wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lọc TV k tham gia test

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

a)

(2;1).\left(-2;1\right).  

b)

(1;+).\left(1;+\infty\right).  

c)

(;2).\left(-\infty;-2\right).  

d)

(2;+).\left(-2;+\infty\right).  

2.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
3.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:

a)

43\frac{4}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

53\frac{5}{3}

4.

Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:

a)

14π9\frac{14\pi}{9}

b)

9π14\frac{9\pi}{14}

c)

3π4\frac{3\pi}{4}

d)

4π3\frac{4\pi}{3}

5.

Cho 13f(x)dx=3, 12f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=3,\ \int_1^2f\left(x\right)dx=5  . Tính  I=23f(x)dxI=\int_2^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=-2

c)

I=8

d)

I=15

6.

Cho 01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=13f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(2x+1\right)dx=4.\ Tính\ I=\int_1^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=4

c)

I=8

d)

đáp số khác

7.

16551xx+9dx=aln2+bln5+cln11\int_{16}^{55}\frac{1}{x\sqrt{x+9}}dx=a\ln2+b\ln5+c\ln11  
với a, b, c  \in  Q. Tính  S=a2+b2+c2S=a^2+b^2+c^2  

a)

53\frac{5}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

8.

d:x3=y+12=z24d:\frac{x}{-3}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-2}{4}  vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng

a)

a=(6;4;8)\overrightarrow{a}=\left(6;-4;-8\right)  

b)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;-1;2\right)  

c)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;1;-2\right)  

d)

a=(3;2;4)\overrightarrow{a}=\left(3;-2;4\right)  

9.

Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng  d:x+12=y23=z+21d:\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+2}{1}  có phương trình là:

a)

2x - 3y + z - 7 = 0

b)

x + 2y - 3z - 14 = 0

c)

2x - 3y + z +10 = 0

d)

x + 2y - 3z + 14= 0

10.

khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng

a)

1311\frac{13}{\sqrt{11}}

b)

1211\frac{12}{\sqrt{11}}

c)

11\sqrt{11}

d)

1111\frac{\sqrt{11}}{11}

11.

đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:x1=y32=z1d_1:\frac{x}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z}{-1}  

  d2:x+12=y21=z1d_2:\frac{x+1}{-2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{1}  có phương trình

a)

x+13=y21=z+35\frac{x+1}{-3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{-5}  

b)

x13=y+21=z35\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{5}  

c)

x31=y12=z53\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-5}{3}  

d)

x+31=y+12=z+53\frac{x+3}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+5}{-3}  

12.

Mô đun của z = 2+3i bằng

a)

5

b)

13

c)

13\sqrt{13}

d)

5\sqrt{5}

13.

Mô đun của z = 2+3i bằng

a)

5

b)

13

c)

13\sqrt{13}

d)

5\sqrt{5}

14.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=2;d=3u_1=-2;d=3  . Tìm  u10?u_{10}?  

a)

u10=28u_{10}=28  

b)

u10=29u_{10}=-29  

c)

u10=25u_{10}=25  

d)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

15.

Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?

a)

15

b)

30

c)

2

d)

262^6  

16.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?

a)

(2;5)

b)

(-2;2)

c)

(-2;0)

d)

(0;2)

17.

Cho hàm số f(x) có bản biến thiên sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

a)

x=3x=-3

b)

x=1x=1

c)

x=2x=2

d)

x=2x=-2

18.

Cho hàm số f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bao nhiêu cực trị?


a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

19.

Cho logax=1;logay=4\log_ax=-1;\log_ay=4 . Giá trị của  loga(x2y3)\log_a\left(x^2y^3\right)  

a)

3

b)

-14

c)

65

d)

10

20.

Cho logax=1;logay=4\log_ax=-1;\log_ay=4 . Giá trị của  loga(x2y3)\log_a\left(x^2y^3\right)  

a)

3

b)

-14

c)

65

d)

10

21.

Nghiệm của phương trình log(x1)=2 \log_{ }\left(x-1\right)=2\  là:


a)

x=3x=3  

b)

x=5x=5  

c)

x=101x=101  

d)

x=3x=-3  

22.

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm f(x)=e5xf\left(x\right)=e^{5x}  là:


a)

e5x.ln5+Ce^{5x}.\ln5+C  

b)

e5x+Ce^{5x}+C  

c)

5e5x+C5e^{5x}+C  

d)

15e5x+C\frac{1}{5}e^{5x}+C  

23.

Nếu 02f(x)dx=3.02[4f(x)3]\int_0^2f\left(x\right)dx=3.\int_0^2\left[4f\left(x\right)-3\right]  bằng:

a)

8

b)

2

c)

6

d)

4

24.

Tìm tập xác định của hàm số  y=log2(2xx2)y=\log_2\left(2x-x^2\right)  

(a)  

25.

Cho 0 < a  10\ <\ a\ \ne\ 1  . Tính I=logaaI=\log_{\sqrt[]{a}}a  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

00  

c)

2-2  

d)

22  

26.

loganb = \log_{a^n}b\ =\  

a)

nlogabn\log_ab  

b)

1nlogab\frac{1}{n}\log_ab  

c)

alognba\log_nb  

d)

bloganb\log_an  

27.

Cho 0 <a2. Tıˊnh I=loga2(a24)Cho\ 0\ <a\ne2.\ Tính\ I=\log_{\frac{a}{2}}\left(\frac{a^2}{4}\right)  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

12\frac{-1}{2}  

c)

2-2  

d)

22  

28.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
29.

Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:

a)

14π9\frac{14\pi}{9}

b)

9π14\frac{9\pi}{14}

c)

3π4\frac{3\pi}{4}

d)

4π3\frac{4\pi}{3}

30.

Cho 13f(x)dx=3, 12f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=3,\ \int_1^2f\left(x\right)dx=5  . Tính  I=23f(x)dxI=\int_2^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=-2

c)

I=8

d)

I=15

31.

Cho 01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=13f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(2x+1\right)dx=4.\ Tính\ I=\int_1^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=4

c)

I=8

d)

đáp số khác

32.

16551xx+9dx=aln2+bln5+cln11\int_{16}^{55}\frac{1}{x\sqrt{x+9}}dx=a\ln2+b\ln5+c\ln11  
với a, b, c  \in  Q. Tính  S=a2+b2+c2S=a^2+b^2+c^2  

a)

53\frac{5}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

33.

d:x3=y+12=z24d:\frac{x}{-3}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-2}{4}  vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng

a)

a=(6;4;8)\overrightarrow{a}=\left(6;-4;-8\right)  

b)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;-1;2\right)  

c)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;1;-2\right)  

d)

a=(3;2;4)\overrightarrow{a}=\left(3;-2;4\right)  

34.

khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng

a)

1311\frac{13}{\sqrt{11}}

b)

1211\frac{12}{\sqrt{11}}

c)

11\sqrt{11}

d)

1111\frac{\sqrt{11}}{11}

35.

Mô đun của z = 2+3i bằng

a)

5

b)

13

c)

13\sqrt{13}

d)

5\sqrt{5}

36.

Một chi đoàn có 40 người, trong đó có 4 cặp vợ chồng. Ban chấp hành cần chọn ra 3 người để bầu vào các chức vụ: Bí thư, Phó bí thư 1, Phó bí thư 2. Xác suất để 3 người được chọn không có cặp vợ chồng nào?

a)

1/65

b)

59/65

c)

61/65

d)

64/65

37.

Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp, tính xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu.

a)

810/1033

b)

810/1001

c)

170/792

d)

37/666

38.

Một hộp quà đựng 16 dây buộc tóc cùng chất liệu, cùng kiểu dáng nhưng khác nhau về màu sắc. Cụ thể trong hộp có 8 dây xanh, 5 dây đỏ, và 3 dây vàng. Bạn An được chọn ngẫu nhiên 6 dây từ hộp quà để làm phần thưởng cho mình. Tính xác suất để trong 6 dây bạn An chọn có ít nhất 1 dây vàng và không quá 4 dây đỏ.

a)

8005/8008

b)

1180/1488

c)

6289/8008

d)

1719/8008

39.

Cho 0 < a  10\ <\ a\ \ne\ 1  . Tính I=logaaI=\log_{\sqrt[]{a}}a  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

00  

c)

2-2  

d)

22  

40.

Đạo hàm của hàm số y=log2(x22x)y=\log_2\left(x^2-2x\right)  

a)

ln2x22x\frac{\ln2}{x^2-2x}  

b)

1(x22x)ln2\frac{1}{\left(x^2-2x\right)\ln2}  

c)

(2x2)ln2x22x\frac{\left(2x-2\right)\ln2}{x^2-2x}  

d)

2x2(x22x)ln2\frac{2x-2}{\left(x^2-2x\right)\ln2}  

41.

Biết 3 + 2log2x = log2y . Hãy biểu thị y theo x

a)

A. y = 2x+3

b)

B. y = 8x2

c)

C. y = x2+8

d)

D. y = 3x2

42.

Hình đa diện nào sau đây có tâm đối xứng?

a)

Hình hộp chữ nhật

b)

Hình tứ diện đều

c)

Hình chóp tứ giác đều

d)

Hình lăng trụ tam giác

43.

loga b1b2=?\log_a\ \frac{b_1}{b_2}=?  

a)

logab1+logab2\log_ab_1+\log_ab_2  

b)

logab2logab1\log_ab_2-\log_ab_1  

c)

logab1logab2\log_ab_1-\log_ab_2  

d)

logab1logab2\frac{\log_ab_1}{\log_ab_2}  

44.

Cho ba số dương a, b1, b2 vi a1. Ta coˊ   loga(b1b2)=?b_1,\ b_2\ với\ a\ne1.\ Ta\ có\ \ \ \log_a\left(b_1b_2\right)=?  

a)

logab1logab2\log_ab_1-\log_ab_2  

b)

logab1+logab2\log_ab_1+\log_ab_2  

c)

logab1×logab2\log_ab_1\times\log_ab_2  

d)

logab1logab2\frac{\log_ab_1}{\log_ab_2}  

45.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:

a)

43\frac{4}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

53\frac{5}{3}

46.

Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:

a)

14π9\frac{14\pi}{9}

b)

9π14\frac{9\pi}{14}

c)

3π4\frac{3\pi}{4}

d)

4π3\frac{4\pi}{3}

47.

Cho 13f(x)dx=3, 12f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=3,\ \int_1^2f\left(x\right)dx=5  . Tính  I=23f(x)dxI=\int_2^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=-2

c)

I=8

d)

I=15

48.

Cho 12f(x)dx=6. Tıˊnh A=01f(3x1)dxCho\ \int_{-1}^2f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ A=\int_0^1f\left(3x-1\right)dx  

a)

A=2

b)

A=12

c)

A=-2

d)

A=-12

49.

Vec tơ nào sau đây là vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): x - 2y +3 = 0

a)

n=(1;2;3)\overrightarrow{n}=\left(-1;2;3\right)

b)

n=(1;2;3)\overrightarrow{n}=\left(1;-2;3\right)

c)

n=(1;2;0)\overrightarrow{n}=\left(-1;2;0\right)

d)

n=(1;2;0)\overrightarrow{n}=\left(1;2;0\right)

50.

đường thẳng d qua A(1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y +z -4=0 có phương trình là:

a)

x+11=y+22=z31\frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{-2}=\frac{z-3}{1}

b)

x11=y22=z+31\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z+3}{1}

c)


x=2t; y=2t; z=2tx=2-t;\ y=2t;\ z=-2-t

d)

x=1t; y=22t; z=3+tx=1-t;\ y=2-2t;\ z=-3+t

51.

đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:x1=y32=z1d_1:\frac{x}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z}{-1}  

  d2:x+12=y21=z1d_2:\frac{x+1}{-2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{1}  có phương trình

a)

x+13=y21=z+35\frac{x+1}{-3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{-5}  

b)

x13=y+21=z35\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{5}  

c)

x31=y12=z53\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-5}{3}  

d)

x+31=y+12=z+53\frac{x+3}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+5}{-3}  

52.

khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng

a)

1311\frac{13}{\sqrt{11}}

b)

1211\frac{12}{\sqrt{11}}

c)

11\sqrt{11}

d)

1111\frac{\sqrt{11}}{11}