wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 11

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian

a)

biên độ và gia tốc

b)

biên độ và năng lượng

c)

li độ và tốc độ

d)

biên độ và tốc

2.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng

3.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

4.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần ?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

5.

Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?

a)

Cộng hưởng điện

b)

Dao động tắt dần

c)

Dao động duy trì

d)

Cộng hưởng cơ

6.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

biên độ của ngoại lực

b)

môi trường vật dao động

c)

pha ban đầu của ngoại lực

d)

tần số ngoại lực

7.

nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật

b)

do lực căng của dây treo

c)

do lực cản của môi trường

d)

do dây treo có khối lượng đáng

8.

Phát biểu nào sau đây đúng ? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

nhiệt năng

b)

hóa năng

c)

điện năng

d)

quang năng

9.

Vật nặng trong con lắc lò xo có m = 10 g, khi vật đang ở vị trí cân bằng người ta truyền cho nó một vận tốc ban đầu 2 m/s. Do ma sát nên vật dao động tắt dần. Nhiệt lượng toả ra môi trường khi dao động tắt hẳn(cho g=10 m/s^2) là:

a)

0,2J

b)

20J

c)

0,02J

d)

0,8J

10.

Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu?

a)

3%

b)

9%

c)

4,5%

d)

6%

11.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động duy trì

b)

dao động riêng

c)

dao động tắt dần

d)

dao động cưỡng bức

12.

Phát biểu nào sau đây nói về sự cộng hưởng không đúng

a)

Tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.

b)

Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.

c)

Chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng.

d)

Biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động của vật.

13.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã

a)

tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ để bổ sung phần năng lượng vừa bị mất mát

b)

tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động.

c)

kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

d)

tác dụng một ngoại lực làm giảm lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.

b)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức

15.

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc:

a)

10 cm/s

b)

75 cm/s

c)

50 cm/s

d)

25 cm/s

16.

Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và đạp xe trên con đường lát bê tông. Cứ cách 3 m, trên đường lại có một rãnh nhỏ.Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 0,6 s. Để nước trong thùng sóng sanh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc là

a)

10 m/s

b)

10km/h

c)

18m/s

d)

18km/h

17.

Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = Focos10πt (N) thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là:

a)

10π Hz

b)

5π Hz

c)

5 Hz

d)

10 Hz

18.

Một con lắc lò xo có độ cứng k=40n/m và khối lượng m =0,05kg thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của lần lượt 3 ngoại lực tuần hoàn. Kết Quả như sau:

  • Ngoại lực 1 có pt F1= 4cos(8πt + π/3) (N) )thì biên độ dao động là A1 ( cm)

  • Ngoại lực 2 có pt F2= 4cos(6πt + π) thì biên độ dao động là A2 (cm)

  • Ngoại lực 3 có pt F3= 3cos(6πt + π) thì biên độ dao động là A3 (cm)

  • Chọn kết luận đúng :

a)

A1=A2>A3

b)

A1>A2>A3

c)

A1<A2<A3

d)

A1=A2<A3

19.

Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k = 100 n/m và vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg. Chọn nhận xét đúng :.

a)

.

Khi tần số ngoại lực < 10 Hz thì biên độ dao động cững bức tăng khi tăng tần số

b)

Khi tần số ngoại lực < 5 Hz thì biên độ dao động cững bức tăng khi tăng tần số

c)

Khi tần số ngoại lực > 5 Hz thì biên độ dao động cững bức tăng khi tăng tần số

d)

Khi tần số ngoại lực >10 Hz thì biên độ dao động cững bức tăng khi tăng tần số

20.
a)

410 hz

b)

600 Hz

c)

360 Hz

d)

540 Hz

21.

Bố trí thí nghiệm hệ con lắc Barton như Hình 4.10. Mô hình gồm nhiều con lắc đơn có chiều dài dây treo khác nhau được gắn trên cùng một dây treo đàn hồi. Khi con lắc số 1 được kích thích để dao động, những con lắc còn lại (từ số 2 đến 7) sẽ bắt đầu dao động. Giải thích vì sao chúng dao động và dự đoán về biên độ dao động của chúng. Thực hiện thí nghiệm kiểm chứng.

a)

con lắc 1

b)

con lắc 2

c)

con lắc 3

d)

con lắc 4

22.

Sóng cơ là

a)

Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

b)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

d)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường

23.

Bước sóng là

a)
  • quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây.

b)
  • quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 chu kỳ

c)

quảng đường xa nhất mà sóng có thể truyền được

d)

quảng đường ngắn nhất mà sóng có thể truyền được

24.

Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ=v.f

b)

λ=v/f

c)

λ=2vf

d)

λ=2v/f

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ

a)
  • Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không.

b)
  • Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.

c)
  • Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.

d)
  • Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.

26.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng ?

a)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

d)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động

27.

Khi nói về sóng cơ , phát biểu nào dưới đây sai

a)

Sóng điện từ truyền được trong chân không

b)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

.

c)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động

d)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

28.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v ko đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 1,5 lần

29.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

năng lượng sóng

b)

môi trường truyền sóng

c)

tần số dao

d)

bước sóng

30.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Tốc độ truyền sóng

b)

Tần số sóng

c)

Bước sóng

d)

Biên độ sóng

31.

Đầu A của một dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây, chu kỳ 2s. sau 4s, sóng truyền được 16m dọc theo dây. Bước sóng trên dây nhận giá trị nào?

a)
12m
b)
8m
c)

24m

d)
4m
32.

Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Khi lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Lá thép dao động với tần số f = 100 Hz , S tạo ra trên mặt nước những vòng tròn đồng tâm, biết rằng khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 10 cm. Vận tốc truyền sóng trên bề mặt nước nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây ?

a)

50 cm/s

b)

0,1 m/s

c)

10 m/s

d)

100cm/s

33.

Tại một điểm O trên mặt thoáng của chất lỏng yên lặng, ta tạo ra một dao động điều hòa vuông góc với mặt thoáng có chu kì 0,5 s. Từ O có các vòng tròn lan truyền ra xa xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m. Vận tốc truyền sóng nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

1, m/s

b)

2,5 m/s

c)
1 m/s
d)

1.5 m/s

34.

Sóng thứ nhất có bước sóng bằng 3,4 lần bước sóng của sóng thứ hai, còn chu kì của sóng thứ hai nhỏ bằng một nửa chu kì của sóng thứ nhất. Khi đó vận tốc truyền của sóng thứ nhất so với sóng thứ hai lớn hay nhỏ thua bao nhiêu lần?

a)

lớn hơn 3,4

b)

nhỏ hơn 1,7 lần

c)

lớn hơn 1,7 lần

d)

nhỏ hơn 3,4 lần

35.

Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T = 0,5s. Từ O có những gợn sóng tròng làn rộng ta xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 2 m. Chọn giá trị đúng vận tốc truyền sóng trên mặt nước

a)

16 m/s

b)

2 m/s

c)
8 m/s
d)
4 m/s
36.

Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = Uo cos( 100πt). Trong khoảng thời gian 0,2s, sóng truyền được quãng đường:

a)

10 lần bước sóng

b)

1 lần bước sóng

c)

4,5 lần bước sóng

d)

5 lần bước sóng

37.

Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng λ.Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 3 lần tốc độ truyền sống khi

a)

λ=2πA/3

b)

λ=3πA/4

c)

λ=2πA

d)

λ=3πA/2

38.

Một sóng truyền theo phương ngang AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng có dạng như hình vẽ. Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí cân bằng. Khi đó điểm N đang chuyển động

a)

đi xuống

b)

đi lên

c)

đứng yên

d)

chạy ngang

39.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)
  • phương dao động và tốc độ truyền sóng

b)
  • phương dao động và phương truyền sóng.

c)
  • tốc độ truyền sóng và bước sóng

d)
  • phương truyền sóng và tần số sóng.

40.

sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang

b)

trùng với phương truyền sóng

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng

41.

Sóng dọc là sóng cơ

a)

chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

truyền được trong chất rắn,chất lỏng, chất khí và chân không

c)

truyền được trong chất rắn,chất lỏng và chất khí

d)

không truyền được trong chất rắn

42.

trong sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong môi trường

a)

chất rắn

b)

chất khí

c)

chân không

d)

chất

43.

Sóng ngang là sóng cơ có phương dao động

a)

nằm ngang

b)

vuông góc với phương truyền sóng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng

44.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Sóng dọc truyền được trong các chất rắn, lỏng, khí và chân không

b)

Sóng ngang là sóng cơ truyền theo phương nằm ngang

c)

Sóng ngang truyền được trên bề mặt chất lỏng và trong chất rắn

d)

Sóng dọc là sóng cơ truyền theo phương thẳng đứng

45.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm

a)

Sóng âm chỉ gồm các sóng cơ gây ra cảm giác âm

b)

Sóng âm là tất cả các sóng cơ truyền trong môi trường rắn, lỏng và khí

c)

Tần số của sóng âm cũng là tần số âm

d)

Một vật phát ra âm thì gọi là nguồn âm

46.

Tốc độ truyền của sóng âm không phụ thuộc vào

a)

Tính đàn hổi của môi trường.              

b)

Nhiệt độ của môi trường        

c)

không gian rộng hẹp của môi trường

d)

khối lượng riêng của môi trường

47.

Đối tượng nào sau đây không nghe được sóng âm có tần số lớn 20k Hz

a)

Loài dơi

b)

con người

c)

cá heo

d)

Loài chó

48.

Sóng âm truyền trong chất khí là sóng

a)

dọc

b)

ngang

c)

hạ âm

d)

siêu âm

49.

Âm nghe được là sóng cơ học có tần từ

a)

20 Hz đến 20 KHz

b)

20 Hz đến 20 MHz

c)

20 Hz đến 200 KHz

d)

20 z đến 2 KHz

50.

Siêu âm là sóng âm có

a)

tần số lớn hơn 20 Hz

b)

tần số trên 20.000Hz

c)

cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn

d)

tần số lớn nên gọi là âm cao

51.

Sự phân biệt âm thanh nghe được với hạ âm và siêu âm dựa trên

a)

bản chất vật lí của chúng khác nhau.

b)

bước sóng và biên độ dao động của chúng

c)

khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người.     

d)

một lí do khác.

52.

Chọn phát biểu đúng . Sóng âm

a)

chỉ truyền trong chất khí.

b)

truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí

c)

truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không

d)

không truyền được trong chất

53.

Sóng cơ lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn

a)

Sóng cơ học có chu kì 2 μs

b)

Sóng cơ học có chu kì 2 ms.

c)

Sóng cơ học có tần số 30 kHz

d)

Sóng cơ học có tần số 10 Hz.

54.

Ở cùng một nhiệt độ thì vận tốc truyền âm có giá trị lớn nhất trong môi trường

a)
khí
b)

nước nguyên chất

c)

chân không

d)
rắn
55.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm

a)

Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường

b)

Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phần tử không khí tại đó sẽ dao đông theo phương vuông góc với phương truyền sóng

c)

Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 20 Hz đến 20000 hz

d)

Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trong môi trường khí, lỏng , rắn

56.

Điều nào sau đây sai khi nói về sóng âm

a)

Sóng âm sóng có tần số không đổi khi truyền từ chất khí sang chất lỏng.

b)

Sóng âm không truyền được trong chân không.

c)

Sóng âm có tần số từ 20 Hz đến 2000 Hz

d)

Tốc độ truyền âm giảm dần qua các môi trường rắn lỏng

57.

Cảm giác về âm phụ thuộc vào

a)

nguồn và môi trường truyền âm

b)

nguồn âm và tai người nghe

c)

môi trường truyền âm và tai người nghe

d)

thần kinh thính giác và tai người nghe

58.

Khi nói về sóng âm , phát biểu nào sau đây là sai

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

b)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc

c)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang

d)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng khí

59.

Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v3. Nhận định nào sau đây là đúng

a)

v2>v3>v1

b)

v1>v2>v3

c)

v2>v1>v3

d)

v3>v2>v1

60.

Chọn câu trả lởi sai

a)

Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất

b)

Sóng âm, siêu âm, hạ âm về phương diện vật lí có cùng bản chất

c)

Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không

d)

Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và chất khí

61.

Sóng điện từ

a)

Không mang năng lượng

b)

là sóng ngang

c)

là sóng dọc

d)

không truyền được trong chân không

62.

Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ

a)

Sóng điện từ là sóng dọc

b)

Sóng điện từ lan truyền được trong điện môi nhưng không lan truyền được trong chân không

c)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

d)

Sóng điện từ có vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ luôn cùng phương với

63.

Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng

a)

10-10 m đến 10-8 m

b)

10-9 m đến 4.10-7 m

c)

4.10-7 m đến 7,5.10-7 m

d)

7,6.10-7 m đến 10-3 m

64.

Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng

a)

10-7m đến 7,6.10-9m

b)

4.10-7 m đến 10-9 m

c)

4.10-7 m đến 10-12 m

d)

7,6.10-7 m đến 10-9 m

65.

Bức xạ có bước sóng = 0,1 μm

a)

là tia hồng ngoại

b)

là tia tử ngoại

c)

là tia X

d)

thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy

66.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng

b)

Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại

c)

Bức xạ tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của bức xạ hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ

67.

Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng

a)
  • nằm trong khoảng từ 0,4 mm đến 0,76 mm  

b)
  • dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

c)

dài hơn bước sóng của ánh sáng tím         

d)
  • ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím

68.

Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng

a)
  • nằm trong khoảng từ 0,4 mm đến 0,76 mm  

b)
  • ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím

c)
  • dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ   

d)
  • ngắn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

69.

Điều kiện để giao thoa sóng là có hai sóng cùng phương

a)

Chuyển động ngược chiều giao nhau

b)

cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

c)

cùng bước sóng giao nhau

d)

cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

b)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.

c)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành các vân giao thoa

d)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.

71.

Trên mặt chất lỏng tại có hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, dao động với chu kỳ 0,02s. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 15cm/s. Trạng thái dao động của M1 cách A, B lần lượt những khoảng d1 = 12cm; d2 = 14,4cm và của M2 cách A, B lần lượt những khoảng d1 = 16,5cm; d2 = 19,05cm là:

a)
  • M1 và M2 dao động với biên độ cực đại.

b)
  • M1 đứng yên không dao động và M2 dao động với biên độ cực đại .

c)
  • M1 dao động với biên độ cực đại và M2 đứng yên không dao động.

d)

M1 và M2 đứng yên không dao động.

72.

Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k Є Z) là :

a)
  • d2 – d1 = kλ

b)
  • d2 – d1 = 2kλ

c)
  • . d2 – d1 = (k + 1/2)λ

d)
  • D. d2 – d1 = kλ/2

73.

Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (kϵZ) ℓà:

a)
  • d2 – d1 = kλ

b)
  • d2 – d1 = 2kλ

c)

d2 – d1 = (k + 1/2)λ

d)

d2 – d1 = kλ/2

74.

Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số ƒ= 40 Hz, cách nhau 10 cm.Tại điểm M trên mặt nước có AM = 30cm và BM = 24 cm, dao động với biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có 3 gợn lồi giao thoa ( 3 dãy cực đại ). Tốc độ truyền sóng trong nước là:

a)

0 cm/s

b)

30 cm/s

c)
60 cm/s
d)
80 cm/s
75.

Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số f = 15Hz , cùng pha . Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s . Điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại ( d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến S1 và S2):

a)

M (d1 = 25m và d2 = 20m)

b)

N (d1 = 24m và d2 = 21m)

c)

O (d1 = 25m và d2 = 21m)

d)

P(d1 = 26m và d2 = 27m)

76.

hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

Đơn sắc

b)

Cùng màu sắc

c)

Kết hợp

d)

Cùng cường độ sáng

77.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo

a)
  • Tần số ánh sáng

b)
  • Bước sóng của ánh sáng

c)
  • Chiết suất của môi trường

d)

Vận tốc của ánh sáng

78.

Trong các thí nghiệm sau đây , thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng ?

a)
  • Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.

b)
  • Thí nghiệm với tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.

c)
  • Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

d)
  • Thí nghiệm về tán sắc ánh sáng

79.

Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young , nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì:

a)
  • khoảng vân giảm đi.

b)
  • khoảng vân không đổi.

c)
  • khoảng vân tăng lên.

d)
  • Hệ vân bị dịch chuyển.

80.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D = 2 m. Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Vị trí vân sáng bậc hai trên màn là?

a)

x = ±1 mm 

b)
  • x = ±1, 5 mm

c)
  • x = ±2 mm

d)
  • x = ±3 mm

81.

Trong thí nghiệm Y-âng ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,52 μm. Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì khoảng vân tăng thêm 1,3 lần. Bước sóng λ' gần giá trị nào nhất:

a)
  • 4 μm

b)
  • 0,4 μm

c)
  • 6,8 μm

d)
  • D. 0,68 μm

82.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe 2 lần và giảm khoảng cách từ hai khe tới màn 1,5 lần thì khoảng vân thay đổi một lượng 0,5 mm. Khoảng vân giao thoa lúc đầu là:

a)

2 mm

b)
0.25 mm
c)
1.5 mm
d)
0.75 mm
83.

Ánh sáng trên bề mặt rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4 mm ℓà vân:

a)


Tối thứ 18

b)

Tối thứ 16

c)

Sáng thứ 18

d)

Sáng thứ 16

84.

Hai khe Y- âng cách nhau a = 1mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn ℓà D = 3m. Khoảng cách giữa ba vân sáng ℓiên tiếp ℓà 3mm. Bước sóng của ánh sáng ℓà:

a)

0,55 µm

b)

0,5µm

c)

0,45µm.

d)

0,4 µm.

85.

Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Y-âng là 0,5μm . Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1 m. Khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên là:

a)

0,375 mm.                    

b)

1,875 mm.                    

c)

18,75 mm.                    

d)

3,75 mm.

86.

Cho hai nguồn sáng kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng a = 5 mm và cách đều một màn E một khoảng D = 2 m. Quan sát vân giao thoa trên màn, người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân trung tâm là 1,5 mm. Tính bước sóng λ của nguồn sáng? 

a)
  • 0,5μm

b)
  • 0,55μm

c)

0,6μm

d)
  • 0,75μm

87.

Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm, đến khe Young S1, S2 .Khoảng cách giữa hai khe hẹp S1S2 là a = 0,5 mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn D=1m. Chiều rộng vùng giao thoa quan sát được L=13 mm. Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được

a)

13 sáng, 14 tối

b)

11 sáng , 12 tối

c)

12 sáng , 13 tối

d)

10 sáng, 11 tối

88.

Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 1(mm). Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D+∆D hoặc D-∆D  thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2i và i. Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D+3∆D thì khoảng vân trên màn là:

a)

3 mm

b)

2,5 mm

c)

2 mm

d)

4mm