WorksheetsTích vô hướng.
Total questions: 71
Worksheet time: 1hrs 11mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Tọa độ của vecto AB với A(x1;y1) và B(x2;y2) là?
AB(x1−x2;y1−y2)
AB(x2−x1;y2−y1)
AB(y2−x1;x2−y1)
AB(x1−y1;x2−y2)
Công thức tích vô hướng của 2 vecto a(x1;y1) và b(x2;y2) là?
a.b=x1.y1−x2y2
a.b=x2−x1+y2−y1
a.b=y2.x1+x2.y1
a.b=x1.x2+y1.y2
Công thức tích vô hướng của 2 vecto a và b là?
a.b=a+b−cos(a,b)
a.b=a.b.cos(a,b)
a.b=cos(a,b)a.b
a.b=∣a∣.∣b∣cos(a,b)
Tọa độ của vecto AB với A(−2;8) và B(7;0) là?
AB(9;−8)
AB(−9;8)
AB(3;9)
AB(5;8)
Cho a có a=1 và b có b=2 . Góc giữa a và a.b là 60° . Tính tích vô hướng ?
a.b=1.2.cos(60°)=0
a.b=1.2.cos(60°)=21
a.b=1.2.cos(60°)=1
a.b=1.2.cos(60°)=2−1
Cho 2 vecto a(2;4) và b(−3;7) . Tính tích vô hướng a.b là?
a.b=22
a.b=−12
a.b=−34
a.b=15
Cho a có a=3 và b có b=1 . Tích vô hướng a.b=3 . Góc giữa a và b là 60° ?
(a, b)=60°
(a, b)=45°
(a, b)=90°
(a, b)=0°
Cho vecto a vuông góc với b . Tính tích vô hướng a.b là?
a.b=−1
a.b=7
a.b=0
a.b=1
Cho vecto a(x1;y1) . Độ dài a là?
a=x12+x22
a=x12+y12
a=x12−y12
a=x12.y12
Tìm (AB,AC) trong tam giác ABC đều.
(AB,AC)=60°
(AB,AC)=90°
(AB,AC)=30°
(AB,AC)=45°
Tam giác ABC có ∠A=90°,∠B=60° và AB=a . Tính AB.AC ?
AB.AC=2a2
AB.AC=a2
AB.AC=0
AB.AC=4a2
Tam giác ABC có ∠A=90°,∠B=60° và AB=a . Tính CA.CB ?
CA.CB=a2
CA.CB=3a2
CA.CB=32a2
CA.CB=4a2
Độ dài của vecto AB được tính theo công thức?
AB=(xB−xA)2+(yB−yA)2
AB=(xB+xA)2−(yB+yA)2
AB=(xB−yB)2+(xA−yA)2
AB=(xB+xA)2+(yB+yA)2
Tính độ dài của vecto AB với A(1;3) và B(−5;3) ?
AB=−8
AB=5
AB=4
AB=6
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2 . Tích vô hướng của hai vec tơ CB và AC bằng
0
0
4
−4
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2 . Tích vô hướng của hai vec tơ AB và AC bằng
0
0
4
−4
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính AB .AH =?
23a2
3a2
2a2
43a2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−1), B(−3;2) . Tính OA .OB =?
−8
−4
8
4
Cho các vectơ a , b có độ dài bằng 1 và 2a −3b =7 . Tính cos(a , b )=?
21
23
2−1
2−3
Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB=c, AC=b, BC=a . Tính AB .AC =?
2a2+b2+c2
2a2+b2−c2
2b2+c2−a2
2a2+c2−b2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm m để hai vectơ a =31 i −2 j , b =4 i +m j vuông góc với nhau.
32
38
3−2
3−8
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Cho hình vuông ABCD cạnh. Tính P=AC⋅(AD+DC))
P=2a2.
P=−1.
P=3a2.
P=−3a2.
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi E là điểm đối xứng của D qua C. Tính AE⋅AB .
AE⋅AB=5a2 .
AE⋅AB=3a2 .
AE⋅AB=5a2.
AE⋅AB=2a2.
Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH, có HB=3, HC=5. Tính tích vô hướng CA.CB ?
10
20
30
40
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB=a. Tính giá trị AB.BC ?
−a2
−2a2
a2
−2a23
Cho tam giác ABC, có AB=2, BC=4, AC=3. Tính AC.AB ?
23
−23
21
−21
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi I là trung điểm của CD. Tính BD.BI ?
a2
32a2
152a2
3a2
Trong hệ tọa độ (O;i;j) , cho vecto a=−53i−54j . Độ dài của vecto a bằng
56.
57.
51.
1
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vecto a=4i+6j và b=3i−7j . Tính tích vô hướng a.b .
a⋅b=43.
a⋅b=3.
a⋅b=30.
a⋅b=−30.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;4),B(3;2),C(5;4) . Tính chu vi P của tam giác đã cho.
P=4+22.
P=4+42.
P=8+82.
P=2+22.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(−2;2) và N(1;1) . Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M, N, P thẳng hàng.
P(0;4)
P(0;−4)
P(−4;0)
P(4;0)
Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
2x2+5=−2x−1
x2+2=x+4
x+6=4x
x2−31−x=4+x−5
Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm? x−2=2−x
0
1
2
Vô số
(x−2)2x+7=x2−4
Tổng các nghiệm của phương trình trên bằng:
0
1
2
3
Cho phương trình 16−x+x+9=7. Khẳng định nào sau đây đúng?
Phương trình đã cho vô nghiệm
Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt
Phương trình đã cho có đúng ba nghiệm phân biệt
Biết phương trình 2x−9=x−5 có nghiệm duy nhất x=a+bc với a,b,c∈Z . Tính tổng a2+b2+c2 .
41
39
40
38
Tìm tập nghiệm S của phương trình 2−x+2−x+34=2
S={1}
S={0}
S={0;2}
S={1;2}
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2−2x−m=x+1 có nghiệm.
m<1
m≤0
m≤3
m<27
Bạn Hà giải phương trình như sau x−5x2−5x=5 ⟺ x−5x(x−5)=5 ⟺ x=5 theo em bạn giải đúng hay sai
Sai
Đúng
Số nghiệm của phương trình 3−x(x2−9x+20)=0
0
1
2
3
Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm (x2−4x+3)x−2=0
1
2
3
0
Tập nghiệm của phương trình x+x=x−2
Đáp án khác
S={−2}
S=ϕ
S={0}
Số nghiệm của phương trình 2 x−3x=x−31
3
2
1
0
Tập nghiệm của phương trình x−2x2−4x−2=x−2
{1}
{0;1}
{2}
{5}
Số nghiệm của phương trình 2x+x+11=−x2+x+11 ?
0
1
2
3
Tính tổng các nghiệm của phương trình 3x2−4x−4=2x+5
4
3
5
2
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
A
B
C
D
A
B
C
D
Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình:
5x+y=4
3x−2y=−4
7x+2y=−4
13x−4y=−4
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn
2x2+2=0
3y−1=3(y−2)
2x+2y−1=0
3x+y2=0
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
