wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5D HK1 Khoa học 23.12

Total questions: 47

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tuổi dậy thì là gì

a)

là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất

b)

là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt tinh thần

c)

là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt tình cảm và mối quan hệ xã hội

d)

là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội

2.

Muốn giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì, cần phải làm gì?

a)

tắm giặt

b)

rửa mặt

c)

rửa bộ phận sinh dục ngoài bằng nước sạch và xà phòng tắm khi tắm

d)

thay quần áo

e)

thường xuyên tắm giặt, rửa mặt, gội đầu, thay quần áo; đặc biệt, phải thay quần áo lót, rửa bộ phận sinh dục ngoài bằng nước sạch và xà phòng tắm hằng ngày

3.

Ghép cho phù hợp

a)

có thể gây ra mùi hôi nếu không tắm rạch sẽ

1.

mồ hôi

b)

tạo ra chất mỡ nhờn làm cho da trở nên nhờn

2.

tuyến dầu

c)

làm cho vi khuẩn phát triển và tạo thành mụn trứng cá

3.

chất nhờn

4.

Bạn gái cần giữ vệ sinh kinh nguyệt bằng cách sử dụng và thay băng vệ sinh

a)

ít nhất 2 lần trong ngày

b)

ít nhất 3 lần trong ngày

c)

ít nhất 4 lần trong ngày

d)

ít nhất 1 lần trong ngày

5.

Chúng ta nên sử dụng quần áo lót như thế nào?

a)

bằng vải pha ni lông và mặc bó sát người

b)

bằng vải bông và mặc rộng rãi, thoải mái

c)

bằng vải bông và mặc vừa vặn

d)

bằng vải gì cũng được

6.

Phát biểu sau đây đúng hay sai:

a. Việc giữ vệ sinh ở tuổi dậy thì là rất cần thiết cả với nam và nữ ​ (a)  

b. Chúng ta cần ăn uống đủ chất và thường xuyên tập thể dục thể thao, vui chơi giải trí lành mạnh ở mọi lứa tuổi ​ (b)  

c. Đối với nữ, những ngày có kinh nguyệt cần hạn chế tắm gội ​ (c)  

d. Ở độ tuổi dậy thì, các bạn nam có thể bắt đầu làm quen với một chút rượu, bia ​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
7.

Khi có kinh nguyệt, nữ giới cần

a)

dùng và thay băng vệ sinh hằng ngày

b)

ngâm mình trong nước thật lâu

c)

cố chịu khi bị đau bụng

d)

ăn kiêng

8.

Nam giới cần làm gì để giúp nữ giới trong những ngày có kinh nguyệt?

a)

rủ nữ giới cùng tham gia các trò chơi vận động mạnh

b)

tránh giao lưu và tiếp xúc cùng nữ giới

c)

giúp nữ giới những công việc nặng nhọc

d)

trêu đùa nữ giới cho vui

9.

Tác nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết là gì?

a)

vi khuẩn

b)

vi-rút

c)

kí sinh trùng

10.

Muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết có tên là gì?

a)

muỗi a-nô-phen

b)

muỗi vằn

c)

muỗi thường

11.

Muỗi vằn sống ở đâu?

a)

trong nhà

b)

ngoài bụi rậm

12.

Bọ gậy muỗi vằn thường sống ở đâu?

a)

ao tù, nước đọng

b)

các chum, vại, bể nước

13.

Tại sao bệnh nhân sốt xuất huyết phải nằm màn cả ban ngày?

a)

để tránh bị gió

b)

để tránh bị muỗi vằn đốt

14.

Hiện nay đã có thuốc đặc trị chữa bệnh sốt xuất huyết chưa?

a)

b)

chưa

15.

Muỗi vằn thường đốt người vào khi nào?

a)

ban ngày

b)

ban đêm

c)

cả ngày và đêm

16.

Nên làm gì để phòng bệnh sốt xuất huyết?

a)

giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh

b)

diệt muỗi, diệt bọ gậy

c)

tránh để muỗi đốt

d)

thực hiện tất cả các việc trên

17.

Những nhận định sau đây đúng hay sai về bệnh sốt xuất huyết?

a. là một trong những bệnh nguy hiểm đối với trẻ em ​ (a)  

b. có thể chữa bệnh tại nhà ​ (b)  

c. có thể gây chết người trong vòng từ 3 đến 5 ngày nếu bị xuất huyết bên trong cơ thể ​ (c)  

d. hiện nay đã có thuốc đặc trị để chữa ​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
18.

Những nhận định sau đây đúng hay sai về bệnh sốt xuất huyết?

a. Chữa như những bệnh sốt khác ​ (a)  

b. phòng ngừa bằng cách tốt nhất là giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh, diệt muỗi, diệt bọ gậy và tránh để muỗi đốt ​ (b)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
19.

Đâu là phát biểu sai về bệnh sốt xuất huyết?

a)

bệnh sốt xuất huyết rất nguy hiểm, không thể tự chữa ở nhà

b)

là một trong những bệnh nguy hiểm đối với trẻ em

c)

hiện nay đã có thuốc đặc trị để chữa

d)

có thể chết người trong vòng từ 3 đến 5 ngày nếu bị xuất huyết bên trong cơ thể

20.

Lựa chọn việc nên làm hay không nên làm để ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt người?

a. chôn kín rác thải và dọn sạch những nơi có nước đọng ​ (a)  

b. thả cá vào bể, chum, vại đựng nước để cá ăn bọ gậy ​ (b)  

c. KHông cần phòng tránh vì đã có thuốc chữa và thuốc phòng bệnh ​ (c)  

d. Tẩm màn bằng chất phòng muỗi ​ (d)  

Choose from the below words
Nên
Không nên
21.

Lựa chọn việc nên làm hay không nên làm để ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt người?

a. Mặc quần đùi, áo ngắn tay vào buổi tối ​ (a)  

b. Lấp những vũng nước đóng ​ (b)  

Choose from the below words
Không nên
Nên
22.

Chọn từ điền vào chỗ trống cho phù hợp

Viêm não là bệnh ​ (a)   do một loại ​ (b)   có trong máu gia súc, chim, chuột, khỉ gây ra. Nó rất nguy hiểm đối với ​ (c)   , bệnh có thể dẫn đến tử vong hoặc để lại di chứng lâu dài. Hiện nay đã có thuốc tiêm ​ (d)   viêm não. Cần đi tiêm phòng theo đúng chỉ dẫn của bác sĩ.

Choose from the below words
truyền nhiễm
vi-rút
trẻ em
phòng bệnh
muỗi
kí sinh trùng
23.

nhận xét về bệnh viêm não sau đây đúng hay sai:

a. gây ra do động vật hoang dã truyền sang người ​ (a)  

b. gây ra dõ vật nuôi ở gia đình truyền sang người ​ (b)  

c. do muỗi hút máu các con vật bị bệnh và truyền vi-rút gây bệnh sang người ​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
24.

nhận xét về bệnh viêm não sau đây đúng hay sai:

a. để lại di chứng như bại liệt, mất trí nhớ... cho người bệnh ​ (a)  

b. đã có thuốc chữa đặc trị (b)  

c. hiện nay đã có thuốc tiêm phòng​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
25.

chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a. cần ​ (a)   nhà ở và môi trường xung quanh

b. trẻ em cần được ​ (b)   bệnh viêm não theo đúng chỉ định của bác sĩ

c. cần có thói quen ​ (c)   khi ngủ

d. không để ao tù, nước đọng; cần diệt muỗi, diệt ​ (d)  

Choose from the below words
giữ vệ sinh
tiêm phòng
nằm màn
bọ gậy
26.

Chọn các phương án để phòng tránh bệnh viêm não

a)

diệt muỗi, diệt bọ gậy

b)

giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh

c)

không tiếp xúc với vật nuôi trong gia đình

d)

ngủ trong màn

e)

không để nước đọng

27.

Cần làm gì để phòng tránh tai nạn khi đi xe đạp?

a)

không dừng xe dưới lòng đường

b)

không đi xe đạp hàng 2, hàng 3

c)

không đi xe đạp vào buổi tối khi không có đèn

d)

không bỏ hai tay khi đi xe đạp

e)

thực hiện tất cả các việc trên

28.

Cần làm gì để phòng tránh tai nạn khi đi xe đạp?

a)

không đi qua đường khi đèn giao thông đã có tín hiệu màu đỏ

b)

dừng xe sát lề đường

c)

chú ý đèn hiệu và biển báo giao thông

d)

giơ tay xin đường (trái, phải) khi muốn rẽ

e)

thực hiện tất cả các việc trên

29.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

a. không đi dưới lòng đường ​ (a)  

b. không đi đúng phần đường quy định ​ (b)  

c. không đùa nghịch khi đi đường hoặc đá bóng trên đường phố ​ (c)  

d. không chạy qua đường khi có nhiều xe đi lại ​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Các điều cần chú ý để phòng tránh tai nạn khi đi ô tô, xe buýt: Khi xe đến, chờ cho xe dừng hẳn mới ​ (a)   ; không xô đẩy, chen lấn người khác. Khi ở trên xe, không để ​ (b)   cá nhân ở cửa lên xuống; ngồi tại chỗ; không thò ​ (c)   và ​ (d)   ra ngoài khi xe đang chạy. Không được ​ (e)   bất cứ vật gì qua cửa sổ. Phải làm theo lời chỉ dẫn của người lá xe và phụ xe.

Choose from the below words
lên xuống
đồ dùng
đầu
tay
ném
31.

Việc nên làm hay không nên làm để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ:

a. đội mũ bảo hiểm theo quy định ​ (a)  

b. học luật giao thông đường bộ ​ (b)  

c. không cần quan sát biển báo khi tham gia giao thông ​ (c)  

Choose from the below words
Nên
Không nên
32.

chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Một trong những nguyên nhân chủ yếu dẫn đến ​ (a)   là do người tham gia giao thông không ​ (b)   đúng Luật giao thông đường bộ như ​ (c)   vỉa hè, đi không đúng phần đường quy định, chở hàng ​ (d)   đá bóng dưới ​ (e)   đi xe đạp dàn hàng ngang...

Choose from the below words
tai nạn giao thông
chấp hành
lấn chiếm
cồng kềnh
lòng đường
33.

Bạn cần phải làm gì khi có kẻ muốn xâm hại mình?

a)

tránh ra xa để kẻ đó không đụng được đến mình

b)

nhìn thẳng vào kẻ định xâm hại mình và nói to hoặc hét lên một cách kiên quyết "không được, dừng lại!", "tôi không cho phép", có thể kêu cứu nếu cần thiết

c)

bỏ đi ngay

d)

thực hiện những điều trên cho phù hợp với từng hoàn cảnh

34.

Khi bị xâm hại, bạn cần làm gì?

a)

kể ngay việc đó với người tin cậy để nhờ giúp đỡ. Nếu người đó tỏ ra chưa tin lời bạn nói, bạn sẽ nói lại để họ tin hoặc tìm người khác có thể giúp được mình

b)

tổ cáo với cơ quan, tổ chức có trách nhiệm (nếu sự việc là nghiêm trọng)

c)

nếu cơ thể bị thương tổn về thể chất hoặc tinh thần thì đến ngay cơ sở y tế, các tổ chức dịch vụ, tư vấn về sưc skhoer để được tư vấn, khám và điều trị kịp thời

d)

thực hiện những điều trên cho phù hợp với từng hoàn cảnh

35.

TÌnh huống nào có thể dẫn đến nguy cơ bị xâm hại?

a)

tất cả các tình huống trên

b)

ở trong phòng kín một mình với người lạ

c)

người lạ cho đi nhờ xe

d)

nhận quà có giá trị của người khác mà không rõ lí do

e)

được người khác chăm sóc đặc biệt mà không rõ lí do

36.

Khi gặp những chuyện lo lắng, sợ hãi, bối rối, khó chịu, ... chúng ta có thể

a)

tự mình tìm cách giải quyết

b)

chia sẻ, tâm sự với người đáng tin cậy để tìm kiếm sự giúp đỡ

c)

không muốn người khác can thiệp

d)

cả ba ý trên

37.

Việc nên làm hay không nên làm trong trường hợp nguy cơ bị xâm hại:

a. tìm cách tránh xa ​ (a)  

b. Bỏ đi ngay ​ (b)  

c. khóc vì sợ ​ (c)  

d. kêu to để tìm kiếm sự giúp đỡ của người khác ​ (d)  

Choose from the below words
Nên
Không nên
38.

Nếu thấy bạn có thể có nguy cơ bị xâm hại, em sẽ làm gì?

a)

nhìn thẳng vào kẻ định xâm hại bạn nói một cách cương quyết "hãy dừng lại ngay"

b)

tìm cách báo cho người lớn biết ngay

c)

cùng bạn chạy thật nhanh tránh xa kẻ đó

d)

tùy hoàn cảnh để thực hiện những điều trên

39.

Những nhận định sau đây đúng hay sai:

a. đi lại một mình ở những nơi tối tăm, vắng vẻ có nguy cơ bị xâm hại cao hơn so với nơi đông người qua lại ​ (a)  

b. người lớn có thể ôm ấp, vuốt ve trẻ em một cách thoải mái ​ (b)  

c. chỉ các bạn gái mới có nguy cơ bị xâm hại ​ (c)  

d. trẻ em có thể bị xâm hại bởi chính người quen của mình ​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
40.

Để phòng tránh bị xâm hại, cần tránh làm gì?

a)

đi một mình ở những nơi tối tăm, vắng vẻ

b)

để người lạ vào nhà khi trong nhà chỉ có một mình

c)

đi nhờ xe người lạ

d)

tất cả các ý trên

41.

Thủy tinh được chế tạo từ nguyên liệu gì?

a)

cát và một số chất khác

b)

cát trắng và một số chất khác

c)

đất sét và một số chất khác

42.

Nêu tính chất của thủy tinh thường​ (a)   ​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words
cứng, giòn
dễ vỡ
không gỉ
chịu nhiệt
bền, khó vỡ
43.

Nêu tính chất của thủy tinh thường chất lượng cao​ ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words
không gỉ
chịu nhiệt
bền, khó vỡ
cứng, giòn
dễ vỡ
44.

Thủy tinh có những tính chất gì?

a)

trong suốt, không gỉ, cứng, dễ vỡ

b)

không cháy, không hút ẩm

c)

không bị a-xít ăn mòn

d)

tất cả các ý trên

45.

Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng thủy tinh

a)

không va đập đồ dùng bằng thủy tinh vào các vật cứng

b)

dùng đồ dùng thủy tinh xong phải rửa sạch

c)

để nơi chắc chắn, tránh rơi vỡ

d)

các ý trên đều đúng

46.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của thủy tinh thông thường

a)

trong suốt

b)

không gỉ, không hút ẩm, không bị a-xít ăn mòn, không cháy

c)

dễ vỡ

d)

khó vỡ

47.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của thủy tinh chất lượng cao

a)

rất trong

b)

bền, khó vỡ

c)

không chịu được nóng, lạnh

d)

không gỉ, không hút ẩm, không bị a-xít ăn mòn, không cháy