WorksheetsNMCNPM
Total questions: 60
Worksheet time: 31mins
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về định nghĩa phần mềm máy tính?
A. Phần mềm là tổ hợp bao gồm chương trình máy tính, tài liệu kỹ thuật liên quan và cấu trúc dữ liệu lưu trữ
B. Phần mềm là tổ hợp gồm một tập chương trình máy tính
C. Phần mềm bao gồm chương trình máy tính và cơ sở dữ liệu mà nó tạo ra trong quá trình vận hành
D. Phần mềm bao gồm chương trình máy tính và cơ sở hạ tầng để vận hành các chương trình máy tính này
Câu 2.Loại mô hình quy trình phát triển nào gồm các pha diễn ra một cách tuần tự?
A. Mô hình thác nước
B. Mô hình xoắn ốc
C. Mô hình phát triển dựa trên nguyên mẫu
D. Mô hình phát triển linh hoạt Scrum
Câu 3: Việc lựa chọn mô hình quy trình phát triển phần mềm nên được thực hiện ở giai nào trong quy trình phát triển
A. Lập kế hoạch
B. Khảo sát và phân tích yêu cầu
C. Thiết kế chi tiết
D. Cài đặt
Câu 4.Tùy chọn nào sau đây không phải là mô hình quy trình phát triển phần mềm linh hoạt?
A. Feature-Driven Development
B. Extreme Programming
C. Test- Driven Development
D. V-Model
Câu 5.Tùy chọn nào sau đây không phải là nguyên lý của phát triển phần mềm linh hoạt?
A. Tăng cường công tác tài liệu hóa các sản phẩm chuyển giao hệ thống
B. Ưu tiên cao nhất của tiến trình linh hoạt là đáp ứng nhu cầu khách hàng thông qua các sản phẩm chuyên giao có chất lượng sớm và liên tục
C. Lấy chất lượng, quy mô và độ hoàn thiện phần mềm đang thực hiện là thước đo chính tiến độ dự án
D. Chuyển giao phần mềm làm việc được một cách thường xuyên, từ vài tuần đến vài tháng, với một ưu tiên cho các khoảng thời gian chuyển giao ngắn hơn.
Câu 6.Điều nào không đúng?
A. Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính.
B. Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (System Engineering).
C. Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm.
D. Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát triển và cung cấp các phần mềm hữu ích.
Câu 7.Tùy chọn nào sau đây phát biểu trách nhiệm nghề nghiệp của kỹ sư phần mềm
A. Cam kết bảo mật
B. Tuân thủ luật, quy định về quyền sở hữu trí tuệ
C. Cam kết bảo mật và tuân thủ luật, quy định về quyền sở hữu trí tuệ
D. Quản lý các mối quan hệ với khách hàng
Câu 8.Điền vào dấu ba chấm để được phát biểu đúng nhất về đạo đức nghề nghiệp của kỹ sư phần mềm. "Kỹ sư phần mềm nên ..."
A. hành động theo cách có lợi nhất cho chuyên môn và lợi ích của anh ta.
B. hành động nhất quán vì lợi ích công cộng.
C. đảm bảo rằng sản phẩm của họ đáp ứng đặc tả yêu cầu khách hàng mà không cần quan tâm tới các ràng buộc khác
D. hành động theo cách có lợi nhất cho người sử dụng lao động.
Câu 9.Tùy chọn nào sau đây không phải là hạn chế của quy trình thác nước
A. Khó quản lý tiến độ và phân công công việc thành viên đội dự án so với các mô hình khác
B. Đáp ứng kém sự mong đợi của người sử dụng, vì gần cuối quy trình người sử dụng mới nhìn thấy sản phẩm thực thi
C. Rủi ro cao khi các sai sót được phát hiện ở các pha sau của quy trình phát triển
D. Gặp khó khăn khi người sử dụng thay đổi yêu cầu
Câu 10. Tùy chọn nào sau đây không phải là mục đích chính của phát triển phần mềm linh hoạt?
A. Giảm chi phí và dễ dàng trong công tác quản lý quy trình phát triển sản phẩm
B. Sẵn sàng tiếp nhận và ứng phó khi có các yêu cầu phát sinh
C. Phát triển dự án qua nhiều phiên bản để nhanh chóng chuyển giao các gói sản phẩm dùng được tới tay người sử dụng
D. Tăng cường truyền thông giữa các bên liên quan (khách hàng, các thành viên nhà phát triển, người sử dụng) để làm ra sản phẩm phù hợp đúng nhu cầu của khách hàng và người sử dụng
Câu 11. Theo một báo cáo của IBM, "31% các dự án bị hủy bỏ trước khi chúng được hoàn thành, 53% vượt dự toán trung bình 189% và cứ mỗi 100 dự án có 94 dự án khởi động lại". Lý do nào cho số liệu thống kê trên?
A. Thiếu đào tạo đầy đủ về công nghệ phần mềm.
B. Thiếu đạo đức phần mềm và sự hiểu biết.
C. Quản lý các vấn đề trong công ty.
D. Ảnh hưởng của sự suy thoái kinh tế.
Câu 12. Một trường đại học có hầu hết các quy trình nghiệp vụ đang được vận hành một cách thủ công. Họ nhận ra rằng nếu không tự động hoá các quy trình nghiệp vụ thì họ sẽ bị lạc hậu so với các trường đại học xung quanh trong khu vực. Đã có những bất cập xẩy ra cho người học và cán bộ giảng viên trong trường. Nhà trường tiến hành họp và ra quyết định thực hiện dự án chuyển đổi số để tăng cường tự động hoá quy trình nghiệp vụ nhà trường trong thời gian 3 năm. Tuy nhiên kinh phí của nhà trường khá eo hẹp, họ cũng muốn phát triển dần các quy trình nghiệp vụ theo thứ tự ưu tiên để tối ưu hoá việc sử dụng kinh phí. Bản thân họ cũng chưa rõ những gì mà chuyển đổi số có thể mang lại cho họ để đưa ra yêu cầu một cách cụ thể cho nhà phát triển. Giả sử bạn là quản lý dự án của dự án này bạn sẽ chọn mô hình quy trình phát triển nào?
A. Mô hình phát triển linh hoạt
B. Mô hình thác nước
C. Mô hình phát triển lặp
D. Mô hình tăng trưởng
Câu 13. Trong quy trình phát triển phần mềm, tài liệu đặc tả yêu cầu thường được viết bởi ai?
A. Phân tích viên
B. Kiểm thử viên
C. Lập trình viên
D. Nhân viên chăm sóc khách hàng
Câu 14. Quá trình quản lý yêu cầu thường không bao gồm nhiệm vụ nào sau đây?
A. Phát hiện yêu cầu
B. Thẩm định yêu cầu
C. Thiết kế giải pháp chi tiết cho yêu cầu
D. Tiến hóa yêu cầu
Câu 15. Người dùng thường diễn đạt yêu cầu bằng phương tiện nào sau đây?
A. Ngôn ngữ tự nhiên
B. Ngôn ngữ lập trình
C. Ngôn ngữ thiết kế
D. Ngôn ngữ mô hình hóa
Câu 16. Biểu đồ nào sau đây giúp phân tích hệ thống theo khung nhìn chức năng
A. Biểu đồ lớp
B. Biểu đồ ca sử dụng
C. Biểu đồ tuần tự
D. Biểu đồ triển khai
Câu 17. Lựa chọn đáp án đúng để được mô tả đúng nhất về các loại yêu cầu
Yêu cầu hệ thống: Yêu cầu được mô tả bởi nhà phát triển, dưới góc độ kỹ thuật, thường sử dụng các kỹ thuật biểu diễn yêu cầu có tính trực quan cao như mô hình, ngôn ngữ tự nhiên có cấu trúc.
Yêu cầu người dùng: Các phát biểu về yêu cầu, thường diễn đạt bằng ngôn ngữ tự nhiên, dưới góc nhìn của khách hàng và người sử dụng.
Yêu cầu chức năng: Các phát biểu về các dịch vụ mà hệ thống phải cung cấp hoặc thông tin mà hệ thống phải lưu trữ.
Yêu cầu phi chức năn: Các ràng buộc về tính chất mà hệ thống cần phải có như tốc độ, môi trường vận hành, thời gian chuyển giao.
Câu 18. Sắp xếp để được thứ tự đúng các giai đoạn của quy trình kỹ nghệ yêu cầu
1) Khám phá yêu cầu
2) Đặc tả yêu cầu
3) Thẩm định yêu cầu
1) Đặc tả yêu cầu
2) Khám phá yêu cầu
3) Thẩm định yêu cầu
1) Thẩm định yêu cầu
2) Đặc tả yêu cầu
3) Khám phá yêu cầu
1) Thẩm định yêu cầu
2) Khám phá yêu cầu
3) Đặc tả yêu cầu
Câu 19. Phương pháp khảo sát thu thập yêu cầu nào sau đây phù hợp với khảo sát các yêu cầu về nghiệp vụ, hành vi động của người sử dụng?
A. Phát phiếu điều tra
B. Quan sát
C. Phỏng vấn
D. Nghiên cứu tài liệu viết
Câu 20. Tùy chọn nào sau đây không phải là ưu điểm của phương pháp làm bản mẫu thăm dò?
A. Tính kinh tế cao, ít tốn kém
B. Phù hợp với việc phát triển các hệ thống mà người dùng quan tâm nhiều tới giao diện hơn là tính tối ưu hệ thống về tốc độ, độ chính xác
C. Phù hợp khi khách hàng khó khăn trong việc phát biểu yêu cầu. Phương này làm bản mẫu thường được khách hàng đánh giá cao.
D. Có thể thu thập được cả các yêu cầu về chức năng, nghiệp vụ và giao diện
Câu 21. Cho phát biểu yêu cầu: "Là một người quản lý tôi muốn tạo các báo cáo để tôi có thể nắm bắt được doanh thu của cửa hàng theo ngày, tháng, quý, năm". Đặc điểm phân loại của phát biểu yêu cầu này là gì?
A. Phát biểu yêu cầu chức năng sử dụng ngôn ngữ tự nhiên
B. Phát biểu yêu cầu chức năng sử dụng mẫu cấu trúc "câu chuyện người dùng"
C. Phát biểu yêu cầu chức năng sử dụng ngôn ngữ ký hiệu hóa
D. Phát biểu yêu cầu chức năng sử dụng mẫu cấu trúc "mô tả ca sử dụng"
Câu 22. Sắp xếp để được thứ tự phù hợp các nhiệm vụ của quy trình quản lý yêu cầu thay đổi?
1) Phân tích vấn đề
2) Đặc tả sự thay đổi
3) Phân tích và định sự thay đổi
4) Cài đặt sự thay đổi
1) Phân tích vấn đề
2) Phân tích và định sự thay đổi
3) Đặc tả sự thay đổi
4) Cài đặt sự thay đổi
1) Phân tích vấn đề
2) Đặc tả sự thay đổi
3) Cài đặt sự thay đổi
4) Phân tích và định sự thay đổi
1) Phân tích và định sự thay đổi
2) Phân tích vấn đề
3) Đặc tả sự thay đổi
4) Cài đặt sự thay đổi
Câu 23. Trong phát biểu yêu cầu hệ thống, yêu cầu nào sau đây là yêu cầu chức năng?
A. Hệ thống cho phép thực hiện thao tác thêm mới và phân loại sản phẩm.
B. Hệ thống cần cảnh báo người dùng khi dung lượng trống trên đĩa còn 20%.
C. Hệ thống cần đảm bảo vận hành liên tục và ổn định 24 giờ/ngày
D. Hệ thống cần được chuyển giao tới tay người sử dụng để kiểm thử chấp nhận, sau ba tháng kể từ ngày ký hợp đồng triển khai dự án.
Câu 24. Tùy chọn nào sau đây không phải là phát biểu yêu cầu phi chức năng về tổ chức dự án phần mềm?
A. Sản phẩm cần được chuyển giao theo hình thức tăng trưởng, 1 tháng có một phiên bản cập nhật sản phẩm chuyển giao tới người sử dụng bao gồm các tính năng mới và sửa chữa/nâng cấp các chức năng đã phát hành trước đó.
B. Do tính chất phức tạp về chức năng nghiệp vụ, chúng tôi mong muốn nhà phát triển cung cấp dịch vụ hỗ trợ người dùng trực tiếp trong khoảng thời gian 1 năm kể từ khi phát hành phiên bản đầu tiên sản phẩm
C. Sản phẩm cần được vận hành trên một số môi trường cài đặt phổ biến của khách hàng tiềm năng của chúng tôi như: Hệ điều hành Android 9 trở lên và iOS 8 trở lên.
D. Chúng tôi mong muốn website có thiết kế giao diện thay đổi linh hoạt theo tùy chọn kích cỡ, tỷ lệ màn hình trên thiết bị người dùng để người sử dụng dễ dàng thao tác các chức năng trên giao diện.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về thiết kế hệ thống?
A. Thiết kế hệ thống là công việc có tính sáng tạo nhằm đưa ra các giải pháp cụ thể cho việc phát triển phần mềm
B. Thiết kế hệ thống là việc đi xác định các chức năng, đặc tính mà hệ thống phần mềm cần phải có
C. Thiết kế hệ thống là việc thực hiện tạo ra sản phẩm phần mềm dựa trên phát biểu yêu cầu người dùng
D. Thiết kế hệ thống trả lời cho câu hỏi hệ thống là gì và làm gì?
Câu 26. Nguyên tắc nào sau đây không phù hợp với thiết kế giao diện đầu vào của phần mềm máy tính?
A. Phải có các hướng dẫn: sử dụng các chỉ dẫn nhập liệu khi thiết kế form (tooltip)
B. Dữ liệu được nhập nên theo thứ tự từ trên xuống dưới và từ trái sang phải
C. Thiết kế dữ liệu đầu vào nên tương tự như những tài liệu nghiệp vụ đã được trình bày
D. Sử dụng tối đa điều khiển nhận thông tin đầu vào sử dụng hộp văn bản (text box) thay vì sử dụng các đối tượng điều khiển khác như checkbox, radio button, combo box
Câu 27. Hãy sắp xếp các công việc sau để được trình tự phù hợp của quy trình thiết kế giao diện đầu vào.
1) Xác định đầu vào của hệ thống và kiểm tra lại tất cả các yêu cầu logic
2) Lựa chọn các điều khiển GUI (Graphic User Interface) thích hợp
3) Thiết kế các tài liệu nghiệp vụ
4) Thiết kế, thẩm tra và kiểm thử đầu vào bằng cách sử dụng các công cụ trình diễn, mẫu thử
1) Xác định đầu vào của hệ thống và kiểm tra lại tất cả các yêu cầu logic
2) Thiết kế các tài liệu nghiệp vụ
3) Lựa chọn các điều khiển GUI (Graphic User Interface) thích hợp
4) Thiết kế, thẩm tra và kiểm thử đầu vào bằng cách sử dụng các công cụ trình diễn, mẫu thử
1) Thiết kế, thẩm tra và kiểm thử đầu vào bằng cách sử dụng các công cụ trình diễn, mẫu thử
2) Lựa chọn các điều khiển GUI (Graphic User Interface) thích hợp
3) Thiết kế các tài liệu nghiệp vụ
4) Xác định đầu vào của hệ thống và kiểm tra lại tất cả các yêu cầu logic
1) Thiết kế, thẩm tra và kiểm thử đầu vào bằng cách sử dụng các công cụ trình diễn, mẫu thử
2) Xác định đầu vào của hệ thống và kiểm tra lại tất cả các yêu cầu logic
3) Thiết kế các tài liệu nghiệp vụ
4) Lựa chọn các điều khiển GUI (Graphic User Interface) thích hợp
Câu 28. Xử lý dữ liệu trực tuyến khác với xử lý dữ liệu theo lô như thế nào?
A. Xử lý dữ liệu trực tuyến dữ liệu ngay lập tức được ghi nhận vào trong cơ sở dữ liệu còn xử lý dữ liệu theo lô thực hiện tập hợp dữ liệu trong một khoảng thời gian rồi mới ghi nhận vào cơ sở dữ liệu
B. Xử lý dữ liệu trực tuyến cần có internet còn xử lý dữ liệu theo lô thì không cần có internet
C. Xử lý dữ liệu trực tuyến dữ liệu được lưu trữ tạm thời trên bộ nhớ chính trong khi xử lý dữ liệu theo lô dữ liệu được lưu trong ổ chức
D. Xử lý dữ liệu trực tuyến được thực hiện ở phía máy khách còn xử lý dữ liệu theo lô được thực hiện ở phía máy chủ
Câu 29. Tùy chọn nào sau đây là tình huống thiết kế giao diện người dùng không phù hợp?
A. Khi nhập thông tin điểm học sinh, phần mềm cần giới hạn nhập điểm hệ số 1, hệ số 2, điểm học kỳ nhưng không nhập điểm trung bình kiểm tra và trung bình chung học kỳ.
B. Các thông tin bắt buộc cần phải nhập trên giao diện đầu vào cần có ký hiệu nhận diện để phân biệt với các thông tin không bắt buộc. Ví dụ như sử dụng dấu sao (*) để đánh dấu thông tin bắt buộc nhập.
C. Tối đa hóa việc sử dụng các phím tắt để điều khiển thay vì sử dụng thực đơn lệnh (menu) và biểu tượng (thanh công cụ)
D. Sử dụng các mẫu thiết kế giao diện nhập liệu tương tự như tài liệu nghiệp vụ trong thực tế
Câu 30. Tùy chọn nào sau đây là tình huống thiết kế giao diện người dùng không phù hợp?
A. Khi nhập thông tin điểm học sinh, phần mềm cần giới hạn nhập điểm hệ số 1, hệ số 2, điểm học kỳ nhưng không nhập điểm trung bình kiểm tra và trung bình chung học kỳ.
B. Các thông tin bắt buộc cần phải nhập trên giao diện đầu vào cần có ký hiệu nhận diện để phân biệt với các thông tin không bắt buộc. Ví dụ như sử dụng dáu sao (*) để đánh dấu thông tin bắt buộc nhập.
C. Cố gắng sử dụng các đối tượng điều khiển nhập liệu dạng văn bản như Textbox, TextArea, hạn chế sử dụng chọn dữ liệu sử dụng Combobox, Radio button, Checkbox
D. Sử dụng các mẫu thiết kế giao diện nhập liệu tương tự như tài liệu nghiệp vụ trong thực tế
Câu 31. Để tránh nhàm chán và gây nhầm lẫn, giao diện người dùng cần đảm bảo điều gì?
A. Sử dụng đa dạng các thuật ngữ trên giao diện
B. Lược bỏ các chỉ dẫn và thông báo
C. Sử dụng phím tắt thay cho menu và biểu tượng
D. Sử dụng menu dạng biểu tượng kết hợp với chỉ dẫn (tooltip) thay cho menu dạng văn bản
Câu 32. Tùy chọn thiết kế màu sắc của website nào sau đây là phù hợp?
A. Phối màu chủ đạo theo tông màu logo
B. Sử dụng một màu duy nhất
C. Phối màu chủ đạo gồm trắng, đen và xanh
D. Dùng càng nhiêu màu càng tốt
Câu 33. Phát biểu nào sau đây mô tả tái sử dụng mã nguồn ở mức độ trừu tượng hóa?
A. Không tái sử dụng trực tiếp phần mềm mà sử dụng kiến trúc trừu tượng hóa được đánh giá là hiệu quả vào trong thiết kế phần mềm của bạn
B. Tái sử dụng các đối tượng từ một thư viên hơn là tự viết mã
C. Các thành phần là các bộ sưu tập đối tượng, lớp đối tượng tái sử dụng từ các hệ thống ứng dụng
D. Tái sử dụng toàn bộ các hệ thống ứng dụng
Câu 34. Việc dịch chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình sang mã máy hoặc mã bậc thấp là nhiệm vụ của ai/ứng dụng nào?
A. Lập trình viên
B. Thiết kế viên
C. Chương trình dịch
D. Hệ điều hành
Câu 35. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về phần mềm mã nguồn mở?
A. Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm với mã nguồn được công bố và sử dụng giấy phép nguồn mở
B. Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm chia sẻ
C. Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí
D. Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm chia sẻ và miễn phí sử dụng
Câu 36. Tùy chọn nào sau đây không phải là đặc trưng tâm lý của ngôn ngữ lập trình?
A. Tính cục bộ
B. Tính tuyến tính
C. Tính gọn gàng
D. Tính dễ bảo trì
Câu 37. Tùy chọn nào sau đây không phải là vấn đề trọng tâm mà cách tiếp cận cài đặt phần mềm phải xử lý?
A. Giải pháp cài đặt phần mềm phải có tính mở để đáp ứng với các yêu cầu thay đổi
B. Mức độ tái sử dụng mã nguồn có sẵn
C. Quản lý cấu hình phiên bản cài đặt
D. Phát triển hướng mục tiêu
Câu 38. Mức độ dùng chung kí pháp cho nhiều mục đích khác nhau. Ví dụ dấu “(” trong ngôn ngữ C++ dùng cho việc thể hiện quy tắc ưu tiên số học, danh sách tham số tham số, vòng lặp for,…), được gọi tính chất nào sau đây của ngôn ngữ lập trình?
A. Tính đồng đều
B. Tính tuyến tính
C. Tính cục bộ
D. Tính gọn gàng
Câu 39. Tùy chọn nào sau đây không giúp cải tiến tốc độ chương trình?
A. Tránh dùng biến con trỏ
B. Tránh sử dụng các biểu thức rút gọn
C. Hạn chế sử dụng các cấu trúc điều khiển lồng nhau
D. Hạn chế viết chú thích mã nguồn
Câu 40. Trong các ngôn ngữ lập trình sau, ngôn ngữ nào có tốc độ biên dịch nhanh và phù hợp nhất với mục đích lập trình các phần mềm nhúng, phần mềm hệ thống?
A. C/C++
B. C#
C. PHP
D. Javascript
Câu 41. Hãy lựa chọn phù hợp các ngôn ngữ lập trình cho các tình huống sử dụng trong thực tế.
PHP, Golang, Python: Phát triển ứng dụng web
Java, Kotlin, Swift: Phát triển ứng dụng di động
C, C++, Golang: Phát triển trò chơi điện tử
Python, R: Lập trình phân tích dữ liệu và các hệ thống học máy
Câu 42: Cho hàm sắp xếp tăng dần sử dụng thuật toán nổi bọt được viết bằng ngôn ngữ C++. Lưu ý n là kích thước của mảng arr. Tại dòng nào trong hàm BubbleSort xảy ra lỗi?
1 void BubbleSort(int arr[], int n) {
2 for (int i = 0; i <= n; i++) {
3 for (int j = 0; j < n - i - 1; j++) {
4 if (arr[j] > arr[j + 1]) {
5 int temp = arr[j];
6 arr[j] = arr[j + 1];
7 arr[j + 1] = temp;
} } } }
A. Dòng 2, vì sai điều kiện dừng vòng lặp
B. Dòng 3, vì sai điều kiện dừng vòng lặp
C. Dòng 4, vì sử dụng sai biểu thức so sánh
D. Không có lỗi trong hàm BubbleSort
Câu 43. Ca kiểm thử logic được tạo ra trong giai đoạn nào của quy trình kiểm thử?
A. Phân tích cơ sở kiểm thử
B. Thiết kế kiểm thử
C. Cài đặt kiểm thử
D. Thực thi kiểm thử
Câu 44. Kiểm thử yêu cầu phi chức năng của phần mềm thường được thực hiện ở mức độ kiểm thử nào sau đây?
A. Kiểm thử hệ thống
B. Kiểm thử đơn vị
C. Kiểm thử tích hợp modun
D. Kiểm thử tích hợp hệ con
Câu 45. Kiểm thử trước (Test first) là gì?
A. Là kỹ thuật viết mã để vượt qua các thử nghiệm được chỉ định trước
B. Là việc phân tích và thiết kế các kiểm thử sớm trước khi có mã nguồn được tạo ra
C. Là kiểm thử từ bên thứ ba trước khi kiểm thử chấp nhận bởi người dùng thực sự
D. Là một kỹ thuật kiểm thử tĩnh
Câu 46. Sai sót bên trong các chế tác (artifacts) phần mềm bộc lộ ra bên ngoài biểu hiện bởi sự sai khác của phần mềm so với mong đợi của người dùng được gọi là gì?
A. Error (lỗi)
B. Defect (khiếm khuyết)
C. Failure (thất bại)
D. Fault (sai sót)
Câu 47. Cơ sở kiểm thử của các phương pháp kiểm thử hộp đen là gì?
A. Đặc tả yêu cầu
B. Đồ thị luồng điều khiển
C. Đồ thị luồng dữ liệu
D. Ngôn ngữ lập trình
Câu 48. Hãy sắp xếp các bước để được trình tự phù hợp với quy trình kiểm thử phần mềm
1) Lập kế hoạch kiểm thử
2) Phân tích và thiết kế kiểm thử
3) Cài đặt và thực thi kiểm thử
4) Đánh giá tiêu chí kết thúc và báo cáo kết quả kiểm thử
5) Ra quyết định tiếp tục hay dừng kiểm thử và rút kinh nghiệm
1) Phân tích và thiết kế kiểm thử
2) Đánh giá tiêu chí kết thúc và báo cáo kết quả kiểm thử
3) Cài đặt và thực thi kiểm thử
4) Lập kế hoạch kiểm thử
5) Ra quyết định tiếp tục hay dừng kiểm thử và rút kinh nghiệm
1) Ra quyết định tiếp tục hay dừng kiểm thử và rút kinh nghiệm
2) Lập kế hoạch kiểm thử
3) Phân tích và thiết kế kiểm thử
4) Đánh giá tiêu chí kết thúc và báo cáo kết quả kiểm thử
5) Cài đặt và thực thi kiểm thử
1) Lập kế hoạch kiểm thử
2) Phân tích và thiết kế kiểm thử
3) Cài đặt và thực thi kiểm thử
4) Ra quyết định tiếp tục hay dừng kiểm thử và rút kinh nghiệm
5) Đánh giá tiêu chí kết thúc và báo cáo kết quả kiểm thử
Câu 49. Một hàm tính tiền đi taxi dựa trên số km di chuyển được mô tả như sau:
• 1 km đầu giá 15000đ
• Từ km thứ 2 đến km thứ 24 giá 1300đ
• Từ km thứ 25 trở đi giá 11000đ • Nếu trên 120km được giảm 10% tổng tiền.
Bộ ca kiểm thử nào sau đây đại diện cho phân vùng tương đương hợp lệ kiểm tra hàm tính tiền taxi dựa trên số Km di chuyển.
A. 1, 6, 70, 200
B. 0, 1, 2, 24,25,119,120
C. -1,0, "abc", 2.5
D. -5,1,2,24,25,70,10000000
Câu 50. Một hàm tính tiền đi taxi dựa trên số km di chuyển được mô tả như sau:
• 1 km đầu giá 15000đ
• Từ km thứ 2 đến km thứ 24 giá 1300đ
• Từ km thứ 25 trở đi giá 11000đ • Nếu trên 120km được giảm 10% tổng tiền.
Bộ ca kiểm thử nào sau đây đại diện cho phân vùng tương đương không hợp lệ kiểm tra hàm tính tiền taxi dựa trên số Km di chuyển.
A. -1,0, "abc", 2.5
B. 1, 6, 70, 200
C. 0, 1, 2, 24,25,119,120
D. -5,1,2,24,25,70,10000000
Câu 51. Một hàm tính tiền đi taxi dựa trên số km di chuyển được mô tả như sau:
• 1 km đầu giá 15000đ
• Từ km thứ 2 đến km thứ 24 giá 1300đ
• Từ km thứ 25 trở đi giá 11000đ • Nếu trên 120km được giảm 10% tổng tiền.
Bộ ca kiểm thử nào sau đây đại diện cho các giá trị biên kiểm tra hàm tính tiền taxi dựa trên số Km di chuyển.
A. -1,0, "abc", 2.5
B. 1, 6, 70, 200
C. 0, 1, 2, 24,25,119,120
D. -5,1,2,24,25,70,10000000
Câu 52. Một form đăng ký tài khoản người dùng có trường thông tin mật khẩu được quy định như sau:
- Mật khẩu bao gồm các ký tự A-Z, a-z, 0-9
- Có ít nhất một ký tự số
- Có độ dài tối thiểu là 6 ký tự
Giá trị nào sau đây đại diện cho phân vùng tương đương không hợp lệ của tập giá trị dữ liệu đầu vào của mật khẩu?
A. Psswrd
B. Pass12
C. Pass123
D. 1234567
Câu 53. Đóng gói cho phần mềm Android thường sử dụng định dạng nào sau đây?
A. APK
B. IPA
C. EXE
D. DMG
Câu 54. Mục đích chính của bảo trì phần mềm là gì?
A. Sửa chữa lỗi phần mềm
B. Nâng cấp phần mềm để đáp ứng các yêu cầu mới
C. Cải thiện hiệu suất của phần mềm
D. Tối ưu hóa khả năng sử dụng của phần mềm
Câu 55. Phương tiện nào sau đây phù hợp nhất cho mục đích lập kế hoạch thời gian dự án?
A. Biểu đồ ca sử dụng
B. Sơ đồ đường găng
C. Bảng phân rã công việc WBS
D. Sơ đồ Gantt
Câu 56. Trong quá trình phát triển phần mềm, người nào có trách nhiệm chính trong việc đưa ra các quyết định kỹ thuật?
A. Project Manager
B. Technical Leader
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 57. Nối cột trái với cột phải để được mô tả đúng các lỗi điển hình của chương trình.
Null Pointer Exception: Khi một biến có giá trị null được truy cập trong mã, gây ra lỗi
Division by Zero: Khi một phép chia được thực hiện với mẫu số bằng 0, dẫn đến lỗi
Memory Leak: Khi một phần bộ nhớ được cấp phát không được giải phóng sau khi không còn được sử dụng, dẫn đến lãng phí tài nguyên và tiềm ẩn nguy cơ treo máy
Buffer Overflow: Khi một mảng được ghi vào bằng một lượng dữ liệu lớn hơn kích thước đã được cấp phát, dẫn đến việc ghi vào vùng nhớ không hợp lệ
Câu 58. Nối cột trái với cột phải để được mô tả đúng về các tình huống lỗi của chương trình.
Null Pointer Exception: Một chương trình Java không kiểm tra xem một đối tượng đã được khởi tạo trước khi truy cập các phương thức hoặc thuộc tính của nó
Division by Zero: Một chương trình tính toán không kiểm tra trước khi chia một số cho 0
Memory Leak: Một chương trình C không giải phóng bộ nhớ đã cấp phát động sau khi sử dụng xong
Buffer Overflow: Một chương trình C không kiểm tra độ dài chuỗi đầu vào trước khi sao chép nó vào một mảng kích thước cố định
Câu 59. Mục tiêu chính của CI/CD là gì?
A. Tự động hóa quá trình phát triển và triển khai phần mềm
B. Tăng tốc quá trình phát triển và triển khai phần mềm
C. Giảm thiểu lỗi trong phần mềm
D. Cả A, B và C
Câu 60. Đâu là điểm khác biệt chính giữa phát triển hướng mô hình (MDA) và phát triển hướng dịch vụ (SOA)?
A. MDA tập trung vào các mô hình, trong khi SOA tập trung vào các dịch vụ
B. MDA là một quá trình, trong khi SOA là một kiến trúc
C. MDA là một cách tiếp cận mô hình hóa, trong khi SOA là một cách tiếp cận kiến trúc
D. MDA là một cách tiếp cận hướng đối tượng, trong khi SOA là một cách tiếp cận hướng dịch vụ
