WorksheetsLọc TV k tham gia test
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
(−2;1).
(1;+∞).
(−∞;−2).
(−2;+∞).
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:
34
32
31
35
Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:
914π
149π
43π
34π
Cho ∫13f(x)dx=3, ∫12f(x)dx=5 . Tính I=∫23f(x)dx
I=2
I=-2
I=8
I=15
Cho ∫01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=∫13f(x)dx
I=2
I=4
I=8
đáp số khác
∫1655xx+91dx=aln2+bln5+cln11
với a, b, c ∈ Q. Tính S=a2+b2+c2
35
34
32
37
d:−3x=2y+1=4z−2 vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng
a=(6;−4;−8)
a=(0;−1;2)
a=(0;1;−2)
a=(3;−2;4)
Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng d:2x+1=−3y−2=1z+2 có phương trình là:
2x - 3y + z - 7 = 0
x + 2y - 3z - 14 = 0
2x - 3y + z +10 = 0
x + 2y - 3z + 14= 0
khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng
1113
1112
11
1111
đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:1x=2y−3=−1z
d2:−2x+1=1y−2=1z có phương trình
−3x+1=−1y−2=−5z+3
3x−1=1y+2=5z−3
1x−3=−2y−1=3z−5
−1x+3=2y+1=−3z+5
Mô đun của z = 2+3i bằng
5
13
13
5
Mô đun của z = 2+3i bằng
5
13
13
5
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2;d=3 . Tìm u10?
u10=28
u10=−29
u10=25
u10=−2.39
Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?
15
30
2
26
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?
(2;5)
(-2;2)
(-2;0)
(0;2)
Cho hàm số f(x) có bản biến thiên sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là
x=−3
x=1
x=2
x=−2
Cho hàm số f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu cực trị?
3
1
2
4
Cho logax=−1;logay=4 . Giá trị của loga(x2y3)
3
-14
65
10
Cho logax=−1;logay=4 . Giá trị của loga(x2y3)
3
-14
65
10
Nghiệm của phương trình log(x−1)=2 là:
x=3
x=5
x=101
x=−3
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm f(x)=e5x là:
e5x.ln5+C
e5x+C
5e5x+C
51e5x+C
Nếu ∫02f(x)dx=3.∫02[4f(x)−3] bằng:
8
2
6
4
Tìm tập xác định của hàm số y=log2(2x−x2)
(a)
Cho 0 < a = 1 . Tính I=logaa
21
0
−2
2
loganb =
nlogab
n1logab
alognb
blogan
Cho 0 <a=2. Tıˊnh I=log2a(4a2)
21
2−1
−2
2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức
Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:
914π
149π
43π
34π
Cho ∫13f(x)dx=3, ∫12f(x)dx=5 . Tính I=∫23f(x)dx
I=2
I=-2
I=8
I=15
Cho ∫01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=∫13f(x)dx
I=2
I=4
I=8
đáp số khác
∫1655xx+91dx=aln2+bln5+cln11
với a, b, c ∈ Q. Tính S=a2+b2+c2
35
34
32
37
d:−3x=2y+1=4z−2 vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng
a=(6;−4;−8)
a=(0;−1;2)
a=(0;1;−2)
a=(3;−2;4)
khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng
1113
1112
11
1111
Mô đun của z = 2+3i bằng
5
13
13
5
Một chi đoàn có 40 người, trong đó có 4 cặp vợ chồng. Ban chấp hành cần chọn ra 3 người để bầu vào các chức vụ: Bí thư, Phó bí thư 1, Phó bí thư 2. Xác suất để 3 người được chọn không có cặp vợ chồng nào?
1/65
59/65
61/65
64/65
Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp, tính xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu.
810/1033
810/1001
170/792
37/666
Một hộp quà đựng 16 dây buộc tóc cùng chất liệu, cùng kiểu dáng nhưng khác nhau về màu sắc. Cụ thể trong hộp có 8 dây xanh, 5 dây đỏ, và 3 dây vàng. Bạn An được chọn ngẫu nhiên 6 dây từ hộp quà để làm phần thưởng cho mình. Tính xác suất để trong 6 dây bạn An chọn có ít nhất 1 dây vàng và không quá 4 dây đỏ.
8005/8008
1180/1488
6289/8008
1719/8008
Cho 0 < a = 1 . Tính I=logaa
21
0
−2
2
Đạo hàm của hàm số y=log2(x2−2x)
x2−2xln2
(x2−2x)ln21
x2−2x(2x−2)ln2
(x2−2x)ln22x−2
Biết 3 + 2log2x = log2y . Hãy biểu thị y theo x
A. y = 2x+3
B. y = 8x2
C. y = x2+8
D. y = 3x2
Hình đa diện nào sau đây có tâm đối xứng?
Hình hộp chữ nhật
Hình tứ diện đều
Hình chóp tứ giác đều
Hình lăng trụ tam giác
loga b2b1=?
logab1+logab2
logab2−logab1
logab1−logab2
logab2logab1
Cho ba số dương a, b1, b2 với a=1. Ta coˊ loga(b1b2)=?
logab1−logab2
logab1+logab2
logab1×logab2
logab2logab1
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:
34
32
31
35
Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:
914π
149π
43π
34π
Cho ∫13f(x)dx=3, ∫12f(x)dx=5 . Tính I=∫23f(x)dx
I=2
I=-2
I=8
I=15
Cho ∫−12f(x)dx=6. Tıˊnh A=∫01f(3x−1)dx
A=2
A=12
A=-2
A=-12
Vec tơ nào sau đây là vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): x - 2y +3 = 0
n=(−1;2;3)
n=(1;−2;3)
n=(−1;2;0)
n=(1;2;0)
đường thẳng d qua A(1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y +z -4=0 có phương trình là:
1x+1=−2y+2=1z−3
1x−1=2y−2=1z+3
x=1−t; y=2−2t; z=−3+t
đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:1x=2y−3=−1z
d2:−2x+1=1y−2=1z có phương trình
−3x+1=−1y−2=−5z+3
3x−1=1y+2=5z−3
1x−3=−2y−1=3z−5
−1x+3=2y+1=−3z+5
khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng
1113
1112
11
1111
