wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tên của cuộc tấn công trong đó email được thiết kế riêng để nhắm tới chính xác bất kỳ người dùng nào ?

a)

A. Lừa đảo dựa trên thuật toán (Algo-based Phising)

b)

B. Lừa đảo qua điện thoại (Vishing)


c)

C. Lừa đảo qua tên miền (Domain Phising)


d)

D. Lừa đảo nhắm mục tiêu (Spear Phising)


2.

Những công nghệ nào ngày nay được sử dụng ngày càng nhiều thay vì dùng IDS ?


a)

IPS


b)

SIEM

c)

Ngăn ngừa mất dữ liệu


d)

Tất cả phương án trên


3.

Điều nào không đúng với IDS dựa trên dấu hiệu ?


a)

A. Nó không thể hoạt động với IPS


b)

B. Nó xác định bất thường dựa trên các dấu hiệu đã biết


c)

C. Nó phát hiện những bất thường chưa từng thấy trước đây


d)

D. Nó hoạt động tốt nhất trong các doanh nghiệp lớn


4.

Virus nào lây nhiễm vào bản ghi khởi động chính và việc loại bỏ virus này là một nhiệm vụ khó khăn và phức tạp


a)

Boot Sector Virus


b)

Virus biến hình (Polymorphic)


c)

Virus Đa phương (Multipartitie)


d)

Trojan


5.

IPS thường được đặt ở đâu trong mạng


a)

Trước tường lửa


b)

Cùng hàng với tường lửa


c)

Sau tường lửa


d)

Trong thiết bị người dùng


6.

Hoạt động nào sau đây không được thực hiện bởi phần mềm gián điệp (Spyware)


a)

Bản dữ liệu sử dụng Internet


b)

Chụp ảnh chi tiết thẻ tín dụng


c)

Trộm cắp dấu hiệu của virus khác


d)

Lấy danh tính cá nhân của người dùng


7.

Đâu không phải là đặc điểm của giao thức xác thực người dùng sau:

a)

Là giao thức xác thực dùng khóa đối xứng


b)

Bob xác thực được Alice


c)

Alice không xác thực được Bob


d)

Alice và Bob xác thực được lẫn nhau


8.

Alice sử dụng hệ mật mã RSA, chọn 2 số nguyên tố: p=13, q=23 và chọn e=35. Nếu Bob muốn gửi bản tin M=15 tới Alice thì bản mã gửi đi là bao nhiêu


a)

112

b)

189


c)

234

d)

432


9.

Alice tạo ra hệ thống mật mã RSA. Kẻ tấn công biết được N=493, θn =448. Giả sử rằng Alice chọn khóa công khai e=3, khóa bí mật của Alice là

a)

179

b)

245

c)

299

d)

356

10.

Alice tạo ra hệ thống mật mã RSA. Kẻ tấn công biết được N=323, θn =288. Tìm hai số nguyên tố của N?

a)

17 và 19

b)

19 và 29

c)

17 và 29

d)

Không cặp nào đúng

11.

Alice tạo ra hệ thống mật mã RSA. Kẻ tấn công biết được N=493, θn =448. Tìm hai số nguyên tố của N?

a)

17 và 19

b)

19 và 29

c)

17 và 29

d)

Không cặp nào đúng

12.

Xác định giao thức xác thực người dùng được sử dụng cho Alice và Bob trao đổi sau:

a)

Giao thức xác thực đơn giản

b)

Giao thức xác thực challenge/response

c)

Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng

d)

Giao thức xác thực dùng khóa công khai

13.

Đâu không phải là đặc điểm của giao thức xác thực người dùng sau:

a)

Là giao thức xác thực dùng khóa đối xứng

b)

Bob không xác thực được Alice

c)

Alice xác thực được Bob

d)

Alice và Bob xác thực được lẫn nhau

14.

Đâu không phải là đặc điểm của giao thức xác thực người dùng sau:

a)

Là giao thức xác thực dùng khóa đối xứng

b)

Bob xác thực được Alice

c)

Alice không xác thực được Bob

d)

Alice và Bob xác thực được lẫn nhau

15.

Xác định giao thức xác thực người dùng được sử dụng cho Alice và Bob trao đổi sau

a)

Giao thức xác thực dùng khóa công khai

b)

Giao thức xác thực challenge / response

c)

Giao thức xác thực đơn giản

d)

Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng

16.

Xác định giao thức xác thực người dùng được sử dụng cho Alice và Bob trao đổi sau:

a)

Giao thức xác thực đơn giản

b)

Giao thức xác thực challenge / response

c)

Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng

d)

Giao thức xác thực dùng khóa công khai

17.

Xác định giao thức xác thực người dùng được sử dụng cho Alice và Bob trao đổi sau:

a)

Giao thức xác thực đơn giản

b)

Giao thức xác thực challenge/response

c)

Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng

d)

Giao thức xác thực dùng khóa công khai

18.

Phương pháp xác thực người dùng nào dưới đây ít tốn kém nhất

a)

Sử dụng password

b)

Sử dụng sinh trắc

c)

Sử dụng smart card

d)

Cả 3 phương pháp tốn kém như nhau

19.

Phương pháp xác thực nào dưới đây khó bị tấn công nhất

a)

Sử dụng password

b)

Sử dụng sinh trắc

c)

Sử dụng smartcard

d)

Cả 3 phương pháp khó bị tấn công như nhau

20.

Sơ đồ sau thực hiện phân phối khóa công khai bằng giải pháp nào

a)

Thông báo công khai

b)

Thư mục khóa công khai

c)

Trung tâm thẩm quyền khóa công khai

d)

Chứng thư khóa công khai

21.

Sơ đồ sau thực hiện phân phối khóa công khai bằng giải pháp nào?

a)

Thông báo công khai

b)

Thư mục hóa công khai

c)

Trung tâm thẩm quyền khóa công khai

d)

Chứng thư khóa công khai

22.

Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì?

a)

Phân phối khóa không tập trung sử dụng hệ thống mật mã hóa bất đối xứng

b)

Phân phối khóa không tập trung sử dụng hệ thống mật mã hóa đối xứng

c)

Phân phối khóa sử dụng KDC bằng hệ thống mật mã hóa đối xứng

d)

Phân phối khóa sử dụng KDC bằng hệ thống mật mã hóa bất đối xứng

23.

Sơ đồ sau thực hiện phân phối khóa công khai bằng giải pháp nào ?

a)

Thông báo công khai

b)

Thư mục khóa công khai

c)

Trung tâm thẩm quyền khóa công khai

d)

Chứng thư khóa công khai

24.

Sơ đồ sau thực hiện phân phối khóa công khai bằng giải pháp nào ?

a)

Thông báo công khai

b)

Thư mục khóa công khai

c)

Trung tâm thẩm quyền khóa công khai

d)

Chứng thư khóa công khai

25.

Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì ?

a)

Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã khóa bất đối xứng, cung cấp tính xác thực

b)

Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã khóa đối xứng, không cung cấp tính xác thực

c)

Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã khóa bất đối xứng, không cung cấp tính xác thực

d)

Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa khóa đối xứng, cung cấp tính xác thực

26.

Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì ?

a)

Phân phối khóa không tập trung sử dụng hệ thống mật mã hóa bất đối xứng

b)

Phân phối khóa không tập trung sử dụng hệ thống mật mã hóa đối xứng

c)

Phân phối khóa sử dụng KDC bằng hệ thống mật mã hóa đối xứng

d)

Phân phối khóa sử dụng KDC bằng hệ thống mật mã hóa bất đối xứng

27.

Đâu không phải đặc điểm của khóa chủ

a)

Là khóa được sử dụng lâu dài

b)

Được sử dụng để mật mã hóa phiên

c)

Được dùng chung bởi người sử dụng và trung tâm phân phối khóa (KDC)

d)

Bị xóa bỏ ngay sau khi sử dụng

28.

Đâu không phải là đặc điểm của khóa phiên

a)

Là khóa được sử dụng lâu dài

b)

Thời gian tồn tại của khóa phiên càng ngắn càng tốt

c)

Được sử dụng cho việc mật mã dữ liệu trong mỗi phiên

d)

Bị xóa bỏ sau khi sử dụng

29.

Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p=11, q=19 và e=11. Bob muốn gửi cho Alice bản tin M=26. Hỏi chữ ký số mà Bob gửi kèm bản tin đến Alice là bao nhiêu?

a)

35

b)

57

c)

69

d)

Không xác định được

30.

Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p=3, q=29 và e=19. Alice muốn gửi bản tin M=17 cho Bob. Hỏi chữ ký số mà Alice gửi đính kèm bản tin gửi đi là bao nhiêu ?

a)

35

b)

28

c)

41

d)

67

31.

Cho n=1234, a=17855, b=3456. Giá trị biểu thức (a*b)mod n là bao nhiêu ?

a)

1234

b)

710

c)

579

d)

988

32.

Hình dưới đây thực hiện chức năng gì ?

a)

Cả 2 đáp án đều sai

b)

Cả 2 đáp án đều đúng

c)

Bảo mật dữ liệu

d)

Chữ ký số

33.

Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p=37, q=43. Hỏi Alice phải chọn e bằng bao nhiêu là hợp lệ ?

a)

11

b)

7

c)

28

d)

14

34.

Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì ?

a)

Sử dụng hàm băm để xác thực bản tin

b)

Cung cấp tính xác thực và bảo mật

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Cung cấp tính bảo mật bản tin

35.

Hình nào thực hiện vừa bảo mật vừa chứng thực, và vừa thực hiện chữ ký số ?

a)

b

b)

c

c)

a

d)

d

36.

Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p=19, q=11 và e=11. Hỏi khóa bí mật d của Alice là bao nhiêu

a)

11

b)

57

c)

121

d)

131

37.

Thao tác nào không được sử dụng trong mỗi vòng của AES ?

a)

Subytes

b)

ShiftRows

c)

Expand

d)

AddRoundKey

38.

Alice sử dụng hệ mật mã RSA, có cặp khóa bí mật là (d,n)=(5,95). Alice nhận được bản mã từ Bob là 132. Hỏi bản rõ Bob gửi là bao nhiêu

a)

37

b)

92

c)

51

d)

132

39.

Đặc điểm nào không phải đặc điểm của hàm băm ?

a)

Hàm băm được sử dụng trong cơ chế xác thực bản tin

b)

Đầu vào của hàm băm là các khối có kích thước cố định

c)

Đầu ra của hàm băm có kích thước cố định n bit

d)

Chỉ thay đổi 1 bit đầu vào làm thay đổi hoàn toàn giá trị đầu ra

40.

Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p=11, q=5 và e=27. Bob muốn gửi cho Alice bản tin M=36.Hỏi chữ ký số mà Bob gửi kèm bản tin đến Alice là bao nhiêu ?

a)

68

b)

93

c)

125

d)

Không xác định được

41.

Trong kiểu tấn công Brute force (vét cạn khóa), trung bình số khóa cần thử để đạt được thành công là

a)

Toàn bộ số khóa

b)

Tất cả đáp án đều sai

c)

1/3 số khóa

d)

1/2 số khóa

42.

Mấu chốt cơ bản của việc sinh khóa trong RSA là tìm được 3 bộ số tự nhiên e, d và n. Mối quan hệ giữa d và e là

a)

d là nghịch đảo nhân của e

b)

Không đáp án nào đúng

c)

d.e=n

d)

d và e không quan hệ gì

43.

Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì ?

a)

Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã khóa đối xứng, cung cấp tính bảo mật và xác thực

b)

Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa khóa đối xứng, không cung cấp tính bảo mật

c)

Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa đối xứng, cung cấp tính bảo mật

d)

Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã khóa bất đối xứng, không cung cấp tính bảo mật và xác thực

44.

Mấu chốt cơ bản của việc sinh khóa trong RSA là tìm được bộ 3 số tự nhiên e,d và n. Khóa công khai sẽ là:

a)

Không đáp án nào đúng

b)

(d,n)

c)

(e,n)

d)

(e,d)

45.

Với M là bản tin, Ku = (e,n) và Kr =(d,n) là hai khóa công khai và bí mật của Alice. Chữ ký số RSA trên giá trị băm được tính như thế nào?

a)

S=(Hash(M))^d mod n

b)

S=(Hash(M))^e mod n

c)

S=M^e mod n

d)

S=M^d mod n

46.

Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p=7, q=37 và e=173. Bob chọn 2 số nguyên tố p=19, q=23 và e=17. Hỏi khóa bí mật d của Alice và Bob tương ứng là bao nhiêu ?

a)

5 và 19

b)

5 và 233

c)

19 và 23

d)

11 và 23

47.

Với M là bản tin, S là chữ ký, Ku=(e,n) và Kr=(d,n) là hai khóa công khai và bí mật của Alice. Chữ ký số RSA trên giá trị băm được thẩm định như nào?

a)

Tính M'=S^e mod n, sau đó so sánh với M nhận được

b)

Tính D'=S^e mod n, D=Hash(M), sau đó so sánh D' với D

c)

Tính M'=S^d mod n, sau đó so sánh với M nhận được

d)

Tính D'=S^d mod n, D=Hash(M), sau đó so sánh D' với D

48.

Số khóa cần cho AES-128 là

a)

11

b)

10

c)

12

d)

8

49.

Đâu là tính chất khán xung đột mạnh trong hàm băm ?

a)

Với bất kỳ giá trị x, không thể tính được

y \ne x sao cho H(y)=H(x)

b)

Không thể tính được một cặp (x,y) sao cho H(x)=H(y)

c)

Với bất kỳ giá trị băm h, không thể tính được x sao cho H(x)=h

d)

H(x) tính toán mọi x tương đối dễ dàng

50.

Với M là bản tin, C là bản mã, Ku và Kr là hai khóa công khai và bí mật. Thuật toán RSA thực hiện giải chứng thực như sau:

a)

M=D(C,Kr)=C^d mod n

b)

M=D(C,Kr)=C^e mod n

c)

M=D(C,Ku)=C^e mod n

d)

M=D(C,Ku)=C^d mod n

51.

Cho q=11 và α\alpha =2. Người sử dụng A chọn XA=3, B chọn XB=2. Khẳng định nào về trao đổi khóa Diffie-Hellman sau là đúng ?

a)

Khóa công khai A, B là YA=4, YB=8, khóa mật chung KAB=7

b)

Khóa công khai A,B là YA=4, YB=4, khóa mật chung KAB=8

c)

Khóa công khai A,B là YA=8, YB=4, khóa mật chung KAB=9

d)

Khóa công khai A,B là YA=4, YB=8, khóa mật chung KAB=10

52.

Với M là bản tin, C là bản mã, Ku và Kr là hai khóa công khai và bí mật. Thuật toán RSA mật mã hóa dữ liệu sau:

a)

C=E(M,Kr)=M^e mod n

b)

C=E(M,Ku)=M^d mod n

c)

C=E(M,Kr)=M^d mod n

d)

C=E(M,Ku)=M^e mod n

53.

Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì ?

a)

Cho phép phát hiện ra sự sửa đổi hoặc làm giả bản tin

b)

Cung cấp cả tính xác thực và bảo mật

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Cung cấp tính bảo mật bản tin

54.

TRNG có đầu vào là gì ?

a)

Biến ngẫu nhiên

b)

Biến ngoài

c)

Một nguồn Entropy

d)

Luồng bit

55.

PRNG có đầu vào là gì

a)

Biến ngẫu nhiên

b)

Giá trị cố định gọi là mầm

c)

Một nguồn Entropy

d)

Luồng bit

56.

Chế độ hoạt động nào có "lan truyền lỗi" nhiều nhất trong các chế độ sau:

a)

OFB

b)

CBC

c)

CFB

d)

ECB

57.

Chế độ nào sau đây có đặc tính như một phương thức mật mã dòng

a)

OFB

b)

CBC

c)

CFB

d)

ECB

58.

Điền vào chỗ trống: Trong thuật toán DES, khóa của mỗi vòng là .... và đầu vào của mỗi vòng là ... bit ?

a)

32,32

b)

56,48

c)

64,32

d)

48,32

59.

Tìm khẳng định sai trong các câu sau về hàm băm

a)

Băm là bản nén của một bản tin về kích thước cố định

b)

Băm được coi là dấu vân tay đặc trưng xác định tính toàn vẹn của bản tin

c)

Băm phụ thuộc vào bản tin và thông tin mật người dùng

d)

Băm dùng kết hợp với khóa riêng tạo chữ ký điện tử trên bản tin

60.

Thuật toán mật mã nào được sử dụng trong CMAC

a)

RC4

b)

DES

c)

AES

d)

Triple DES và AES

61.

Giá trị của ipad trong cấu trúc HMAC là bao nhiêu

a)

00111110

b)

00110010

c)

10110110

d)

01110110

62.

Trường MAC trong gói tin ESP có vai trò gì ?

a)

Kiểm tra tính bảo mật

b)

Mật mã hóa dữ liệu

c)

Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Không đáp án nào đúng

63.

Sơ đồ sau là hoạt động của giao thức nào, tại đâu?

a)

Giao thức PGP tại bên gửi

b)

Giao thức S/MIME tại bên gửi

c)

Giao thức PGP tại bên nhận

d)

Giao thức S/MIME tại bên nhận