wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý L10

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật.

b)

Khởi động luôn hệ thống và tiến hành thí nghiệm.

c)

Quan sát sơ bộ các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.

d)

Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.

2.

Khi có hỏa hoạn trong phòng thực hành cần xử lí theo cách nào sau đây?

a)

Bình tĩnh, sử dụng các biện pháp dập tắt ngọn lửa theo hướng dẫn của phòng thực hành như ngắt toàn bộ hệ thống điện, đưa toàn bộ các hóa chất, các chất dễ cháy ra khu vực an toàn…

b)

Sử dụng nước để dập đám cháy nơi có các thiết bị điện.

c)

Sử dụng bình để dập đám cháy quần áo trên người.

d)

Không cần ngắt hệ thống điện, phải dập đám cháy trước.

3.

Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động

a)

bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.

b)

luôn luôn bằng nhau trong mọi trường hợp.

c)

quãng đường chính là độ lớn của độ dịch chuyển.

d)

khi vật chuyển động thẳng.

4.

Có 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự là A, B và C. Cho AB = 200 m, BC = 300 m. Một người xuất phát từ A qua B đến C. Hỏi quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển của người này trong cả chuyến đi là bao nhiêu?

a)

s = 500 m và d = 500 m.

b)

s = 200 m và d = 200 m.

c)

s = 500 m và d = 200 m.

d)

s = 200 m và d = 300 m.

5.

Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4 km rồi quay sang hướng đông 3 km. Xác định quãng đường đi được và độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp của ô tô.

a)

s = 13 km, d = 5 km.

b)

s = 13 km, d = 13 km.

c)

s = 13 km, d = 3 km.

d)

s = 13 km, d = 9 km.

6.

Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh, chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là

a)

Tốc độ trung bình.

b)

Tốc độ tức thời.

c)

Vận tốc trung bình.

d)

Vận tốc tức thời.

7.

Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi:

a)

Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.

b)

Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

c)

Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.

d)

Thương số của độ vận chuyển và thời gian vận chuyển.

8.

Hai xe ô tô chạy cùng chiều trên một đoạn đường thẳng với vận tốc 100 km/h và 80 km/h. Tính vận tốc của xe thứ nhất so với xe thứ 2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai xe.

a)

20 km/h.

b)

180 km/h.

c)

- 20 km/h.

d)

- 180 km/h.

9.

Trường hợp nào sau đây vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau?

a)

Vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi.

b)

Vật chuyển động thẳng.

c)

Vật chuyển động theo một chiều.

d)

Luôn luôn bằng nhau về độ lớn.

10.

Chọn câu đúng: Gia tốc là đại lượng

a)

cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của sự thay đổi vận tốc.

b)

cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

c)

cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

cả đáp án B và C.

11.

Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sao đây?

a)

a.v = 0

b)

a.v > 0

c)

a.v < 0

d)

a.v ≠ 0

12.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần, sau 1 phút đạt vận tốc 40 km/h. Gia tốc của đoàn tàu gần giá trị nào sau đây nhất?

a)

0,185 m/s2

b)

0,285 m/s2

c)

0,288 m/s2

d)

0,188 m/s2

13.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 10 s vận tốc giảm xuống còn 15 m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu kể từ khi tàu có vận tốc 72 km/h thì tàu dừng hẳn (coi gia tốc không đổi)?

a)

30 s

b)

40 s

c)

50 s

d)

60 s

14.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần, sau 20 giây tàu đạt tốc độ 36 km/h. Tính gia tốc của tàu.

a)

0,5 m/s2.

b)

2 m/s2.

c)

1,5 m/s2.

d)

3 m/s2.

15.

Chuyển động dưới đây được coi là sự rơi tự do nếu được thả rơi ?

a)

Một cái lá cây rụng.

b)

Một sợi chỉ.

c)

Một chiếc khăn tay.

d)

Một mẩu phấn.

16.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung.

b)

Một quả táo rụng từ trên cây đang rơi xuống đất.

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

d)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

17.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ đỉnh tháp với gia tốc g=10m/s2 sau 3s thì chạm đất. Chiều cao của tháp là?

a)

35 m.

b)

45 m.

c)

40 m.

d)

50 m.

18.

Một vật rơi tự do, trong 4 s cuối cùng rơi được 320 m. Tính thời gian rơi của vật. Lấy g=10m/s2

a)

20 s.

b)

10 s.

c)

40 s.

d)

không đủ dữ liệu để tính.

19.

Một vật rơi tự do từ độ cao h trong thời gian 10 s. Hãy tính thời gian vật rơi trong 95 m cuối cùng. Lấy g=10m/s2

a)

2 s.

b)
  1. 0, 1 s.

c)

1 s.

d)

3 s.

20.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 5 m xuống đất. Tính độ lớn của vận tốc khi vật chạm đất. Lấy g = 10 m/s2.

a)

5 m/s.

b)

25 m/s.

c)

10 m/s.

d)

100 m/s.

21.

Khi ném một vật theo phương ngang (bỏ qua sức cản của không khí), thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào

a)

Vận tốc ném.

b)

Độ cao từ chỗ ném đến mặt đất.

c)

Khối lượng của vật.

d)

Thời điểm ném.

22.

Nếu từ cùng một độ cao đồng thời ném các vật khác nhau với vận tốc khác nhau thì vật nào có vận tốc ném lớn hơn sẽ có tầm bay xa

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng nhau.

d)

còn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.

23.

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0=30 m/s từ một độ cao h = 80 m so với mặt đất. Lấy g=10m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí. Tính thời gian rơi và tầm xa của vật.

a)

2 s; 120 m.

b)

4 s; 120 m.

c)

8 s; 240 m.

d)

2,8 s; 84 m.

24.

Gọi F1 , F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng ?

a)

F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.

b)

F luôn luôn lớn hơn cả F1 v F2.

c)

Trong mọi trường hợp: (F1−F2)≤F≤(F1+F2).

d)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

25.

Lực tổng hợp của hai lực đồng quy có độ lớn lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

Cùng phương, cùng chiều.

b)

Cùng phương, ngược chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc khác không.

26.

Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

a)

25 N.

b)

15 N .

c)

2 N.

d)

1 N.

27.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

b)

Lực tác dụng luôn cùng hướng với hướng biến dạng.

c)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

d)

Khi thấy vận tốc của vật bị thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

28.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính ?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

 Vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

d)

Vật tiếp tục chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

30.

Tính chất bảo toàn trạng thái đứng yên hay chuyển động của vật gọi là

a)

tính biến dạng nén của vật.

b)

tính biến dạng kéo của vật.

c)

tính đàn hồi của vật.

d)

quán tính của vật.

31.

Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

a)

dừng lại ngay.

b)

ngả người về phía sau.

c)

chúi người về phía trước.

d)

ngả người sang bên cạnh.

32.

Nếu định luật I Newton đúng thì tại sao các vật chuyển động trên mặt đất đều dừng lại?

a)

vì có ma sát.

b)

vì các vật không phải là chất điểm.

c)

vì có lực hút của Trái Đất.

d)

vì do Trái Đất luôn luôn chuyển động.

33.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật dừng lại ngay.

b)

vật đổi hướng chuyển động.

c)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

d)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

34.

Về mặt động lực học chất điểm,gia tốc của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Lực tác dụng lên vật và khối lượng của vật.

b)

Kích thước và khối lượng của vật.

c)

Lực tác dụng lên vật và kích thước của vật.

d)

Kích thước và trọng lượng của vật.

35.

Chọn đáp án đúng:

a)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

c)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

d)

 Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

36.

Trong biểu thức của định II Newton là vecto a = vecto F/m. Thì vecto F là

a)

Hợp lực của các lực tác dụng lên vật.

b)

Là trọng lực.

c)

Là lực đẩy tác dụng lên vật.

d)

Là lực kéo tác dụng lên vật.

37.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:

a)

trọng lương.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

38.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và không đổi chiều chuyển động. Vật đó đi được 200 cm trong thời gian 2 s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là

a)

4 N.

b)

1 N.

c)

2 N.

d)

100 N.

39.

Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 0,2 m/s và khi đi được quãng đường 50 cm vận tốc đạt được 0,9 m/s thì lực tác dụng .

a)

38,5 N.

b)

38 N.

c)

24,5 N.

d)

34,5 N.

40.

Chọn câu đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn:

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

41.

Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn?

a)

bằng 500 N.

b)

nhỏ hơn 500 N.

c)

Lớn hơn 500 N.

d)

Phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên Trái Đất.

42.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

a)

Không đẩy gì cả.

b)

Đẩy xuống.

c)

Đẩy lên.

d)

Đẩy sang bên

43.

Cặp lực – phản lực không có tính chất nào sau đây?

a)

là cặp lực trực đối.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

xuất hiện thành từng cặp.

d)

là cặp lực cân bằng.

44.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?

a)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

b)

Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau.

c)

Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau.

d)

Lực và phản lực không cân bằng nhau.

45.

Một vật khối lượng 20 kg thì có trọng lượng gần bằng giá trị nào sau đây?

a)

P = 2 N.

b)

P = 200 N.

c)

P = 2000 N.

d)

P = 20 N.

46.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Khối lượng của một vật chỉ lượng chất tạo nên vật đó.

b)

Khối lượng của một vật không thay đổi theo vị trí đặt vật.

c)

Vì P = mg nên khối lượng và trọng lượng của vật không thay đổi theo vị trí đặt vật.

d)

Biết khối lượng của một vật ta có thể suy ra trọng lượng của vật đó.

47.

Một vật khối lượng 10 kg được treo thẳng đứng bởi một sợi dây, vật ở trạng thái cân bằng. Tính độ lớn lực căng tác dụng vào vật. Lấy g =10 m/s2.

a)

100 N.

b)

10 N.

c)

150 N.

d)

200 N.

48.

Một dây treo chỉ chịu được lực căng giới hạn là 10 N, người ta treo một vật khối lượng 2 kg vào một đầu dây. Hỏi dây có bị đứt không? Lấy g =10 m/s2.

a)

dây không bị đứt.

b)

dây bị đứt.

c)

còn phụ thuộc vào kích thước của vật.

d)

không xác định được.

49.

Khi ôtô chuyển động thẳng đều thì

a)

trọng lực cân bằng với phản lực.

b)

lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường.

c)

các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau.

d)

trọng lực cân bằng với lực kéo.

50.

Một vật lúc đầu nằm yên trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động được một đoạn sau đó chuyển động chậm dần vì

a)

quán tính.

b)

lực ma sát.

c)

phản lực.

d)

trọng lực

51.

Một vật có khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang có hệ số ma sát của xe và mặt đường là 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn của lực ma sát là?

a)

1000 N.

b)

10000 N.

c)

100 N.

d)

10 N.