Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physics - Electricity Quiz

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Khi ở khoảng cách lớn thì quả cầu bị hút về phía đũa, nhưng khi đưa lại gần thì quả cầu bị đẩy.

4 lines
2.

Hai điện tích điểm q1 = +3µC và q2 = -3µC, đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

4 lines
3.

Cường độ điện trường tại một điểm 𝑀 trong điện trường bất kì là đại lượng

4 lines
4.

Cường độ điện trường tại một điểm 𝑀 trong điện trường bất kì là đại lượng

4 lines
5.

Điện trường

4 lines
6.

Một điện tích điểm 𝑄 < 0 đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích 𝑄 gây ra tại một điểm 𝑀 cách 𝑄 một khoảng 𝑟 có phương là đường thẳng nối 𝑄 với M và

4 lines
7.

Theo định luật Coulomb, lực tư

4 lines
8.

Theo định nghĩa, một vật dẫn điện là vật nào?

4 lines
9.

Theo định nghĩa, một vật cách điện là vật nào?

4 lines
10.

Theo định nghĩa, một vật dương điện là vật nào?

4 lines
11.

Theo định nghĩa, một vật âm điện là vật nào?

4 lines
12.

Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là 2 và vẫn giữ nguyên khoảng cách thì lực hút giữa chúng là

4 lines
13.

What is the SI unit of electric current?

a)

A. Ampere

b)

B. Ohm

c)

C. Volt

d)

D. Watt

14.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A = qEd, trong đó:

a)

A. d là quãng đường đi được của điện tích q

b)

B. 𝑑 là độ dịch chuyển của điện tích q

c)

C. d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường

d)

D. d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường

15.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N

b)

N/m

c)

V/m hay N/C

d)

V.m

16.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là?

a)

A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

b)

B. Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.

c)

C. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

d)

D. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

17.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

18.

Khi cọ xát thanh êbônít vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì

a)

electrôn di chuyển từ dạ sang thanh êbônit

b)

prôton di chuyển từ dạ sang thanh êbônit

c)

electrôn di chuyển từ êbônit sang dạ

d)

prôtôn di chuyển từ êbônit sang dạ

19.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Không hình nào

20.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

A. phương của vectơ cường độ điện trường

b)

B. chiều của vectơ cường độ điện trường

c)

C. phương diện tác dụng lực

d)

D. độ lớn của lực điện

21.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó

b)

B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó

c)

C. truyền lực cho các điện tích

d)

D. truyền tương tác giữa các điện tích

22.

Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ :

a)

luôn luôn đẩy nhau

b)

luôn luôn hút nhau

c)

có thể hút hoặc đẩy tuỷ thuộc vào khoảng cách giữa chúng

d)

Không có cơ sở để kết luận

23.

Trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích 𝑄 gây ra tại một điểm 𝑀 cách 𝑄 một khoảng 𝑟 có phương là đường thẳng nối 𝑄 với M là chiều hướng từ 𝑀 tới 𝑄 với độ lớn bằng 𝑄 4𝜋𝜀0𝑟 2 .

a)

A. chiều hướng từ 𝑀 tới 𝑄 với độ lớn bằng 𝑄 4𝜋𝜀0𝑟 2

b)

B. chiều hướng từ 𝑀 ra xa khỏi 𝑄 với độ lớn bằng 𝑄 4𝜋𝜀0𝑟 2

c)

C. chiều hướng từ 𝑀 tới 𝑄 với độ lớn bằng −𝑄 4𝜋𝜀0𝑟 2

d)

D. chiều hướng từ 𝑀 ra xa khỏi 𝑄 với độ lớn bằng −𝑄 4𝜋𝜀0𝑟 2

24.

Sắp xếp độ lớn cường độ điện trường tại các điểm A, B và C trong hình 3.6 theo thứ tự giảm dần từ lớn nhất đến nhỏ nhất.

a)

A. a - b - c

b)

B. a - c - b

c)

C. c - a - b

d)

D. b - a - c

25.

Thế năng điện của một điện tích 𝑞 đặt tại điểm 𝑀 trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào điện trường?

a)

A. điện tích q.

b)

B. vị trí điểm M.

c)

C. điện trường.

d)

D. khối lượng của điện tích q.

26.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm 𝑄. Một điểm M cách Q một khoảng r. Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trường bằng độ lớn cường độ điện trường tại M là

a)

A. mặt cầu tâm 𝑄 và đi qua 𝑀

b)

B. một đường tròn đi qua 𝑀

c)

C. một mặt phẳng đi qua M

d)

D. các mặt cầu đi qua M

27.

What does Ohm's Law state?

a)

A. V = IR

b)

B. P = VI

c)

C. V = I^2R

d)

D. P = V^2/R

28.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 trái dấu nhau.

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

29.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Đường sức điện là những đường cong không khép kín

b)

Các đường sức điện không cắt nhau

c)

Qua một điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được một đường sức điện

d)

Trong trường hợp giới hạn, hai đường sức có thể tiếp xúc với nhau tại một điểm mà không cắt nhau

30.

g của lực điện tác dụng lên một điện tích phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích?

a)

A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích

b)

B. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

c)

C. chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích

d)

D. chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

31.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 > 0

b)

q1< 0 và q2 < 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

32.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau khi:

a)

q1.q2 > 0

b)

q1.q2 < 0

c)

q1.q2 = 0

d)

q1 + q2 = 0

33.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của E :

a)

Hướng về gần Q.

b)

Hướng xa Q

c)

Hướng cùng chiều với F

d)

Ngược chiều với F

34.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

A. N

b)

B. N/m

c)

C. V/m hay N/C

d)

D. V.m

35.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

36.

ệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

A. U = E.d.

b)

B. U = E/d.

c)

C. U = q.E.d.

d)

D. U = q.E/q.

37.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không chính xác?

a)

(1) Công của lực điện bằng độ giảm thế năng điện

b)

(2) Lực điện thực hiện công Dương thì thế năng điện tăng

c)

(3) Công của lực điện không phụ thuộc vào độ lớn cường độ điện trường

d)

(4) Công của lực điện khác không, khi điện tích dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau trên một đường vuông góc với đường sức điện của điện trường đều

38.

Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích trên từng đoạn đường?

a)

AAQ = AQN

b)

AAN = ANP

c)

AAN = AQN

d)

AAQ = AAP

39.

Đưa một thanh kim loại tích điện dương lại gần một chiếc đĩa chưa tích điện và cô lập về điện thì:

a)

điện tích của đĩa sẽ thay đổi hoặc bằng 0, phụ thuộc vào khoảng cách giữa thanh kim loại và đĩa.

b)

điện tích của đĩa vẫn bằng 0

c)

đĩa tích điện dương

d)

đĩa tích điện âm.

40.

Chọn phát biểu sai?

a)

A. Công của lực điện là đại lượng đại số.

b)

B. Lực điện là một lực thế.

c)

C. Tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng

d)

D. Công của lực điện luôn có giá trị dương.

41.

Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này. Hai vật này không thể là:

a)

hai vật không nhiễm điện.

b)

hai vật nhiễm điện cùng loại.

c)

hai vật nhiễm điện khác loại.

d)

một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện.

42.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

a)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

b)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

c)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

d)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

43.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức?

a)

A. U = E.d.

b)

B. U = E/d.

c)

C. U = q.E.d.

d)

D. U = q.E/q.

44.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, không phụ thuộc vào vị trí của các điểm M, N?

a)

A. vị trí của các điểm M, N

b)

B. hình dạng đường đi từ M đến N

c)

C. độ lớn của điện tích q

d)

D. cường độ điện trường tại M và N

45.

Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ

a)

Điện tích

b)

Cường độ điện trường

c)

Điện trường

d)

Đường sức điện

46.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyến động đó là A thì A > 0 nếu q > 0?

a)

A. A > 0 nếu q > 0

b)

B. A > 0 nếu q < 0

c)

C. A > 0 nếu q = 0

d)

D. A = 0

47.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương

c)

Cả A và B là điện tích dương

d)

Cả A và B là điện tích âm

48.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không thay đổi.

49.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào

a)

A. cung đường dịch chuyển

b)

B. điện tích q

c)

C. điện trường E⃗

d)

D. vị trí điểm M

50.

Trong trường hợp nào sau đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt quả cầu mang điện ở gần đầu của một:

a)

Thanh kim loại không mang điện

b)

Thanh kim loại mang điện dương

c)

Thanh kim loại mang điện âm

d)

Thanh nhựa mang điện âm

51.

Theo định luật Coulomb, lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có độ lớn

a)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích điểm.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa điện tích điểm.

c)

tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích điểm.

d)

tỉ lệ nghịch với tích độ lớn của hai điện tích điểm.

52.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

53.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm 𝑄 < 0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích 𝑄

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích 𝑄

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích 𝑄

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích 𝑄

54.

= +3µC và q2 = -3µC, đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

A. lực hút với độ lớn F = 45 (N)

b)

B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

c)

C. lực hút với độ lớn F = 90 (N)

d)

D. lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)

55.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về véctơ cường độ điện trường

a)

Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

b)

Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và ngược chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó Hình 1 Hình 2 Hình 3 AB

c)

Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó

d)

Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

56.

Tính lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = 3μC cách nhau một khoảng 3cm trong chân không (F1) và trong dầu hỏa có hằng số điện môi ε =2 ( F2):

a)

A. F1 = 81N ; F2 = 45N

b)

B. F1 = 54N ; F2 = 27N

c)

C. F1 = 90N ; F2 = 45N

d)

D. F1 = 90N ; F2 = 30N

57.

Khi tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

giảm đi bốn lần.

d)

không thay đổi.

58.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không có độ lớn tỉ lệ thuận với

a)

bình phương khoảng cách của hai điện tích.

b)

căn bậc hai tích độ lớn của hai điện tích.

c)

tích độ lớn của hai điện tích.

d)

bình phương độ lớn của hai điện tích.

59.

Một điện tích q chuyển động từ điểm A đến B theo lộ trình như hình 13.2 (A-Q-N-P) trong điện trường đều. Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích trên từng đoạn đường?

a)

A. AAQ = AQN

b)

B. AAN = ANP

c)

C. AAN = AQN

d)

D. AAQ = AAP

60.

Cho một hạt mang điện dương chuyển động từ điểm A đến điểm B, C, D theo quỹ đạo khác nhau trong điện trường đều (hình 13.1). Gọi A1, A2, A3 lần lượt là công do điện trường sinh ra khi hạt chuyển động trên quỹ đạo (1), (2), (3). Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. A1 > A3

b)

B. A1 > A2

c)

C. A2 > A3

d)

D. A3 > A1

61.

Trong vùng không gian có điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu. Xét một điện tích q chuyển động trên đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. điện trường sinh công âm trong quá trình điện tích chuyển động

b)

B. điện trường sinh công dương trong quá trình điện tích chuyển động

c)

C. Điện trường không sinh công trong quá trình điện tích chuyển động

d)

D. điện trường sinh công dương trên nửa đoạn đường đầu và sinh công ông trên nửa đoạn đường sau

62.

Chỉ ra công thức đúng của định luật Coulomb trong chân không.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

63.

Chọn phát biểu sai.

a)

Có hai loại điện tích: Điện tích dương, điện tích âm.

b)

Các điện tích luôn hút nhau

c)

Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.

d)

Vật bị nhiễm điện có khả năng hút các mẫu giấy nhỏ.

64.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7C và 4.10-7C, tương tác với nhau một lực 0,1N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là:

a)

A. r = 0,6cm

b)

B. r = 0,6m

c)

C. r = 6m

d)

D. r = 6cm

65.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong điện môi lỏng ε = 81 cách nhau 3cm chúng đẩy nhau bởi lực 2μN. Độ lớn các điện tích là:

a)

A. 0,52.10-7C

b)

B. 4,02nC

c)

C. 1,6nC

d)

D. 2,56 pC

66.

Một vật nhiễm điện dương khi vật:

a)

chứa lượng điện tích dương nhiều hơn lượng điện tích âm.

b)

chứa lượng điện tích âm nhiều hơn lượng điện tích dương.

c)

chứa lượng điện tích âm bằng lượng điện tích dương.

d)

chỉ chứa điện tích dương.