wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 10 ôn tập

Total questions: 74

Worksheet time: 2hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

7.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

xR, x>2x2>4\forall x\in R,\ x>-2\Longrightarrow x^2>4

b)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

c)

Nếu a+ba+b chia hết cho 3 thì a,ba,b đều chia hết cho 3.

d)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

8.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

9.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

10.

Phủ định của mệnh đề: " 2020 là số nguyên" là:

a)

2020 là số thập phân.

b)

2020 không phải là số nguyên.

c)

2020 là số hữu tỉ.

d)

2020 là số nguyên dương.

11.

"PQ""P\Longrightarrow Q"  Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu mệnh đề


a)

P là điều kiện cần để có Q

b)

Nếu P thì Q

c)

P kéo theo Q

d)

P là điều kiện đủ để có Q

12.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ?

a)

Nếu số nguyên n có chữ số tận cùng là 5 thì số nguyên n chia hết cho 5

b)

Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì tứ giác ABCD là hình bình hành.

c)

Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau

d)

Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau.

13.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “ 2+1>32+1>3  ” là mệnh đề:

a)

2+1<32+1<3

b)

2+132+1\ne3

c)

2+1=32+1=3

d)

2+132+1\le3

14.

 

Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists  : “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó”.

a)

xZ: x.1=x\forall x\in Z:\ x.1=x  

b)

xR: x.1=x\forall x\in R:\ x.1=x  

c)

xR: x.1=x\exists x\in R:\ x.1=x  

d)

xQ: x.1=x\exists x\in Q:\ x.1=x  

15.

Cho 3 điểm A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là sai ?

a)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

b)

CA+BC=BA\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{BA}

c)

ABAC=BC\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

d)

ABAC=CB\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{CB}

16.

Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Khi đó tổng:

AB+BC+CD+DE\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{DE}

a)

bằng?

b)

0\overrightarrow{0}

c)

BE-\overrightarrow{BE}

d)

AE\overrightarrow{AE}

17.

Cho hình bình hành ABCD. Tính tổng BC+DA\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{DA}

a)

CD\overrightarrow{CD}

b)

0\overrightarrow{0}

c)

BD\overrightarrow{BD}

d)

AC\overrightarrow{AC}

18.

Nếu MN\overrightarrow{MN} là 1 vectơ và điểm O bất kì, Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

MN=ONOM\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{ON}-\overrightarrow{OM}

b)

MN=OMON\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{OM}-\overrightarrow{ON}

c)

MN=ON+OM\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{ON}+\overrightarrow{OM}

d)

MN=NOMO\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{NO}-\overrightarrow{MO}

19.

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

a)

IA+IB=0\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}=\overrightarrow{0}

b)

IA+IB=0IA+IB=0

c)

AI=BI\overrightarrow{AI}=\overrightarrow{BI}

d)

AI=IB\overrightarrow{AI}=-\overrightarrow{IB}

20.

Mệnh đề nào sai sau đây?

a)

AB=ACBC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}\Longrightarrow B\equiv C

b)

Với mọi điểm A, B, C bất kỳ, ta có : AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

BA+BC=0\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{0} khi và chỉ khi B nằm chính giữa A và C

d)

Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

21.

Cho tam giác ABC . Tìm mệnh đề đúng

a)

ABAC=BC\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

b)

AB+CA+BC=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{0}

c)

AC+BA=CB\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{CB}

d)

AB+AC>BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}>\overrightarrow{BC}

22.

Cho tam giác ABC cân đỉnh A . Tìm đề sai?

a)

AB=AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}

b)

AB AC =BC\left|\overrightarrow{AB}\ -\overrightarrow{AC}\ \right|=\left|\overrightarrow{BC}\right|

c)

AB +BC =AB\left|\overrightarrow{AB}\ +\overrightarrow{BC}\ \right|=\left|\overrightarrow{AB}\right|

d)

BA=AC\left|\overrightarrow{BA}\right|=\left|\overrightarrow{AC}\right|

23.

Tính AB  +AC \left|\overrightarrow{AB}\ \ +\overrightarrow{AC}\ \right| biết tam giác ABC đều cạnh a.

a)

a3a\sqrt{3}

b)

2a2a

c)

A other number

d)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}

24.

Tính DADB+DC\overrightarrow{DA}-\overrightarrow{DB}+\overrightarrow{DC} biết ABCD là hình chữ nhật .

a)

AB\overrightarrow{AB}

b)

BD\overrightarrow{BD}

c)

AC\overrightarrow{AC}

d)

0\overrightarrow{0}

25.

Tính ABAC\left|\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}\right| biết tam giác ABC đều cạnh a

a)

a

b)

0

c)

một

d)

a2\frac{a}{2}

26.

Cho hình bình hành ABCD. Khi đó quy tắc hình bình hành là

a)

AB+BC=AD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AD}

b)

AB+AD=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BC}

c)

AB+AD=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}

d)

AB+AD=BD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BD}

27.

Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB?

a)

IA=IB

b)

IA=IB\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{IB}

c)

IAIB=0\overrightarrow{IA}-\overrightarrow{IB}=0

d)

IA+IB=0\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}=\overrightarrow{0}

28.

Select khẳng định đúng

a)

Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA + GB +CG=0\overrightarrow{GA}\ +\ \overrightarrow{GB}\ +\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}

b)

Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

c)

Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+AG+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

d)

Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

29.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Chuyến thăm khám phá AODO\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{DO} bằng cách nhìn bất kỳ trong các màn hình sau?

a)

BA\overrightarrow{BA}

b)

AD\overrightarrow{AD}

c)

DC\overrightarrow{DC}

d)

AC\overrightarrow{AC}

30.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|10 < x < 17}

b)

A = {x|9 < x < 18}

c)

A = {x|9 < x ≤ 18}

d)

A = {x|10 < x ≤ 17}

31.

Vecto là:

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường thẳng

c)

Đoạn thẳng có hướng

d)

Đường thẳng có hướng

32.

Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, c ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

33.

Hai vecto cùng phương

a)

Là 2 vecto có cùng giá

b)

là 2 vecto trùng nhau

c)

là hai vecto có giá song song hoặc trùng nhau

34.

Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

35.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

36.

Vecto đối của  AB\overrightarrow{AB} là:

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

AB\overrightarrow{AB}  

c)

BA-\overrightarrow{BA}  

d)

Không có

37.

Tính tổng MP + PQ+ RN + QR \overrightarrow{MP}\ +\ \overrightarrow{PQ}+\ \overrightarrow{RN}\ +\ \overrightarrow{QR}\  

a)

MR \overrightarrow{MR}\  

b)

MN\overrightarrow{MN}  

c)

PR \overrightarrow{PR}\  

d)

MP \overrightarrow{MP}\  

38.

Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

b)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

CA+BA=CB\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{CB}

d)

AA+BB=AB\overrightarrow{AA}+\overrightarrow{BB}=\overrightarrow{AB}

39.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

a)

a+b=a+b\left|\overrightarrow{a}\right|+\left|\overrightarrow{b}\right|=\left|\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}\right|  

b)

a+b=b+a\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}=\overrightarrow{b}+\overrightarrow{a}  

c)

(a+b)+c=b+(a+c)\left(\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}\right)+\overrightarrow{c}=\overrightarrow{b}+\left(\overrightarrow{a}+\overrightarrow{c}\right)  

d)

u+0=0+u=u\overrightarrow{u}+\overrightarrow{0}=\overrightarrow{0}+\overrightarrow{u}=\overrightarrow{u}  

40.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB+BC=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}

b)

BA+AD=AC\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{A}C

c)

BC+BA=BD\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}

d)

AB+AD=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CA}

41.

Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}  

a)

7a

b)

6a

c)

2a32a\sqrt{3}  

d)

5a

42.

Vectơ tổng  AB+CA+BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}   bằng

a)

0\overrightarrow{0}  

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

AC\overrightarrow{AC}  

d)

AB\overrightarrow{AB}  

43.

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Vector nào trong các vector dưới đây bằng  CA\overrightarrow{CA}  ?

a)

BC+AB\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{AB}  

b)

OA+OC-\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OC}  

c)

BA+DA\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{DA}  

d)

DCCB\overrightarrow{DC}-\overrightarrow{CB}  

44.

Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn  MB+MC=AB\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{AB}  . Vị trí điểm M là ?

a)

M là trung điểm AC

b)

M là trung điểm AB

c)

M là trung điểm BC

d)

M là điểm thứ tư của hình bình hành ABCM

45.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ  AODO\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{DO}   bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

DC\overrightarrow{DC}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

46.

Với ba điểm O, A, B ta có

a)

OAOB=AB\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AB}

b)

AOBO=BA\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{BO}=\overrightarrow{BA}

c)

OA+OB=BA\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

d)

OAOB=BA\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

47.

Cho bốn điểm A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

OA=OBBA\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{BA}  

b)

AB=OB+OA\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OA}  

c)

AB=AC+BC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BC}  

d)

OA=CACO\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CO}  

48.

Trung bình cộng của các số: 39, 26, 72, 91 là?

a)

75

b)

228

c)

57

d)

65

49.

Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?

a)


cos2a=cos2asin2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a

b)

cos2a=sin2acos2a\cos2a=\sin^2a-\cos^2a

c)

cos2a=12cos2a\cos2a=1-2\cos^2a

d)

cos2a=2sin2a1\cos2a=2\sin^2a-1

50.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

51.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S=12abcS=\frac{1}{2}abc

b)

asinA=R\frac{a}{\sin A}=R

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

d)

mc2=2b2+2a2c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}

52.

Choa tam giác ABC, chọn công thức đúng?

a)

AB2=AC2+BC22AB.AC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AB.AC.\cos C

b)

AB2=AC2BC2+2AC.BC.cosCAB^2=AC^2-BC^2+2AC.BC.\cos C

c)

AB2=AC2+BC22AC.BC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC.\cos C

d)

AB2=AC2+BC22AC.BC+cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC+\cos C

53.

Cho tam giác ABC thỏa mãn hệ thức

b + c = 2a.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

cosB+cosC=2cosA\cos B+\cos C=2\cos A

b)

sinB+sinC=2sinA\sin B+\sin C=2\sin A

c)

sinB+sinC=12sinA\sin B+\sin C=\frac{1}{2}\sin A

d)

sinB+cosC=2sinA\sin B+\cos C=2\sin A

54.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

55.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

56.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

57.

Cho hai vectơ a\overrightarrow{a}  và   b\overrightarrow{b} thỏa mãn   a=3\left|\overrightarrow{a}\right|=3b=2\left|\overrightarrow{b}\right|=2a.b=3\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=-3  Xác định góc α\alpha  giữa hai vectơ a\overrightarrow{a}  và b\overrightarrow{b}

a)

α=30°\alpha=30\degree

b)

α=45°\alpha=45\degree

c)

α=60°\alpha=60\degree

d)

α=120°\alpha=120\degree

58.

Cho tam giác đều ABCABC  có cạnh bằng aa  . Tính tích vô hướng AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}

a)

3a22\frac{\sqrt[]{3}a^2}{2}

b)

2a22a^2

c)

a22-\frac{a^2}{2}

d)

a22\frac{a^2}{2}

59.

Cho tam giác đều ABCABC  có cạnh bằng aa  . Tính tích vô hướng AB.BC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}

a)

3a22\frac{\sqrt[]{3}a^2}{2}

b)

2a22a^2

c)

a22-\frac{a^2}{2}

d)

a22\frac{a^2}{2}

60.

Cho tam giác đều ABCABC  có cạnh bằng aa  và chiều cao AHAH . Mệnh đề nào sau đây là sai.

a)

AH.BC=0\overrightarrow{AH}.\overrightarrow{BC}=0

b)

(AB;HA)=150°\left(\overrightarrow{AB};\overrightarrow{HA}\right)=150\degree

c)

AB.BC=a22\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}=-\frac{a^2}{2}

d)

AB.CB=a22\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CB}=\frac{a^2}{2}

61.

Cho tam giác ABCABC  vuông cân tại AA  và AB=aAB=a . Tính tích vô hướng AB.BC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}

a)

a2-a^2

b)

a22-\frac{a^2}{2}

c)

a2a^2

d)

a22\frac{a^2}{2}

62.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right)  cho ba điểm A(3;1);B(2;10)A\left(3;-1\right);B\left(2;10\right)  và C(4;2)C\left(-4;2\right) . Tính tích vô hướng AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}

a)

4040

b)

40-40

c)

2626

d)

26-26

63.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right)  cho hai vectơ a=4ι+6j\overrightarrow{a}=4\overrightarrow{\iota}+6\overrightarrow{j}  và b=3ι7j\overrightarrow{b}=3\overrightarrow{\iota}-7\overrightarrow{j} . Tính tích vô hướng a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} .

a)

3030

b)

30-30

c)

33

d)

43-43

64.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right)  cho ba vectơ a=(1;2);b=(4;3)\overrightarrow{a}=\left(1;2\right);\overrightarrow{b}=\left(4;3\right)  và c=(2;3)\overrightarrow{c}=\left(2;3\right) . Tính tích vô hướng P=a.(b+c)P=\overrightarrow{a}.\left(\overrightarrow{b}+\overrightarrow{c}\right) .

a)

00

b)

1818

c)

2020

d)

2828

65.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right)  cho 2 vectơ a=(1;1)\overrightarrow{a}=\left(1;-1\right)  và b=(2;0)\overrightarrow{b}=\left(2;0\right) . Tính cosin của góc giữa hai vectơ a\overrightarrow{a}b\overrightarrow{b} .

a)

cos(a;b)=12\cos\left(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b}\right)=\frac{1}{\sqrt[]{2}}

b)

cos(a;b)=22\cos\left(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b}\right)=-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

c)

cos(a;b)=12\cos\left(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b}\right)=\frac{1}{2}

d)

cos(a;b)=12\cos\left(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b}\right)=-\frac{1}{2}

66.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right)  cho vectơ a=(9;3)\overrightarrow{a}=\left(9;3\right)   . Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ a\overrightarrow{a} .

a)

x=(1;3)\overrightarrow{x}=\left(1;-3\right)

b)

y=(2;6)\overrightarrow{y}=\left(2;-6\right)

c)

m=(1;3)\overrightarrow{m}=\left(1;3\right)

d)

n=(1;3)\overrightarrow{n}=\left(-1;3\right)

67.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho tam giác ABCABC  có A(6;0);B(3;1)A\left(6;0\right);B\left(3;1\right)C(1;1)C\left(-1;-1\right) .Tính số đo góc  BB của tam giác đã cho.

a)

60°60\degree

b)

15°15\degree

c)

120°120\degree

d)

135°135\degree

68.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho hai điểm A(2;4);B(8;4)A\left(-2;4\right);B\left(8;4\right) . Tìm tọa độ điểm CC thuộc trục hoành sao cho tam giác ABCABC  vuông tại CC .

a)

C(6;0)C\left(6;0\right)

b)

C(0;0);C(6;0)C\left(0;0\right);C\left(6;0\right)

c)

C(0;0)C\left(0;0\right)

d)

C(1;0)C\left(-1;0\right)

69.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho hai điểm A(1;2);B(3;1)A\left(1;2\right);B\left(-3;1\right) . Tìm tọa độ điểm CC thuộc trục tung sao cho tam giác ABCABC  vuông tại AA .

a)

C(0;6)C\left(0;6\right)

b)

C(5;0)C\left(5;0\right)

c)

C(3;1)C\left(3;1\right)

d)

C(0;6)C\left(0;-6\right)

70.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho tam giác ABCABC  có A(10;5);B(3;2)A\left(10;5\right);B\left(3;2\right)C(6;5)C\left(6;-5\right) . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tam giác ABCABC  đều

b)

Tam giác ABCABC  vuông cân tại A .

c)

Tam giác ABCABC  vuông cân tại B.

d)

Tam giác ABCABC  có góc tù.

71.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho cho hai vectơ u=12ι5j\overrightarrow{u}=\frac{1}{2}\overrightarrow{\iota}-5\overrightarrow{j}  và v=xι4j\overrightarrow{v}=x\overrightarrow{\iota}-4\overrightarrow{j} . Tìm xx để vectơ u\overrightarrow{u}  vuông góc với v\overrightarrow{v} .

a)

x=20x=20

b)

x=20x=-20

c)

x=40x=40

d)

x=40x=-40

72.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho cho hai vectơ u=3ι+4j\overrightarrow{u}=3\overrightarrow{\iota}+4\overrightarrow{j}  và v=xι2j\overrightarrow{v}=x\overrightarrow{\iota}-2\overrightarrow{j} . Tìm xx để vectơ u\overrightarrow{u}   với v\overrightarrow{v} có độ dài bằng nhau.

a)

x=1x=1

b)

x=21x=21

c)

x=±21x=\pm\sqrt[]{21}

d)

x=±1x=\pm1

73.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho cho vectơ u=35ι45j\overrightarrow{u}=\frac{3}{5}\overrightarrow{\iota}-\frac{4}{5}\overrightarrow{j} . Độ dài của vectơ u\overrightarrow{u} bằng .

a)

11

b)

15\frac{1}{5}

c)

65\frac{6}{5}

d)

75\frac{7}{5}

74.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) tính khoảng cách giữa hai điểm

M(1;2)M\left(1;-2\right)  và N(3;4)N\left(-3;4\right) .

a)

MN=4MN=4

b)

MN=6MN=6

c)

MN=36MN=3\sqrt[]{6}

d)

MN=213MN=2\sqrt[]{13}