Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 2 môn địa

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình nước ta chủ yếu là

a)

Đồng bằng

b)

Quần đảo

c)

Đồi núi thấp

d)

Đồi núi cao

2.

Địa hình nước ta thấp dần

a)

Từ Tây sang Đông

b)

Từ Tây Nam xuống đông bắc

c)

Từ bắc xuống Nam

d)

Từ Tây Bắc xuống đông nam

3.

Địa hình nước ta có hai hướng chính là

a)

Đông Bắc - Tây Nam và vòng cung

b)

Đông Nam - tây Bắc và vòng cung

c)

Tây Bắc -Đông Nam và vòng cung

d)

Tây Nam - Đông Bắc và vòng cung

4.

Ở nước ta vùng núi nào sau đây có hướng Tây Bắc- Đông Nam

a)

Tây Bắc và Trường Sơn Nam

b)

Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

c)

Đông Bắc và Trường Sơn Bắc

d)

Đông Bắc và Trường Sơn Nam

5.

Ở nước ta vùng núi nào sau đây có hướng vòng cung

a)

Tây Bắc và Trường Sơn Nam

b)

Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

c)

Đông Bắc và Trường Sơn Bắc

d)

Đông Bắc và Trường Sơn Nam

6.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về địa hình nước ta

a)

Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng

b)

Địa hình chủ yếu là nói trung bình và núi cao

c)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

7.

Vận động tân kiến tạo không làm cho địa hình nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

Phân hóa đa dạng giữa các khu vực

b)

Địa hình phân bậc rõ rệt theo độ cao

c)

Cấu trúc địa hình gồm hai hướng chính

d)

Có hướng nghiêng Tây Bắc -Đông Nam

8.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được bảo toàn do

a)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế

b)

Đồi núi phân bậc theo độ cao

c)

Đồi núi có địa hình hiểm trở

d)

Đồi núi chạy dài xuống lãnh thổ

9.

Đồng bào ven biển miền Trung bị chia cắt chủ yếu do

a)

Tác động của thủy triều

b)

Địa hình vùng hẹp ngang

c)

Đồi núi ăn lan ra sát biển

d)

Nhiều sông lớn đổ ra biển

10.

Đồng bằng sông Hồng có địa hình

a)

Thấp trũng ở phía tây cao ở phía đông

b)

Cao ở rìa phía tây nhiều ô trũng ở phía đông

c)

Cao ở phía đông bắc thấp dần về phía tây

d)

Cao ở rìa phía tây -Tây Bắc thấp dần ra biển

11.

Quần trong đê của đồng bằng sông Hồng có nhiều

a)

Vùng đất pha cát

b)

Dải đất badan rộng

c)

Ruộng cao bạc màu

d)

Đất phù sa màu mỡ

12.

Đồng bằng sông Cửu Long có các vùng trũng lớn chưa được bồi lắ xong ở

a)

Cà Mau, Bạc Liêu

b)

Ven biển Đông và vịnh Thái Lan

c)

Dọc sông Tiền, sông Hậu

d)

Đồng Tháp Mười , Tứ giác Long xuyên

13.

Vùng núi cao nhất nước ta là

a)

Tây Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc

14.

Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên bậc thang là

a)

Tây Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc

15.

Đồng bằng sông Hồng bị chia cắt thành nhiều ô chủ yếu do

a)

Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Vận động kiến tạo làm địa hình bị chia cắt

c)

Chịu sự tác động mạnh mẽ của con người

d)

Mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt

16.

Ở nước ta địa hình bán Bình Nguyên có nhiều ở

a)

Tây Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đông Bắc

17.

Ở nước ta địa hình đồi Trung du có nhiều ở

a)

Đông Nam Bộ

b)

Rìa đồng bằng ven biển miền Trung

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Rìa phía Bắc và Tây Bắc Đồng bằng sông Hồng

18.

Vùng núi Đông Bắc nước ta nằm ở

a)

Giữa sông Hồng và sông cả

b)

Phía Đông thung lũng sông Hồng

c)

Phía Tây thung lũng sông Hồng

d)

Phía nam sông cả đến dãy Bạch Mã

19.

Phạm vi giới hạn của vùng núi Tây Bắc nước ta là

a)

Nằm ở tả ngạn Sông Hồng

b)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

Nằm ở hữu ngạn Sông Hồng

d)

Nằm giữa sông Hồng và sông Mã

20.

Vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta có vị trí

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Phía Nam sông cả đến dải Bạch Mã

c)

Phía Đông thung lũng sông Hồng

d)

Phía Nam sông Mã đến dãy Bạch Mã

21.

Vùng núi Trường Sơn Nam nước ta nằm ở vị trí

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Phía Đông thung lũng sông Hồng

c)

Phía Nam sông cả đến dãy Bạch Mã

d)

Phía Nam dãy Bạch Mã đến vĩ tuyến 11°B

22.

Ranh giới tự nhiên của vùng núi trường Sơn Bắc với vùng núi Trường Sơn Nam nước ta là

a)

Dãy Bạch Mã

b)

Khối núi Kon Tum

c)

Dãy Hoành Sơn

d)

Dãy Hoàng Liên Sơn

23.

Ở vùng núi Đông Bắc nước ta các núi cao trên 2.000 m tập trung ở

a)

Vùng ven biển

b)

Khu vực cánh cung lớn

c)

Vùng trung tâm

d)

Thượng nguồn sông chảy

24.

Ở vùng núi Đông Bắc nước ta khu vực đồi núi thấp 500 đến 600 m tập trung ở

a)

Vùng ven biển

b)

Biên giới Việt -Trung

c)

Vùng trung tâm

d)

Thượng nguồn sông chảy

25.

Khu vực được nâng cao ở hai đầu ở vùng Trường Sơn Bắc nước ta là vùng núi

a)

Quảng Trị và Nghệ An

b)

Nghệ An và Thừa Thiên Huế

c)

Quảng Bình và Quảng Trị

d)

Quảng Bình và Thừa Thiên Huế

26.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta là

a)

Nơi có địa hình cao nhất cả nước

b)

Có các Cao Nguyên Badan xếp tầng

c)

Ba mạch núi lớn chạy song song

d)

Núi thấp chiếm phần lớn diện tích

27.

Ranh giới tự nhiên giữa vùng núi tây bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta là

a)

Thung lũng sông Đà

b)

Thung lũng sông Mã

c)

Thung lũng sông Cả

d)

Thung lũng sông Thu bồn

28.

Đối với công bằng Sông Hồng thì đồng bằng sông Cửu Long

a)

Cao và bằng phẳng hơn

b)

Thấp và bằng phẳng hơn

c)

Cao và ít bằng phẳng hơn

d)

Thấp và ít bằng phẳng hơn

29.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta là

a)

Có các khối núi và cao nguyên bắt đối xứng

b)

Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

c)

Có bốn cánh cung lớn theo hướng vòng cung

d)

Được nâng cao ở hai đầu thấp cũng ở giữa

30.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta

a)

Có địa hình thấp và hẹp ngang

b)

Địa hình thấp ở hai đầu cao ở giữa

c)

Có các dãy núi đâm ngang ra biển

d)

Gồm các dãy núi song song và so le

31.

Ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia lần lượt vào biển là

a)

Cồn cát - đầm phá - đồng bằng - vùng thấp trũng

b)

Vùng thấp trũng - đồng bằng -cồn cát - đầm phá

c)

Cồn cát - đầm phá - vùng thấp trũng - đồng bằng

d)

Vùng thấp trũng - cồn cát - đầm phá - đồng bằng

32.

Đồng bằng sông Cửu Long có địa hình bị cắt sẽ chủ yếu do

a)

Có khí hậu mang tính chất cần xích đạo

b)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

c)

Vận động kiến tạo làm địa hình bị chia cắt mạnh

d)

Đẩy mạnh cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp

33.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành nên địa hình đồi Trung du ở nước ta là

a)

Hiện tượng vẫn nếp trên Badan diễn ra trong thời gian dài

b)

Tác động chia cắt của dòng chảy đối với các bậc thềm phù sa cổ

c)

Vận động nâng lên và hạ xuống của địa hình trong tân kiến tạo

d)

Tác động của sông biển của thủy triều và các hoạt động kiến tạo

34.

Đồng bằng nghệ an được bồi đắp bằng hệ thống sông

a)

Đà Rằng

b)

Mã

c)

Cả

d)

Chu

35.

Đồng bằng Thanh Hóa được bồi đắp bởi hệ thống sông

a)

Cả và Chu

b)

Cả và Mã

c)

Mã và Chu

d)

Đà Rằng và Mã

36.

2/3 diện tích đất nhiễm mặn nhiễm phèn là của vùng nào sau đây

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng ven biển miền Trung

37.

Điểm giống nhau giữa Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

a)

Cao ở rìa phía tây và tây bắc

b)

Được bồi đắp bởi phù Sa sông

c)

Có nhiều kênh rạch để sống

d)

Có địa hình thấp nhiều núi sót

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về Đồng bằng sông Hồng

a)

Bồi tụ phù Sa bởi hệ thống sông mê kông

b)

Có các khu vực bạc nào , vùng trũng ngập nước

c)

Con người khai phá mụn biến đổi mạnh

d)

Bề mặt vùng không bị chia cắt thành nhiều ô

39.

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình

a)

Khá bằng phẳng kênh rạch chằng chịt

b)

Cao rìa phía Tây Bắc bề mặt không bị chia cắt

c)

Có các vùng trũng lớn nhiều để ngăn lũ

d)

Cao , bề mặt bị chia cắt nhiều sông ngòi

40.

Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành của dảy đồng bằng ven biển miền Trung nên

a)

2/3 đất bị nhiễm phèn mặn

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp ngang

c)

Đất nhiều cát ít phù Sa sông

d)

Một số đồng bằng mở rộng