NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập chương 5
Total questions: 51
Worksheet time: 51mins
Name
Class
Date
1.
Câu 251: Người Việt Nam đặc biệt coi trọng giao tiếp và rất thích giao tiếp, đặc điểm này thể hiện trong thói quen?
a)
A. Thích thăm viếng, hiếu khách
b)
B. Ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp
c)
C. Tế nhị, ý tứ trong giao tiếp
d)
D. Xem trọng nghi thức giao tiếp
2.
Câu 252: Thói quen nói chuyện “vòng vo tam quốc” luôn đắn đo cân nhắc kỹ càng khi nói, phản ảnh đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?
a)
A. Trọng danh dự
b)
B. Tế nhị, ý tứ
c)
C. Trọng tình cảm
d)
D. Trọng nghi thức
3.
Câu 253: Nhận định nào không đúng về hệ thống xưng hô của người Việt?
a)
A. Có tính thân mật hóa cao (trọng tình cảm)
b)
B. Có tính chất cộng đồng hóa.
c)
C. Chỉ sử dụng một ngôi duy nhất
d)
D. Thể hiện tính tôn ti kĩ lưỡng. _x0007_
4.
Câu 254: Trong giao tiếp của người Việt, việc quá coi trọng danh dự dẫn đến nhược điểm?
a)
A. Rụt rè
b)
B. Tự cao
c)
C. Thiếu tính quyết đoán.
d)
D. Bệnh sĩ diện
5.
Câu 255: Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây sớm nhất ?
a)
A. Cải lương
b)
B. Tuồng
c)
C. Chèo
d)
D. Chầu văn
6.
Câu 256: Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa nhiều nhất ?
a)
A. Cải lương
b)
B. Tuồng
c)
C. Chèo
d)
D. Múa rối _x0007_
7.
Câu 257: Loại hình sân khấu dân gian đặc sắc gắn liền với thiên nhiên, phản ánh quá trình thích ứng với tự nhiên của người Việt trong đời sống nông nghiệp là?
a)
A. Chèo
b)
B. Tuồng
c)
C. Múa rối
d)
D. Cải lương _x0007_
8.
Câu 258: Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là?
a)
A. Nhã nhạc cung đình Huế
b)
B. Dân ca quan họ
c)
C. Ca trù
d)
D. Đờn ca tài tử Nam Bộ _x0007_
9.
Câu 259: Bộ Tứ linh Long-Lân-Quy-Phụng được sử dụng phổ biến trong hội họa, điêu khắc truyền thống với nhiều ý nghĩa sâu sắc. Trong đó, hình tượng con Lân mang ý nghĩa ?
a)
A. Biểu trưng cho ước vọng thái bình
b)
B. Biểu trưng cho uy lực
c)
C. Biểu trưng cho sự sống lâu
d)
D. Biểu trưng cho hạnh phúc
10.
Câu 260: Thủ pháp nghệ thuật chủ đạo của bức tranh dân gian Đông Hồ “Đám cưới chuột”?
a)
A. Biểu trưng kiểu lược bỏ các chi tiết
b)
B. Biểu trưng kiểu lược bỏ tỷ lệ các bộ phận.
c)
C. Biểu trưng kiểu thay thế các tỉ lệ nhân vật.
d)
D. Biểu trưng kiểu thay đổi tỉ lệ các bộ phận
11.
Câu 261: Bức tranh Đông Hồ "Lợn đàn" được ưa chuộng và dùng để treo Tết vì?
a)
A. Người Việt yêu thích thú vật
b)
B. Bức tranh này khuyến khích chăn nuôi.
c)
C. Bức tranh này thể hiện ước vọng phồn thực (no đủ)
d)
D. Bức tranh này có màu sắc sặc sỡ vui mắt _x0007_
12.
Câu 262: Trong quan hệ giao tiếp, người Việt luôn lấy nguyên tắc nào làm nguyên tắc ứng xử?
a)
A. Tình cảm
b)
B. Tôn trọng
c)
C. Cầu thị
d)
D. Hài lòng _x0007_
13.
Câu 263: Với đối tượng giao tiếp, người Việt có thói quen điển hình nào?
a)
A. Hài hòa
b)
B. Thân tình
c)
C. Gần gũi
d)
D. Tính hiếu khách
14.
Câu 264: Người Việt có câu “Tốt danh hơn lành áo”, đó là biểu hiện của việc coi trọng đặc điểm gì trong giao tiếp?
a)
A. Sĩ diện
b)
B. Danh dự
c)
C. Hình thức
d)
D. Tính cách
15.
Câu 265: Vì người Việt trong giao tiếp rất trọng danh dự, điều này dẫn đến nhược điểm của họ là?
a)
A. Sĩ diện
b)
B. Háo danh
c)
C. Trọng hình thức
d)
D. Xuề xòa
16.
Câu 266: Người Việt thường sử dụng câu nói: " Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài" trong giao tiếp, điều này thể hiện tính cách gì của họ?
a)
A. Thụ động
b)
B. Năng động
c)
C. Linh hoạt
d)
D. Xuề xòa
17.
Câu 267: Tổ chức nông thôn theo sở thích, thú vui của người Việt trước đây , gọi là?
a)
A. Nhóm
b)
B. Họ
c)
C. Phường
d)
D. Hội
18.
Câu 268: Tổ chức nông thôn theo nghề nghiệp của người Việt trước đây , gọi là?
a)
A. Phường
b)
B. Nhóm
c)
C. Hội
d)
D. Họ
19.
Câu 269: Tổ chức nông thôn theo huyết thống của người Việt gồm có Gia đình và?
a)
A. Gia phong
b)
B. Gia tộc
c)
C. Gia phả
d)
D. Gia tiên
20.
Câu 270: Hình thức tín ngưỡng tiêu biểu nhất của người Việt là tín ngưỡng?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên
b)
B. Thờ thành hoàng làng
c)
C. Thờ Mẫu
d)
D. Thờ Phật
21.
Câu 271: Người Việt thường nói với nhau rằng :" Một trăm cái lý, không bằng một tí cái tình", điều này thể hiện trong cuộc sống họ trọng?
a)
A. Trọng nghĩa
b)
B. Trọng giao tiếp
c)
C. Trọng lý
d)
D. Trọng tình
22.
Câu 272: Trong truyền thống văn chương Việt Nam thiên về loại hình nào?
a)
A. Thơ ca
b)
B. Ca dao
c)
C. Văn xuôi
d)
D. Tục ngữ
23.
Câu 273: Người Việt thường nói: " Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng; Yêu nhau mọi việc chẳng nề, Dẫu trăm cho lệch cũng kê cho bằng" Điều này thể hiện đặc điểm gì của người Việt trong nguyên tắc ứng xử?
a)
A. Lấy đạo lý làm nguyên tắc ứng xử
b)
B. Lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử
c)
C. Lấy giao tiếp làm nguyên tắc ứng xử
d)
D. Lấy danh dự làm nguyên tắc ứng xử _x0007_
24.
Câu 274: Trong cách thức giao tiếp, người Việt ưa sự?
a)
A. Vòng vo
b)
B. Thẳng thắn
c)
C. Tế nhị
d)
D. Khéo léo
25.
Câu 275: Trong cuộc sống, ứng xử, người Việt trọng sự?
a)
A. Hòa thuận
b)
B. Ngay thẳng
c)
C. Trọng tình
d)
D. Trọng lý
26.
Câu 276: Vì tâm lý trọng sự hòa thuận, ưa nhường nhịn. Nên người Việt luôn có chủ trương?
a)
A. Rõ ràng
b)
B. Nhường nhịn
c)
C. Thẳng thắn
d)
D. Sòng phẳng
27.
Câu 277: Người Việt cho rằng quan hệ huyết thống là quan hệ theo thời gian, và theo?
a)
A. Hàng dọc
b)
B. Hàng ngang
c)
C. Không có sự sắp xếp
d)
D. Sắp xếp thep dòng họ
28.
Câu 278: Trong xã hội người Việt cổ, nếu từ dân ngụ cư muốn trở thành dân chính cư cần có những điều kiện nào sau đây?
a)
A. Đã cư trú ở làng từ 3 đời trở lên
b)
B. Có đất ở
c)
C. Có ruộng để làm
d)
D. Tất cả các phương án trên
29.
Câu 279: Biểu tượng truyền thống cho tính cộng đồng của làng Việt cổ là?
a)
A. Cây tre
b)
B. Sân đình
c)
C. Chùa
d)
D. Miếu
30.
Câu 280: Đâu là đặc trưng mang tính cộng đồng của người Việt cổ?
a)
A. Cây gạo
b)
B. Mái đình
c)
C. Bến nước
d)
D. Lũy tre
31.
Câu 281: Những nhóm người được liên kết với nhau có cùng sở thích, thú vui, đẳng cấp được gọi là gì trong xã hội nông thôn truyền thống?
a)
A. Hội
b)
B. Nhóm
c)
C. Phường
d)
D. Giáp
32.
Câu 282: Trong chế độ phong kiến của người Việt, quyết định đi tới hôn nhân của đôi trai gái phụ thuộc vào nhu cầu và ý muốn của ai trước?
a)
A. Cá nhân
b)
B. Dòng họ
c)
C. Làng xóm
d)
D. Bố mẹ, gia đình hai bên
33.
Câu 283: Trong giao tiếp, người Việt có thói quen ưa tế nhị, ý tứ, trọng sự hòa thuận?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
34.
Câu 284: Ở làng quê Việt, Đình làng là nơi tập trung diễn ra các lễ hội, các sự kiện quan trọng trong làng, đây là biểu tượng cho tính?
a)
A. Tự trị
b)
B. Cộng đồng
c)
C. Hòa hợp
d)
D. Dân chủ
35.
Câu 285: K.Marx từng nhận xét rằng " nông thôn phương Tây là cái bao tải khoai tây, trong đó mỗi gia đình là một củ khoai tây" điều này thể hiện lối sống của người nông thôn phương tây theo?
a)
A. Quan hệ lỏng lẻo
b)
B. Quan hệ chặt chẽ
c)
C. Không quan hệ
d)
D. Không giao tiếp
36.
Câu 286: Người Việt Nam có câu: " Bán anh em xa, mua láng giềng gần" điều này thể hiện lối sống đặc trưng mang tính?
a)
A. Liên kết dời dạc
b)
B. Liên kết chặt chẽ
c)
C. Không có sự liên kết
d)
D. Cả 3 phương án đều sai
37.
Câu 287: Trong cơ cấu tổ chức xã hộ Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng chi phối cả yếu tố xã hội lẫn tính cách con người?
a)
A. Tổ chức đô thị
b)
B. Tổ chức gia tộc
c)
C. Tổ chức nông thôn
d)
D. Tổ chức quốc gia
38.
Câu 288: Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới ( chỉ có đàn ông tham gia) tạo nên đơn vị được gọi là?
a)
A. Gia tộc
b)
B. Hội
c)
C. Phường
d)
D. Giáp
39.
Câu 289: Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống là cơ sở hình thành nên nhược điểm nào trong tính cách của người Việt?
a)
A. Gia trưởng, tôn ti
b)
B. Cào bằng
c)
C. Dựa dẫm, ỷ lại
d)
D. Thủ tiêu ý thức cá nhân
40.
Câu 290: Người Việt cổ thường dùng tài sản ( ruộng đất) của các thế hệ trước để lại vào việc hương khói, lễ nạp, hoặc giúp đỡ các thành viên khác trong họ tộc được gọi là?
a)
A. Hương hỏa
b)
B. Từ đường
c)
C. Tư điển
d)
D. Công điển
41.
Câu 291: Trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền, người ta thường phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư. Điều này nhằm mục đích gì?
a)
A. Hạn chế không cho người dân bỏ làng ra đi
b)
B. Duy trì sự ổn định của làng xã
c)
C. Hạn chế không cho người ngoài làng nhập cư
d)
D. Buộc người dân gắn bó với làng
42.
Câu 292: Những tập tục, phép tắc, nghi lễ do dân làng đặt ra, được ghi chép thành văn bản, buộc người dân làng đó phải thực hiện có giá trị như một bộ luật riêng của làng được gọi là?
a)
A. Gia pháp
b)
B. Hương hỏa
c)
C. Hương ước
d)
D. Gia phả
43.
Câu 293: Người Việt cổ thường nói: " Khôn độc không bằng ngốc đàn" là biểu hiện của đặc điểm gì trong tính cách người Việt?
a)
A. Tính dân chủ
b)
B. Tính tự trị
c)
C. Tính cộng đồng
d)
D. Thói dựa dẫm
44.
Câu 294: Lối tổ chức buôn bán quần tụ theo kiểu phố phường làm cho thương nghiệp Việt Nam có gì khác biệt so với thương nghiệp Phương Tây?
a)
A. Thương nhân chiếm giữ lòng tin của khách hàng
b)
B. Tính cạnh tranh của thương nhân cao
c)
C. Sự lựa chọn của khách hàng
d)
D. Uy tín của khách hàng
45.
Câu 295: Thành ngữ: " Sống lâu lên lão làng" phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa tổ chức nông thôn của người Việt?
a)
A. Tính gia trưởng
b)
B. Tính tôn ti, trật tự
c)
C. Thói bè phái
d)
D. Tính dựa dẫm, ỷ lại
46.
Câu 296: Người Việt cổ thường dùng câu đối treo trong nhà và một số nơi trang trọng, đây là một sản phẩm văn chương đặc biệt, phản ánh đặc điểm nào của nghệ thuật ngôn từ Việt Nam?
a)
A. Khuynh hướng thiên về thơ ca
b)
B. Giàu chất biểu cảm
c)
C. Xu hướng trọng sự cân đối, hài hòa
d)
D. Xu hướng ước lệ
47.
Câu 297: Trong tiếng Việt, lớp từ như: xanh lơ, xanh ngắt, đỏ rực, đỏ au, trắng tinh, trắng phau, phản ánh đặc điểm gì của nghệ thuật ngôn từ Việt Nam?
a)
A. Xu hướng hài hòa
b)
B. Xu hướng so sánh
c)
C. Xu hướng ước lệ
d)
D. Giàu chất biểu cảm
48.
Câu 298: Cấu trúc " iếc hóa" trong ngữ pháp tiếng Việt ( yêu iếc, sách siếc, bàn biếc, chồng chiêc…) phản ánh đặc điểm gì của nghệ thuật ngôn từ Việt Nam?
a)
A. Giàu chất biểu cảm
b)
B. Tính biểu trưng
c)
C. Tính linh hoạt
d)
D. Tính ước lệ
49.
Câu 299: Dân gian có câu:" Trống làng nào làng ấy đánh, Thánh làng nào, làng ấy thờ". Vị Thánh được người dân nhắc đến trong câu ca dao trên là vị nào?
a)
A. Thần tài
b)
B. Thổ địa
c)
C. Thành hoàng làng
d)
D. Thổ công
50.
Câu 300: Sinh hoạt cộng đồng nào dưới đây phản ánh tính sông nước trong văn hóa Việt Nam?
a)
A. Đánh đu
b)
B. Đấu vật
c)
C. Đua thuyền, bơi chải
d)
D. Kéo co
51.
Câu 301: Người Việt sử dụng các đặc trưng cơ bản trong ngôn từ của mình là?
a)
A. Sử dụng ngữ pháp, ngữ nghĩa với cấu trúc động từ
b)
B. Chặt chẽ, thiên về văn xuôi
c)
C. Ước lệ, thiên về thơ ca, câu đối
d)
D. Tính biểu trưng, biểu cảm, linh hoạt
Reset
