wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab hk1

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

xin việc

(a)  

2.

lễ kỉ niệm

(a)  

3.

cộng đồng

(a)  

4.

lời khen

(a)  

5.

sự đóng góp

(a)  

6.

sự trao đổi văn hoá

(a)  

7.

hiện tại

(a)  

8.

sự phát triển

(a)  

9.

mở mang tầm mắt

(a)  

10.

thể hiện sự kính trọng

(a)  

11.

vấn đề

(a)  

12.

kĩ năng lãnh đạo

(a)  

13.

phát sóng trực tuyến

(a)  

14.

chính trị

(a)  

15.

thúc đẩy

(a)  

16.

lời đề xuất

(a)  

17.

đề xuất

(a)  

18.

đủ tiêu chuẩn

(a)  

19.

vùng

(a)  

20.

mối quan hệ

(a)  

21.

đại diện

(a)  

22.

người đại diện

(a)  

23.

tăng cường

(a)  

24.

hỗ trợ

(a)  

25.

tham gia

(a)  

26.

tình nguyện viên

(a)  

27.

tuổi trẻ

(a)  

28.

thuốc kháng sinh

(a)  

29.

vi khuẩn

(a)  

30.

cân đối

(a)  

31.

cắt giảm

(a)  

32.

đường kính

(a)  

33.

bệnh

(a)  

34.

năng lượng

(a)  

35.

khám sức khoẻ

(a)  

36.

sự khoẻ khoắn

(a)  

37.

ngộ độc thức ăn

(a)  

38.

vi trùng

(a)  

39.

từ bỏ

(a)  

40.

sự ốm đau

(a)  

41.

sự lây nhiễm

(a)  

42.

thành phần

(a)  

43.

tuổi thọ

(a)  

44.

cơ bắp

(a)  

45.

chất dinh dưỡng

(a)  

46.

sinh vật

(a)  

47.

động tác chống đẩy

(a)  

48.

một cách điều độ

(a)  

49.

công thức nấu ăn

(a)  

50.

đều đặn

(a)  

51.

sự lây lan

(a)  

52.

nhảy dang tay chân

(a)  

53.

sức mạnh

(a)  

54.

chịu đựng

(a)  

55.

cách điều trị

(a)  

56.

bệnh lao phổi

(a)  

57.

tập thể dục

(a)  

58.

thích nghi

(a)  

59.

tranh cãi

(a)  

60.

đặc điểm

(a)  

61.

sự xung đột

(a)  

62.

tò mò

(a)  

63.

người sinh ra ở thời đại công nghệ và internet

(a)  

64.

trải nghiệm

(a)  

65.

gđ đa thế hệ

(a)  

66.

sự tự do

(a)  

67.

khoảng cách thế hệ

(a)  

68.

thuê người làm

(a)  

69.

tính trung thực

(a)  

70.

chủ nghĩa cá nhân

(a)  

71.

gây ảnh hưởng

(a)  

72.

giới hạn

(a)  

73.

gđ hạt nhân

(a)  

74.

thời gian sd thiết bị điện tử

(a)  

75.

mạng xã hội

(a)  

76.

giá trị

(a)  

77.

quan điểm

(a)  

78.

bài báo

(a)  

79.

thiết bị đọc thẻ

(a)  

80.

người dân thành phố

(a)  

81.

đường dành cho xe đạp

(a)  

82.

có hiệu quả

(a)  

83.

cao tầng

(a)  

84.

cơ sở hạ tầng

(a)  

85.

tương tác

(a)  

86.

đáng sống

(a)  

87.

vận hành

(a)  

88.

dành cho người đi bộ

(a)  

89.

sự riêng tư

(a)  

90.

vườn trên sân thượng

(a)  

91.

ý thức cộng đồng

(a)  

92.

cảm biến

(a)  

93.

toà nhà trọc trời

(a)  

94.

thành phố thông minh

(a)  

95.

bền vững

(a)  

96.

giao thông tắc nghẽn

(a)  

97.

khu đô thị

(a)  

98.

khí quyển

(a)  

99.

sự cân bằng

(a)  

100.

CO2

(a)  

101.

than đá

(a)  

102.

hậu quả

(a)  

103.

chặt

(a)  

104.

sự phá rừng

(a)  

105.

sự phát thải

(a)  

106.

môi trường

(a)  

107.

nghề nông

(a)  

108.

đất chăn nuôi

(a)  

109.

nhiên liệu hoá thạch

(a)  

110.

sự nóng lên toàn cầu

(a)  

111.

giữ nhiệt

(a)  

112.

hoạt động của con người

(a)  

113.

tác động

(a)  

114.

tờ rơi

(a)  

115.

CH4

(a)  

116.

chất gây ô nhiễm

(a)  

117.

thoát ra

(a)  

118.

tái tạo

(a)  

119.

mực nước biển

(a)  

120.

đất trồng

(a)  

121.

bồ hóng

(a)  

122.

nhiệt độ

(a)  

123.

chất thải

(a)