Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG ÔN TẬP HK I - BÀI 2 - GLOBAL 10 LL

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
the pipeline
a)
đường ống nước
b)
được dùng để
c)
biên tập viên
d)
tìm hiểu
2.
provide good experience:
a)
cung cấp kinh nghiệm tốt
b)
gợi ý
c)
app giáo dục
d)
trong khi(so sánh 2 vật hoặc 2 người)
3.
waste:
a)
lãng phí
b)
gợi ý chúng ta nên
c)
người ta tin rằng
d)
bao gồm
4.
keep track of
a)
theo dõi
b)
đường ống nước
c)
hơn thế nữa
d)
trình duyệt
5.
technology
a)
công nghệ
b)
cung cấp kinh nghiệm tốt
c)
lợi ích
d)
theo ý(ai đó)
6.
in the future
a)
trong tương lai
b)
lãng phí
c)
trong 1 khoảng thời gian dài
d)
biên tập viên
7.
actually
a)
thực sự
b)
theo dõi
c)
được dùng để
d)
app giáo dục
8.
avoid
a)
tránh
b)
công nghệ
c)
gợi ý
d)
người ta tin rằng
9.
would you mind
a)
ngại
b)
trong tương lai
c)
gợi ý chúng ta nên
d)
hơn thế nữa
10.
plan to
a)
dự định, có kế hoạch
b)
thực sự
c)
đường ống nước
d)
lợi ích
11.
be allowed to:
a)
cho phép
b)
tránh
c)
cung cấp kinh nghiệm tốt
d)
trong 1 khoảng thời gian dài
12.
volunteer(n)
a)
người làm công tác tình nguyện
b)
ngại
c)
lãng phí
d)
được dùng để
13.
also
a)
cũng
b)
dự định, có kế hoạch
c)
theo dõi
d)
gợi ý
14.
excited about
a)
hào hứng
b)
cho phép
c)
công nghệ
d)
gợi ý chúng ta nên
15.
exciting(adj)
a)
hấp dẫn, thu hút
b)
người làm công tác tình nguyện
c)
trong tương lai
d)
đường ống nước
16.
gasoline
a)
xăng
b)
cũng
c)
thực sự
d)
cung cấp kinh nghiệm tốt
17.
a bus pass
a)
một thẻ xe buýt
b)
hào hứng
c)
tránh
d)
lãng phí
18.
organize (v)
a)
tổ chức
b)
hấp dẫn, thu hút
c)
ngại
d)
theo dõi
19.
discover
a)
phát hiện
b)
xăng
c)
dự định, có kế hoạch
d)
công nghệ
20.
development:
a)
sự phát triển
b)
một thẻ xe buýt
c)
cho phép
d)
trong tương lai
21.
dedicated
a)
cống hiến, hy sinh
b)
tổ chức
c)
người làm công tác tình nguyện
d)
thực sự
22.
collect
a)
sưu tầm
b)
phát hiện
c)
cũng
d)
tránh
23.
make me disappointed:
a)
khiến tôi thất vọng
b)
sự phát triển
c)
hào hứng
d)
ngại
24.
make me amazed
a)
khiến tôi ngạc nhiên
b)
cống hiến, hy sinh
c)
hấp dẫn, thu hút
d)
dự định, có kế hoạch
25.
devoted
a)
cống hiến, hy sinh
b)
sưu tầm
c)
xăng
d)
cho phép
26.
confident
a)
tự tin
b)
khiến tôi thất vọng
c)
một thẻ xe buýt
d)
người làm công tác tình nguyện
27.
fearful
a)
sợ hãi
b)
khiến tôi ngạc nhiên
c)
tổ chức
d)
cũng
28.
turn on
a)
mở
b)
cống hiến, hy sinh
c)
phát hiện
d)
hào hứng
29.
turn off
a)
tắt
b)
tự tin
c)
sự phát triển
d)
hấp dẫn, thu hút
30.
find out
a)
tìm hiểu
b)
sợ hãi
c)
cống hiến, hy sinh
d)
xăng
31.
whereas
a)
trong khi(so sánh 2 vật hoặc 2 người)
b)
mở
c)
sưu tầm
d)
một thẻ xe buýt
32.
consist of
a)
bao gồm
b)
tắt
c)
khiến tôi thất vọng
d)
tổ chức
33.
brower
a)
trình duyệt
b)
tìm hiểu
c)
khiến tôi ngạc nhiên
d)
phát hiện
34.
according to
a)
theo ý(ai đó)
b)
trong khi(so sánh 2 vật hoặc 2 người)
c)
cống hiến, hy sinh
d)
sự phát triển
35.
editor
a)
biên tập viên
b)
bao gồm
c)
tự tin
d)
cống hiến, hy sinh
36.
educational app
a)
app giáo dục
b)
trình duyệt
c)
sợ hãi
d)
sưu tầm
37.
It is believed that
a)
người ta tin rằng
b)
theo ý(ai đó)
c)
mở
d)
khiến tôi thất vọng
38.
moreover
a)
hơn thế nữa
b)
biên tập viên
c)
tắt
d)
khiến tôi ngạc nhiên
39.
benefit
a)
lợi ích
b)
app giáo dục
c)
tìm hiểu
d)
cống hiến, hy sinh
40.
for a long time
a)
trong 1 khoảng thời gian dài
b)
người ta tin rằng
c)
trong khi(so sánh 2 vật hoặc 2 người)
d)
tự tin
41.
be used for
a)
được dùng để
b)
hơn thế nữa
c)
bao gồm
d)
sợ hãi
42.
suggest
a)
gợi ý
b)
lợi ích
c)
trình duyệt
d)
mở
43.
suggest we should:
a)
gợi ý chúng ta nên
b)
trong 1 khoảng thời gian dài
c)
theo ý(ai đó)
d)
tắt
44.
donate
a)
ủng hộ
b)
quyết định
c)
lợi ích
d)
tìm hiểu
45.

to indicate the word(s) CLOSEST in meaning make sb amused

a)
amased
b)
advantages
c)
dedicated
d)
benefits
46.

to indicate the word(s) CLOSEST in meaning effects

a)
impact
b)
similar
c)
fearful
d)
promote
47.

to indicate the word(s) CLOSEST in meaning started

a)
began
b)
amased
c)
advantages
d)
dedicated
48.

to indicate the word(s) CLOSEST in meaning profits

a)
benefits
b)
impact
c)
similar
d)
fearful
49.

to indicate the word(s) CLOSEST in meaning develop

a)
promote
b)
began
c)
amased
d)
advantages
50.

to indicate the word(s) CLOSEST in meaning devoted

a)
dedicated
b)
benefits
c)
impact
d)
similar
51.

indicate the word(s) OPPOSITE in meaning confident

a)
fearful
b)
promote
c)
began
d)
amased
52.

indicate the word(s) OPPOSITE in meaning drawbacks

a)
advantages
b)
dedicated
c)
benefits
d)
impact
53.

indicate the word(s) OPPOSITE in meaning various

a)
similar
b)
fearful
c)
promote
d)
began
54.

Từ theo sau của LOOK FORWARD TO

a)

V-ing

b)

To -infinitive

c)

infinitive

d)

V(p.p)

55.

Từ theo sau của HOPE

a)

V-ing

b)

To -infinitive

c)

infinitive

d)

V(p.p)