wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mệnh đề, tập hợp

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

e)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

2.

Chọn các phát biểu đúng về mệnh đề phủ định?

a)

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề “không P”, kí hiệu là P\overline{P}

b)

Nếu P đúng thì P\overline{P} sai.

c)

Nếu P sai thì P \overline{P\ } đúng.

d)

Không xác định được tính đúng sai của P\overline{P}

3.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

"x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

"x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

"x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

"x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

4.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

5.

Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

6.

Ký hiệu  PQP\Longleftrightarrow Q  đọc như thế nào?

a)

     P tương đương Q

b)

P khi và chỉ khi Q 

c)

P là điều kiện cần và đủ để có Q

d)

P bằng Q

7.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

 xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

 x  R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

 xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa.

b)

Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa.

c)

Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa.

d)

Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa.

9.

A là tập hợp con của B nếu

a)

Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.

b)

Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.

c)

. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.

d)

Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.

10.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A={xN: 10<x<17}A=\left\{x\in N:\ 10<x<17\right\}  

b)

A={xN: 9<x<18}A=\left\{x\in N:\ 9<x<18\right\}

c)

A={xN: 9<x18}A=\left\{x\in N:\ 9<x\le18\right\}  

d)

A={xN: 10<x17}A=\left\{x\in N:\ 10<x\le17\right\}  

11.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

12.

Cho A=[1;4], B=(2;6); C=(1;5)A=\left[1;4\right],\ B=\left(2;6\right);\ C=\left(1;5\right) . Xác định  X=ABCX=A\cap B\cap C   

a)

A. [1;6)

b)

B. (2;4]

c)

C. (1;2]

d)

D. {4}

13.

Cho các số thực  a,b,c,da,b,c,d  thỏa mãn  a<b<c<da<b<c<d  Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A.  (a,b)(b,d)=(b,c)\left(a,b\right)\cap\left(b,d\right)=\left(b,c\right)  

b)

B.  (a,c)(b,d)=[b,c]\left(a,c\right)\cap\left(b,d\right)=\left[b,c\right]  

c)

C.  (a,c)(b,d]=[b,c]\left(a,c\right)\cap\left(b,d\right]=\left[b,c\right]  

d)

D.  (a,c)(b,d)=(b,d)\left(a,c\right)\cup\left(b,d\right)=\left(b,d\right)  

14.

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A= {xR: x1}A=\ \left\{x\in R:\ \left|x\right|\ge1\right\}  


a)
b)
c)
d)
15.

Cho hai tập hợp A=[m;m+1]A=\left[m;m+1\right]  và  B=[0;3)B=\left[0;3\right)  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để  AB=ΦA\cap B=\Phi  


a)

A.  m(;1)(3;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

b)

B.  m(;1](3;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

C.  m(;1)[3;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left[3;+\infty\right)  

d)

m(;1][3;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[3;+\infty\right)  

16.

Cho tập

A=(;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  ABA\cap B  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

17.

Cho mệnh đề P  "xR:x>x""\forall x\in R:\left|x\right|>x" . Mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của P?

a)

xR:x<x\exists x\in R:\left|x\right|<x  

b)

xR:xx\exists x\in R:\left|x\right|\le x  

c)

xR:x<x\forall x\in R:\left|x\right|<x  

d)

xR:xx\forall x\in R:\left|x\right|\le x  

18.

Cho A=(m+1;2)A=\left(m+1;2\right)  và  B=[3;+)B=\left[-3;+\infty\right)  . Giá trị của  mm  để  ABA\subset B  là


a)

4m<1-4\le m<1  

b)

4<m1-4<m\le1  

c)

m4m\ge-4  

d)

m>4m>-4  

19.

Cho  A=(3;7]A=\left(-3;7\right]  và  B=[3;+)B=\left[-3;+\infty\right)  . Tìm  ABA\cap B  

a)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

b)

(3;7]\left(-3;7\right]  

c)

[3;7]\left[-3;7\right]  

d)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

20.

 Cho  là một phần tử của tập hợp  Xét các mệnh đề sau: 

(I)   xAx\in A                  (II)   {x}A\left\{x\right\}\in A    

(III)  xAx\subset A                 (IV)   {x}A\left\{x\right\}\subset A  

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

a)

I và II

b)

I và III

c)

I và IV

d)

II và IV

21.

Chọn phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai. Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

22.

Chọn các phát biểu đúng về mệnh đề phủ định?

a)

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề “không P”, kí hiệu là P\overline{P}

b)

Nếu P đúng thì P\overline{P} sai.

c)

Nếu P sai thì P \overline{P\ } đúng.

d)

Không xác định được tính đúng sai của P\overline{P}

23.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

"x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

"x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

"x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

"x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

24.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

25.

Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

26.

Ký hiệu  PQP\Longleftrightarrow Q  đọc như thế nào?

a)

     P tương đương Q

b)

P khi và chỉ khi Q 

c)

P là điều kiện cần và đủ để có Q

d)

P bằng Q

27.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

 xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

 x  R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

 xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa.

b)

Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa.

c)

Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa.

d)

Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa.

29.

A là tập hợp con của B nếu

a)

Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.

b)

Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.

c)

. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.

d)

Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.

30.

 Cho  là một phần tử của tập hợp  Xét các mệnh đề sau: 

(I)   xAx\in A                  (II)   {x}A\left\{x\right\}\in A    

(III)  xAx\subset A                 (IV)   {x}A\left\{x\right\}\subset A  

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

a)

I và II

b)

I và III

c)

I và IV

d)

II và IV

31.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A={xN: 10<x<17}A=\left\{x\in N:\ 10<x<17\right\}  

b)

A={xN: 9<x<18}A=\left\{x\in N:\ 9<x<18\right\}

c)

A={xN: 9<x18}A=\left\{x\in N:\ 9<x\le18\right\}  

d)

A={xN: 10<x17}A=\left\{x\in N:\ 10<x\le17\right\}  

32.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

33.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

34.

Cho tập hợp X=(;2](6;+).X=\left(-\infty;2\right]\cap\left(-6;+\infty\right).  Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. (;2]\left(-\infty;2\right]  

b)

B.  (6;+)\left(-6;+\infty\right)  

c)

C. (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

D.  (6;2]\left(-6;2\right]  

35.

Cho A=[1;4], B=(2;6); C=(1;5)A=\left[1;4\right],\ B=\left(2;6\right);\ C=\left(1;5\right) . Xác định  X=ABCX=A\cap B\cap C   

a)

A. [1;6)

b)

B. (2;4]

c)

C. (1;2]

d)

D. {4}

36.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. QR=QQ\cap R=Q

b)

B. NR=NN^{\cdot}\cap R=N^{\cdot}

c)

C. ZQ=QZ\cup Q=Q

d)

D. NN=NN\cup N^{\cdot}=N^{\cdot}

37.

Cho tập hợp A=(4;3)A=\left(-4;3\right) và  B=(m7;m)B=\left(m-7;m\right)  Tìm giá trị của m để   BAB\subset A  


a)

A.  m3m\le3  

b)

B.  m3m\ge3  

c)

C.  m=3m=3  

d)

D.  m>3m>3  

38.

Cho hai tập hợp A=[m;m+1]A=\left[m;m+1\right]  và  B=[0;3)B=\left[0;3\right)  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để  AB=ΦA\cap B=\Phi  


a)

A.  m(;1)(3;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

b)

B.  m(;1](3;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

C.  m(;1)[3;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left[3;+\infty\right)  

d)

m(;1][3;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[3;+\infty\right)  

39.

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A= {xR: x1}A=\ \left\{x\in R:\ \left|x\right|\ge1\right\}  


a)
b)
c)
d)
40.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

41.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

42.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\  không phải số hữu tỉ".

a)

2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

2Q\sqrt{2}\in Q  

43.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\exists x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

44.

Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

45.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

a)

Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.

b)

Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.

c)

Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.

d)

Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

46.

Cách viết nào sau đây không đúng?

a)

1N1\subset N

b)

1N1\in N

c)

1Z1\in Z

d)

1I1\notin I

47.

Phủ định của mệnh đề: " 2020 là số nguyên" là:

a)

2020 là số thập phân.

b)

2020 không phải là số nguyên.

c)

2020 là số hữu tỉ.

d)

2020 là số nguyên dương.

48.

Mệnh đề kéo theo PQP\Longrightarrow Q là mệnh đề Sai khi nào? 

a)

P sai, Q đúng

b)

P sai, Q sai

c)

P đúng, Q sai

d)

P đúng, Q đúng

49.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề:  "x2+1=0""x^2+1=0"  là?

a)

x2+1<0x^2+1<0  

b)

x2+1>0x^2+1>0  

c)

x2+10x^2+1\ne0  

d)

x2+10x^2+1\ge0  

50.

Kí hiệu "  \exists  " có ý nghĩa là gì?

a)

" mọi" hay " với mọi"

b)

" tất cả" hay " hầu hết"

c)

" tồn tại" hay " có một", " có ít nhất một"

51.

"Tồn tại số thực x sao cho bình phương của nó bằng 3" có thể viết lại là:

a)

 xR : x2=3\exists\ x\in R\ :\ x^2=3

b)

xR: x2=3\forall x\in R:\ x^2=3

c)

 xN: x2=3\exists\ x\in N:\ x^2=3

d)

 xZ: x2=3\exists\ x\in Z:\ x^2=3

52.

Cho mệnh đề A: xR: x2<x\forall x\in R:\ x^2<x
Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là:

a)

xR: x2<x\exists x\in R:\ x^2<x  

b)

xZ: x2<x\exists x\notin Z:\ x^2<x  

c)

xR: x2x\exists x\in R:\ x^2\ge x  

d)

xZ: x2<x\forall x\in Z:\ x^2<x  

53.

Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau:

“Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 3”

a)

Có ít nhất 1 số tự nhiên không chia hết cho 3

b)

Có ít nhất 1 số tự nhiên chia hết cho 3

c)

Mọi số tự nhiên đều không chia hết cho 3

d)

Mọi số nguyên đều không chia hết cho 3

54.

Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P: "3x+y=5" là mệnh đề đúng?

a)

x=0; y=-5

b)

x=-2; y=-1

c)

x=1; y=2

d)

x=3; y=0

55.

Phát biểu mệnh đề lại bằng kí hiệu toán học:
"Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó."

a)

xR: x.1=1\forall x\in R:\ x.1=1  

b)

xR: x.1 = x\exists x\in R:\ x.1\ =\ x  

c)

xR: x.1 =x\forall x\in R:\ x.1\ =x  

d)

xR: x.1=1\exists x\in R:\ x.1=1  

56.

Chọn các khẳng định là mệnh đề?

a)

Hôm nay tôi buồn.

b)

" n là số tự nhiên chia hết cho 3".

c)

Bạn có crush chưa?

d)

Donald Trup là cựu tổng thống nước Anh.

e)

32\sqrt{3}\ge\sqrt{2}

57.

Chọn các phát biểu đúng về mệnh đề phủ định?

a)

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề “không P”, kí hiệu là P\overline{P}

b)

Nếu P đúng thì P\overline{P} sai.

c)

Nếu P sai thì P \overline{P\ } đúng.

d)

Không xác định được tính đúng sai của P\overline{P}

58.

Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: " 5 không phải là số nguyên tố"

a)

" 5 là một số nguyên tố"

b)

" 5 thuộc tập hợp các số nguyên tố"

c)

" Tập hợp các số nguyên tố không chứa 5"

d)

" 5 vừa là số nguyên tố vừa là số chẵn"

59.

Các định lý toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng P => Q khi đó ta nói:

P là gì? Q là gì của định lý?

a)

P là nguyên nhâ, Q là kết quả

b)

P là giả thiết, Q là kết luận

c)

P là điều kiện cần để có Q, Q là điều kiện đủ để có P.

d)

P là điều kiện đủ để có Q, Q là điều kiện cần để có P.

60.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp nào?

a)

(-1;4)

b)

[-1;4]

c)

(-1;4]

d)

[-1;4)

61.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

62.

Tập hợp  [3;1)(0;4]\left[-3;1\right)\cap\left(0;4\right]  được biểu diễn trên trục số như hình 

a)
b)
63.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?

a)

(;4)\left(-\infty;4\right)

b)

(;4]\left(-\infty;4\right]

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

[4;+)\left[4;+\infty\right)

64.

Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

65.

Cho tập

A=(;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  ABA\cap B  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

66.

Cho ba tập hợp A={ xRx\in R  | (x+1)(x25x+4)=0\left(x+1\right)\left(x^2-5x+4\right)=0  }, B={ xRx\in R  | x4x\le4  } và C={ xRx\in R  | x>1x>-1  }. Tìm  (BC)\left(B\cap C\right)  \ AA  


a)

(1;4]\left(-1;4\right]  \ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

(1;4]\left(-1;4\right]  \ {1;1;4}\left\{-1;1;4\right\}  

c)

(1;4]\left(-1;4\right]  \ {1}\left\{1\right\}  

d)

(1;4]\left(-1;4\right]  \ {1;4}\left\{1;4\right\}  

67.

Cho A=(m+1;2)A=\left(m+1;2\right)  và  B=[3;+)B=\left[-3;+\infty\right)  . Giá trị của  mm  để  ABA\subset B  là


a)

4m<1-4\le m<1  

b)

4<m1-4<m\le1  

c)

m4m\ge-4  

d)

m>4m>-4  

68.

Xác định mệnh đề đúng

a)


xR: x20\exists x\in R:\ x^2\le0

b)

xR: x2+x+3=0\exists x\in R:\ x^2+x+3=0

c)

xR: x2+1<0\exists x\in R:\ x^2+1<0

d)

xR: x2+10\exists x\in R:\ x^2+1\le0

69.

Cho tập hợp  A=[2;2]A=\left[-2;2\right]  ,  B=(1;5]B=\left(1;5\right]  ,  C=[0,1)C=\left[0,1\right)  . Khi đó, tập ( AA  \ BB  ) C\cap C  là

a)

{0;1}\left\{0;1\right\}  

b)

[0;1)\left[0;1\right)  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

[2;5]\left[-2;5\right]  

70.

Câu nào sau đây là mệnh đề?

a)

nóng quá !

b)

Cô tên gì vậy ạ?

c)

Toán thật dễ!

d)

2-2=1