wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Toán CHKI L4

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Viết số: Tám trăm hai mươi ba triệu không trăm sáu mươi bảy nghìn ba trăm mười tám

(a)  

2.

Viết số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười nghìn

(a)  

3.

Viết số: Năm mươi hai triệu ba trăm linh ba nghìn bảy trăm

(a)  

4.

Giá trị của chữ số 5 trong số 548 762 là:

a)

500 000

b)

50 000

c)

5

d)

500

5.

Giá trị của chữ số 8 trong số 108 679 là:

a)

800 000

b)

8 000

c)

8

d)

800

6.

Số 624 422 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số:

(a)  

7.

Số 487 125 làm tròn đến hàng chục nghìn, ta được số:

a)

500 000

b)

490 000

c)

487 000

d)

480 000

8.

Số 624 422 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số:

(a)  

9.

Điền vào chỗ chấm: 5 yến = .... kg

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5 000

10.

Điền vào chỗ chấm: 8 yến = .... kg

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8 000

11.

Điền vào chỗ chấm: 5 thế kỉ = .... năm

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5

12.

Điền vào chỗ chấm: 1 thế kỉ = .... năm

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

13.

Điền vào chỗ chấm: 10 tạ = .... tấn

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

14.

Điền vào chỗ chấm: 30 tạ = .... tấn

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

15.

Điền vào chỗ chấm: 2 phút 15 giây = ... giây

(a)  

16.

Điền vào chỗ chấm: 3 phút 20 giây = ... giây

(a)  

17.

Tính nhẩm: 26 x 11 = (a)   ?

18.

Tính nhẩm: 37 x 11 = (a)   ?

19.

Tính nhẩm: 62 x 11 = ....?

a)

620

b)

682

c)

662

d)

621

20.

Trong hình bên, cạnh MN song song với những cạnh nào?

a)

AB

b)

DC

c)

AD

d)

BC

21.

Trong hình bên, cạnh BC vuông góc với những cạnh nào?

a)

AB

b)

DC

c)

AD

d)

MN

22.

Có 3 can đựng nước, can thứ nhất đựng 8 lít nước, can thứ hai đựng 7 lít nước, can thứ ba đựng 6 lít nước. Trung bình mỗi can đựng ... lít nước.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

23.

Có 3 tủ sách, tủ thứ nhất có 15 quyển sách, tủ thứ hai có 13 quyển sách, tủ thứ ba có 20 quyển sách. Trung bình mỗi tủ có ... quyển sách.

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

24.

Trên một bãi cỏ có 34 con trâu và bò, số con bò nhiều hơn số con trâu 6 con. Hỏi trên bãi cỏ đó có bao nhiêu con trâu, bao nhiêu con bò?

a)

20 con trâu và 14 con bò

b)

14 con trâu và 20 con bò

c)

6 con trâu và 28 con trâu

d)

6 con trâu và con bò

25.

Lớp 4A có tất cả 36 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 8 học sinh. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

a)

22 HS nam và 14 HS nữ

b)

14 HS nam và 22 HS nữ

c)

28 HS nam và 8 HS nữ

d)

20 HS nam và 16 HS nữ

26.

Có 9 ô tô chuyển thực phẩm vào thành phố, trong đó 5 ô tô đầu mỗi ô tô chuyển được 36 tạ và 4 ô tô sau, mỗi ô tô chuyển được 45 tạ. Hỏi trung bình mỗi ô tô chuyển được bao nhiêu tạ thực phẩm?

a)

40 tạ

b)

45 tạ

c)

50 tạ

d)

35

27.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

123 x 85 – 123 x 75

Ta được kết quả nào?

a)

1230

b)

1200

c)

850

d)

750

28.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

25 x 37 x 4

Ta được kết quả nào?

a)

3700

b)

2528

c)

3725

d)

2537

29.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

72 x 125 x 8

Ta được kết quả nào?

a)

72 000

b)

72 125

c)

82 125

d)

82 000

30.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

2 x 246 x 5

Ta được kết quả nào?

a)

2 460

b)

2 465

c)

2 246

d)

2 462

31.

Kết quả của phép tính 560 312 + 19 588

(a)  

32.

Kết quả của phép tính 404 776 + 52 013 là ...

(a)  

33.

Kết quả của phép tính 56 831 – 41 270

(a)  

34.

Kết quả của phép tính 19 071 – 5 632

(a)  

35.

Kết quả của phép tính 785 x 23

(a)  

36.

Kết quả của phép tính 413 x 16 là ...

(a)  

37.

Kết quả của phép tính 6496 : 32

(a)  

38.

Kết quả của phép tính 3185 : 35 là ...

(a)  

39.

(Thư giãn) Em hãy vẽ 1 ngôi sao may mắn vào đây nhé!

40.

4 phút 10 giây = ...

a)

250 giây

b)

410 giây

c)

240 giây

d)

340 giây