịch tế bào có ở tất cả mọi sinh vật, kể cả thực vật.
96.
Câu 17 (H): Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc.
b)
B. Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị.
c)
C. Huyết thanh chứa kháng thể điều trị bệnh cho cơ thể.
d)
D. Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể.
97.
Câu 18 (H): Phòng tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật? 8
a)
A. Da và miễn dịch đặc hiệu.
b)
B. Đại thực bào và bạch cầu trung tính.
c)
C. Miễn dịch đặc hiệu.
d)
D. Miễn dịch không đặc hiệu.
98.
Câu 19 (H): Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thì kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó? 
a)
A. Tế bào gan.
b)
B. Tế bào lympho T2.
c)
C. Tế bào lympho B.
d)
D. Tế bào lympho T4.
99.
Câu 20 (H): Khi nói về miễn dịch thể dịch, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Miễn dịch thể dịch là miễn dịch sản xuất ra kháng nguyên. II. Kháng nguyên phản ứng đặc hiệu với kháng thể theo nguyên tắc khóa – chìa. III. Một kháng thể được hình thành có thể chống lại nhiều loại kháng nguyên xâm nhập. IV. Miễn dịch thể dịch có tác dụng lớn trong việc chống lại các mầm bệnh tồn tại trong máu hoặc dịch cơ thể.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
100.
Câu 21 (H): Di căn là quá trình tế bào u ác tính có thể
a)
A. tách ra khỏi khối u theo hệ thần kinh đến các vị trí khác trong cơ thể và hình thành khối u lành tính mới.
b)
B. tách ra khỏi khối u theo đường máu hoặc bạch huyết đến các vị trí khác trong cơ thể và hình thành khối u ác tính mới.
c)
C. tách ra khỏi khối u và tiêu diệt các mầm bệnh khác của cơ thể.
d)
D. di chuyển đến vị trí khác của cơ thể và làm tăng khả năng miễn dịch của cơ quan tại vị trí mà chúng di chuyển tới.
101.
Câu 22 (H): Người bị nhiễm HIV/AIDS thường dễ mắc bệnh lao vì
a)
A. cơ thể những người này suy giảm khả năng sản xuất kháng nguyên chống lại vi khuẩn lao.
b)
B. các tế bào thực bào ở những người này giảm khả năng bắt giữ vi khuẩn lao.
c)
C. tế bào bạch cầu bị tiêu diệt, làm suy yếu dần khả năng đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, làm khả năng chống mầm bệnh suy giảm.
d)
D. tế bào T hỗ trợ bị tiêu diệt, làm suy yếu dần khả năng đáp ứng miễn dịch dịch thể và đáp ứng miễn dịch tế bào, làm khả năng chống mầm bệnh suy giảm.
102.
Câu 1 (B): Ở người, quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa được gọi là
a)
A. tiêu hóa.
b)
B. tuần hoàn.
c)
C. bài tiết.
d)
D. hô hấp tế bào.
103.
Câu 2 (B): Cơ quan nào sau đây có vai trò lọc máu hình thành nước tiểu?
a)
A. Ruột.
b)
B. Da.
c)
C. Phổi.
d)
D. Thận.
104.
Câu 3 (B): Cơ quan nào sau đây có vai trò bài xuất carbon dioxide ra khỏi cơ thể?
a)
A. Ruột.
b)
B. Da.
c)
C. Phổi.
d)
D. Thận.
105.
Câu 4 (B): Cơ quan nào sau đây có vai trò bài tiết mồ hôi ra khỏi cơ thể?
a)
A. Da.
b)
B. Hệ tuần hoàn.
c)
C. Thận.
d)
D. Phổi.
106.
Câu 5 (B): Sản phẩm bài tiết chính của phổi là
a)
A. oxygen.
b)
B. urea.
c)
C. bilirubin.
d)
D. carbon dioxide.
107.
Câu 6 (B): Nội môi là môi trường
a)
A. trong cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch huyết và dịch mô.
b)
B. ngoài cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô.
c)
C. trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô.
d)
D. ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu.
108.
Câu 7 (B): Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong
a)
A. tế bào.
b)
B. mô.
c)
C. cơ thể.
d)
D. cơ quan.
109.
Câu 8 (B): Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng
a)
A. tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.
b)
B. động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.
c)
C. tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.
d)
D. động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.
110.
Câu 9 (B): Cơ quan nào sau đây không tham gia cân bằng nội môi?
a)
A. Thận.
b)
B. Phổi.
c)
C. Gan.
d)
D. Mắt.
111.
Câu 10 (B): Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện cân bằng nội môi?
a)
A. Hệ thần kinh và tuyến nội tuyến.
b)
B. Các cơ quan như thận, gan, mạch máu.
c)
C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
d)
D. Cơ và tuyến.
112.
Câu 11 (B): Tuyến tụy tiết ra hormone insulin và glucagon tham gia vào cơ chế nào sau đây?
a)
A. Điều hòa hấp thụ nước ở thận.
b)
B. Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu.
c)
C. Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận.
d)
D. Điều hòa pH máu.
113.
Câu 12 (B): Bộ phận thực hiện trong cơ chế điều hòa cân bằng nội môi là
a)
A. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
b)
B. trung ương thần kinh.
c)
C. tuyến nội tiết.
d)
D. các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu.
114.
Câu 13(B): Mỗi nephron được cấu tạo từ
a)
A. cầu thận và ống thận.
b)
B. phần vỏ và phần tủy.
c)
C. quản cầu và nang Bowman.
d)
D. cầu thận và bể thận.
115.
Câu 14(B): Mỗi hệ thống điều hòa cân bằng nội môi gồm các thành phần là
a)
A. bộ phận tiếp nhận kích thích và bộ phận đáp ứng kích thích.
b)
B. bộ phận tiếp nhận kích thích và bộ phận thực hiện.
c)
C. bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận điều khiển và bộ phận thực hiện.
d)
D. bộ phận điều khiển, bộ phận thực hiện và hệ thần kinh.
116.
Câu 15(H): Phát biểu nào sai khi nói về hệ thống điều hòa cân bằng nội môi?
a)
A. Bộ phận tiếp nhận tiếp nhận kích thích từ môi trường trong hoặc ngoài cơ thể.
b)
B. Bộ phận tiếp nhận kích thích chuyển tín hiệu gây ra đáp ứng ở bộ phận thực hiện.
c)
C. Bộ phận điều khiển chuyển tín hiệu thần kinh hoặc hormone đến bộ phận thực hiện tạo kết quả đáp ứng.
d)
D. Khi một bộ phận của hệ thống điều hòa cân bằng nội môi hoạt động không bình thường sẽ dẫn đến mất cân bằng nội môi.
117.
Câu 16(H): Vai trò của gan trong điều hòa cân bằng nội môi là
a)
A. điều hòa nồng độ của nhiều chất hòa tan như protein, glucose,… trong huyết tương.
b)
B. điều hòa cân bằng muối và nước, qua đó duy trì áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể.
c)
C. duy trì pH máu qua điều chỉnh tiết H+ vào dịch lọc và tái hấp thụ HCO3- từ dịch lọc trả về máu.
d)
D. duy trì pH máu qua điều chỉnh lượng O2 và CO2 trong máu.
118.
Câu 17(H): Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bàng quang?
a)
A. Niệu quản.
b)
B. Niệu đạo.
c)
C. Ống góp.
d)
D. Quản cầu.
119.
Câu 18(H): Trường hợp nào dưới đây thường có nguy cơ chạy thận nhân tạo cao nhất?
a)
A. Người bị tai nạn giao thông.
b)
B. Người bị sỏi bàng quang giai đoạn đầu.
c)
C. Người bị suy thận nặng.
d)
D. Người hút nhiều thuốc lá.
120.
Câu 19(H): Một bệnh nhân bị ngộ độc thức ăn dẫn tới nôn nhiều. Khi liên tục nôn sẽ làm giảm huyết áp, bởi vì
a)
A. khi nôn nhiều làm bệnh nhân yếu dần đi, tim đập nhận làm huyết áp giảm.
b)
B. khi nôn nhiều thì sẽ mất nước dẫn tới giảm thể tích máu, làm giảm huyết áp.
c)
C. khi nôn nhiều làm mất đi một lượng máu, dẫn tới làm giảm huyết áp.
d)
D. khi nôn nhiều dẫn tới mất dinh dưỡng, làm cho thành mạch máu co lại làm giảm huyết áp.
121.
Câu 20 (H): Có bao nhiêu bệnh lí sau đây ở người là bệnh về hệ tiết niệu?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
122.
Câu 21 (H): Khi nói về cơ chế duy trì cân bằng nội môi, trật tự nào sau đây đúng?
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.
b)
B. Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.
c)
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.
d)
D. Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.
123.
Câu 22 (H): Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự
a)
A. tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.
b)
B. gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.
c)
C. gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm.
d)
D. tuyến tụy → insulin → tế bào cơ thể → gan → glucose trong máu giảm.
124.
Câu 23 (H): Những cơ quan nào dưới đây có khả năng tiết ra hormone tham gia cân bằng nội môi? I. Tụy. II.Gan. III. Thận. IV. Lá lách. V. Phổi.
a)
A. I, IV và V.
b)
B. I, III và V.
c)
C. I, II và V.
d)
D. I, II và III.
125.
Câu 24 (H): Khi nói về vai trò của hormone tuyến tụy, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Dưới tác dụng phối hợp của insulin và glucagon lên gan dẫn đến sự ổn định đường huyết ở người bình thường. II. Dưới tác động của glucagon lên gan làm chuyển hóa glucose thành glycogen, còn dưới tác động của insulin lên gan làm phân giải glycogen thành glucose. III. Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucose thành glycogen dự trữ, dưới tác động của glucagon lên gan làm phân giải glycogen thành glucose. IV. Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glycogen thành glucose dự trữ, với tác động của glucagon lên gan làm phân giải glucose thành glycogen.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
126.
Câu 25 (H): Khi nói về cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? I. Hệ hô hấp giúp duy trì pH bằng cách thải CO2 ra môi trường. II. Gan duy trì cân bằng nội môi thông qua điều hoà nồng độ nhiều chất tan như protein, glucose,…. III. Hệ tiết niệu tham gia điều hòa pH máu thông qua điều hoà áp suất thẩm thấu, điều chỉnh tiết H+ và tái hấp thu HCO3-. IV. Trong cơ thể, chỉ có gan, thận và phổi tham gia điều hoà cân bằng nội môi.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.