NEW
Font size
WorksheetsToán 10 ôn tập
Total questions: 74
Worksheet time: 2hrs 28mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Đi ngủ đi!
Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới
Bạn học trường nào?
Không được làm việc riêng trong giờ học.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
∀x∈R, x>−2⟹x2>4
∀x∈R,x>2⟹x2>4
Nếu a+b chia hết cho 3 thì a,b đều chia hết cho 3.
∀x∈R,x>2⟹x2>4
Cho mệnh đề “ ∀x∈R,x2−x+7<0 ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
∀x∈R, x2−x+7≥0
∀x∈R,x2−x+7>0
∃∀x∈R,x2−x+7<0
∃x∈R, x2−x+7<0
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
x>2
3<1
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
4−1=5
Phủ định của mệnh đề: " 2020 là số nguyên" là:
2020 là số thập phân.
2020 không phải là số nguyên.
2020 là số hữu tỉ.
2020 là số nguyên dương.
"P⟹Q" Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu mệnh đề
P là điều kiện cần để có Q
Nếu P thì Q
P kéo theo Q
P là điều kiện đủ để có Q
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ?
Nếu số nguyên n có chữ số tận cùng là 5 thì số nguyên n chia hết cho 5
Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì tứ giác ABCD là hình bình hành.
Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau
Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “ 2+1>3 ” là mệnh đề:
2+1<3
2+1=3
2+1=3
2+1≤3
Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu ∀ hoặc ∃ : “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó”.
∀x∈Z: x.1=x
∀x∈R: x.1=x
∃x∈R: x.1=x
∃x∈Q: x.1=x
Cho 3 điểm A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là sai ?
AB+BC=AC
CA+BC=BA
AB−AC=BC
AB−AC=CB
Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Khi đó tổng:
AB+BC+CD+DE
bằng?
0
−BE
AE
Cho hình bình hành ABCD. Tính tổng BC+DA
CD
0
BD
AC
Nếu MN là 1 vectơ và điểm O bất kì, Đẳng thức nào sau đây đúng?
MN=ON−OM
MN=OM−ON
MN=ON+OM
MN=NO−MO
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
IA+IB=0
IA+IB=0
AI=BI
AI=−IB
Mệnh đề nào sai sau đây?
AB=AC⟹B≡C
Với mọi điểm A, B, C bất kỳ, ta có : AB+BC=AC
BA+BC=0 khi và chỉ khi B nằm chính giữa A và C
Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB=CD
Cho tam giác ABC . Tìm mệnh đề đúng
AB−AC=BC
AB+CA+BC=0
AC+BA=CB
AB+AC>BC
Cho tam giác ABC cân đỉnh A . Tìm đề sai?
AB=AC
AB −AC =BC
AB +BC =AB
BA=AC
Tính AB +AC biết tam giác ABC đều cạnh a.
a3
2a
A other number
2a3
Tính DA−DB+DC biết ABCD là hình chữ nhật .
AB
BD
AC
0
Tính AB−AC biết tam giác ABC đều cạnh a
a
0
một
2a
Cho hình bình hành ABCD. Khi đó quy tắc hình bình hành là
AB+BC=AD
AB+AD=BC
AB+AD=AC
AB+AD=BD
Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB?
IA=IB
IA=IB
IA−IB=0
IA+IB=0
Select khẳng định đúng
Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA + GB +CG=0
Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+AG+GC=0
Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Chuyến thăm khám phá AO−DO bằng cách nhìn bất kỳ trong các màn hình sau?
BA
AD
DC
AC
Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
A = {x|10 < x < 17}
A = {x|9 < x < 18}
A = {x|9 < x ≤ 18}
A = {x|10 < x ≤ 17}
Vecto là:
Đoạn thẳng
Đường thẳng
Đoạn thẳng có hướng
Đường thẳng có hướng
Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, c ?
2
3
4
6
Hai vecto cùng phương
Là 2 vecto có cùng giá
là 2 vecto trùng nhau
là hai vecto có giá song song hoặc trùng nhau
Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:
Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
Song song và có độ dài bằng nhau.
Cùng phương và có độ dài bằng nhau.
Thỏa mãn cả ba tính chất trên.
Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Hai véc tơ bằng nhau.
Hai véc tơ đối nhau.
Hai véc tơ cùng hướng
Hai véc tơ cùng phương.
Vecto đối của AB là:
BA
AB
−BA
Không có
Tính tổng MP + PQ+ RN + QR
MR
MN
PR
MP
Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?
AB+AC=BC
AB+BC=AC
CA+BA=CB
AA+BB=AB
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
a+b=a+b
a+b=b+a
(a+b)+c=b+(a+c)
u+0=0+u=u
Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
AB+BC=CA
BA+AD=AC
BC+BA=BD
AB+AD=CA
Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AC
7a
6a
2a3
5a
Vectơ tổng AB+CA+BC bằng
0
BC
AC
AB
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Vector nào trong các vector dưới đây bằng CA ?
BC+AB
−OA+OC
BA+DA
DC−CB
Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MB+MC=AB . Vị trí điểm M là ?
M là trung điểm AC
M là trung điểm AB
M là trung điểm BC
M là điểm thứ tư của hình bình hành ABCM
Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ AO−DO bằng vectơ nào trong các vectơ sau?
BA
BC
DC
AC
Với ba điểm O, A, B ta có
OA−OB=AB
AO−BO=BA
OA+OB=BA
OA−OB=BA
Cho bốn điểm A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?
OA=OB−BA
AB=OB+OA
AB=AC+BC
OA=CA−CO
Trung bình cộng của các số: 39, 26, 72, 91 là?
75
228
57
65
Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?
cos2a=sin2a−cos2a
cos2a=1−2cos2a
cos2a=2sin2a−1
Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?
84
6411
168
1624
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
S=21abc
sinAa=R
cosB=2bcb2+c2−a2
mc2=42b2+2a2−c2
Choa tam giác ABC, chọn công thức đúng?
AB2=AC2+BC2−2AB.AC.cosC
AB2=AC2−BC2+2AC.BC.cosC
AB2=AC2+BC2−2AC.BC.cosC
AB2=AC2+BC2−2AC.BC+cosC
Cho tam giác ABC thỏa mãn hệ thức
b + c = 2a.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
cosB+cosC=2cosA
sinB+sinC=2sinA
sinB+sinC=21sinA
sinB+cosC=2sinA
Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?
a2=b2+c2+2bc.cosA
a2=b2+c2−2bc.cosA
a2=b2+c2+bc.cosA
a2=b2+c2−bc.cosA
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?
S=21bcsinB
S=21acsinA
S=21bcsinB
S=21bcsinA
Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?
30°
45°
60°
90°
Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a=3 ; b=2 và a.b=−3 Xác định góc α giữa hai vectơ a và b
α=30°
α=45°
α=60°
α=120°
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Tính tích vô hướng AB.AC
23a2
2a2
−2a2
2a2
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Tính tích vô hướng AB.BC
23a2
2a2
−2a2
2a2
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH . Mệnh đề nào sau đây là sai.
AH.BC=0
(AB;HA)=150°
AB.BC=−2a2
AB.CB=2a2
Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB=a . Tính tích vô hướng AB.BC
−a2
−2a2
a2
2a2
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho ba điểm A(3;−1);B(2;10) và C(−4;2) . Tính tích vô hướng AB.AC
40
−40
26
−26
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai vectơ a=4ι+6j và b=3ι−7j . Tính tích vô hướng a.b .
30
−30
3
−43
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho ba vectơ a=(1;2);b=(4;3) và c=(2;3) . Tính tích vô hướng P=a.(b+c) .
0
18
20
28
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho 2 vectơ a=(1;−1) và b=(2;0) . Tính cosin của góc giữa hai vectơ a và b .
cos(a;b)=21
cos(a;b)=−22
cos(a;b)=21
cos(a;b)=−21
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho vectơ a=(9;3) . Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ a .
x=(1;−3)
y=(2;−6)
m=(1;3)
n=(−1;3)
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho tam giác ABC có A(6;0);B(3;1) và C(−1;−1) .Tính số đo góc B của tam giác đã cho.
60°
15°
120°
135°
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai điểm A(−2;4);B(8;4) . Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C .
C(6;0)
C(0;0);C(6;0)
C(0;0)
C(−1;0)
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai điểm A(1;2);B(−3;1) . Tìm tọa độ điểm C thuộc trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại A .
C(0;6)
C(5;0)
C(3;1)
C(0;−6)
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho tam giác ABC có A(10;5);B(3;2) và C(6;−5) . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Tam giác ABC đều
Tam giác ABC vuông cân tại A .
Tam giác ABC vuông cân tại B.
Tam giác ABC có góc tù.
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho cho hai vectơ u=21ι−5j và v=xι−4j . Tìm x để vectơ u vuông góc với v .
x=20
x=−20
x=40
x=−40
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho cho hai vectơ u=3ι+4j và v=xι−2j . Tìm x để vectơ u với v có độ dài bằng nhau.
x=1
x=21
x=±21
x=±1
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho cho vectơ u=53ι−54j . Độ dài của vectơ u bằng .
1
51
56
57
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) tính khoảng cách giữa hai điểm
M(1;−2) và N(−3;4) .
MN=4
MN=6
MN=36
MN=213
